wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm CNXHKH (trích nguyên văn, đã làm sạch)

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam hiện nay đang ở giai đoạn nào trong tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Thời kỳ phát triển chủ nghĩa cộng sản cao

c)

Thời kỳ nô lệ phong kiến

d)

Thời kỳ tư bản chủ nghĩa

2.

Theo Mác – Ăngghen, thời kỳ quá độ lên CNCS chia thành:

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

3.

Thời kỳ quá độ lên CNXH là giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn nằm trong chủ nghĩa cộng sản hoàn chỉnh

b)

Giai đoạn chuyển tiếp từ xã hội cũ sang CNXH

c)

Giai đoạn sau khi đã xây dựng xong CNXH

d)

Giai đoạn cao của chủ nghĩa cộng sản

4.

Giai đoạn thấp của chủ nghĩa cộng sản được gọi là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Thời kỳ quá độ đi lên CNXH

c)

Chủ nghĩa cộng sản hoàn chỉnh

d)

Chủ nghĩa tư bản

5.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam mang bản chất giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân - nông dân - trí thức

b)

Giai cấp công nhân

c)

Của nhân dân lao động

d)

Công nhân và nông dân

6.

Tác phẩm nào được coi là cương lĩnh chính trị đầu tiên của phong trào công nhân và các đảng cộng sản?

a)

Tư bản

b)

Nội chiến ở Pháp

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản

d)

Chống Duyrinh

7.

Nguồn gốc tư tưởng lí luận trực tiếp cho sự ra đời của CNXHKH là:

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ điển của L. Phoiơbắc; Lí luận về giá trị lao động của Xmit và Ricácđô; Phép biện chứng của G.W. Ph. Hêghen

b)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng; Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị học cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp

d)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị học cổ điển Anh; Học thuyết Tiến hóa của Đacuyn

8.

Tiền đề khoa học cho ra đời CNXHKH là gì?

a)

Thuyết tế bào, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Thuyết tiến hóa

b)

Thuyết lượng tử, Thuyết tương đối, Định luật vạn vật hấp dẫn

c)

Thuyết vi trùng, Thuyết hỗn mang, Định luật Newton

d)

Thuyết tâm linh, Thuyết nhân quả, Định luật phép màu

9.

Ba phát kiến vĩ đại của Mác và Ăngghen gồm:

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết giá trị thặng dư, học thuyết sứ mệnh lịch sử của GCCN

b)

Chủ nghĩa duy tâm, học thuyết tiến hóa, thuyết tế bào

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, triết học Hy Lạp, khoa học xã hội

d)

Tư tưởng dân chủ, triết học cổ điển, khoa học tự nhiên

10.

Hoàn cảnh kinh tế dẫn đến sự ra đời CNXHKH chủ yếu do:

a)

Sự sụp đổ của chế độ phong kiến

b)

Mâu thuẫn gay gắt giữa LLSX và QHSX TBCN

c)

Phong trào dân chủ tư sản

d)

Chiến tranh giữa các đế quốc

11.

Điều kiện kinh tế dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Sự phát triển của nông nghiệp tự cung tự cấp

b)

Sự suy thoái của nền kinh tế phong kiến

c)

Sự phát triển của đại công nghiệp

d)

Sự phát triển của thương nghiệp và buôn bán nhỏ lẻ

12.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của GCCN?

a)

Lao động công nghiệp hiện đại với máy móc, năng suất cao, xã hội hóa quá trình lao động

b)

Tổ chức, kỷ luật, hợp tác và tâm lý đặc trưng của lao động công nghiệp

c)

GCCN là giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Đại diện cho lực lượng và phương thức sản xuất tiên tiến, quyết định sự phát triển xã hội hiện đại

13.

Giai cấp công nhân đại diện cho yếu tố nào trong nền sản xuất hiện đại?

a)

Lực lượng sản xuất tiên tiến và phương thức sản xuất tiên tiến

b)

Quan hệ sản xuất phong kiến

c)

Giai cấp thống trị trong xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Thành phần lao động tự do, không có tổ chức

14.

Giai cấp nào dưới đây là con đẻ của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Nhân dân lao động

15.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Giải phóng giai cấp nông dân khỏi áp bức của phong kiến

b)

Lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ để xây dựng chế độ quân chủ lập hiến

c)

Đấu tranh xóa bỏ CNTB, xây dựng CNXH và CNCS trên phạm vi toàn thế giới

d)

Tự cải thiện đời sống vật chất và tinh thần trong chế độ TBCN

16.

Nội dung cụ thể của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân bao gồm những nội dung chính về các lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, chính trị - xã hội, văn hóa - tư tưởng

b)

Chính trị, quân sự, ngoại giao

c)

Kinh tế, chính trị - xã hội, đạo đức

d)

Văn hóa, kinh tế, địa lý

17.

Giai cấp công nhân có vai trò gì trong lĩnh vực kinh tế dưới chủ nghĩa xã hội?

a)

Là giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Là giai cấp sở hữu ngân hàng và tư bản công nghiệp

c)

Là giai cấp quản lý nhà nước, không tham gia sản xuất

d)

Là lực lượng sản xuất cơ bản, trực tiếp tạo ra của cải cho xã hội XHCN

18.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân có sứ mệnh lịch sử gì về chính trị - xã hội?

a)

Cải cách bộ máy phong kiến để phù hợp với kinh tế thị trường

b)

Tự cải thiện đời sống mà không cần thay đổi chế độ xã hội

c)

Tiến hành đấu tranh giành chính quyền, xây dựng nhà nước mới của nhân dân

d)

Đứng ngoài mọi cuộc cách mạng chính trị, chỉ lo sản xuất

19.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân có sứ mệnh lịch sử gì về lĩnh vực văn hóa – tư tưởng?

a)

Giữ nguyên các giá trị văn hóa truyền thống mà không cần đổi mới

b)

Xây dựng nền văn hóa, con người mới theo tư tưởng, đạo đức XHCN

c)

Đề cao chủ nghĩa cá nhân, cạnh tranh tư bản chủ nghĩa

d)

Xây dựng văn hóa phong kiến kết hợp với văn hóa tư sản

20.

Đâu không phải là đặc điểm của sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

SMLS của GCCN xuất phát từ những tiền đề kinh tế - xã hội của nền sản xuất mang tính xã hội hóa.

b)

Thực hiện SMLS là sự nghiệp của bản thân GCCN cùng đông đảo nhân dân lao động, do Đảng Cộng sản lãnh đạo và mang lại lợi ích cho đa số.

c)

SMLS của GCCN là thay thế chế độ sở hữu tư nhân này bằng một chế độ sở hữu tư nhân khác.

d)

Giành quyền lực chính trị là tiền đề để cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới nhằm giải phóng con người.

21.

Nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là gì?

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân

b)

Đảng Cộng sản

c)

Sự liên minh giai cấp

d)

Tất cả đều đúng

22.

Đâu không phải là điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Giai cấp công nhân đại diện cho phương thức sản xuất tiến tiến và tạo ra của cải vật chất chủ yếu cho xã hội

b)

Lợi ích của giai cấp công nhân thống nhất cơ bản với lợi ích của nhân dân lao động

c)

Giai cấp công nhân có hệ tư tưởng Mác – Lênin, tinh thần cách mạng triệt để, ý thức kỷ luật và đoàn kết cao

d)

Giai cấp công nhân có đặc quyền kinh tế giống như giai cấp tư sản, nắm tư liệu sản xuất để bóc lột lao động

23.

Những điều kiện khách quan nào quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị – xã hội của giai cấp công nhân quy định

b)

Do truyền thống yêu nước và tinh thần nhân ái của nhân dân lao động quy định

c)

Do số lượng đông đảo của giai cấp công nhân trong xã hội hiện đại quy định

24.

Đảng Cộng sản ra đời là sự kết hợp của những yếu tố nào?

a)

Phong trào công nhân với phong trào nông dân

b)

Phong trào công nhân với chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

Phong trào công nhân với phong trào dân tộc tư sản

d)

Phong trào công nhân với phong trào yêu nước thuần túy

25.

Đâu không phải là vai trò cơ bản của Đảng Cộng sản đối với giai cấp công nhân?

a)

Là lãnh tụ chính trị của giai cấp công nhân

b)

Là tham mưu: vạch cương lĩnh, đường lối, thống nhất tư tưởng và tổ chức

c)

Là đội tiên phong, đi đầu trong đấu tranh, tiên phong về trí tuệ, gương mẫu trong cuộc sống

d)

Là tổ chức kinh tế, giúp công nhân nâng cao năng suất lao động

26.

Điều kiện để một giai cấp có thể đảm nhiệm sứ mệnh lịch sử là gì?

a)

Đại diện cho phương thức sản xuất tiến tiến của thời đại; có hệ tư tưởng tiến bộ; lợi ích cơ bản gắn với thiểu số; có tổ chức chính đảng dẫn đường

b)

Đại diện cho phương thức sản xuất lạc hậu; có hệ tư tưởng truyền thống; lợi ích đối lập với đa số nhân dân; có một tổ chức tôn giáo làm chỗ dựa

c)

Đại diện cho phương thức sản xuất tiến tiến của thời đại; có hệ tư tưởng riêng tiến bộ; có lợi ích cơ bản phù hợp với đa số trong xã hội; có chính đảng cách mạng dẫn đường

d)

Đại diện cho phương thức sản xuất tiến tiến; có hệ tư tưởng riêng; lợi ích cơ bản thống nhất với đa số; nhưng không cần chính đảng lãnh đạo

27.

Giai cấp công nhân hình thành và phát triển cùng với quá trình nào?

a)

Sự phát triển của nông nghiệp hiện đại

b)

Sự phát triển của nền công nghiệp hiện đại

c)

Sự phát triển của thương mại quốc tế

d)

Sự phát triển của chế độ phong kiến

28.

Tác phẩm được coi là cương lĩnh chính trị, kim chỉ nam hành động của phong trào Cộng sản công nhân quốc tế là gì?

a)

Sách lược vắn tắt của Đảng

b)

Chánh cương vắn tắt của Đảng

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Điều lệ vắn tắt của Đảng

29.

Đâu là đặc điểm nổi bật nhất của giai cấp công nhân?

a)

Lao động công nghiệp hiện đại với máy móc, năng suất cao, xã hội hóa quá trình lao động

b)

Đại diện cho lực lượng và phương thức sản xuất tiến tiến, quyết định sự phát triển xã hội hiện đại

c)

Tổ chức, kỷ luật, hợp tác và tâm lý đặc trưng của lao động công nghiệp

d)

Gắn bó chặt chẽ với văn hóa truyền thống và phương thức sản xuất nông nghiệp

30.

Giai cấp công nhân hiện nay có còn bị bóc lột giá trị thặng dư bởi giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản không?

a)

Vẫn bị bóc lột

b)

Hoàn toàn thoát khỏi bóc lột

c)

Chỉ bị bóc lột một phần, gần như không đáng kể

d)

Được hưởng toàn bộ giá trị làm ra

31.

Giai cấp công nhân hiện nay vẫn bị ai bóc lột giá trị thặng dư?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp trí thức

d)

Giai cấp công nhân khác

32.

Lực lượng nào đi đầu trong đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

33.

Đâu là điểm tương đồng CƠ BẢN NHẤT của giai cấp công nhân hiện đại so với giai cấp công nhân thế kỷ XIX?

a)

Trình độ học vấn và tay nghề ngày càng được nâng cao

b)

Vẫn là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

c)

Ngày càng tham gia nhiều hơn vào quyền sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Xu hướng "trí thức hóa" ngày càng phổ biến

34.

Biểu hiện nào sau đây là một sự biến đổi, khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại so với trước đây?

a)

Vẫn là lực lượng đi đầu trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản

b)

Vẫn bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư

c)

Xuất hiện xu hướng "trí tuệ hóa" (công nhân tri thức)

d)

Xung đột lợi ích cơ bản với giai cấp tư sản vẫn tồn tại

35.

Hiện tượng một bộ phận công nhân được mua cổ phần, tham gia vào sở hữu trong các doanh nghiệp tư bản chủ nghĩa được gọi là gì?

a)

Xã hội hóa lao động

b)

Trí tuệ hóa giai cấp công nhân

c)

Trung lưu hóa

d)

Đấu tranh giai cấp

36.

Ở các nước xã hội chủ nghĩa, giai cấp công nhân thực hiện vai trò lãnh đạo thông qua tổ chức nào?

a)

Thông qua các công đoàn và nghiệp đoàn

b)

Thông qua đội tiên phong là Đảng Cộng sản

c)

Thông qua các hội đồng nhân dân và quốc hội

d)

Thông qua các hợp tác xã sản xuất

37.

Xu hướng "trí tuệ hóa giai cấp công nhân" phản ánh điều gì?

a)

Sự suy yếu về sức mạnh và vị thế của giai cấp công nhân

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và cách mạng khoa học kỹ thuật

c)

Sự xóa nhòa ranh giới giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

d)

Sự thất bại của cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản

38.

Trên phương diện kinh tế – xã hội, mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất xã hội hóa ngày càng rộng lớn với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất, thể hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn về lợi ích giữa?

a)

Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

39.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân ngày nay so với thế kỷ XIX có điểm gì nổi bật?

a)

Chỉ còn thể hiện ở lĩnh vực kinh tế.

b)

Bao gồm cả nội dung kinh tế, chính trị và văn hóa – xã hội.

c)

Chủ yếu là nhiệm vụ chính trị, không còn gắn với văn hóa – xã hội.

d)

Tập trung vào việc bảo vệ môi trường, không còn liên quan đến kinh tế – chính trị.

40.

Trong các nước xã hội chủ nghĩa, sứ mệnh chính trị của giai cấp công nhân là gì?

a)

Đi đầu trong các cuộc đấu tranh chống áp bức, bất công và chống chủ nghĩa đế quốc, nhằm bảo vệ quyền lợi dân tộc.

b)

Lãnh đạo nhân dân tiến hành sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội, đưa đất nước phát triển theo con đường tiến bộ và công bằng.

c)

Tập trung bảo vệ môi trường, chống lại sự tàn phá do quá trình công nghiệp hóa và toàn cầu hóa tư bản chủ nghĩa gây ra.

d)

Dẫn dắt các phong trào công nhân chống lại các tập đoàn tư bản độc quyền, phản đối các cuộc chiến tranh xâm lược.

41.

Trong thời đại ngày nay, đâu là sứ mệnh lịch sử về kinh tế của giai cấp công nhân?

a)

Là lực lượng chủ yếu trong việc tiêu dùng hàng hóa và thúc đẩy sự lưu thông của thị trường.

b)

Là lực lượng nòng cốt trong sản xuất vật chất chủ yếu của xã hội, giữ vai trò quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội.

c)

Là lực lượng trung tâm trong việc mở rộng giao thương quốc tế và kiểm soát thị trường toàn cầu.

d)

Là lực lượng cơ bản sản xuất ra của cải cho chủ nghĩa xã hội.

42.

Trong lĩnh vực văn hóa – xã hội, giai cấp công nhân ngày nay có nhiệm vụ gì?

a)

Chỉ tham gia lao động sản xuất, không liên quan đến văn hóa.

b)

Lãnh đạo hoặc tham gia tích cực trong xây dựng một nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Xây dựng nền văn hóa tư sản hiện đại để hội nhập quốc tế.

d)

Lãnh đạo, tham gia xây dựng nền văn hóa tiên tiến, hiện đại, hướng tới tiến bộ, công bằng, bình đẳng và quyền con người.

43.

Phân kì hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa có mấy giai đoạn?

a)

Gồm 3 giai đoạn

b)

Gồm 4 giai đoạn

c)

Gồm 5 giai đoạn

d)

Gồm 2 giai đoạn

44.

Có bao nhiêu điều kiện cho ra đời Chủ Nghĩa Xã Hội?

a)

Hai điều kiện

b)

Ba điều kiện

c)

Bốn điều kiện

d)

Vô điều kiện

45.

Nguyên tắc “làm theo năng lực, hưởng theo lao động” được áp dụng trong giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ phong kiến

b)

Thời kỳ xã hội chủ nghĩa

c)

Giai đoạn cao của xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

Ngay sau khi giai cấp công nhân giành chính quyền

46.

Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu từ thời điểm nào?

a)

Khi giai đoạn cao của xã hội cộng sản được xây dựng xong.

b)

Ngay sau khi cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa của giai cấp công nhân thành công.

c)

Từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

d)

Khi chế độ công hữu về tư liệu sản xuất được thiết lập hoàn toàn.

47.

Đâu là đặc trưng cơ bản và quan trọng nhất về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội?

a)

Có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất thủ công và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao chỉ dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu, không cần lực lượng sản xuất hiện đại.

c)

Có nền kinh tế phát triển cao chỉ dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại, nhưng vẫn duy trì chế độ sở hữu tư bản chủ nghĩa.

d)

Có nền kinh tế phát triển cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

48.

Nguyên tắc phân phối cơ bản trong thời kì xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động.

c)

Phân phối bình quân cho mọi thành viên trong xã hội.

d)

Phân phối dựa trên tài sản và vốn đóng góp.

49.

Nguyên tắc phân phối “làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu” được thực hiện ở thời kì nào của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Giai đoạn quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Giai đoạn xã hội chủ nghĩa.

c)

Giai đoạn cao của xã hội cộng sản (cộng sản chủ nghĩa).

d)

Ngay khi giai cấp công nhân giành được chính quyền.

50.

Mâu thuẫn cơ bản nào trong lòng chủ nghĩa tư bản dẫn đến sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

b)

Mâu thuẫn giữa tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất đã xã hội hóa và quan hệ sản xuất dựa trên sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa.

d)

Mâu thuẫn giữa các quốc gia tư bản trong việc phân chia thị trường.

51.

Để chủ nghĩa xã hội ra đời, giai cấp công nhân cần phải làm gì sau khi nhận thức được mâu thuẫn trong lòng chủ nghĩa tư bản?

a)

Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa, giành chính quyền và thiết lập chuyên chính vô sản.

b)

Chờ đợi chủ nghĩa tư bản tự sụp đổ một cách hòa bình.

c)

Thỏa hiệp với giai cấp tư sản để cùng phát triển lực lượng sản xuất.

d)

Xóa bỏ ngay lập tức chế độ sở hữu tư bản chủ nghĩa mà không cần giành chính quyền.

52.

Mục tiêu cao nhất mà chủ nghĩa xã hội hướng tới là gì?

a)

Tạo ra một nền sản xuất tiên tiến, hiện đại để tối đa hóa lợi nhuận.

b)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ sở hữu tư nhân và thiết lập chế độ công hữu tuyệt đối.

c)

Xây dựng một nhà nước chỉ mang bản chất giai cấp công nhân.

d)

Giải phóng và phát triển con người một cách toàn diện.

53.

Nhà nước dưới chủ nghĩa xã hội có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Chỉ mang bản chất của giai cấp công nhân, không đại diện cho các tầng lớp khác.

b)

Mang bản chất của toàn dân, không còn tính giai cấp.

c)

Vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa mang tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

d)

Là một nhà nước được thiết lập để duy trì vĩnh viễn sự thống trị của giai cấp vô sản.

54.

Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội phải được xây dựng trên nền tảng nào?

a)

Một nền sản xuất nông nghiệp lạc hậu.

b)

Một nền sản xuất dựa trên kinh nghiệm thủ công truyền thống.

c)

Một nền sản xuất được kế thừa nguyên vẹn từ chủ nghĩa tư bản.

d)

Một nền sản xuất công nghiệp tiên tiến, hiện đại.

55.

Việc thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất trong chủ nghĩa xã hội diễn ra đồng thời với quá trình nào?

a)

Từng bước xóa bỏ chế độ sở hữu tư bản chủ nghĩa.

b)

Duy trì và phát triển song song với chế độ sở hữu tư bản chủ nghĩa.

c)

Xóa bỏ mọi hình thức sở hữu tư nhân khác.

d)

Quốc hữu hóa toàn bộ tài sản của mọi công dân.

56.

Giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa còn được gọi là gì?

a)

Thời kỳ quá độ.

b)

Giai đoạn thấp.

c)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực.

57.

Điều kiện tiên quyết về mặt xã hội cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Sự phát triển vượt bậc của khoa học kỹ thuật.

b)

Sự ủng hộ của các quốc gia tư bản phát triển.

c)

Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại giai cấp tư sản.

d)

Sự liên minh giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.

58.

Có mấy kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Quá độ trực tiếp.

b)

B. Quá độ gián tiếp.

c)

C. Quá độ một phần.

d)

Cả A và B đều đúng.

59.

Theo Mác – Ăngghen, quá độ trực tiếp là gì?

a)

Là quá trình từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản ở các nước tư bản phát triển.

b)

Là quá trình đi lên chủ nghĩa xã hội ở những nước công nghiệp lạc hậu, giai cấp công nhân chiếm đa số.

c)

Là quá trình từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản ở những nước có nền công nghiệp cao, giai cấp tư bản chiếm đa số.

d)

Là quá trình từ những nước tiền tư bản hoặc chưa qua chủ nghĩa tư bản phát triển lên chủ nghĩa cộng sản.

60.

Theo V.I. Lênin, quá độ gián tiếp là gì?

a)

Là quá trình từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản ở các nước tư bản phát triển.

b)

Là quá trình đi lên chủ nghĩa xã hội ở những nước công nghiệp lạc hậu, giai cấp công nhân chiếm đa số.

c)

Là quá trình từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản ở những nước có nền công nghiệp cao, giai cấp tư bản chiếm đa số.

d)

Là quá trình từ những nước tiền tư bản hoặc chưa qua chủ nghĩa tư bản phát triển lên chủ nghĩa cộng sản.

61.

Việt Nam thực hiện kiểu quá độ nào?

a)

Quá độ trực tiếp.

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Quá độ gián tiếp.

d)

Quá độ lên chủ nghĩa tư bản.

62.

Theo C. Mác, thực chất của thời kì quá độ là:

a)

Là quá độ về kinh tế hàng hóa.

b)

Là quá độ chính trị.

c)

Là cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

d)

Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức chủ yếu.

63.

Theo V.I. Lênin, thực chất của thời kì quá độ là:

a)

Là quá độ chính trị.

b)

Là quá độ về kinh tế.

c)

Là quá độ về chính trị kết hợp với kinh tế.

d)

Là quá độ về chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội.

64.

Đặc điểm của thời kì quá độ được thể hiện ở những lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, chính trị.

b)

Kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội.

c)

Chính trị.

d)

Kinh tế.

65.

Đặc điểm của thời kì quá độ ở lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Nền kinh tế nhiều thành phần.

b)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế tư bản.

66.

Đặc điểm của thời kì quá độ ở lĩnh vực chính trị là gì?

a)

Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản, tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp.

b)

Nhà nước đóng vai trò trung gian, dung hòa lợi ích giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản để duy trì ổn định chính trị.

c)

Nhà nước trong thời kì quá độ chủ yếu thực hiện chức năng quản lý kinh tế – xã hội, không đặt nặng nhiệm vụ trấn áp giai cấp.

d)

Quyền lực nhà nước được phân chia cho nhiều giai cấp và tầng lớp khác nhau để cùng tham gia quản lý xã hội.

67.

Đặc điểm của thời kì quá độ ở lĩnh vực tư tưởng văn hóa – xã hội là gì?

a)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, nhiều giai cấp và tầng lớp xã hội, diễn ra sự đấu tranh gay gắt trên lĩnh vực tư tưởng – văn hóa.

b)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, không còn phân biệt giai cấp và tầng lớp xã hội.

c)

Chỉ tồn tại tư tưởng vô sản, không còn phân biệt giai cấp và tầng lớp xã hội.

d)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, nhiều giai cấp và tầng lớp xã hội, các giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác, vừa đấu tranh với nhau.

68.

Điền vào chỗ trống: “… là những cơn đau đẻ kéo dài”.

a)

Chủ nghĩa xã hội.

b)

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Chủ nghĩa cộng sản.

d)

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa cộng sản.

69.

“Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là những cơn đau đẻ kéo dài” là câu nói của ai?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

70.

Điền vào chỗ trống: Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là … đối với tất cả các nước xã hội chủ nghĩa.

a)

Ngẫu nhiên.

b)

Tất yếu.

c)

Lựa chọn.

d)

Tạm thời.

71.

Theo Mác – Ăngghen, giai đoạn thấp của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa được coi là gì?

a)

Chủ nghĩa cộng sản

b)

Chủ nghĩa cộng sản đã hoàn thiện.

c)

Chủ nghĩa tư bản nhà nước.

d)

Thời kì quá độ lên CNCS

72.

So với các hình thái kinh tế – xã hội đã xuất hiện trong lịch sử, hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa có sự khác biệt về…

a)

Về lượng, trong đó vẫn tồn tại giai cấp đối kháng, con người từng bước trở thành người tự do

b)

Về chất, trong đó giai cấp công nhân giữ vai trò đối kháng, con người từng bước trở thành người tự do

c)

Về chất, trong đó không có giai cấp đối kháng, con người từng bước trở thành người tự do

d)

Về lượng và chất, trong đó không có giai cấp đối kháng, con người từng bước trở thành người tự do

73.

Điền vào chỗ trống: Quá độ lên CNXH, bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và … của TBCN.

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ giai cấp

c)

Hình thái ý thức xã hội

d)

Kiến trúc hạ tầng

74.

Cách mạng vô sản là cuộc cách mạng được thực hiện bằng con đường nào?

a)

Con đường đấu tranh chính trị

b)

Con đường bạo lực

c)

Con đường hòa bình

d)

Con đường cải cách tiến bộ

75.

… là cuộc cách mạng được thực hiện bằng con đường bạo lực.

a)

Cách mạng vô sản

b)

Cách mạng tư sản

c)

Cách mạng màu

d)

Cách mạng công nghiệp

76.

Ai là người đưa ra tư tưởng về thời kì quá độ lên CNXH, bỏ qua hình thái kinh tế – xã hội TBCN?

a)

Mác

b)

Lênin

c)

Ăngghen

d)

Mác – Ăngghen

77.

Giai cấp… nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp … tiến hành xây dựng một xã hội không giai cấp.

a)

Công nhân – tư sản

b)

Nông dân – tư sản

c)

Công dân – tiểu tư sản

d)

Nông dân – vô sản

78.

Định nghĩa của dân chủ.

a)

Dân chủ là quyền lực của nhân dân, thuộc về nhân dân

b)

Dân chủ là chế độ do nhà nước quyết định mọi quyền lực của nhân dân

c)

Dân chủ là việc người dân tuân theo mọi quyết định của chính quyền mà không được tham gia

d)

Dân chủ là hệ thống chính trị trong đó mọi quyền lực thuộc về cá nhân đứng đầu nhà nước

79.

Những nền dân chủ nào dưới đây có tồn tại trong quá trình phát triển của lịch sử loài người?

a)

Dân chủ chủ nô – Dân chủ tư sản – Dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

Dân chủ phong kiến – Dân chủ tư sản – Dân chủ cộng sản chủ nghĩa

c)

Dân chủ chủ nô – Dân chủ phong kiến – Dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Dân chủ quý tộc – Dân chủ công dân – Dân chủ vô sản

80.

Thuật ngữ dân chủ xuất hiện vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tư bản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ phong kiến

c)

Thời kỳ chiếm hữu nô lệ

d)

Thời kỳ cộng sản nguyên thủy

81.

“Dân chủ: dân là chủ, dân làm chủ” là quan điểm của…

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

82.

“Dân chủ là sự thống trị của đa số” là quan điểm của…

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

83.

Những quan điểm nào dưới đây đúng khi nói về quan niệm về dân chủ:

I. Một giá trị xã hội phản ánh những quyền cơ bản của con người;

II. Một phạm trù chính trị gắn với các hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền;

III. Một học thuyết triết học phản ánh mối quan hệ giữa con người và tự nhiên;

IV. Một phạm trù lịch sử gắn với quá trình ra đời, phát triển của lịch sử xã hội nhân loại;

V. Một công cụ quản lý kinh tế nhằm điều tiết các hoạt động sản xuất của xã hội.

a)

I, II, III, V

b)

I, III, IV

c)

I, II, IV

d)

II, III, IV, V

84.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên những bản chất cơ bản nào sau đây?

a)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng – văn hóa – xã hội

b)

Chính trị, quân sự, pháp luật

c)

Kinh tế, khoa học, giáo dục

d)

Tư tưởng, văn hóa, tôn giáo

85.

Về bản chất chính trị, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Do nhiều đảng cùng chia sẻ quyền lãnh đạo

b)

Mang bản chất giai cấp công nhân và do Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Không có sự lãnh đạo của bất kỳ tổ chức chính trị nào

d)

Quyền lực thuộc về một cá nhân lãnh đạo

86.

Về bản chất kinh tế, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở nào?

a)

Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất là chủ yếu

b)

Sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất là chủ yếu

c)

Kinh tế tư bản tư nhân chi phối

d)

Cạnh tranh tự do không có sự quản lý của nhà nước

87.

Trong giai đoạn đầu của sự ra đời dân chủ XHCN, giai cấp công nhân thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Cải tổ chính quyền tư sản

b)

Làm cách mạng để giành lấy dân chủ, lật đổ giai cấp tư sản

c)

Xây dựng kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Phát triển nhà nước quân chủ

88.

Sau khi giành được dân chủ, giai cấp công nhân sử dụng dân chủ để làm gì?

a)

Củng cố quyền lực cho giới quý tộc

b)

Tổ chức nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Thiết lập nền dân chủ tư sản

d)

Phát triển chủ nghĩa đế quốc

89.

Sự ra đời của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với sự kiện lịch sử nào?

a)

Cách mạng Pháp năm 1789

b)

Cách mạng Tư sản Anh thế kỷ XVII

c)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

d)

Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất

90.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Duy trì sự phân chia giai cấp và quyền lực của thiểu số

b)

Thủ tiêu áp bức giai cấp, giải phóng con người, bảo đảm quyền lực thực sự thuộc về nhân dân

c)

Tăng cường đặc quyền của giai cấp thống trị

d)

Tập trung quyền lực vào tay nhà nước

91.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới được thành lập là gì?

a)

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

b)

Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô Viết (Liên Xô).

c)

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô Viết Liên bang Nga (Nga Xô Viết) (Sau này là Liên Xô).

d)

Cả B và C đều đúng.

92.

Kết quả trực tiếp và tất yếu dẫn đến sự ra đời của Nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất xã hội.

b)

Thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

Sự đồng thuận của các quốc gia tư bản đối với chế độ mới.

d)

Sự xuất hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

93.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Nhà nước xã hội chủ nghĩa là kiểu nhà nước mà ở đó, sự thống trị về mặt chính trị thuộc về ..................., có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội."

a)

Giai cấp vô sản

b)

Đảng Cộng sản

c)

Nhân dân lao động

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

94.

Khi phân tích về vai trò mới của Nhà nước sau khi giai cấp vô sản giành được chính quyền, V.I. Lênin đã gọi Nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì để chỉ ra sự giảm dần chức năng trấn áp?

a)

Nhà nước nguyên nghĩa

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nửa nhà nước

d)

Nhà nước tư sản

95.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Chỉ tập trung vào việc phát triển kinh tế để nâng cao đời sống vật chất của nhân dân.

b)

Là sự thủ tiêu áp bức giai cấp, dân tộc, giải phóng con người một cách triệt để, toàn diện, thực hiện quyền tự do, bình đẳng của con người

c)

Là chế độ chính trị trong đó quyền lực tập trung vào một giai cấp duy nhất—giai cấp công nhân.

d)

Là nền dân chủ mang tính hình thức, chủ yếu thể hiện qua các quyền bầu cử và ứng cử của công dân.

96.

Điểm đặc trưng thể hiện bản chất chính trị của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Mọi quyền lực nhà nước thuộc về Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Nhà nước do nhân dân làm chủ, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản mang bản chất của giai cấp công nhân.

c)

Nhà nước hoạt động theo nguyên tắc tam quyền phân lập nhằm đảm bảo dân chủ.

d)

Nhà nước thừa nhận quyền tối cao thuộc về quốc hội.

97.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

Chức năng trấn áp và chức năng xã hội

98.

Căn cứ vào tính chất quyền lực của nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

c)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng

99.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa là mối quan hệ như thế nào?

a)

Đối lập nhau

b)

Song song không liên quan

c)

Thống nhất, tác động qua lại lẫn nhau

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nhà nước

100.

Đâu KHÔNG phải là nội dung trong cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Liên hiệp công nhân các dân tộc lại.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết.

d)

Các dân tộc thuộc địa liên hiệp lại với nhau.

101.

Quyền tự quyết dân tộc theo Lênin được hiểu là gì?

a)

Quyền tự do lựa chọn con đường phát triển kinh tế, văn hóa cho dân tộc mình.

b)

Dân tộc nào cũng có thể tách ra lập quốc riêng hoặc liên hiệp với dân tộc khác.

c)

Có quyền quyết định phương hướng về chính trị kinh tế.

d)

Chỉ các dân tộc bị áp bức mới có quyền này.

102.

“Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc” phản ánh sự thống nhất giữa hai yếu tố nào?

a)

Tự quyết chính trị và tự trị văn hóa.

b)

Chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa dân tộc tư sản.

c)

Kinh tế thị trường và kế hoạch hóa tập trung.

d)

Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.

103.

Những đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của một dân tộc?

a)

Cộng đồng có chung sinh hoạt về kinh tế, về ngôn ngữ, về lãnh thổ và về văn hóa, tâm lý, tính cách.

b)

Cộng đồng có chung truyền thống tôn giáo, cơ cấu chính trị ổn định, hệ thống luật pháp riêng biệt.

c)

Cộng đồng chỉ cần có chung ngôn ngữ và hệ thống tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên chung, không cần chung lãnh thổ.

d)

Cộng đồng có chung lịch sử hình thành, cùng màu da và tổ chức hôn nhân khép kín trong nội bộ.

104.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng quan trọng nhất trong một dân tộc?

a)

Cộng đồng có chung ngôn ngữ, tạo ra công cụ giao tiếp thống nhất.

b)

Cộng đồng có chung sinh hoạt về kinh tế.

c)

Cộng đồng có chung ý thức tự giác dân tộc, được thể hiện bằng tên gọi chung.

d)

Cộng đồng có chung một vùng lãnh thổ.

105.

Nguyên nhân quyết định dẫn đến sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là gì?

a)

Sự biến đổi của phương thức sản xuất.

b)

Sự thay đổi về ngôn ngữ và chữ viết chung.

c)

Sự tiếp xúc và giao lưu văn hóa với các cộng đồng khác.

d)

Sự thay đổi về ý thức hệ tư tưởng và chính sách của nhà nước.

106.

Tiêu chí cơ bản để phân biệt các tộc người khác nhau, đồng thời là vấn đề được các dân tộc coi trọng và giữ gìn là gì?

a)

Cộng đồng có chung huyết thống và nguồn gốc lịch sử.

b)

Cộng đồng có chung cơ sở kinh tế và trình độ phát triển.

c)

Cộng đồng có chung về ngôn ngữ.

d)

Cộng đồng có chung một lãnh thổ.

107.

Theo tiến trình phát triển của lịch sử, thứ tự phát triển các hình thức cộng đồng người là gì?

a)

Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Dân tộc.

b)

Bộ tộc – Bộ lạc – Thị tộc – Dân tộc.

c)

Dân tộc – Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc.

d)

Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc.

108.

Các dân tộc phương Đông, yếu tố nào là cơ bản nhất để hình thành dân tộc?

a)

Do yêu cầu đoàn kết chống lại thiên nhiên khắc nghiệt và chống giặc ngoại xâm.

b)

Do sự phát triển kinh tế.

c)

Do yếu tố chính trị.

d)

Do sự phát triển và giao lưu văn hóa.

109.

Tính đến năm 2025, Việt Nam có tất cả bao nhiêu dân tộc?

a)

56

b)

51

c)

52

d)

54

110.

Theo nghĩa rộng, “dân tộc” được hiểu là gì?

a)

Một cộng đồng người có chung dòng máu.

b)

Một cộng đồng người ổn định hợp thành nhân dân một nước.

c)

Một nhóm người cùng tôn giáo.

d)

Một tập hợp các bộ tộc liên minh.

111.

Theo nghĩa hẹp, “dân tộc” được hiểu là gì?

a)

Một cộng đồng người ổn định hợp thành nhân dân một nước.

b)

Một cộng đồng người có mối liên hệ chặt chẽ, bền vững, có sinh hoạt kinh tế chung, ngôn ngữ riêng và những nét văn hóa đặc thù.

c)

Một nhóm người cùng chung nguồn gốc lịch sử.

d)

Một tập hợp các cá nhân cùng chung sống trên một lãnh thổ.

112.

Hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là gì?

a)

Đồng hóa và phân ly.

b)

Tự quyết và hợp tác.

c)

Độc lập dân tộc và liên hiệp giữa các dân tộc.

d)

Báo thù và cách mạng.

113.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của một dân tộc?

a)

Cộng đồng có chung sinh hoạt về kinh tế.

b)

Cộng đồng có chung về ngôn ngữ.

c)

Cộng đồng về văn hóa, về tâm lý, về tính cách.

d)

Cộng đồng về phương thức sản xuất.

114.

Ở phương Tây, dân tộc được hình thành khi chủ nghĩa nào ra đời?

a)

Mác – Lênin.

b)

Dân tộc.

c)

Tư bản.

d)

Cộng sản.

115.

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra.

b)

Không phân biệt mặt chính trị và tư tưởng, tín ngưỡng tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo.

c)

Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

d)

Tôn giáo giúp con người có nhận thức nhất định về thế giới.

116.

Tính chất nào sau đây KHÔNG PHẢI của tôn giáo?

a)

Tính nhận thức.

b)

Tính chính trị.

c)

Tính lịch sử.

d)

Tính quần chúng.

117.

Nguồn gốc của tôn giáo là gì?

a)

Nguồn gốc nhận thức, kinh tế – xã hội.

b)

Nguồn gốc kinh tế – xã hội, lịch sử.

c)

Nguồn gốc nhận thức, tâm lý.

d)

Nguồn gốc nhận thức, kinh tế – xã hội, tâm lý.

118.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo Ph. Ăngghen: “Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh … vào trong đầu óc của con người – của những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hằng ngày của họ”.

a)

Hư ảo.

b)

Có thật.

c)

Đúng đắn.

d)

Hoàn toàn sai lầm.

119.

Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo là gì?

a)

Do chưa giải thích được những hiện tượng xã hội tự nhiên dẫn đến tâm lý lo sợ.

b)

Sự phát triển vượt bậc của khoa học làm nảy sinh niềm tin tôn giáo mới.

c)

Sự áp đặt của nhà nước khiến con người tìm đến tôn giáo.

d)

Sự truyền bá văn hóa từ các cộng đồng khác khiến niềm tin tôn giáo xuất hiện.

120.

Nguồn gốc tâm lý của tôn giáo là gì?

a)

Con người sợ hãi trước những hiện tượng tự nhiên, xã hội

b)

Con người muốn được bình yên khi làm một việc lớn

c)

Trong những lúc ốm đau, bệnh tật, ma chay, cưới hỏi.

d)

Tất cả các đáp án

121.

Nguồn gốc tự nhiên và kinh tế - xã hội của tôn giáo là gì?

a)

A. Do lực lượng sản xuất chưa phát triển

b)

B. Con người muốn được bình yên khi làm một việc lớn

c)

C. Xã hội xuất hiện các giai cấp đối kháng bóc lột dẫn đến những áp bức bất công.

d)

A và C đúng

122.

Loài người đã trải qua những hình thức cộng đồng từ thấp đến cao nào?

a)

Dân tộc, thị tộc, bộ lạc và bộ tộc.

b)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc và dân tộc.

c)

Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc và dân tộc.

d)

Bộ tộc, thị tộc, bộ lạc và dân tộc

123.

Tính lịch sử của tôn giáo được thể hiện rõ ở nội dung nào?

a)

Tôn giáo được hình thành, phát triển và biến đổi trong những giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Là những hiện tượng xã hội ở hầu hết tất cả các quốc gia.

c)

Giai cấp thống trị dùng và lợi dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình.

d)

Tất cả các đáp án

124.

Tính quần chúng của tôn giáo được thể hiện rõ ở nội dung nào?

a)

Tôn giáo được hình thành, phát triển và biến đổi trong những giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Là hiện tượng xã hội phổ biến ở tất cả các dân tộc.

c)

Giai cấp thống trị dùng và lợi dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình.

d)

Tất cả các đáp án

125.

Tính chính trị của tôn giáo được thể hiện rõ ở nội dung nào?

a)

Tôn giáo được hình thành, phát triển và biến đổi trong những giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Là những hiện tượng xã hội ở hầu hết tất cả các quốc gia.

c)

Giai cấp thống trị dùng và lợi dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình.

d)

Tất cả các đáp án

126.

Tôn giáo khác với tín ngưỡng ở điểm nào?

a)

Tôn giáo có giáo lý, chức sắc và giáo luật

b)

Tôn giáo không có liên quan đến niềm tin

c)

Tín ngưỡng mang tính quốc tế hơn

d)

Tín ngưỡng hiện đại hơn tôn giáo

127.

Câu nói “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân loại” là của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

V.I. Lênin

c)

C. Mác

d)

Hồ Chí Minh

128.

Theo sơ đồ phân kỳ hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, "giai đoạn thấp" tương ứng với thời kỳ nào?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa cộng sản.

c)

Giai đoạn xã hội cộng sản chủ nghĩa đã hoàn thiện.

d)

Thời kỳ trước khi diễn ra cách mạng xã hội chủ nghĩa.

129.

Về bản chất tư tưởng – văn hóa – xã hội, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy yếu tố nào làm hệ tư tưởng chủ đạo?

a)

Chủ nghĩa dân tộc

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do

d)

Chủ nghĩa cá nhân

130.

Nguyên tắc “các dân tộc hoàn toàn bình đẳng” là:

a)

Quyền thiêng liêng của các dân tộc

b)

 Dân tộc lớn giúp đỡ dân tộc nhỏ, nhưng giữ quyền lãnh đạo.

c)

Dân tộc nhỏ được ưu tiên hơn dân tộc lớn.

d)

Mỗi dân tộc tự quyết mọi vấn đề của mình mà không cần liên hệ với dân tộc khác.

131.

Tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH có những chức năng cơ bản nào sau đây?


a)

 Chức năng đền bù hư ảo, chức năng thế giới quan, chức năng điều chỉnh hành vi, chức năng giao tiếp, chức năng liên kết cộng đồng

b)

Chức năng chính trị, chức năng pháp luật, chức năng kinh tế, chức năng văn hoá

c)

Chức năng tuyên truyền, chức năng giáo dục, chức năng kiểm soát xã hội

d)

 Chức năng quản lý, chức năng điều hành, chức năng sản xuất vật chất

132.

Đặc điểm nổi bật của tình hình tôn giáo ở Việt Nam là gì?


a)

Chỉ có một tôn giáo chính thống được công nhận

b)

Có nhiều tôn giáo, đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình, không có xung đột tôn giáo

c)

Các tôn giáo thường xuyên xung đột, cạnh tranh ảnh hưởng

d)

Tôn giáo chủ yếu do nước ngoài du nhập, không có tín đồ trong nước