wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1 – Lý luận về Nhà nước

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo học thuyết của Mác – Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

a)

Do Thượng đế

b)

Do ý chí của con người trong xã hội

c)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

d)

Do có sự phân hoá giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

2.

Hình thái kinh tế xã hội đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Chế độ cộng sản nguyên thủy

c)

Chế độ thực dân

d)

Chế độ phong kiến

3.

Tổ chức Thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là:

a)

Sự liên kết của các bộ tộc

b)

Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống

c)

Một tổ chức độc lập

d)

Do phụ nữ tổ chức và điều hành hoạt động

4.

Hội đồng thị tộc trong xã hội cộng sản nguyên thủy không thực hiện quyền hạn nào dưới đây:

a)

Bầu ra những người đứng đầu thị tộc như tù trưởng, thủ lĩnh quân sự

b)

Tổ chức và quản lý thị tộc

c)

Là tổ chức có quyền lực cao nhất của thị tộc thể hiện ý chí chung của tất cả mọi thành viên trong việc quyết định các vấn đề có liên quan

d)

Tiến hành xây dựng các bộ luật dưới sự chỉ đạo của lãnh đạo thị tộc

5.

Các quy tắc xử sự của con người trong xã hội cộng sản nguyên thủy là

a)

Những lời răn dạy của các thủ lĩnh tôn giáo

b)

Bộ luật cổ Hamurabi

c)

Các tập quán và các tín điều tôn giáo

d)

Quy luật tự nhiên, mạnh được yếu thua

6.

Thành tựu nào dưới đây của con người không nằm trong ba lần phân công lao động xã hội lớn, góp phần làm tăng nhanh quá trình tan rã của chế độ cộng sản nguyên thủy:

a)

Thuần dưỡng được động vật tạo ra nghề chăn nuôi gia súc phát triển mạnh mẽ, tạo ra một ngành nghề mới tách khỏi công nghiệp

b)

Tìm ra kim loại cải tiến các công cụ sản xuất và chế biến những sản phẩm của trồng trọt, chăn

c)

Tìm ra lửa và cách duy trì sự cháy

d)

Sự ra đời của thương nghiệp

7.

So với tổ chức thị tộc trước kia thì nhà nước có hai đặc trưng cơ bản là:

a)

Có người đứng đầu và cơ quan tập trung quyền lực

b)

Phân chia dân cư theo lãnh thổ và thiết lập quyền lực công cộng

c)

Phân tách quyền lực rõ ràng, có quân đội riêng

d)

Được phân cấp quyền lực và duy trì quyền lực bằng các biện pháp cưỡng chế

8.

Quyền lực công cộng của nhà nước khác với quyền lực xã hội trong chế độ cộng sản nguyên thủy ở chỗ:

a)

Quyền lực xã hội xuất phát từ xã hội và phục vụ cho lợi ích chung của cả cộng đồng

b)

Quyền lực công cộng không thuộc về tất cả mọi thành viên trong xã hội mà chỉ thuộc về giai cấp thống trị, phục vụ cho lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Trong xã hội mọi người đều bình đẳng, không ai có tài sản riêng hoặc bất cứ đặc quyền đặc lợi nào

d)

Quyền lực xã hội chưa mang tính giai cấp và hệ thống quản lí còn rất đơn giản

9.

Sự xuất hiện Nhà nước thể hiện sự bất lực của xã hội thị tộc trong việc:

a)

Chấm dứt chiến tranh giữa các thị tộc

b)

Phân chia thực phẩm hái lượm được hàng ngày

c)

Những mâu thuẫn đối kháng giai cấp không thể điều hoà được

d)

Xác nhập, liên minh với các thị tộc khác trong cùng một khu vực

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về Nhà nước thì:

a)

Nhà nước là một phạm trù lịch sử

b)

Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến

c)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện do nhu cầu của con người

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về nguồn gốc Nhà nước thì:

a)

Nhà nước ra đời nhằm dập tắt mâu thuẫn giai cấp

b)

Nhà nước ra đời để quản lý và điều hành xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Nhà nước ra đời để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

d)

Nhà nước ra đời để bảo đảm các quyền của con người

12.

Phân tích bản chất giai cấp của Nhà nước cần phải trả lời câu hỏi:

a)

Nhà nước là của giai cấp nào

b)

Nhà nước do giai cấp nào lãnh đạo

c)

Nhà nước đó trước hết phục vụ lợi ích cho giai cấp nào

d)

Cả A, B, C đều đúng

13.

Bản chất xã hội của Nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là tổ chức quyền lực công, là phương thức tổ chức đảm bảo lợi ích chung của xã hội

b)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

c)

Nhà nước là tổ chức quyền lực xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt của giai cấp thống trị

14.

Trong xã hội có giai cấp, sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác thể hiện ở:

a)

Sự thống trị kinh tế

b)

Sự thống trị chính trị

c)

Sự thống trị tư tưởng

d)

Cả A, B, C đều đúng

15.

Khẳng định nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa bản chất giai cấp và bản chất xã hội của Nhà nước:

a)

Bất cứ một kiểu Nhà nước nào cũng đều mang hai bản chất trên

b)

Tùy vào mỗi hình thái kinh tế xã hội khác nhau mà có những kiểu Nhà nước thể hiện bản chất giai cấp hoặc xã hội rất rõ nét

c)

Tồn tại những Nhà nước chỉ thực hiện duy nhất vai trò xã hội của mình là nhà nước tư sản hiện đại

d)

Nhà nước còn là tổ chức quyền lực công, là phương thức tổ chức đảm bảo lợi ích chung của xã hội và mang bản chất giai cấp sâu sắc

16.

Bản chất của nhà nước còn được thể hiện trong các chức năng của nó, bao gồm:

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng phòng thủ và điều tiết nền kinh tế

c)

Chức năng điều hành chung và chức năng định hướng xã hội

d)

Chức năng hài hòa các lợi ích và chức năng giáo dục văn hóa xã hội

17.

Nhà nước pháp quyền XHCN là Nhà nước mà ở đó tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về:

a)

Tầng lớp trí thức, tinh hoa xã hội

b)

Tầng lớp nông dân, lao động

c)

Nhân dân

d)

Giai cấp thống trị

18.

Đặc điểm nào dưới đây không thể hiện sự khác nhau giữa nhà nước và các tổ chức chính trị xã hội khác:

a)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

b)

Các tổ chức chính trị xã hội là tập hợp một nhóm người có những đặc điểm chung về nguồn gốc dân cư, văn hóa, lịch sử

c)

Nhà nước ban hành pháp luật và thực hiện quản lí bắt buộc đối với mọi công dân

d)

Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ thành các đơn vị hành chính không phụ thuộc vào chính kiến, huyết thống, nghề nghiệp, giới tính…

19.

Đặc trưng cơ bản của Nhà nước:

a)

Công dân có một quốc tịch

b)

Một dân tộc

c)

Một hệ thống pháp luật

d)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

20.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm về “kiểu Nhà nước”. Kiểu nhà nước là tổng thể các dấu hiệu cơ bản, đặc thù của nhà nước, thể hiện … của nhà nước trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định.

a)

Các đặc thù về văn hóa, lịch sử, địa lí

b)

Bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển

c)

Đặc điểm dân cư, lãnh thổ, tôn giáo

d)

Bản chất do dân, vì dân

21.

Xác định kiểu nhà nước là xác định những dấu hiệu chủ yếu nhất trên cơ sở của:

a)

bản chất giai cấp và cơ sở kinh tế của nhà nước

b)

hiến pháp và các điều ước quốc tế có liên quan

c)

tổng thể ý kiến của các công dân

d)

các quy định của pháp luật có liên quan

22.

Trong lịch sử của xã hội có giai cấp đã tồn tại bốn kiểu nhà nước. Kiểu nhà nước nào dưới đây chưa từng tồn tại:

a)

Kiểu nhà nước chiếm hữu nô lệ

b)

Kiểu nhà nước phong kiến

c)

Kiểu nhà nước tư sản

d)

Kiểu nhà nước cộng xã nguyên thủy

23.

Kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa có nhiệm vụ thực hiện:

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa, phát huy quyền làm chủ của nhân dân, thực hiện công bằng xã hội

b)

Việc bóc lột tầng lớp lao động

c)

Tối đa hóa lợi ích của giai cấp thống trị

d)

Tập trung dân chủ, xây dựng đời sống mới ở khu dân cư

24.

Hình thức nhà nước bao gồm:

a)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước, chế độ chính trị

b)

Hình thức cấu trúc nhà nước, chế độ chính trị, nhà nước đơn nhất

c)

Chế độ chính trị, hình thức chính thể, nhà nước liên bang

d)

Nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang, chế độ dân chủ

25.

Hình thức nhà nước của nước CHXHCN Việt Nam dưới góc độ chính thể:

a)

Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối

b)

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế

c)

Hình thức chính thể cộng hoà tổng thống

d)

Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ nhân dân

26.

Nhà nước nào hiện nay là nhà nước liên bang:

a)

Anh

b)

Đức

c)

Việt Nam

d)

Pháp

27.

Nhà nước nào hiện nay là nhà nước đơn nhất:

a)

Nga

b)

Mỹ

c)

Đức

d)

Nhật Bản

28.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là:

a)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

b)

Hình thức chính thể quân chủ đại nghị

c)

Hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối

d)

Cả A, B

29.

Trong hình thức chính thể quân chủ hạn chế, nhà Vua thực hiện chức năng:

a)

Điều hành đất nước

b)

Trị vì đất nước

c)

Không có quyền hành

d)

Cả A, B đều đúng

30.

Trong lịch sử, các giai cấp thống trị đã sử dụng nhiều phương pháp và thủ đoạn để thực hiện quyền lực nhà nước, nhưng tựu chung chúng được phân thành hai loại chính là:

a)

Phương pháp dân chủ và phương pháp phản dân chủ

b)

Kiến tạo, định hướng và áp đặt

c)

Tự do và phi tự do

d)

Cưỡng chế và tùy nghi áp đặt

31.

Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo:

a)

Học thuyết tam quyền phân lập.

b)

Nguyên tắc tập quyền.

c)

Nguyên tắc tất cả quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

Cả A, B, C đều đúng

32.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước pháp quyền XHCN:

a)

Của dân, do dân, vì dân.

b)

Của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

c)

Của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

d)

Của Nhân Dân, do Nhân Dân, vì Nhân Dân

33.

Nhà nước nào cũng có chức năng:

a)

Đối nội.

b)

Đối ngoại.

c)

Bảo đảm trật tự xã hội.

d)

Cả A, B đều đúng

34.

Nguyên thủ quốc gia của các nước hiện nay được gọi là:

a)

Chủ tịch nước.

b)

Tổng thống.

c)

Nữ hoàng.

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ quan có quyền cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam.

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân.

c)

Cơ quan quyền lực Nhà nước.

d)

Cả A, B, C đều đúng

36.

Quốc hội của nước CHXHCN Việt Nam được bầu bởi:

a)

Mọi công dân Việt Nam.

b)

Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên.

c)

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên.

d)

Cả A, B đều đúng

37.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, cơ quan thường trực của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Ủy ban pháp luật.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Ủy ban dân tộc.

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, một nhiệm kỳ của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có thể là:

a)

4 năm.

b)

5 năm.

c)

6 năm.

d)

Cả A, B, C đều đúng

39.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam mỗi năm họp:

a)

Hai kỳ.

b)

Hai kỳ và họp bất thường.

c)

Hai kỳ và có thể họp bất thường.

d)

Cả A, B, C đều đúng

40.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, nhiệm kỳ của Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

5 năm.

b)

Theo nhiệm kỳ của Chính phủ.

c)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội.

d)

Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch Quốc hội

41.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Chính phủ của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ quan hành chính cao nhất của toàn quốc.

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

c)

Cơ quan chấp hành của cơ quan quyền lực nhà nước.

d)

Cả B, C đều đúng

42.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, nhiệm kỳ của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

5 năm.

b)

Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch nước.

c)

Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch Quốc hội.

d)

Theo nhiệm kỳ của Quốc hội

43.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, Thủ tướng Chính phủ của nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Người đứng đầu Chính phủ.

b)

Đại biểu Quốc hội.

c)

Người có quốc tịch Việt Nam.

d)

Cả A, B, C đều đúng

44.

Cơ quan nào là cơ quan ngang Bộ của nước CHXHCN Việt Nam hiện nay:

a)

Thông tấn xã Việt Nam.

b)

Đài Truyền hình Việt Nam.

c)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

45.

Nhiệm vụ của Toà án nhân dân là:

a)

Xét xử.

b)

Bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân.

c)

Thực hành quyền công tố.

d)

Cả A, B đều đúng

46.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp:

a)

Bộ Tư pháp.

b)

Học viện kiểm sát.

c)

Viện kiểm sát nhân dân.

d)

Cả A, B, C đều đúng

47.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương:

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

48.

Cơ quan hành chính nhà nước của nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Chính phủ.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Cả A, C đều đúng

49.

Cơ quan nhà nước không bao gồm:

a)

Đảng CSVN

b)

Quốc Hội

c)

Chính phủ

d)

Không có ý đúng

50.

Đảng CSVN, Nhà nước và Mặt trận Tổ quốc Việt nam là:

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Hệ thống chính trị

c)

Tổ chức xã hội

d)

Cả A,B,C.

51.

Những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của pháp luật là

a)

Những nguyên nhân ra đời nhà nước

b)

Gắn bó mật thiết với giai cấp thống trị

c)

Những nguyên nhân làm phát sinh giai cấp thống trị

d)

Xuất phát từ sự tan rã của xã hội cộng sản nguyên thủy

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, Nhà nước và Pháp luật xuất hiện khi nào:

a)

Vào thời kì chiếm hữu nô lệ

b)

Khi tồn tại giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Khi có sự thay thế bằng kiểu nhà nước pháp luật khác tiến bộ hơn.

d)

Gắn liền với sự ra đời của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, phân chia xã hội thành giai cấp

53.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, các nguồn nào dưới đây được coi là nguồn của pháp luật

a)

Các học thuyết luật học được giảng dạy và nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo

b)

Các quyết định, nội quy của doanh nghiệp tư nhân

c)

Báo cáo, nghiên cứu khoa học về luật học của Liên hiệp quốc

d)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

54.

Kiểu pháp luật nào dưới đây không tồn tại trong lịch sử:

a)

Kiểu pháp luật cộng sản nguyên thủy

b)

Kiểu pháp luật chủ nô

c)

Kiểu pháp luật phong kiến

d)

Kiểu pháp luật tư sản

55.

Ba kiểu pháp luật chủ nô, phong kiến và tư sản là kiểu pháp luật bóc lột được xây dựng trên cơ sở của:

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ sinh hoạt bầy đàn

c)

Chế độ tập trung quyền lực

d)

Chế độ tập trung vốn, tài sản và quyền điều khiển

56.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của ba kiểu pháp luật chủ nô, phong kiến và tư sản:

a)

Thể hiện ý chí của giai cấp bóc lột

b)

Củng cố và bảo vệ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Bảo đảm về mặt pháp lí sự bóc lột của giai cấp thống trị

d)

Thể hiện ý chí của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

57.

Bản chất của pháp luật chủ nô là:

a)

Để bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

b)

Tự do, dân chủ, bình đẳng, bác ái

c)

Quy định quyền lực vô hạn và những đặc quyền đặc lợi của giai cấp thống trị

d)

Do những quan hệ thống trị quyết định, không phải do nhà nước tùy tiện quyết định

58.

Bản chất của pháp luật phong kiến là:

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất cưỡng chế

c)

Bản chất định hướng

d)

Bản chất răn đe

59.

Nhận định nào sau đây là không đúng về mối quan hệ giữa nhà nước và kinh tế:

a)

Trong mối quan hệ với kinh tế, pháp luật có tính độc lập tương đối

b)

Nội dung của pháp luật là do các quan hệ kinh tế xã hội quyết định, chế độ kinh tế là cơ sở của pháp luật

c)

Pháp luật không thể có sự tác động trở lại đối với sự phát triển của kinh tế vì kinh tế chịu sự điều hành chủ yếu từ thị trường tự do

d)

Sự thay đổi của chế độ kinh tế xã hội sớm hay muộn cũng dẫn đến sự thay đổi của pháp luật

60.

Trong kiểu pháp luật chiếm hữu nô lệ và pháp luật phong kiến, bản chất giai cấp được thể hiện bằng việc:

a)

Giai cấp thống trị công khai quy định quyền lực vô hạn và những đặc quyền đặc lợi của giai cấp chủ nô và địa chủ phong kiến

b)

Quyền lực thống trị không tập trung vào một đối tượng hoặc một nhóm đối tượng

c)

Giai cấp thống trị nắm giữ một phần vốn và tư liệu sản xuất

d)

Giai cấp bị trị có quyền thiết lập pháp luật

61.

Nhận định nào dưới đây là đúng về quy phạm pháp luật

a)

Mọi quy phạm xã hội là quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật là các quy tắc xử sự được mọi người tự nguyện tuân theo

c)

Quy phạm pháp luật là các phong tục tập quán

d)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

62.

Nội dung của mỗi quy phạm pháp luật đều thể hiện hai mặt

a)

Khách quan và chủ quan

b)

Cho phép và bắt buộc

c)

Nguyên nhân và hệ quả

d)

Thuận lợi và khó khăn

63.

Giả định là một bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên những hoàn cảnh, điều kiện có thể xảy ra. Từ giả định chúng ta có thể trả lời được các câu hỏi để xử sự theo đúng quy định của nhà nước là

a)

ai? (tổ chức nào?)

b)

khi nào?

c)

ở vào hoàn cảnh điều kiện nào?

d)

Cả A, B, C đều đúng

64.

Cách thức xử sự được nêu trong phần quy định của quy phạm pháp luật chính là

a)

Lời đề nghị thực hiện của nhà nước

b)

Mệnh lệnh của nhà nước buộc mọi người phải tuân theo, nó trực tiếp thể hiện ý chí của nhà nước của giai cấp

c)

Lời khuyên nhủ cần thực hiện của nhà nước

d)

Lời cảnh báo của nhà nước

65.

Yếu tố nào không cấu thành của quy phạm pháp luật

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chủ thể

d)

Chế tài

66.

Không tồn tại loại chế tài nào dưới đây

a)

Chế tài hành chính

b)

Chế tài hình sự

c)

Chế tài dân sự

d)

Chế tài khen thưởng

67.

Về thực chất chế tài pháp luật chính là những … đối với những chủ thể vi phạm pháp luật

a)

Hậu quả pháp lý bất lợi

b)

Cảnh cáo nghiêm khắc

c)

Cản trở trực tiếp

d)

Giới hạn hành vi

68.

Áp dụng quy phạm pháp luật luôn là hoạt động thực hiện pháp luật của

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Cơ quan nhà nước ban hành quy phạm pháp luật

c)

Cơ quan cảnh sát và quân đội

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

69.

Xác định bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật “Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam phải tuân theo Hiến pháp và pháp luật Việt Nam”

a)

Người nước ngoài

b)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam

c)

Cư trú ở Việt Nam phải tuân theo

d)

phải tuân theo Hiến pháp và pháp luật Việt Nam

70.

Xác định bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật “Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam phải tuân theo Hiến pháp và pháp luật Việt Nam”

a)

Người nước ngoài

b)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam

c)

Cư trú ở Việt Nam phải tuân theo

d)

phải tuân theo Hiến pháp và pháp luật Việt Nam

71.

Xác định bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật “Khi nghỉ hằng năm, người lao động được tạm ứng trước một khoản tiền ít nhất bằng tiền lương của những ngày nghỉ”

a)

Khi nghỉ hằng năm

b)

Người lao động

c)

Khi nghỉ hằng năm, người lao động

d)

Khi nghỉ hằng năm, người lao động được tạm ứng trước một khoản tiền

72.

Xác định bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật “Khi nghỉ hằng năm, người lao động được tạm ứng trước một khoản tiền ít nhất bằng tiền lương của những ngày nghỉ”

a)

Được tạm ứng trước một khoản tiền

b)

Ít nhất bằng tiền lương của những ngày nghỉ

c)

Được tạm ứng trước một khoản tiền ít nhất bằng tiền lương của những ngày nghỉ

d)

Người lao động được tạm ứng trước một khoản tiền ít nhất bằng tiền lương của những ngày nghỉ

73.

Nhận định nào không đúng về văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Mọi văn bản do cơ quan nhà nước ban hành là văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng các quy tắc xử sự chung

c)

Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

d)

Tên gọi, nội dung và trình tự ban hành các văn bản quy phạm pháp luật được quy định cụ thể trong Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015

74.

Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, Quốc hội không ban hành:

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết

d)

Nghị định

75.

Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, Nghị định do cơ quan nhà nước nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Hội đồng nhân dân

76.

Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, Quyết định do chủ thể nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

77.

Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, Nghị quyết do chủ thể nào ban hành?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Bộ trưởng

d)

Hội đồng nhân dân

78.

Đâu là văn bản dưới luật?

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết của Quốc hội

79.

Đâu là văn bản dưới luật?

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết của Quốc hội

80.

Văn bản nào không là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Hiến pháp

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Hợp đồng

81.

Văn bản nào không là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Điều lệ Đảng

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Pháp lệnh

82.

Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật không thể hiện ở phương diện nào?

a)

Đối tượng tác động

b)

Phương pháp tác động

c)

Không gian

d)

Thời gian

83.

Nhận định nào dưới đây đúng về Quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật xuất hiện do ý chí của Nhà nước

b)

Mọi quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ pháp luật chỉ mang tính xã hội

d)

Nhân dân tự quy định và đảm bảo thực thi các quan hệ pháp luật

84.

Nhận định nào dưới đây không đúng về quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật xuất hiện do ý chí của Nhà nước

b)

Mọi quan hệ xã hội là quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ pháp luật chỉ mang tính giai cấp

d)

Nhà nước quy định về quan hệ pháp luật trong các văn bản quy phạm pháp luật

85.

Cấu thành của quan hệ pháp luật không bao gồm:

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Mặt chủ quan

d)

Nội dung

86.

Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể

c)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, nội dung

d)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể, nội dung

87.

Năng lực pháp luật là:

a)

Khả năng chịu trách nhiệm pháp lý mà nhà nước quy định cho chủ thể

b)

Khả năng thực hiện nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lý mà nhà nước quy định cho chủ thể

c)

Khả năng hưởng quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho chủ thể

d)

Khả năng chủ thể phải chịu hậu quả bất lợi do vi phạm pháp luật của mình gây ra

88.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về Năng lực hành vi (NLHV)?

a)

NLHV là yếu tố biến động trong cấu thành của năng lực chủ thể

b)

NLHV là khả năng mà nhà nước dành cho công dân để thực hiện năng lực pháp luật

c)

NLHV chỉ xuất hiện khi công dân đạt được độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức

d)

Ngay từ khi sinh ra, công dân đã có đầy đủ NLHV

89.

Khẳng định nào đúng?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi

b)

Năng lực hành vi là tiền đề cho năng lực pháp luật

c)

Năng lực pháp luật và Năng lực hành vi luôn xuất hiện cùng lúc

d)

Để tham gia vào quan hệ pháp luật, chủ thể chỉ cần năng lực pháp luật hoặc năng lực hành vi

90.

Năng lực hành vi chỉ xuất hiện khi chủ thể đạt được

a)

Độ tuổi, Khả năng tài chính

b)

Khả năng tài chính, Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

c)

Độ tuổi, Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

d)

Độ tuổi, Khả năng tài chính, Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

91.

Chủ thể của quan hệ pháp luật hình sự là

a)

Người phạm tội và Nhà nước

b)

Nạn nhân và Nhà nước

c)

Người phạm tội và Nạn nhân

d)

Người phạm tội, nạn nhân và Nhà nước

92.

Chủ thể đặc biệt của quan hệ pháp luật là

a)

Công dân

b)

Người không có quốc tịch

c)

Pháp nhân

d)

Nhà nước

93.

Điều kiện để một tổ chức trở thành pháp nhân không bao gồm

a)

Có cơ cấu tổ chức hoàn chỉnh theo quy định pháp luật

b)

Được thành lập một cách hợp pháp

c)

Có số vốn điều lệ lớn và đặt chi nhánh tại nhiều tỉnh thành

d)

Tự nhân danh mình khi tham gia vào các quan hệ pháp luật

94.

Để trở thành pháp nhân, một tổ chức phải đảm bảo điều kiện sau:

a)

Có số vốn điều lệ lớn và đặt chi nhánh tại nhiều tỉnh thành

b)

Quản lý hàng nghìn người lao động

c)

Có tài sản riêng và chịu trách nhiệm độc lập về khối tài sản đó

d)

Phải thông qua một chủ thể khác để tham gia vào các quan hệ pháp luật

95.

Khách hàng mua máy tính tại CPN. Khách thể của quan hệ pháp luật này là

a)

Khách hàng

b)

CPN

c)

Máy tính

d)

Cả A, B, C đều đúng

96.

Khách hàng thuê phòng nghỉ của Khách sạn Melia. Khách thể của quan hệ pháp luật này là

a)

Khách hàng

b)

Khách sạn Melia

c)

Dịch vụ phòng nghỉ

d)

Cả A, B, C đều đúng

97.

Nội dung của quan hệ pháp luật là

a)

Tổng thể quyền và nghĩa vụ của chủ thể

b)

Các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lý của chủ thể

c)

Tình huống xảy ra quan hệ pháp luật

d)

Tất cả hoạt động mà chủ thể đã thực hiện kể từ khi bắt đầu đến khi kết thúc quan hệ

98.

Khẳng định nào dưới đây đúng về Quyền chủ thể?

a)

Chủ thể buộc phải thực hiện các quyền pháp lý mà pháp luật quy định

b)

Chủ thể có khả năng cưỡng chế các chủ thể khác chấm dứt hành động cản trở việc thực hiện quyền của mình

c)

Chủ thể có khả năng yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình

d)

Quyền chủ thể là vô hạn, chủ thể có thể làm tất cả những gì mình muốn.

99.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về Quyền chủ thể?

a)

Chủ thể buộc phải thực hiện các quyền pháp lý mà pháp luật quy định

b)

Chủ thể có khả năng yêu cầu các chủ thể khác chấm dứt hành động cản trở việc thực hiện quyền của mình

c)

Chủ thể có khả năng yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình

d)

Quyền chủ thể có giới hạn, không ai có thể làm tất cả những gì mình muốn.

100.

Nhận định nào dưới đây đúng về Nghĩa vụ chủ thể?

a)

Nghĩa vụ chủ thể là cách xử sự mà chủ thể bắt buộc phải tiến hành nhằm đáp ứng việc thực hiện quyền của chủ thể khác

b)

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý khi không thực hiện đúng nghĩa vụ

c)

Việc thực hiện nghĩa vụ được thể hiện dưới dạng chủ động (tức là các hành động nhận định) hoặc thụ động (tức là kiềm chế để không hành động)

d)

Cả A, B, C đều đúng

101.

Quy phạm pháp luật nào KHÔNG quy định nghĩa vụ của chủ thể?

a)

Công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc

b)

Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam phải tuân theo Hiến pháp và pháp luật Việt Nam

c)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc

d)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 03 tháng, các bên có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói

102.

Quan hệ nào là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ hàng xóm láng giềng

b)

Quan hệ hợp tác kinh doanh

c)

Quan hệ bạn bè

d)

Quan hệ đính hôn

103.

Quan hệ nào KHÔNG là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ thuê phòng ký xá

b)

Quan hệ hợp tác kinh doanh

c)

Quan hệ lao động

d)

Quan hệ đính hôn

104.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

A, B, C đều đúng

105.

Sự kiện pháp lý nào làm phát sinh quan hệ lao động?

a)

Công ty đăng tin tuyển dụng

b)

Công ty nhận hồ sơ và hẹn ngày phỏng vấn

c)

Công ty phỏng vấn các ứng viên

d)

Ứng viên trúng tuyển ký kết hợp đồng lao động với Công ty

106.

Sự kiện pháp lý nào làm chấm dứt quan hệ pháp luật lao động?

a)

Người lao động bị kết án tù chung thân

b)

Lao động nữ nghỉ theo chế độ thai sản (sinh con)

c)

Công ty đăng ký thay đổi lĩnh vực kinh doanh

d)

Công ty tạm đình chỉ công việc của Người lao động để điều tra vi phạm kỷ luật

107.

Sự kiện pháp lý nào KHÔNG làm chấm dứt quan hệ pháp luật lao động?

a)

Lao động nữ nghỉ theo chế độ thai sản (sinh con)

b)

Người lao động bị kết án tù chung thân

c)

Công ty ra quyết định sa thải

d)

Công ty phá sản

108.

Cho các sự kiện pháp lý: 1. Tòa án ra quyết định 2. Hỏa hoạn 3. Cái chết của con người 4. Ký hợp đồng 5. Mua hàng hóa 6. Lũ lụt. Trong các sự kiện pháp lý trên, sự biến pháp lý bao gồm:

a)

2, 3, 5

b)

1, 4, 5

c)

2, 3, 6

d)

1, 3, 6

109.

Cho các sự kiện pháp lý: 1. Tòa án ra quyết định 2. Hỏa hoạn 3. Cái chết của con người 4. Ký hợp đồng 5. Mua hàng hóa 6. Lũ lụt. Trong các sự kiện pháp lý trên, hành vi pháp lý bao gồm:

a)

2, 3, 5

b)

1, 4, 5

c)

2, 3, 6

d)

1, 3, 6

110.

Trong tình huống: năm 2017, mặc sự phản đối của gia đình, anh Hằng và chị Hải (18 tuổi, sinh viên trường ĐHHHVN) đến UBND phường đăng ký kết hôn nhưng bị từ chối; năm 2022, Hằng – Hải nộp đơn xin kết hôn và được UBND phường cấp giấy chứng nhận. Chủ thể trong quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình trong tình huống trên bao gồm

a)

Hằng, Hải

b)

Hằng, Hải, nhà nước

c)

Hai bên gia đình, nhà nước

d)

Hằng, Hải, hai bên gia đình, nhà nước

111.

Trong tình huống: năm 2017, Hằng và Hải (18 tuổi, sinh viên) đến UBND phường đăng ký kết hôn nhưng bị từ chối. Ở lần nộp đơn đăng ký kết hôn đầu tiên, tại sao UBND phường từ chối chứng nhận

a)

Vì Hằng, Hải chưa đủ năng lực tài chính đảm bảo cho cuộc hôn nhân này

b)

Vì gia đình hai bên phản đối

c)

Vì Hằng, Hải không có năng lực pháp luật cho việc kết hôn

d)

Vì Hằng, Hải chưa có năng lực hành vi cho việc kết hôn

112.

Trong tình huống: năm 2022, Hằng – Hải nộp đơn xin kết hôn và được UBND phường cấp giấy chứng nhận. Quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình ở tình huống trên phát sinh trên cơ sở sự kiện pháp lý nào

a)

Hằng cầu hôn Hải ở sân trường

b)

Hằng và Hải làm lễ ăn hỏi

c)

Hằng và Hải nộp Tờ khai đăng ký kết hôn tại UBND phường

d)

UBND phường cấp giấy chứng nhận kết hôn cho Ngơ và Ngác

113.

Trong tình huống: Hằng – Hải được UBND phường cấp giấy chứng nhận kết hôn năm 2022. Quan hệ pháp luật hôn nhân trong tình huống trên chấm dứt khi nào

a)

Hằng ngoại tình

b)

Hằng, Hải ly thân

c)

Hằng, Hải nộp đơn xin ly hôn lên tòa án

d)

Hằng chết do tai nạn giao thông

114.

Tình huống: X (sinh viên trường ĐHHHVN) thuê phòng trọ của ông Y. Quan hệ pháp luật giữa X và Y trong tình huống trên là

a)

Quan hệ pháp luật dân sự

b)

Quan hệ pháp luật hành chính

c)

Quan hệ pháp luật hình sự

d)

Quan hệ pháp luật lao động

115.

Tình huống: X (sinh viên trường ĐHHHVN) thuê phòng trọ của ông Y. Khách thể của quan hệ pháp luật giữa X và Y là

a)

X

b)

B

c)

Phòng trọ

d)

Cả A, B, C đều đúng

116.

Tình huống: X (sinh viên trường ĐHHHVN) thuê phòng trọ của ông Y. Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật giữa X và Y là

a)

Ông Y đăng tin cho thuê phòng trên facebook

b)

Sinh viên X đến xem căn phòng

c)

Sinh viên X và ông Y ký hợp đồng thuê phòng trọ

d)

Ông Y xóa tin đăng cho thuê phòng trọ trên facebook

117.

Nhận định nào đúng?

a)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các tổ chức chính trị – xã hội và các đoàn thể quần chúng

c)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là nguyên tắc xử sự của công dân, đòi hỏi mọi công dân phải tôn trọng và tuân thủ pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

118.

Nhận định nào đúng?

a)

Pháp luật là cơ sở vật chất của pháp chế

b)

Pháp luật chỉ có thể được phát huy hiệu lực khi dựa trên cơ sở vững chắc của pháp chế

c)

Pháp chế được củng cố và tăng cường khi có hệ thống pháp luật hoàn chỉnh, phù hợp

d)

Cả A, B, C đều đúng

119.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan.

b)

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý.

c)

Mọi vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ.

d)

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật có lỗi

120.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện sau?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, không mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Từ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

121.

Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Mục đích là kết quả thực tế đạt được của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Lỗi là trạng thái tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện

122.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

123.

Khách thể của vi phạm pháp luật là những...... được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Lợi ích vật chất hoặc phi vật chất

b)

Cá nhân hoặc tổ chức

c)

Quan hệ xã hội

d)

Chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật có lỗi

124.

Hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Có thể đồng thời là vi phạm đạo đức

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

125.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định?

a)

Các yếu tố cấu thành của vi phạm pháp luật

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

126.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm Nghị quyết Đảng

b)

Hành vi vi phạm Điều lệ Đoàn thanh niên

c)

Sử dụng công nghệ cao để gian lận trong đấu thầu

d)

Vi phạm điều lệ hoạt động của Hội Phụ nữ

127.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

d)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

128.

Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

129.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật

c)

Hành vi vi phạm pháp luật

d)

Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

130.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

X cho xã hội đen Ý ăn chịu để không bị đập phá cửa hàng

b)

X ngược đãi cha mẹ

c)

X ép buộc con gái kết hôn

d)

X hành hung vợ

131.

X yêu và làm lễ đính hôn với Y, sau đó X lại yêu và kết hôn với Z. Việc làm của X là?

a)

Vi phạm Luật Hôn nhân và gia đình

b)

Không vi phạm Luật Hôn nhân và gia đình

c)

Vừa vi phạm pháp luật, vừa vi phạm đạo đức

d)

Cả a và c đều đúng

132.

Trường hợp nào sau đây chủ thể có lỗi?

a)

Nhận thức rõ hành vi của mình là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi của mình là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Cố ý thực hiện hành vi trái pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

133.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Lỗi, động cơ, mục tiêu

c)

Lỗi, động cơ, kết quả

d)

Cả A, B, C đều sai

134.

.....là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Tội phạm

c)

Hành vi bất hợp pháp

d)

Vi phạm pháp luật

135.

Anh X đang điều khiển xe ô tô tham gia giao thông, đi đúng làn đường và tốc độ theo quy định của pháp luật. Em nhỏ Y đột nhiên chạy từ trong ngõ ra, anh X không phanh kịp nên đã va chạm với em Y. Hành vi của anh X

a)

là vi phạm pháp luật

b)

là lỗi vô ý do cẩu thả

c)

không là vi phạm pháp luật

d)

cả a, b, c đều sai

136.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Giúp người khác tự sát

b)

Vu khống

c)

Không tố giác tội phạm

d)

Môi giới mại dâm

137.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

138.

Trong quá trình đuổi bắt tên tội phạm H, cảnh sát T đã dùng súng bắn H bị thương ở chân. Câu khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cảnh sát T không vi phạm pháp luật do T không có năng lực chủ thể

b)

Cảnh sát T đã vi phạm pháp luật hình sự và phải chịu trách nhiệm hình sự đối với tội cố ý gây thương tích

c)

Lỗi của Cảnh sát T là lỗi cố ý trực tiếp

d)

Cảnh sát T không vi phạm pháp luật do hành vi của T không trái pháp luật

139.

Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?

a)

Tổ chức cá độ bóng đá

b)

Đổ rác thải xuống kênh rạch

c)

Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Không giao nộp tiền lương cho vợ

140.

Mặt khách quan của hành vi vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra

b)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại gây ra cho xã hội

c)

Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

141.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đó đủ 14 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

142.

Anh Q say rượu, đi xe quá tốc độ, lạng lách và đâm vào chị N đi ngược chiều. Q sợ quá bỏ chạy, chị N tử vong sau đó ít phút còn xe bị hư hỏng nặng. Có một/những trách nhiệm pháp lý nào phát sinh trong tình huống này?

a)

Trách nhiệm hành chính và Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm dân sự và Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Cả trách nhiệm hành chính, Trách nhiệm hình sự và Trách nhiệm dân sự

143.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

144.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan

d)

Mặt chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan

145.

Anh N (20 tuổi) và chị P (20 tuổi) đăng ký kết hôn do chị P có thai. Trước đó anh N đã làm đám cưới với chị S cùng làng (khi N 18 tuổi) nhưng chưa đăng ký kết hôn. Sau khi kết hôn với chị P, anh N vẫn chung sống với chị S mỗi khi về quê. Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Hành vi tổ chức đám cưới giữa anh N và chị S là vi phạm pháp luật vì hai anh chị đã không đăng ký kết hôn

b)

Hành vi anh N và chị P đăng ký kết hôn là hợp pháp vì hai anh chị đã đạt đủ điều kiện theo quy định pháp luật

c)

Hành vi anh N chung sống với chị S là hợp pháp vì anh N và chị S đã tổ chức đám cưới trước khi anh N kết hôn với chị P

d)

Cả A, B, C đều sai

146.

..... do..... áp dụng đối với học sinh, sinh viên, cán bộ của nhà trường đã vi phạm nội quy, quy chế của nhà trường?

a)

Trách nhiệm kỷ luật – Trưởng phòng

b)

Trách nhiệm kỷ luật – Hiệu trưởng

c)

Trách nhiệm vật chất – Trưởng phòng

d)

Trách nhiệm vật chất – Hiệu trưởng

147.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Nhân chứng

b)

Vật chứng

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Cả A và B đúng

148.

Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

b)

Nhận thức, thái độ của chủ thể

c)

Chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

149.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Nam nữ về chung sống với nhau như vợ, chồng nhưng không có đăng ký kết hôn

b)

Nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng không tổ chức lễ cưới

c)

Nam nữ có đăng ký kết hôn nhưng người nữ có thai trước khi đăng ký kết hôn

d)

Cả A, B, C đều không là vi phạm pháp luật

150.

Điền vào chỗ trống “….” trong định nghĩa sau: “Hệ thống pháp luật là cấu trúc của toàn bộ các ….”.

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Vi phạm pháp luật