wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Phong trào khai sáng Pháp, Cơ học cổ điển I. Niu–tơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pru-đông

c)

Thuyết tôn giáo; Phân tâm học; Logic học của Hêghen

d)

Thuyết tiến hóa; Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; Học thuyết tế bào

2.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hóa

d)

Điều tra thống kê

3.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi được đặt trong mối quan hệ biện chứng với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

4.

Ai là người đặt nền móng đầu tiên cho trường phái Kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

D. Ricardo

b)

A. Montchretien

c)

A. Smith

d)

W. Petty

5.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin được hình thành, xây dựng bởi? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

C. Mác, Ph. Ăngghen

b)

C. Mác, V. I. Lênin

c)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V. I. Lênin

d)

Ph. Ăngghen, V. I. Lênin

6.

C. Mác và Ph. Ăngghen xác định đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là?

a)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi

b)

Các quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Các quan hệ kinh tế chính trị nhà nước

d)

Các quan hệ của sản xuất

7.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Chọn nhận định đúng nhất.

a)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin do C. Mác – Ph. Ăngghen sáng lập, được Lênin bổ sung và phát triển

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin do Ph. Ăngghen sáng lập, được Lênin và C. Mác bổ sung và phát triển

c)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin do C. Mác sáng lập, được Lênin và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển

d)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin do C. Mác – Lênin sáng lập, được Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển

9.

Quá trình phát triển của khoa học kinh tế chính trị được khái quát qua 2 giai đoạn lịch sử nào?

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XVIII và từ sau thế kỷ thứ XVIII đến nay

b)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XVII và từ sau thế kỷ thứ XVII đến nay

c)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XVI và từ sau thế kỷ thứ XVI đến nay

d)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV và từ sau thế kỷ thứ XV đến nay

10.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

11.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về tái sản xuất?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

12.

C. Mác đã kế thừa một cách có phê phán lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh, trong đó trực tiếp là của ai?

a)

D. Ricardo

b)

A. Smith

c)

V. I. Lê nin

d)

Ph. Ăngghen

13.

Chọn cụm từ còn thiếu điền vào khoảng trống dưới đây: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là ...... mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng được hình thành trên cơ sở kinh tế nhất định.

a)

Các quan hệ của sản xuất

b)

Các quan hệ trao đổi

c)

Nghiên cứu các quan hệ sản xuất

d)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi

14.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Phát hiện ra các động cơ lao động

d)

Phát hiện ra các phương thức sản xuất

15.

C. Mác có những đóng góp nổi bật nào trong việc nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Học thuyết giá trị; Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết tích lũy; Học thuyết về địa tô; Học thuyết về lợi nhuận

b)

Học thuyết tiền tệ; Học thuyết tích lũy; Học thuyết về lợi nhuận; Học thuyết về địa tô

c)

Học thuyết giá trị thặng dư; Học thuyết về lợi nhuận; Học thuyết về tiền tệ; Học thuyết về địa tô

d)

Học thuyết giá trị; Học thuyết về lợi nhuận; Học thuyết về địa tô; Học thuyết tích lũy

16.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên vào năm:

a)

1610

b)

1615

c)

1618

d)

1612

17.

Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Quá trình đi từ cái cụ thể đến trừu tượng và ngược lại, gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ trừu tượng đến cụ thể và ngược lại, gạt bỏ các hiện tượng tất nhiên, bên trong, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính ngẫu nhiên

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Lý luận kinh tế chính trị của C. Mác và Ph. Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào sau đây?

a)

Bộ “Tư bản”

b)

“Tuyên ngôn Đảng Cộng sản”

c)

“Phê phán cương lĩnh Gôta”

d)

“Bàn về thuế lương thực”

19.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là quan hệ thuộc một lĩnh vực, một khía cạnh của nền sản xuất xã hội

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin nghiên cứu biểu hiện kỹ thuật của sự sản xuất và trao đổi

c)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin nghiên cứu yếu tố vật chất của lực lượng sản xuất, nghiên cứu biểu hiện cụ thể của kiến trúc thượng tầng

d)

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi, đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của PTSX

20.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

21.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

22.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa

b)

Phân công lao động xã hội và kinh tế xã hội phát triển

c)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa

d)

Kinh tế xã hội phát triển

23.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Tất cả những gì có ích

c)

Những gì có thể mua bán

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

24.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Có thể mua bán

b)

Là công dụng của hàng hóa

c)

Là ý nghĩa thực tế của hàng hóa

d)

Là giá cả của hàng hóa

25.

Hai thuộc tính của hàng hóa gồm:

a)

Kết cấu vật chất và được trao đổi

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Là sản phẩm của lao động và có giá trị sử dụng

d)

Thuộc tính tự nhiên và giá trị sử dụng

26.

Theo quy luật giá trị, lưu thông hàng hoá phải dựa trên nguyên tắc ngang giá nghĩa là gì?

a)

Giá cả độc lập với giá trị nhưng luôn vận động xoay quanh giá trị

b)

Giá cả thị trường bằng với giá trị của hàng hóa

c)

Giá cả thị trường luôn cao hơn giá trị của hàng hóa

d)

Giá cả thị trường luôn thấp hơn giá trị của hàng hóa

27.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Sự hao phí sức lao động của con người

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

28.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động cá biệt tạo ra giá trị hàng hóa

b)

Lao động thuộc các ngành nghề cụ thể, tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa

c)

Lao động xã hội tạo ra giá trị xác định của hàng hóa

d)

Lao động sáng tạo

29.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động ở những ngành nghề khó đo lường được

b)

Lao động trí óc

c)

Lao động hao phí đồng chất của con người mà nó tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Lao động của cả cộng đồng xã hội

30.

Giá trị sử dụng của hàng hóa do cái gì tạo ra?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Do trao đổi

c)

Do sự thừa nhận của xã hội

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất

31.

Quy luật cung – cầu có tác dụng gì?

a)

Điều tiết giá cả thị trường trong dài hạn

b)

Xác định giá cả thị trường trong ngắn hạn

c)

Xác định giá trị thị trường trong ngắn hạn

d)

Xác định giá trị thị trường trong dài hạn

32.

Lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương

b)

Hao phí vật chất của người sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

33.

Lượng giá trị hàng hóa được tính bằng gì?

a)

Tiền

b)

Năng lượng

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động của người sản xuất tạo ra hàng hóa đó

34.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian cần thiết để người sản xuất tạo ra một hàng hóa

b)

Thời gian cần thiết mà người lao động phải làm để nuôi sống bản thân

c)

Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa ở cường độ lao động cao

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

35.

Thời gian lao động xã hội cần thiết được tính trong điều kiện nào?

a)

Điều kiện thấp nhất về kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

b)

Mức độ trung bình của xã hội về trình độ kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

c)

Trình độ phát triển cao về khoa học công nghệ

d)

Trình độ tay nghề cao của người sản xuất

36.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

b)

Mức độ hao phí lao động của công nhân khi tạo ra một sản phẩm

c)

Năng suất lao động

d)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

37.

Quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động xã hội như thế nào?

a)

Lượng giá trị tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

b)

Lượng giá trị tỉ lệ thuận với năng suất lao động xã hội

c)

Lượng giá trị không lệ thuộc vào năng suất lao động xã hội

d)

Lượng giá trị chỉ tỉ lệ thuộc vào năng suất lao động cá biệt

38.

Quan hệ giữa lượng giá trị hàng hóa và mức độ phức tạp của lao động?

a)

Lượng giá trị hàng hóa không lệ thuộc vào mức độ phức tạp của lao động

b)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ thuận với mức độ phức tạp của lao động

c)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch với mức độ phức tạp của lao động

d)

Lượng giá trị được đo bằng thời gian lao động phức tạp cần thiết

39.

Lượng giá trị hàng hóa cấu thành từ cái gì?

a)

Từ chi phí nguyên vật liệu và tiền lương

b)

Từ các loại chi phí lưu thông

c)

Từ giá trị cũ tái hiện và giá trị mới

d)

Giá cả hàng hóa đó trên thị trường

40.

Lao động nào tạo ra giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động trí óc

d)

Lao động tập thể

41.

Lao động nào bảo tồn và di chuyển giá trị cũ vào sản phẩm?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động tập thể

42.

Giá trị hàng hóa có các hình thái nào?

a)

Hình thái giản đơn và hình thái mở rộng

b)

Hình thái mở rộng và hình thái chung

c)

Hình thái giản đơn và hình thái tiền tệ

d)

Hình thái giản đơn, mở rộng, chung và hình thái tiền tệ

43.

Tiền tệ có những chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị và phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị và tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị và phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

44.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên giá trị sử dụng

c)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên sự thỏa thuận

d)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên nguyên tắc có lãi

45.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Thỏa mãn nhu cầu về giá trị sử dụng thông qua trao đổi

b)

Tối đa hóa lợi nhuận và tích lũy tư bản

c)

Mở rộng thị phần và chiếm ưu thế cạnh tranh

d)

Tăng giá trị của tiền thông qua kinh doanh chênh lệch giá

46.

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố nào?

a)

Giá trị hàng hóa và quan hệ cung cầu

b)

Quan hệ cung cầu

c)

Giá trị tiền tệ

d)

Cả ba phương án trên

47.

Nội dung của quy luật giá trị là gì?

a)

Mọi hàng đều có giá trị

b)

Giá cả hàng hóa phải bằng giá trị

c)

Giá cả phải bằng giá trị độc quyền

d)

Giá cả xoay quanh giá trị nhưng tổng giá cả bằng tổng giá trị

48.

Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là gì?

a)

Giá cả phải nhất trí với giá trị

b)

Giá cả không lệ thuộc vào giá trị

c)

Giá cả phải xoay quanh giá trị

d)

Giá cả là cơ sở để tính giá trị

49.

Quy luật giá trị có những tác động nào trong nền sản xuất xã hội?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích sự phát triển của sản xuất xã hội

c)

Lựa chọn và phân hóa người sản xuất thành người giàu và người nghèo

d)

Cả ba phương án trên

50.

Yếu tố nào làm giảm giá trị của hàng hóa:

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng thời gian lao động

c)

Tăng điều kiện vật chất của lao động

d)

Tăng năng suất lao động

51.

Lao động trừu tượng:

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Là phạm trù vĩnh viễn

d)

Biểu hiện tính chất tư nhân của giá trị hàng hóa

52.

Tiền là hàng hóa đặc biệt:

a)

Giữ vai trò là vật ngang giá chung, là thước đo giá trị của tất cả các loại hàng hóa khác

b)

Có giá trị và giá trị sử dụng

c)

Có thể để mua bán các hàng hóa

d)

Có thể dùng làm phương tiện để bóc lột

53.

Giá trị của hàng hóa là:

a)

Biểu hiện của giá trị trao đổi

b)

Lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Mối quan hệ về lượng của những giá trị sử dụng khác nhau

d)

Biểu hiện của giá trị sử dụng

54.

Chức năng cơ bản của tiền:

a)

Phương tiện cất giữ

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Thước đo giá trị

55.

Sản xuất hàng hóa giản đơn ra đời do:

a)

Mong muốn của con người tồn tại và phát triển

b)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

c)

Có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất phát triển

56.

Giá trị của hàng hóa:

a)

Do lao động cụ thể tạo ra

b)

Do lao động trừu tượng tạo ra

c)

Phạm trù vĩnh viễn

d)

Do lao động phức tạp

57.

Hai hàng hóa trao đổi ngang giá với nhau được vì:

a)

Cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có giá trị sử dụng giống nhau

c)

Có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Có lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

58.

Một người lao động trong một ngày sản xuất được 30 sản phẩm, có tổng giá trị là 60USD60\,USD . Hỏi: tổng sản lượng làm ra trong ngày và giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần?

a)

45 sản phẩm – 2USD2\,USD

b)

30 sản phẩm – 2USD2\,USD

c)

40 sản phẩm – 2USD2\,USD

d)

60 sản phẩm – 1USD1\,USD

59.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại

b)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

c)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

60.

Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt, đó là:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động quá khứ và lao động sống

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

61.

Chọn đáp án sai:

a)

Giá trị mới của sản phẩm: v+mv + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới: v+mv + m

c)

Giá trị của sức lao động: vv

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất: cc

62.

Tăng năng suất lao động là do:

a)

Thay đổi cách thức lao động

b)

Tăng thời gian lao động

c)

Bỏ sức lao động nhiều hơn trong một thời gian

d)

Không phương án nào đúng

63.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng về số lượng, giảm về chất lượng

64.

Cường độ lao động là:

a)

Mức độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động

b)

Hiệu quả của lao động

c)

Hiệu suất của lao động

d)

Tất cả đều sai

65.

Xác định đúng các khâu của quá trình tái sản xuất:

a)

Sản xuất – trao đổi – phân phối – tiêu dùng

b)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

c)

Phân phối – trao đổi – sản xuất – tiêu dùng

d)

Trao đổi – tiêu dùng – phân phối – sản xuất

66.

Giá cả thị trường của hàng hóa được xác định bởi:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Số lượng tiền tệ trong lưu thông

c)

Cung và cầu về hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

67.

Yêu cầu của quy luật giá trị trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Phải dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Phải dựa trên số lượng hàng hóa sản xuất ra

c)

Phải dựa trên thu nhập trung bình của xã hội

d)

Phải dựa trên thị hiếu của người tiêu dùng

68.

Yêu cầu của quy luật giá trị trong quá trình trao đổi hàng hóa?

a)

Phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

Phải bán cao hơn giá trị để có lãi

c)

Phải dựa vào số lượng hàng hóa trên thị trường

d)

Phải dựa vào thu nhập của người mua

69.

Lạm phát là hiện tượng xảy ra khi nào?

a)

Giá cả của thị trường tăng đột biến trong một thời gian nhất định

b)

Giá cả thị trường giảm mạnh trong một thời gian nhất định

c)

Thu nhập của người lao động tăng nhanh trong một thời gian nhất định

d)

Thu nhập của người lao động giảm mạnh trong một thời gian nhất định

70.

Trong những sản phẩm dưới đây sản phẩm nào không phải là hàng hóa?

a)

Vắc xin Astrazeneca nhập khẩu

b)

Bình oxi trong bệnh viện

c)

Dịch vụ khám chữa bệnh

d)

Gà nuôi để giết thịt phục vụ gia đình

71.

Yếu tố quyết định giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Xu hướng thời trang của hàng hóa

d)

Tất cả phương án đều sai

72.

"Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các nhà sản xuất" nghĩa là:

a)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu tư liệu dùng

c)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về chuyên môn, nghiệp vụ

d)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu sức lao động

73.

Trong lịch sử, sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất, xuất hiện khách quan khi nào?

a)

Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu lao động

c)

Khi có sự tách biệt về sở hữu sức lao động

d)

Khi có sự tách biệt về công cụ lao động

74.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt trái của sản xuất hàng hóa?

a)

Các chủ thể sản xuất cạnh tranh với nhau

b)

Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

c)

Phân hóa giàu nghèo

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

75.

Hình thái đo lường giá trị dựa trên việc cộng dồn giá giống của cộng đồng đã chọn một hàng hóa làm vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa khác là:

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giản đơn (ngẫu nhiên) của giá trị

c)

Hình thái đầy đủ (hay mở rộng) của giá trị

d)

Tất cả các hình thái đều đúng

76.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện hình thái đầy đủ (hay mở rộng) của giá trị:

a)

20m vải = 1 áo khoác

b)

1 con bò = 2 rìu hoặc = 5 áo sơ mi hoặc = 100kg thóc

c)

1 chỉ vàng làm vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa

d)

20m vải = 1 rìu = 10kg thóc = 1 cái nồi

77.

Chọn ý sai khi nói về sản phẩm và hàng hóa:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hóa

b)

Mọi hàng hóa đều là sản phẩm

c)

Mọi hàng hóa đều là kết quả của lao động sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa

78.

Tiền nhất thiết phải có đủ giá trị khi thực hiện chức năng:

a)

Chức năng phương tiện cất trữ

b)

Chức năng phương tiện lưu thông

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Tất cả các chức năng của tiền

79.

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa khác là tiền thực hiện chức năng:

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

80.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông như thế nào so với tốc độ lưu thông của tiền tệ?

a)

Tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn

81.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

82.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hóa luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Giá trị luôn cao hơn giá cả

d)

Giá trị luôn thấp hơn giá cả

83.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

84.

Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Cả a, b, c đều đúng

85.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Chức năng phương tiện cất trữ và chức năng thước đo giá trị

86.

Thị trường có vai trò gì

a)

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Thị trường gắn nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

87.

Có bao nhiêu căn cứ để phân loại thị trường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăng ghen

89.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất TBCN

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hoá

90.

Xét về logic và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ

c)

Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến

d)

Trong xã hội phong kiến

91.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra

b)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.

c)

Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.

d)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường.

92.

Thế nào là cầu hàng hoá?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.

d)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định.

93.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá

b)

Giá cả thị trường

c)

Sức mua của tiền

d)

Thông tin thị trường

94.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

a)

Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

b)

Quy luật kinh tế hoạt động giống các quy luật tự nhiên

c)

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

95.

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư:

a)

Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra thặng dư

b)

Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra thặng dư

c)

Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định

96.

Tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Phương tiện lưu thông trong việc trao đổi hàng hóa

c)

Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Tiền giấy, tiền vàng và ngoại tệ

97.

Nền kinh tế tri thức được xem là

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế – xã hội mới

c)

Một giai đoạn phát triển của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

98.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Giá trị rời ra ngoài sức lao động

c)

Tiền có khả năng tăng lên

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

99.

Lợi nhuận:

a)

Là tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Là khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

100.

Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái ngược nhau

c)

Không đồng nghĩa

d)

Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau

101.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư do đâu mà có?

a)

Do lưu thông

b)

Do sản xuất

c)

Do ngẫu nhiên mà có

d)

Do lao động thặng dư của người công nhân tư bản

102.

Mục đích của lưu thông hàng hóa tư bản là gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Trao đổi giá trị sử dụng

c)

Trao đổi giá trị

d)

Tạo điều kiện phát triển xã hội

103.

Giá trị thặng dư được sáng tạo ra trong giai đoạn nào?

a)

Tiêu dùng

b)

Lưu thông

c)

Sản xuất

d)

Cả sản xuất lẫn lưu thông

104.

Những điều kiện nào để sức lao động trở thành hàng hóa?

a)

Sản xuất phát triển

b)

Người lao động được tự do thân thể, mất hết tư liệu sản xuất và không còn gì để sống phải bán sức lao động để tồn tại

c)

Xã hội có nhu cầu thuê nhân công

d)

Nền sản xuất cơ khí ra đời

105.

Giá trị sức lao động được đo bằng gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra con người có sức lao động

b)

Thời gian lao động mà người công nhân cống hiến

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của người công nhân và cho con cái người công nhân với chi phí tiền đào tạo

d)

Tiền lương của người công nhân

106.

Trong xã hội tư bản cần phải làm gì để đảm bảo sự công bằng và tiến bộ xã hội?

a)

Cấm thuê lao động

b)

Cấm buộc nhà tư bản phải trả hết giá trị thặng dư cho người lao động

c)

Cần phải thuê lao động nước ngoài để tránh quan hệ bóc lột trong nước

d)

Cần đấu tranh phân chia công bằng hợp lý giá trị thặng dư

107.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị mới đó trừ đi ngoài giá trị sức lao động

d)

Lãi lãi của nhà tư bản

108.

Tư bản là gì?

a)

Tiền vốn của nhà tư bản

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Lượng tiền chi tiêu trong sản xuất

d)

Tiền thuê nhân công

109.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Tăng thêm

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chuyển dần vào giá trị sản phẩm

110.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Tăng thời gian lao động tất yếu

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Mở rộng quy mô sản xuất

111.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tích tụ của cái của nhà tư bản

b)

Mở rộng quy mô sản xuất

c)

Chuyển một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Tiết kiệm chi tiêu của chủ tư bản

112.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Đầu tư tập trung trên một địa bàn

b)

Tập trung đầu tư theo từng ngành

c)

Sự gia tăng quy mô của tư bản thông qua hợp nhất các tư bản cá biệt

d)

Chính sách ưu tiên đầu tư tư bản của nhà nước

113.

Tiền lương danh nghĩa trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Số tiền mà nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

b)

Giá cả lao động của người công nhân

c)

Khoản tiền mà người công nhân hằng yêu cầu chủ tư bản phải thanh toán

d)

Tiền phần chia lợi nhuận cho công nhân

114.

Mặt lượng của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Tăng thêm

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

115.

Khối lượng giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Quy mô của bóc lột tư bản

b)

Trình độ của bóc lột tư bản

c)

Tính chất của bóc lột tư bản

d)

Phạm vi của bóc lột tư bản

116.

Phương pháp bóc lột thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài thời gian lao động và tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng kỷ luật lao động

117.

Thực chất tích tụ tư bản là gì?

a)

Tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt qua tích lũy tư bản

b)

Sự hợp nhất tư bản của các nhà tư bản

c)

Tập trung đầu tư tư bản trên một địa bàn

d)

Tăng tiết kiệm cho chi tiêu dùng

118.

Tác dụng chủ yếu của quy luật giá trị thặng dư là gì?

a)

Đảm bảo lợi ích cho mọi người

b)

Đảm bảo hiệu quả của nền kinh tế

c)

Thúc đẩy giao dịch phát triển

d)

Là động lực phát triển chủ nghĩa tư bản

119.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa quy mô đầu tư và quy mô lợi ích

d)

Mâu thuẫn giữa tính xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

120.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Quy mô của bóc lột

b)

Trình độ bóc lột

c)

Tính chất của bóc lột

d)

Phạm vi của bóc lột

121.

Tiền lương trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

b)

Giá cả lao động của người công nhân

c)

Khoản tiền mà người công nhân nhận yếu cầu chủ tư bản phải thanh toán

d)

Khoản phân chia lợi nhuận

122.

Giá trị thặng dư và lợi nhuận giống nhau ở điểm gì?

a)

Đều bắt nguồn từ lao động thặng dư

b)

Đều được biểu hiện thành tiền

c)

Đều phụ thuộc vào tài kinh doanh của nhà tư bản

d)

Đều phản ánh quan hệ bóc lột

123.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kỹ thuật

d)

Tỷ lệ giữa các yếu tố cấu thành tư bản

124.

Chi phí sản xuất tư bản là gì?

a)

Chi phí máy móc thiết bị

b)

Tiền lương công nhân

c)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hóa

d)

Chi phí bình quân để sản xuất một đơn vị hàng hóa

125.

Cấu tạo kỹ thuật phản ánh cái gì?

a)

Trình độ bóc lột

b)

Trình độ bóc lột của một nhà tư bản

c)

Trình độ phát triển của con người

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

126.

Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Việc xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển của giá trị vào sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

127.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?

a)

Xã hội có người bóc lột người.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và bị mất hết tư liệu sản xuất.

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển.

d)

Phân công lao động phát triển.

128.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt.

b)

Năng suất lao động của ngành mà người có sức khỏe lao động tham gia lao động.

c)

Năng suất lao động của ngành công nghiệp nặng.

d)

Thời gian mà người lao động làm thuê làm việc cho nhà tư bản.

129.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.

b)

Tăng cường độ lao động.

c)

Tăng cường độ lao động và tăng thời gian lao động.

d)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong điều kiện giữ nguyên độ dài ngày lao động như cũ.

130.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chuyển hoá toàn bộ giá trị vào sản phẩm.

b)

Không tăng về lượng.

c)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm.

d)

Tăng lên về lượng.

131.

Muốn tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải làm gì?

a)

Cải tiến kỹ thuật, yêu cầu công nhân tăng ca nhiều.

b)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

c)

Tăng cường độ lao động.

d)

Kéo dài thời gian lao động.

132.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc.

b)

Cùng một nguồn gốc và luôn bằng nhau.

c)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư nhưng thường khác nhau về lượng.

d)

Lợi nhuận luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư.

133.

Tư bản cho vay là gì?

a)

Tư bản mang hình thái hàng hoá.

b)

Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng.

c)

Là tư bản tiền tệ mà người chủ sở hữu đưa nó cho nhà tư bản khác sử dụng để được nhận một số lợi tức nhất định.

d)

Là tư bản đầu tư thêm vào sản xuất.

134.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận là do đâu?

a)

Cạnh tranh.

b)

Cạnh tranh giữa các ngành.

c)

Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành.

d)

Do cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch.

135.

Tư bản cho vay huy động từ đâu?

a)

Tiết kiệm tiêu dùng của các nhà tư bản sản xuất.

b)

Tiết kiệm của các tầng lớp dân cư.

c)

Tiết kiệm rút từ lĩnh vực sản xuất.

d)

Tiền nhàn rỗi của các nhà tư bản sản xuất và các tầng lớp dân cư.

136.

Tiền lương thực tế là gì?

a)

Là số lượng và chất lượng tư liệu sinh hoạt mà người công nhân mua được bằng tiền lương danh nghĩa của mình.

b)

Tăng lên khi giá cả tư liệu sinh hoạt tăng.

c)

Luôn tỉ lệ thuận với lương danh nghĩa khi có biến động về giá sinh hoạt.

d)

Không tăng theo lương danh nghĩa khi giá cả sinh hoạt giữ nguyên.

137.

Nguồn gốc của lợi tức là gì?

a)

Là một phần của giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất.

b)

Là do tư bản tiền tệ sinh ra.

c)

Là do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra.

d)

Là do lạm phát tạo ra.

138.

Điều kiện để chuyển mô hình tái sản xuất giản đơn tư bản chủ nghĩa sang mô hình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước.

b)

Phải có tích luỹ tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước.

c)

Số công nhân phải nhiều hơn trước.

d)

Phải tổ chức lao động tốt hơn trước.

139.

Quá trình tập trung tư bản sẽ đưa đến kết quả nào?

a)

Làm tăng quy mô của tư bản xã hội.

b)

Làm tăng quy mô tích luỹ tư bản.

c)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt và quy mô của tư bản xã hội.

d)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt.

140.

Điều kiện để tư bản tuần hoàn một cách bình thường là gì?

a)

Các giai đoạn được liên tục kế tiếp nhau.

b)

Công nhân tồn tại một thời gian như hai tư bản, hình thức tư bản.

c)

Không có tàng trữ tư và của cải.

d)

Vừa có sự kế tiếp liên tục giữa ba giai đoạn, vừa tồn tại cùng một lúc ba hình thức tư bản.

141.

Tích luỹ tư bản là quá trình gì?

a)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ.

c)

Làm tăng lượng dự trữ về của cải.

d)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến.

142.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho tư bản.

b)

Là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động bị nhà tư bản chiếm không.

c)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động.

d)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất.

143.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để tư bản thực hiện một vòng tuần hoàn.

b)

Thời gian sản xuất dài hay ngắn trong một vòng tuần hoàn.

c)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn.

d)

Thời gian biến tấu và thời gian mua hàng hoá trong một vòng tuần hoàn.

144.

Việc phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là căn cứ vào đâu?

a)

Xác định nguồn gốc cuối cùng của giá trị thặng dư.

b)

Phương thức (đặc điểm) chu chuyển về mặt giá trị vào sản phẩm của mỗi loại tư bản.

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất.

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản.

145.

Tuần hoàn của chu chuyển tư bản là gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức khác rồi trở về hình thức ban đầu với lượng giá trị lớn hơn.

b)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ của các nhà tư bản.

c)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá.

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu động.

146.

Để chống hao mòn vô hình giải pháp là tốt nhất:

a)

Bắt công nhân lao động với cường độ cao hơn và ngày lao động dài hơn để làm ra nhiều sản phẩm.

b)

Sử dụng máy móc loại trung bình, do đó có thể đầu tư ít hơn.

c)

Nâng tỷ suất khấu hao của tư bản cố định.

d)

Sử dụng hết công suất của máy bằng cách làm ba ca trong một ngày, do đó phải thuê thêm lao động.

147.

Lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp thu được là do:

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị.

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận.

c)

Nhà tư bản công nghiệp nhượng một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp để thực hiện hàng hoá cho họ.

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hóa.

148.

Sự tồn tại của hoạt động thương nghiệp:

a)

Có hại cho nền kinh tế xã hội.

b)

Làm cho hoạt động kinh tế kém hiệu quả vì nhiều khoản chi vô ích.

c)

Có lợi cho nền kinh tế xã hội.

d)

Có hại cho những người sản xuất trực tiếp.

149.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là?

a)

Giai cấp nghèo nhất.

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư.

d)

Tất cả đều đúng.

150.

Quá trình sản xuất TBCN là:

a)

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.

b)

Quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng.

c)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.