wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng Quan Về Thuế

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thuế ra đời gắn với điều kiện nào của xã hội?

a)

Sự xuất hiện của tiền tệ

b)

Sự ra đời của Nhà nước

c)

Sự hình thành pháp luật hiện đại

d)

Sự phát triển của thương mại

2.

Vai trò cốt lõi của thuế đối với xã hội là gì?

a)

Công cụ góp phần tạo sự bình đẳng

b)

Phương tiện tăng lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Nguồn tài trợ độc lập cho tư nhân

d)

Cách thức cạnh tranh giữa địa phương

3.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp là gì?

a)

Thuế tiêu dùng

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế chuyên dùng

d)

Thuế trực thu

4.

Mục đích chủ yếu của thuế đối với ngân sách nhà nước là gì?

a)

Bù đắp chi tiêu

b)

Ổn định giá cả

c)

Bảo hộ sản xuất

d)

Khuyến khích xuất khẩu

5.

Theo tính chất kỹ thuật, thuế thường được chia thành hai nhóm nào?

a)

Thuế trực thu và Thuế gián thu

b)

Thuế tiêu dùng và Thuế thu nhập

c)

Thuế tài sản và Thuế xuất nhập

d)

Thuế chung và Thuế chuyên dùng

6.

Yếu tố nền tảng của một luật thuế thường là gì?

a)

Căn cứ vào nội dung miễn giảm

b)

Căn cứ vào thời điểm nộp

c)

Căn cứ vào cơ quan thu

d)

Căn cứ vào phương pháp tính thuế

7.

Theo phương thức sử dụng, thuế có thể chia thành nhóm nào?

a)

Thuế tổng hợp và Thuế chuyên dùng

b)

Thuế xuất và Thuế nhập

c)

Thuế trung ương và Thuế địa phương

d)

Thuế phổ thông và Thuế đặc biệt

8.

Cơ quan chịu trách nhiệm chủ quản về thuế ở Việt Nam là đơn vị nào?

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Văn phòng Chính phủ

9.

Đặc điểm của thuế trực thu về người nộp và người chịu là gì?

a)

Người nộp đồng thời là người chịu thuế

b)

Người nộp khác hoàn toàn người chịu

c)

Người nộp là doanh nghiệp duy nhất

d)

Người chịu chỉ là người tiêu dùng cuối

10.

Cơ quan giúp việc cho Bộ Tài chính trong quản lý thuế và hải quan là gì?

a)

Kho bạc Nhà nước và Ủy ban Thuế

b)

Tổng cục Hải quan và Tổng cục Thuế

c)

Thanh tra Chính phủ và Kiểm toán

d)

Cục Thống kê và Sở Tài chính

11.

Vì sao thuế được xem là khoản thu chủ yếu của ngân sách nhà nước?

a)

Chỉ áp dụng với hàng xa xỉ

b)

Tính linh hoạt cao, tự nguyện nộp

c)

Phạm vi điều tiết rộng, tính bắt buộc

d)

Phụ thuộc viện trợ quốc tế

12.

Chức năng khởi thủy của thuế gắn với nhiệm vụ nào của nhà nước?

a)

Kiểm soát lạm phát tiền tệ

b)

Tái cấu trúc hệ thống tín dụng

c)

Điều tiết tỷ giá hối đoái quốc gia

d)

Huy động nguồn tài chính vào NSNN

13.

Căn cứ vào cơ sở đánh thuế, hệ thống thuế có thể chia thành nhóm nào?

a)

Thuế trung ương, Thuế địa phương, Thuế phí

b)

Thuế tiêu dùng, Thuế thu nhập, Thuế tài sản

c)

Thuế sản xuất, Thuế lưu thông, Thuế dịch vụ

d)

Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu, Thuế bảo hộ

14.

Thuế giá trị gia tăng trong mối quan hệ với đơn vị kinh doanh thuộc loại nào?

a)

Thuế gián thu

b)

Thuế trực thu

c)

Thuế tài sản

d)

Thuế chuyên dùng

15.

Tính bắt buộc của thuế thể hiện ở đặc trưng nào so với phí và lệ phí?

a)

Đặc trưng cơ bản phân biệt với phí, lệ phí

b)

Đặc trưng là thu tùy chọn theo dịch vụ

c)

Đặc trưng là hoàn trả trực tiếp cho người nộp

d)

Đặc trưng là chỉ áp dụng cho doanh nghiệp

16.

Cách phân loại thuế thường dùng nhiều nhất trong thực tiễn là gì?

a)

Theo thời điểm thu thuế

b)

Theo phương pháp đánh thuế

c)

Theo quy mô người nộp

d)

Theo khu vực địa lý

17.

Theo chế độ phân cấp và điều hành ngân sách, thuế được chia thành nhóm nào?

a)

Thuế doanh nghiệp và Thuế hộ gia đình

b)

Thuế trung ương và Thuế tư nhân

c)

Thuế Nhà nước và Thuế địa phương

d)

Thuế thường niên và Thuế một lần

18.

Căn cứ vào phương thức đánh thuế, thuế chia thành nhóm nào?

a)

Thuế sản xuất và Thuế tiêu dùng

b)

Thuế trực thu và Thuế gián thu

c)

Thuế tổng hợp và Thuế chuyên dùng

d)

Thuế tài sản và Thuế thu nhập

19.

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu thuộc nhóm thuế nào về đặc điểm gắn với hoạt động kinh tế?

a)

Loại thuế gián thu gắn với ngoại thương

b)

Loại thuế trực thu áp vào thu nhập

c)

Loại phí dịch vụ quản lý cửa khẩu

d)

Loại lệ phí cấp phép doanh nghiệp

20.

Đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu được xác định là gì?

a)

Hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu qua cửa khẩu

b)

Dịch vụ vận tải quốc tế qua biên giới

c)

Tài sản vô hình chuyển nhượng xuyên biên

d)

Thu nhập doanh nghiệp có nguồn xuất nhập

21.

Trong các nhóm sau, đâu là đối tượng không chịu thuế xuất nhập khẩu?

a)

Hàng tiêu dùng nhập kinh doanh

b)

Dầu khí, hàng hóa viện trợ hoàn lại

c)

Máy móc nhập để bán thương mại

d)

Nguyên liệu nhập để sản xuất nội địa

22.

Căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu theo tỉ tuyệt đối bao gồm những yếu tố nào?

a)

Mã HS và xuất xứ hàng hóa

b)

Giá tính thuế và tỉ giá hối đoái

c)

Chi phí vận tải và bảo hiểm

d)

Số lượng hàng hóa và mức thuế tuyệt đối

23.

Căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu theo tỉ phần trăm gồm các yếu tố nào?

a)

Số lượng, giá tính thuế, mức phần trăm

b)

Giá CIF, phí phát sinh, phụ phí

c)

Giá FOB, tỷ giá, cước nội địa

d)

Mã HS, trị giá hải quan, biểu thuế

24.

Ai có thể được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế trong thủ tục hải quan?

a)

Tổ chức kiểm định chất lượng tư nhân

b)

Công ty vận tải quốc tế bất kỳ

c)

Ngân hàng thương mại tại cửa khẩu

d)

Đại lý làm thủ tục hải quan hợp lệ

25.

Hàng hóa nhập khẩu để gia công cho nước ngoài có được hoàn thuế xuất nhập khẩu không?

a)

Chỉ hoàn khi tái xuất trọn bộ

b)

Được hoàn toàn bộ thuế đã nộp

c)

Không được hoàn thuế xuất nhập khẩu

d)

Chỉ hoàn thuế giá trị gia tăng

26.

Có bao nhiêu phương pháp xác định trị giá tính thuế nhập khẩu theo quy định nêu ra?

a)

Có 6 phương pháp xác định trị giá

b)

Có 3 phương pháp chủ yếu áp dụng

c)

Có 8 phương pháp chia hai nhóm

d)

Có 5 phương pháp tùy mặt hàng

27.

Tỷ giá hối đoái dùng để tính trị giá tính thuế nhập khẩu là tỷ giá nào?

a)

Tỷ giá niêm yết của ngân hàng thương mại

b)

Tỷ giá bình quân liên ngân hàng do NHNN

c)

Tỷ giá chợ đen bình quân toàn thị trường

d)

Tỷ giá hợp đồng mua bán ngoại tệ riêng

28.

Tỷ giá hối đoái dùng để tính thuế nhập khẩu được xác định tại thời điểm nào?

a)

Phát hành hóa đơn thương mại đầu tiên

b)

Đăng ký tờ khai hải quan với cơ quan hải quan

c)

Ký hợp đồng ngoại thương giữa hai bên

d)

Hàng cập cảng dỡ xuống kho ngoại quan

29.

Khu phi thuế quan được hiểu là khu vực nào?

a)

Khu vực kinh tế nằm trong lãnh thổ Việt Nam

b)

Khu vực ngoài lãnh thổ không chịu pháp luật

c)

Khu vực đặc quyền ngoại giao của nước khác

d)

Khu vực cấm dân sự gần biên giới quốc gia

30.

Đơn vị tiền tệ dùng để nộp các loại thuế xuất nhập khẩu là gì?

a)

Euro

b)

Đô la Mỹ

c)

Việt Nam Đồng

d)

Nhân dân tệ

31.

Khi doanh nghiệp mang hàng hóa tạm xuất đi hội chợ triển lãm ở nước ngoài, điều kiện miễn thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu khi tái nhập là gì?

a)

Nộp lệ phí lưu kho thay cho thuế

b)

Chỉ nộp thuế xuất, miễn thuế nhập

c)

Đã nộp thuế trước rồi xin hoàn sau

d)

Tạm xuất và miễn thuế nhập khẩu khi tái nhập

32.

Doanh nghiệp kinh doanh hàng tạm nhập tái xuất phải nộp thuế nhập khẩu như thế nào?

a)

Chỉ nộp thuế phần giá trị tăng thêm

b)

Miễn toàn bộ do hàng không tiêu thụ

c)

Nộp đủ ngay khi tạm nhập hàng hóa

d)

Tạm nộp khi tái xuất được hoàn thuế nhập

33.

Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) thuộc loại thuế nào?

a)

Loại thuế gián thu

b)

Loại phí lệ phí

c)

Loại thuế trực thu

d)

Loại thuế hỗn hợp

34.

Đặc điểm nổi bật của thuế TTĐB là gì?

a)

Thuế môi trường khấu trừ dần

b)

Thuế tài sản áp dụng nhiều lần

c)

Thuế thu nhập tính lũy tiến từng bậc

d)

Thuế tiêu dùng có tính chất gián thu

35.

Vai trò của thuế TTĐB đối với ngân sách nhà nước là gì?

a)

Ổn định tỷ giá hối đoái

b)

Huy động nguồn thu cho NSNN

c)

Giảm chi thường xuyên của NSNN

d)

Tài trợ tín dụng ưu đãi doanh nghiệp

36.

Hàng hóa tạm nhập tái xuất trong thời hạn thuộc diện nào với TTĐB?

a)

Được hoàn thuế TTĐB

b)

Chỉ chịu 50% thuế TTĐB

c)

Bị truy thu thêm TTĐB

d)

Không chịu TTĐB vĩnh viễn

37.

Khi bị thiên tai, mức giảm thuế TTĐB tối đa người nộp có thể được hưởng là bao nhiêu?

a)

Không quá 20% số thuế phải nộp

b)

Không quá 30% số thuế phải nộp

c)

Được miễn toàn bộ số thuế

d)

Tối đa 50% số thuế phát sinh

38.

Thời điểm kê khai thuế TTĐB là khi nào?

a)

Khi nghiệm thu hàng hóa dịch vụ

b)

Khi ký hợp đồng mua bán hàng

c)

Khi thanh toán tiền hàng đủ

d)

Nộp hóa đơn và đăng ký tờ khai hải quan

39.

Doanh nghiệp sản xuất hàng chịu TTĐB bán qua đại lý, thời điểm tính thuế TTĐB xác định như thế nào?

a)

Khi xuất hóa đơn vào cuối tháng

b)

Khi chuyển hàng cho đại lý

c)

Khi đại lý thu tiền khách

d)

Khi hoàn tất bảo hành

40.

Căn cứ tính thuế TTĐB bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Chi phí khấu hao tài sản

b)

Giá tính thuế và thuế suất

c)

Tỷ giá và lạm phát dự kiến

d)

Thu nhập chịu thuế bình quân

41.

Doanh nghiệp dùng sản phẩm chịu TTĐB để tiêu dùng nội bộ thì tính thuế TTĐB theo cách nào?

a)

Theo giá tính thuế của sản phẩm bán ra cùng loại, cùng thời điểm

b)

Theo giá thành kế hoạch cộng lợi nhuận mục tiêu

c)

Theo giá bán nội bộ do doanh nghiệp quy định

d)

Theo chi phí sản xuất thực tế phát sinh của lô hàng

42.

Thuế giá trị gia tăng (GTGT) là loại thuế nào?

a)

Loại thuế gián thu

b)

Loại thuế trực thu

c)

Loại thuế hỗn hợp

d)

Loại phí bắt buộc

43.

Đối tượng chịu thuế GTGT là gì?

a)

Chỉ hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng cá nhân

b)

Thu nhập từ tiền lương tiền công của cá nhân

c)

Hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam

d)

Tài sản cố định dùng cho mục đích công cộng

44.

Đối tượng nộp thuế GTGT bao gồm ai?

a)

Chỉ các doanh nghiệp nhà nước quy mô lớn

b)

Các cơ quan quản lý thuế địa phương

c)

Chỉ cá nhân tiêu dùng cuối cùng

d)

Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT

45.

Nhà cung cấp ở nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam kinh doanh trên nền tảng số phải thực hiện yêu cầu nào?

a)

Chỉ cần hợp đồng điện tử với khách hàng

b)

Xuất hóa đơn giấy theo mẫu đặt in

c)

Đăng ký tự nguyện sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định

d)

Không phải đăng ký hóa đơn khi doanh thu nhỏ

46.

Hóa đơn điện tử hợp lệ cần đảm bảo điều kiện nào về dữ liệu theo Nghị định 70/2025/NĐCP?

a)

Cơ quan thuế hoặc dữ liệu điện tử để người mua có thể truy xuất kê khai từ máy tính tiền

b)

Chỉ lưu trữ tại doanh nghiệp trong 3 ngày

c)

Bắt buộc có chữ ký tay của kế toán trưởng

d)

Phải in ra giấy và ký đóng dấu đỏ

47.

Cơ sở kinh doanh có doanh thu hàng năm từ bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ từ 1 tỷ đồng trở lên thường áp dụng phương pháp nào với thuế GTGT?

a)

Khấu trừ thuế GTGT

b)

Khoán theo tỷ lệ doanh thu

c)

Miễn nộp thuế GTGT

d)

Nộp thuế GTGT theo quý cố định

48.

Đối tượng áp dụng phương pháp tính thuế GTGT trực tiếp theo doanh thu là ai?

a)

Mọi cơ sở kinh doanh không phân biệt quy mô

b)

Doanh nghiệp, hợp tác xã có doanh thu năm dưới mức ngưỡng 1 tỷ đồng

c)

Chỉ các tập đoàn đa quốc gia

d)

Cá nhân tiêu dùng cuối cùng

49.

Công thức tính số thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp theo doanh thu là gì?

a)

Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu − Chi phí hợp lệ

b)

Thuế GTGT phải nộp = Doanh thu × Thuế suất luỹ tiến

c)

Thuế GTGT phải nộp = Giá vốn × Tỷ lệ chi phí

d)

Thuế GTGT phải nộp = Tỷ lệ % × Doanh thu

50.

Tổng số tiền bán hàng hóa, dịch vụ ghi trên hóa đơn bán hàng theo phương pháp trực tiếp bao gồm những khoản nào?

a)

Không tính phí dịch vụ kèm theo

b)

Gồm các khoản phụ thu và phí thêm mà cơ sở kinh doanh được hưởng

c)

Chỉ bao gồm giá bán chưa có phụ phí

d)

Chỉ tính doanh thu tiền mặt thu ngay

51.

Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ bán cho tổ chức cá nhân sử dụng vốn viện trợ nhân đạo được xử lý thế nào?

a)

Chuyển thành thuế TTĐB phải nộp

b)

Hoàn số thuế GTGT đã trả cho hàng hóa dịch vụ đó

c)

Gộp vào chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Khấu trừ dần vào kỳ sau không hoàn

52.

Thuế GTGT ở khâu sản xuất trong nước là loại thuế gì và ai gánh chịu?

a)

Thuế xuất khẩu đánh vào người bán nội địa

b)

Thuế tài sản đánh vào máy móc, nhà xưởng

c)

Thuế trực thu đánh vào lợi nhuận, doanh nghiệp gánh chịu

d)

Loại thuế gián thu tính vào giá bán, người tiêu dùng gánh chịu

53.

Thuế GTGT áp dụng tại Việt Nam có bao nhiêu phương pháp tính thuế?

a)

Chỉ 1 phương pháp duy nhất

b)

Có 3 phương pháp tính thuế

c)

Tối thiểu 4 phương pháp khác nhau

d)

Có 2 phương pháp tính thuế

54.

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) được xếp vào loại thuế nào?

a)

Loại thuế trực thu

b)

Thuế tiêu dùng đặc biệt

c)

Loại thuế gián thu

d)

Lệ phí trực tiếp

55.

Đối tượng nộp thuế TNDN chủ yếu là nhóm nào?

a)

Doanh nghiệp các loại hình

b)

Tổ chức phi lợi nhuận cá nhân

c)

Cá nhân kinh doanh nhỏ lẻ

d)

Hộ gia đình buôn bán nhỏ

56.

Doanh thu tính thu nhập chịu thuế TNDN thường bao gồm phần nào?

a)

Chỉ tiền đã thu về bán hàng hóa

b)

Toàn bộ tiền bán hàng đã thu chưa thu

c)

Chỉ doanh thu dịch vụ phát sinh

d)

Chỉ tiền nhận trước từ khách hàng

57.

Thời điểm xác định doanh thu bán hàng hóa để tính TNDN thường là khi nào?

a)

Ngày chốt sổ kế toán cuối kỳ

b)

Ngày phát hành hóa đơn tài chính

c)

Thời điểm khách thanh toán đủ tiền

d)

Thời điểm giao đủ hàng theo hợp đồng

58.

Căn cứ tính thuế TNDN bao gồm những yếu tố nào?

a)

Giá vốn và chi phí bán hàng

b)

Doanh thu và thuế GTGT

c)

Lợi nhuận và phí môn bài

d)

Thu nhập tính thuế và thuế suất

59.

Điều kiện chung để chi phí được trừ khi tính thuế TNDN là gì?

a)

Chi thực tế liên quan có chứng từ hợp pháp

b)

Chi không cần hóa đơn trên 20 triệu

c)

Chi theo dự toán được phê duyệt trước

d)

Chi vượt định mức theo quy chế nội bộ

60.

Khoản chi trang phục bằng hiện vật cho người lao động nhưng không có hóa đơn sẽ được xử lý thế nào?

a)

Được hoãn ghi nhận kỳ sau

b)

Được trừ một phần theo định mức

c)

Được trừ toàn bộ vào chi phí

d)

Không được trừ khi tính chi phí

61.

Khoản chi khuyến mãi của doanh nghiệp được trừ khi nào?

a)

Chỉ khi có phê duyệt của cơ quan thuế

b)

Theo kế hoạch marketing dự kiến năm

c)

Theo tỷ lệ doanh thu bình quân ngành

d)

Tính theo số thực chi, không bị khống chế

62.

Tiền thuê cửa hàng được xếp vào nhóm chi phí nào để tính thuế TNDN?

a)

Khoản chi được tính vào chi phí được trừ

b)

Khoản chi không được tính chi phí

c)

Khoản chi tạm hoãn ghi nhận thuế

d)

Khoản chi chỉ theo khấu hao tài sản

63.

Chi trả lãi tiền vay phục vụ hoạt động SXKD được trừ trong trường hợp nào?

a)

Vay nội bộ giữa các phòng ban công ty

b)

Vay từ tổ chức nước ngoài không phép

c)

Vay từ cá nhân góp vốn bất kỳ lãi suất

d)

Vay từ NHTM nhà nước, NHTM cổ phần, quỹ tín dụng

64.

Lãi vay nhà nước phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh được xử lý thế nào?

a)

Khoản chi được tính vào chi phí được trừ

b)

Chỉ được trừ khi không có tài sản

c)

Chỉ được trừ 50% số lãi phát sinh

d)

Khoản chi phải loại khỏi chi phí

65.

Khi bán hàng có trợ giá, phụ thu, phụ trội kèm theo, phần này được tính vào đâu?

a)

Thu nhập khác không chịu thuế

b)

Thu nhập miễn thuế đặc biệt

c)

Doanh thu tính thu nhập chịu thuế

d)

Giảm trừ doanh thu bán hàng

66.

Trong tính thuế TNDN, cụm từ TNTT thường viết tắt của nội dung nào?

a)

Thu nhập tính thuế

b)

Thu nhập trước thuế

c)

Thu nhập thuần túy

d)

Thu nhập tạm tính

67.

Thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế nào trong hệ thống thuế?

a)

Thuế phí, thu theo mức khoán cố định

b)

Gián thu, đánh vào hàng hoá dịch vụ

c)

Levi phí, gắn với cấp phép hành nghề

d)

Trực thu, đánh vào người có thu nhập

68.

Đối tượng nộp thuế TNCN gồm những ai?

a)

Chỉ cá nhân không cư trú tại Việt Nam

b)

Cá nhân cư trú và không cư trú phát sinh thu nhập

c)

Chỉ cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế

d)

Tổ chức và doanh nghiệp nội địa

69.

Đối tượng chịu thuế TNCN bao gồm loại thu nhập nào sau đây?

a)

Tiền lương, tiền công, kinh doanh, cho vay vốn

b)

Chỉ thu nhập từ đầu tư chứng khoán

c)

Chỉ thu nhập từ bất động sản

d)

Chỉ tiền lương và tiền công chịu thuế

70.

Cá nhân cư trú được xác định khi nào theo tiêu chí thời gian?

a)

Có hộ khẩu thường trú từ 90 ngày liên tục

b)

Cư trú tại một tỉnh tối thiểu 200 ngày

c)

Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trong năm

d)

Làm việc toàn thời gian từ 6 tháng

71.

Thu nhập chuyển nhượng bất động sản giữa vợ và chồng được áp dụng thế nào?

a)

Được miễn thuế TNCN theo quy định

b)

Chịu thuế suất luỹ tiến từng phần

c)

Chịu thuế suất 10% trên giá chuyển nhượng

d)

Được khấu trừ như chi phí hợp lệ

72.

Đối với cá nhân cư trú, thuế suất áp dụng cho tiền lương, tiền công là kiểu nào?

a)

Một mức 10% trên toàn bộ thu nhập

b)

Tỷ lệ phần trăm và luỹ tiến từng phần

c)

Mức khoán theo tháng cố định

d)

Thuế tuyệt đối theo bậc thu nhập

73.

Người nộp thuế TNCN có quyền gì liên quan đến người phụ thuộc?

a)

Không được thay đổi số phụ thuộc trong năm

b)

Được kê khai số người phụ thuộc không giới hạn

c)

Chỉ được đăng ký tối đa hai người phụ thuộc

d)

Phải đóng thêm phí khi có phụ thuộc

74.

Ai được tính giảm trừ gia cảnh vào thu nhập chịu thuế?

a)

Con trên 18 tuổi học đại học không có thu nhập

b)

Người hàng xóm hỗ trợ việc nhà

c)

Người đang đi làm toàn thời gian

d)

Bạn cùng phòng không có việc làm

75.

Khoản nào sau đây được trừ khi tính thuế TNCN từ tiền lương, tiền công?

a)

Thưởng danh hiệu Chiến sĩ thi đua

b)

Thưởng bằng cổ phiếu ưu đãi

c)

Phụ cấp nghỉ mát không thường xuyên

d)

Thưởng tháng lương thứ mười ba

76.

Mức giảm trừ cho một người phụ thuộc mỗi tháng là bao nhiêu?

a)

5,5 triệu đồng cộng thêm 10%

b)

11 triệu đồng mỗi người mỗi tháng

c)

4,4 triệu đồng mỗi người mỗi tháng

d)

10% thu nhập chịu thuế mỗi tháng

77.

Mức giảm trừ cho bản thân người nộp thuế mỗi tháng là bao nhiêu?

a)

5,5 triệu đồng theo bậc thuế

b)

10 triệu đồng tuỳ địa phương quy định

c)

4,4 triệu đồng cho mỗi tháng tính thuế

d)

11 triệu đồng cho mỗi tháng tính thuế

78.

Thuế suất TNCN với thu nhập từ trúng thưởng, quà tặng của cá nhân cư trú là mức nào?

a)

5% trên tổng giá trị giải thưởng

b)

10% trên phần thu nhập tính thuế

c)

Luỹ tiến từng phần theo bậc

d)

Miễn thuế khi trúng thưởng nhỏ

79.

Thuế suất TNCN với thu nhập từ bản quyền của cá nhân cư trú là mức nào?

a)

10% trên phần thu nhập tính thuế

b)

Miễn thuế cho bản quyền đầu tiên

c)

5% trên phần thu nhập tính thuế

d)

Luỹ tiến theo bậc thuế tiền lương

80.

Kỳ tính thuế TNCN cho thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công thường là khi nào?

a)

Theo từng lần phát sinh riêng lẻ

b)

Theo tháng cố định không đổi

c)

Theo từng quý tuỳ lựa chọn

d)

Theo năm tài chính của cá nhân

81.

Kỳ tính thuế TNCN cho các khoản thu nhập khác ngoài tiền lương, tiền công được xác định ra sao?

a)

Theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế

b)

Theo tháng nếu cao hơn lương

c)

Theo năm sau khi quyết toán

d)

Theo quý khi tổng vượt ngưỡng

82.

Khi cho thuê nhà trong năm có phát sinh TNCN, người cho thuê phải nộp những sắc thuế nào?

a)

Thuế GTGT và thuế bảo vệ môi trường

b)

Thuế trước bạ và thuế sử dụng đất

c)

Chỉ thuế TNCN theo tỷ lệ khoán

d)

Thuế môn bài, thuế GTGT, thuế TNCN

83.

Thuế TNCN đánh vào thu nhập phát sinh ở đâu đối với cá nhân cư trú?

a)

Thu nhập tại Việt Nam và cả nước ngoài

b)

Chỉ thu nhập phát sinh ở Việt Nam

c)

Chỉ thu nhập phát sinh ở nước ngoài

d)

Thu nhập do doanh nghiệp trả trong nước

84.

Trong các khoản nhận được do tham gia hiệp hội, khoản nào KHÔNG được khấu trừ khi tính thuế TNCN?

a)

Phí công đoàn theo mức luật định

b)

Đoàn phí bắt buộc theo quy định

c)

Các khoản trợ cấp, phụ cấp không khấu trừ

d)

Bảo hiểm bắt buộc phần người lao động

85.

Cơ sở nào xác định cá nhân cư trú nếu không đủ 183 ngày trong một năm dương lịch?

a)

24 tháng liên tục theo năm tài chính

b)

12 tháng liên tục kể từ ngày đầu đến Việt Nam

c)

90 ngày liên tục trong quý đầu năm

d)

6 tháng liên tục kể từ ngày đăng ký tạm trú

86.

Khi bán, chuyển nhượng bất động sản, nghĩa vụ nào áp dụng cho người bán?

a)

Được miễn thuế khi là nhà duy nhất

b)

Chỉ nộp lệ phí trước bạ thay cho thuế

c)

Chỉ cần thông báo cơ quan thuế địa phương

d)

Phải đăng ký và nộp thuế TNCN theo quy định

87.

Thuế suất thuế tài nguyên đối với yến sào tự nhiên là bao nhiêu?

a)

25%

b)

20%

c)

15%

d)

30%

e)

10%

88.

Doanh nghiệp A sản xuất 100kg túi nilon, số thuế Bảo vệ môi trường phải nộp là bao nhiêu nếu mức thuế tuyệt đối là 28.000 đồng/kg?

a)

2,0 triệu đồng

b)

2,5 triệu đồng

c)

2,8 triệu đồng

d)

3,0 triệu đồng

e)

3,2 triệu đồng

89.

Doanh nghiệp A sản xuất 100kg túi nilon chịu tỷ lệ miễn trừ 30%, cách tính thuế BVMT phải nộp là gì nếu mức thuế tuyệt đối là 40.000 đồng/kg?

a)

100kg × 80% × 40.000

b)

100kg × 60% × 40.000

c)

100kg × 30% × 40.000

d)

100kg × 100% × 40.000

e)

100kg × 70% × 40.000

90.

Doanh nghiệp B nhập khẩu 100kg thuốc trừ mối để sản xuất hàng xuất khẩu. Trách nhiệm kê khai nộp thuế BVMT với lô hàng này là gì?

a)

Phải nộp đủ thuế BVMT

b)

Chỉ nộp 50% thuế BVMT

c)

Tạm nộp rồi hoàn lại sau

d)

Nộp khi tiêu thụ nội địa

e)

Không phải kê khai nộp thuế BVMT

91.

Doanh nghiệp A nhập khẩu 40kg túi nilon để gia công rồi xuất khẩu. Về thuế BVMT, doanh nghiệp A cần làm gì?

a)

Nộp khi tái nhập hàng

b)

Nộp thuế BVMT đầy đủ

c)

Kê khai nhưng không nộp

d)

Không phải kê khai nộp thuế

e)

Nộp 10% thuế BVMT

92.

Thuế suất sử dụng đất phi nông nghiệp đối với đất sử dụng không đúng mục đích là mức nào trong các mức sau?

a)

0,15%

b)

0,2%

c)

2%

d)

3%

e)

0,03%

93.

Thuế suất sử dụng đất phi nông nghiệp đối với đất lấn chiếm là bao nhiêu?

a)

0,5%

b)

3%

c)

2%

d)

0,15%

e)

0,03%

94.

Đối với đất phi nông nghiệp có diện tích vượt quá 3 lần hạn mức, thuế suất là bao nhiêu?

a)

0,15%

b)

0,10%

c)

0,05%

d)

0,03%

e)

0,30%

95.

Thuế suất sử dụng đất phi nông nghiệp đối với đất ở trong hạn mức là bao nhiêu?

a)

0,10%

b)

0,05%

c)

0,03%

d)

0,02%

e)

0,01%

96.

Thuế suất sử dụng đất phi nông nghiệp đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là bao nhiêu?

a)

0,10%

b)

0,03%

c)

0,02%

d)

0,01%

e)

0,05%

97.

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thuộc loại thuế nào theo phương thức thu?

a)

Lệ phí hành chính

b)

Thuế trực thu

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế tiêu dùng

e)

Thuế xuất khẩu

98.

Đất làm đường thuộc đối tượng nào về nghĩa vụ thuế sử dụng đất nông nghiệp?

a)

Đối tượng miễn giảm

b)

Đối tượng không chịu thuế

c)

Đối tượng chịu thuế

d)

Đối tượng tạm hoãn

e)

Đối tượng khấu trừ

99.

Đất nuôi tôm của cá nhân thuộc đối tượng nào về thuế sử dụng đất nông nghiệp?

a)

Nộp lệ phí

b)

Không chịu thuế

c)

Chỉ nộp phí

d)

Chịu thuế

e)

Miễn hoàn toàn

100.

Một cá nhân có 1 chiếc xe khách 30 chỗ ngồi cho thuê sẽ phải chịu những loại thuế, phí nào dưới đây?

a)

Phí trước bạ, Thuế TNCN, Thuế BVMT

b)

Thuế môn bài, Thuế TNCN, Thuế GTGT

c)

Thuế BVMT, Thuế TNDN, Thuế TTĐB

d)

Thuế tài nguyên, Thuế sử dụng đất, Lệ phí

e)

Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu, Thuế GTGT

101.

Căn cứ tính thuế môn bài của cá nhân và hộ kinh doanh có thể là gì?

a)

Tổng chi phí cố định trong năm

b)

Giá trị tài sản cố định đầu năm

c)

Số lao động bình quân trong năm

d)

Doanh thu bình quân năm hoạt động trở lên

e)

Vốn đăng ký kinh doanh ban đầu

102.

Căn cứ tính thuế môn bài của tổ chức kinh tế là yếu tố nào khi mới thành lập?

a)

Vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư

b)

Doanh thu dự kiến năm đầu

c)

Giá trị tài sản góp vốn

d)

Số lượng lao động toàn thời gian

e)

Lợi nhuận sau thuế kế hoạch

103.

Thuế môn bài được xếp vào loại thuế nào?

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế tiêu dùng

c)

Lệ phí thu nhập

d)

Thuế trực thu

e)

Thuế gián thu

104.

Đối tượng nộp thuế BVMT là ai trong các lựa chọn sau?

a)

Người bán lẻ nhỏ lẻ

b)

Doanh nghiệp dịch vụ tư vấn

c)

Người vận chuyển hàng hóa

d)

Người sản xuất và nhập khẩu hàng hóa chịu thuế

e)

Người tiêu dùng cuối cùng

105.

Thuế Bảo vệ môi trường được xếp vào loại thuế nào theo tính chất chuyển gánh nặng thuế?

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế trực thu

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế lũy tiến

e)

Thuế hỗn hợp

106.

Trong thương mại quốc tế, giá FOB được hiểu là gì trong công thức tính thuế?

a)

Giá bán lẻ trong nước đã gồm GTGT

b)

Giá hàng tại cửa khẩu xuất, chưa F và I

c)

Giá trọn gói dịch vụ ăn ở đi lại

d)

Giá hàng đến cảng nhập, gồm F và I

107.

Theo công thức hỗn hợp, số tiền thuế NK/XK phải nộp được xác định dựa trên yếu tố nào sau đây không bắt buộc có?

a)

Thuế tuyệt đối áp dụng cho đơn vị

b)

Tỷ giá tính thuế do cơ quan quy định

c)

Số lượng đơn vị mặt hàng khai báo

d)

Giá trị tính thuế trên một đơn vị

108.

Công thức tính thuế xuất khẩu phải nộp chuẩn là gì?

a)

Giá bán chưa có GTGT chia 1 + thuế suất

b)

Giá tính thuế × thuế suất GTGT đầu ra

c)

Số lượng HHHK × giá XK (FOB) × thuế suất XK

d)

Số lượng HHHK × giá NK (CIF) × thuế suất NK

109.

Giá CIF trong tính thuế nhập khẩu được xác định bằng công thức nào?

a)

FOB cộng thuế NK và thuế TTĐB

b)

FOB × (1 + F + I) theo tỷ lệ phần trăm

c)

FOB + F + I, với F là vận chuyển, I là bảo hiểm

d)

FOB − F − I, với F là phí vận tải

110.

Thuế NK phải nộp ở khâu nhập khẩu được tính như thế nào?

a)

Số lượng × giá NK × thuế suất NK

b)

Giá bán × thuế suất GTGT đầu ra

c)

Số lượng × giá FOB × thuế suất XK

d)

Giá trọn gói chia 1 + thuế suất

111.

Công thức tính thuế TTĐB phải nộp ở khâu nhập khẩu là gì?

a)

Số lượng × giá CIF × thuế suất TTĐB

b)

Giá tính thuế NK × thuế suất GTGT

c)

Giá bán có GTGT × thuế suất TTĐB

d)

Số lượng × (giá NK + thuế NK) × thuế suất TTĐB

112.

Thuế GTGT phải nộp ở khâu nhập khẩu được tính theo công thức nào đúng nhất?

a)

Giá FOB × thuế suất GTGT

b)

Giá CIF × thuế suất GTGT

c)

Giá tính thuế NK × thuế suất GTGT

d)

Số lượng × (giá NK + thuế NK + thuế TTĐB) × thuế suất GTGT

113.

Khi dùng phương pháp khấu trừ, số thuế GTGT phải nộp được xác định như thế nào?

a)

Thuế GTGT đầu ra trừ thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

b)

Thuế GTGT đầu ra cộng thuế TTĐB phải nộp

c)

Giá bán có GTGT trừ giá bán chưa thuế

d)

Giá trọn gói nhân thuế suất GTGT

114.

Giá trọn gói dịch vụ du lịch được quy đổi ra giá tính thuế GTGT theo công thức nào?

a)

Giá trọn gói cộng thuế suất GTGT

b)

Giá trọn gói chia cho (1 + thuế suất thuế GTGT)

c)

Giá trọn gói trừ thuế suất TTĐB

d)

Giá trọn gói nhân (1 − thuế suất GTGT)

115.

Trong phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm, số tiền thuế NK/XK phải nộp phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào?

a)

Giá bán lẻ đã gồm thuế

b)

Chi phí bảo hiểm trong nước

c)

Trị giá tính thuế trên một đơn vị

d)

Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

116.

Nhận định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa giá FOB và CIF trong tính thuế nhập khẩu?

a)

CIF cao hơn FOB do cộng phí vận chuyển và bảo hiểm

b)

FOB luôn bằng CIF vì đều là giá quốc tế

c)

CIF không liên quan đến FOB trong thuế NK

d)

CIF thấp hơn FOB vì trừ chi phí logistics

117.

Giá tính thuế GTGT được nêu là giá nào trong trường hợp hàng hóa chịu thuế TTĐB?

a)

Giá bán lẻ đã gồm mọi loại thuế

b)

Giá đã có thuế GTGT và TTĐB

c)

Giá chưa có thuế GTGT nhưng có TTĐB

d)

Giá không gồm GTGT và không gồm TTĐB

118.

Công thức tính số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng là gì?

a)

GTGT ÷ Thuế suất thuế GTGT

b)

GTGT × Thuế suất thuế GTGT

c)

Doanh thu × Thuế suất GTGT

d)

Giá tính thuế × Thuế suất GTGT

119.

Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ được xác định theo nguyên tắc nào?

a)

Theo chi phí quản lý phân bổ

b)

Theo tỷ lệ phần trăm doanh thu

c)

Theo nguyên tắc và điều kiện khấu trừ

d)

Theo giá bán lẻ niêm yết cuối kỳ

120.

Với phương pháp trực tiếp trên doanh thu, công thức tính số thuế GTGT phải nộp là gì?

a)

Giá vốn × % thuế suất

b)

Doanh thu ÷ % thuế suất

c)

GTGT × % thuế suất

d)

% × Doanh thu

121.

Thu nhập tính thuế TNDN được xác định theo công thức nào?

a)

Doanh thu − Chi phí được trừ + Thu nhập khác

b)

Doanh thu + Chi phí được trừ − Thu nhập khác

c)

Doanh thu − Chi phí được trừ − Thu nhập khác

d)

Doanh thu − Chi phí không được trừ + Thu nhập miễn thuế

122.

Khi xuất khẩu theo giá FOB hay CIF, nội dung nào được ghi chú trong tài liệu?

a)

Không tính theo giá đó

b)

Chỉ tính theo giá FOB

c)

Chỉ tính theo giá CIF

d)

Cả FOB hay CIF thì tính theo giá đó

123.

Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng (TNDN) được tính như thế nào?

a)

Giá chuyển nhượng − Thu nhập miễn thuế − Chi phí tài chính

b)

Giá chuyển nhượng − Giá vốn hàng bán − Thuế GTGT đầu ra

c)

Giá chuyển nhượng + Giá mua của phần chuyển nhượng − Chi phí quản lý

d)

Giá chuyển nhượng − Giá mua của phần chuyển nhượng − Chi phí chuyển nhượng

124.

Thuế TNDN phải nộp được tính theo công thức nào khi có trích lập quỹ?

a)

Thu nhập chịu thuế × Thuế suất TNDN − Phần trích lập quỹ

b)

Thu nhập tính thuế × Thuế suất TNDN + Phần trích lập quỹ

c)

(Doanh thu − Chi phí) × Thuế suất TNDN

d)

(Thu nhập tính thuế − Phần trích lập quỹ) × Thuế suất TNDN

125.

Đối với thu nhập tính thuế từ kinh doanh của cá nhân, công thức nào đúng?

a)

Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế

b)

Thu nhập tính thuế = Doanh thu chịu thuế

c)

Thu nhập tính thuế = Thu nhập trước thuế

d)

Thu nhập tính thuế = Doanh thu − Thuế GTGT

126.

Thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú được tính như thế nào?

a)

Tổng thu nhập − Chi phí hợp lý

b)

Thu nhập chịu thuế − Bảo hiểm bắt buộc

c)

Thu nhập trước thuế − Thuế suất lũy tiến

d)

Thu nhập chịu thuế − Các khoản giảm trừ

127.

Đối với quà tặng bằng tiền, khoản này chịu thuế thu nhập cá nhân như thế nào?

a)

Được miễn thuế hoàn toàn trong mọi trường hợp

b)

Chịu thuế như quà tặng hiện vật theo biểu lũy tiến

c)

Được miễn thuế, không tính vào thu nhập chịu thuế

d)

Chịu thuế riêng theo quy định, không miễn toàn bộ

128.

Công thức chung tính thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh doanh (cá nhân cư trú) là gì?

a)

Thuế TNCN = Doanh thu * Thuế suất lũy tiến

b)

Thuế TNCN = Thu nhập tính thuế * Thuế suất

c)

Thuế TNCN = Thu nhập chịu thuế + Thuế suất

d)

Thuế TNCN = Doanh thu – Chi phí hợp lệ

129.

Ngưỡng miễn thuế đối với thu nhập chịu thuế từ bản quyền, trúng thưởng, thừa kế, quà tặng (tính thuế) được nêu là:

a)

5 triệu đồng mỗi lần phát sinh

b)

12 triệu đồng mỗi tháng phát sinh

c)

20 triệu đồng mỗi năm phát sinh

d)

10 triệu đồng mỗi lần phát sinh

130.

Với cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công tại Việt Nam, thuế TNCN tính theo:

a)

Thuế suất 35% cho toàn bộ thu nhập

b)

Thuế suất toàn phần 20%

c)

Thuế suất 10% cho phần trên 10 triệu

d)

Biểu lũy tiến từng phần theo bậc

131.

Biểu thuế lũy tiến từng phần áp dụng cho cá nhân cư trú có mức thu nhập tính thuế/tháng từ trên 10 đến 18 triệu đồng thuộc bậc nào và thuế suất nào?

a)

Bậc 3, thuế suất 10%

b)

Bậc 2, thuế suất 15%

c)

Bậc 3, thuế suất 15%

d)

Bậc 2, thuế suất 10%

132.

Theo bảng lũy tiến, bậc thuế cao nhất áp dụng khi phần thu nhập tính thuế/tháng trên bao nhiêu triệu đồng?

a)

Trên 52 triệu đồng

b)

Trên 60 triệu đồng

c)

Trên 80 triệu đồng

d)

Trên 32 triệu đồng

133.

Đối với cá nhân cư trú, thuế TNCN từ tiền lương, tiền công được xác định theo công thức:

a)

Thuế = Thu nhập chịu thuế * 20%

b)

Thuế = Thu nhập chịu thuế – 10 triệu

c)

Thuế = Thu nhập tính thuế * Thuế suất lũy tiến

d)

Thuế = Tổng thu nhập * 10% cố định

134.

Thu nhập tính thuế đối với các khoản bản quyền, trúng thưởng, thừa kế, quà tặng (tính thuế) được xác định bằng:

a)

Thu nhập chịu thuế – 10 triệu đồng

b)

Doanh thu – Chi phí hợp lệ

c)

Thu nhập chịu thuế – 9 triệu đồng

d)

Tổng thu nhập – Giảm trừ gia cảnh

135.

Tỷ lệ thuế suất trực tiếp trên doanh thu (TST) cho hoạt động phân phối, cung cấp hàng hóa của cá nhân cư trú được nêu là:

a)

1,0% trên doanh thu tính thuế

b)

0,5% trên doanh thu tính thuế

c)

1,5% trên doanh thu tính thuế

d)

2,0% trên doanh thu tính thuế

136.

Tỷ lệ TST đối với dịch vụ, xây dựng không bao thầu vật liệu đối với cá nhân cư trú là:

a)

2,0%

b)

1,5%

c)

1,0%

d)

0,5%

137.

Với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh dịch vụ tại Việt Nam, tỷ lệ TST áp dụng là:

a)

1% doanh thu dịch vụ

b)

2% doanh thu dịch vụ

c)

5% doanh thu dịch vụ

d)

10% doanh thu dịch vụ

138.

Đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh hàng hóa, tỷ lệ TST là:

a)

2% doanh thu

b)

1% doanh thu

c)

1,5% doanh thu

d)

0,5% doanh thu

139.

Trong bảng lũy tiến từng phần, khoảng thu nhập tính thuế/tháng từ trên 32 đến 52 triệu đồng có thuế suất:

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

140.

Thuế TNCN từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú được tính bằng:

a)

Thu nhập tính thuế * 20%

b)

Tổng thu nhập * 35%

c)

Thu nhập tính thuế * 10%

d)

Thu nhập chịu thuế * 20%

141.

Thu nhập tính thuế từ tiền lương của cá nhân không cư trú được xác định như thế nào khi làm việc cả trong và ngoài Việt Nam?

a)

Theo tổng thu nhập toàn cầu không phân bổ

b)

Theo số ngày có mặt tại Việt Nam chia 365 ngày

c)

Theo mức lũy tiến từng phần theo bậc

d)

Theo phần thu nhập chịu thuế trừ 10 triệu

142.

Công thức tính số thuế BVMT phải nộp cho một mặt hàng là gì?

a)

Trị giá hải quan × Thuế suất ưu đãi đặc biệt

b)

Doanh thu thuần × Thuế suất lũy tiến từng phần

c)

Giá bán hàng hóa × Thuế suất phần trăm theo bậc

d)

Số lượng đơn vị hàng hóa tính thuế × Mức thuế tuyệt đối trên một đơn vị

143.

Theo biểu thuế BVMT, mức thuế tuyệt đối đối với xăng, dầu, mỡ nhờn tính theo đơn vị nào?

a)

Lít

b)

Kg

c)

Tấn

d)

M3

144.

Trong danh mục BVMT, loại nhiên liệu nào có mức thuế 3.000 đồng trên mỗi lít theo mẫu biểu thường gặp?

a)

Xăng trừ etanol

b)

Dầu diesel

c)

Dầu hỏa

d)

Dầu mazut

145.

Khi tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho diện tích đất ở, yếu tố nào KHÔNG xuất hiện trong công thức cơ bản?

a)

Doanh thu cả năm

b)

Diện tích tính thuế

c)

Giá của 1 m2 đất

d)

Thuế suất (%)

146.

Hệ số phân bổ diện tích trong trường hợp cá nhân có nhiều thửa đất ở được xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Tiền sử dụng đất đã nộp

b)

Giá đất bình quân khu vực

c)

Tổng diện tích nhà ở của cá nhân

d)

Diện tích nhà ở phân bổ

147.

Khi có công trình xây dựng dưới mặt đất, diện tích tính thuế phần công trình được nhân với hệ số nào?

a)

Hệ số theo doanh thu kinh doanh

b)

Hệ số bằng giá đất thị trường

c)

1,5 × diện tích công trình dưới đất

d)

0,5 × diện tích công trình dưới đất

148.

Trường hợp đất phi nông nghiệp dùng vào mục đích kinh doanh nhưng không xác định được diện tích sử dụng kinh doanh, công thức tính số thuế phát sinh sử dụng yếu tố nào thay thế?

a)

Suất đầu tư xây dựng tối thiểu

b)

Giá trị tài sản cố định phân bổ

c)

Tỷ lệ doanh thu trên tổng diện tích

d)

Chi phí quản lý phát sinh

149.

Căn cứ tính thuế tài nguyên bao gồm những yếu tố nào?

a)

Doanh thu bán hàng, lợi nhuận gộp, thuế suất

b)

Trọng lượng riêng, độ tinh khiết, khấu hao

c)

Giá vốn khai thác, chi phí vận chuyển, thuế suất

d)

Sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế, thuế suất

150.

Thuế tài nguyên phải nộp trong kỳ được xác định bằng công thức nào khi không áp dụng mức ấn định?

a)

Chi phí khai thác × Tỷ lệ lợi nhuận × Thuế suất TNDN

b)

Sản lượng × Giá tính thuế đơn vị × Thuế suất thuế tài nguyên

c)

Doanh thu thuần × Thuế suất thuế tài nguyên

d)

Giá bán × Sản lượng xuất khẩu × Thuế suất VAT