WorksheetsĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN HÓA 11 (ĐỀ 02)
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
Phản ứng thuận đã dừng.
Phản ứng nghịch đã dừng.
Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là gì?
Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
Sự dịch chuyển cân bằng.
Sự biến đổi hằng số cân bằng.
Sự biến đổi chất.
Khí nào sau đây có mùi khai, xốc, độc?
N2.
O2.
H2.
NH3.
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
có 1 liên kết ba.
có 1 liên kết đôi.
có 2 liên kết ba.
Có 2 liên kết đôi.
Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO.
NO2.
N2O.
N2O4.
Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
> 5,6.
< 7.
> 7.
< 5,6.
Nhóm chức là ... gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ?
nguyên tử.
phân tử.
nhóm nguyên tử.
nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.
Chất làm quỳ tím hóa đỏ là
NH₃.
HNO₃.
KNO₃.
Na₂CO₃.
Kim loại nào không phản ứng với HNO₃?
Al, Fe.
Au, Pt.
Au, Al.
Fe, Pt.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn.
vt = vn.
vt = 0,5vn.
vt = 3vn.
Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hoá mạnh khi tác dụng với chất khử?
HCl.
HNO3.
HBr.
H3PO4.
Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện li?
NaHCO3.
H2SO4.
KOH.
C2H5OH.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO.
NO.
SO2.
CO2.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng?
Ag.
Fe.
Al.
Zn.
Tính chất nào không phải tính chất vật lí của sulfur?
Màu vàng ở điều kiện thường.
Thể rắn ở điều kiện thường.
Không tan trong benzene.
Không tan trong nước.
Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO3 là
+4.
+6.
-2.
0.
S phản ứng ở nhiệt độ thường với
Hg.
Fe.
H₂.
O₂.
Kim loại nào dưới đây thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Al.
Cu.
Ag.
Mg.
Khí sulfur dioxide
không mùi, ít tan trong nước.
mùi xốc và độc, ít tan trong nước.
không mùi, dễ tan trong nước.
mùi xốc và độc, dễ tan trong nước.
Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
Cho các phát biểu sau
Sulfur dioxide là chất khí, không màu, không mùi.
Sulfur dioxide là khí độc, là nguyên nhân chính gây mưa acid.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng tạo thành muối Fe2(SO4)3 và H2O.
Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4 thấy xuất hiện kết tủa trắng và có khí thoát ra.
Cho một số phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ
Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
Dễ bay hơi, khó cháy.
Phản ứng hóa học xảy ra nhanh.
Phản ứng xảy ra theo nhiều hướng.
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Hg phản ứng với S ở ngay nhiệt độ thường.
S chỉ có tính khử.
Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa.
S tác dụng với O2 thể hiện tính oxi hóa
Cho các hợp chất sau: C2H4, NH3, C6H6, CO2, C2H2, CH3COOH, C2H6. Số hợp chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là bao nhiêu?
4.
5.
6.
7.
Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,7437 lít khí NO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là bao nhiêu? (Cho: Al=27)
0,81.
8,1.
0,27.
2,7.
