Font size
WorksheetsÔN TẬP DƯỢC LÝ 2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Ho là phản xạ tự nhiên của cơ thể nhằm mục đích gì?
Làm ấm không khí trước khi vào phổi
Tổng các chất nhầy, đờm ra khỏi đường hô hấp
Phản xạ tự nhiên của cơ thể để loại bỏ các chất độc hại trong không khí
Phản ứng miễn dịch của cơ thể để chống lại vi khuẩn và virus
Theo quan điểm y học, tại sao thuốc ho thường chỉ giảm triệu chứng chứ không trị dứt điểm nguyên nhân gây bệnh?
Ho là phản xạ tự nhiên, không thể chữa trị
Thuốc ho chỉ có tác dụng ức chế trung tâm ho ở não
Nguyên nhân gây ho rất đa dạng và cần điều trị riêng biệt
Các loại thuốc ho hiện nay chưa đủ mạnh để trị dứt bệnh
Thuốc ho nào có tác dụng ức chế trung tâm ho ở hành tuỷ?
Natri benzoat
Terpin hydrat
Codein
Alimemazin
Loại thuốc ho nào sau đây giúp làm loãng đờm?
Thuốc giảm ho kháng histamin
Thuốc làm dịu cơn ho
Thuốc long đờm
Kháng sinh
Dextromethorphan thuộc nhóm thuốc ho nào?
Thuốc long đờm
Kháng sinh
Thuốc làm dịu cơn ho
Captopril KHÔNG gây tác dụng nào sau đây:
Khi kết hợp với beta – blocker hoặc thuốc lợi tiểu tác dụng sẽ tốt hơn
Hạ huyết áp nặng khi sử dụng liều đầu
Ức chế Angiotensin II tại receptor
Ngăn cản sự biến angiotensin I thành angiotensin II thông qua ức chế men chuyển
Thuốc nào làm chậm nhịp tim?
Bisoprolol
Hydralazin
Minoxidil
Diazoxil
Nhóm β – Blocker KHÔNG chỉ định trong trường hợp sau:
Tăng huyết áp nhẹ đến trung bình
Nhồi máu cơ tim
Loạn nhịp tim chậm
Đau thắt ngực mãn tính do gắng sức
Propranolon hạ huyết áp do:
Ức chế β – adrenergic
Chẹn kênh calci gây giãn mạch
Giảm giải phóng catecholamin
Phong toả α – adrenergic
Thuốc nào sau đây KHÔNG có tác dụng giãn mạch:
Enalapril
Acebutolol
Nitrate
Hydralazin
Triệu chứng gây loét dạ dày, NGOẠI TRỪ là:
Đau vùng thượng vị
Buồn nôn và nôn
Sốt cao
Ăn mất ngon
Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị đau do loét dạ dày – tá tràng?
Antacid
Cimetidin
Sucralfat
Misoprostol
Tác dụng phụ gây nhuyễn xương là của thuốc nào sau đây?
Al(OH)3
Mg(OH)2
CaCO3
Cimetidin
Tác dụng phụ gây tiêu chảy do thuốc nào gây ra?
Al(OH)3
Mg(OH)2
CaCO3
Tất cả đều sai
Maalox tạo phức chelat với thuốc nào sau đây?
Ciprofloxacin
Cimetidin
Al(OH)3
Mg(OH)2
Ngừng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng?
Nhiễm độc tuỷ xương
Suy tuỷ
Chọn phát biểu đúng về cặp thuốc – cơ chế tác động:
Valsartan - ức chế kênh calci
Nifedipin - Ức chế receptor α – adrenergic
Phenoxybenzamin - Ức chế α – adrenergic
Propranolol – Kích thích receptor β – adrenergic
Chọn câu SAI về cặp thuốc – cơ chế tác động:
Losartan – Đối kháng tại receptor angiotensin II
Enalapril – Ngăn thành lập angiotensin II
Methyldopa – Kích thích receptor α2 – adrenergic
Prazosin – Ức chế receptor α1 – adrenergic
Thuốc thuộc nhóm chẹn α1 chọn lọc?
Phentolamin
Phenoxybenzamin
Propranolol
Prazosin
Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan?
Propranolol
Nifedipin
Captopril
Valsartan
Đặc điểm đúng của nhóm thuốc chẹn kênh calci, NGOẠI TRỪ:
Giảm sức cản ngoại biên
Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim
Giảm nhịp tim
Giãn mạch ngoại biên
Thuốc nào sau đây có chỉ định điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính?
Phentolamin
Phenoxybenzamin
Propranolol
Prazosin
Chọn câu đúng về cặp thuốc – tác dụng phụ?
Captopril – Phù mạch
Nifedipin – Co mạch
Bisoprolol – Hen suyễn
Propranolol – Tim mạch
Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta?
Tăng nhịp tim
Tăng huyết áp kịch phát
Giãn khí quản
Che dấu hiệu hạ đường huyết
Tác dụng của Dextromethorphan là gì?
Làm loãng đờm, dễ khạc
Ức chế trung tâm ho ở hành tuỷ
Kháng histamin, giảm dị ứng
Diệt vi khuẩn gây bệnh
Thuốc Dextromethorphan được sử dụng như thế nào trong điều trị ho?
Dextromethorphan tác động trực tiếp vào các vi khuẩn và virus gây ra ho để loại bỏ chúng
Dextromethorphan tăng tiết dịch ở phế quản để làm dịu cơn ho
Dextromethorphan ức chế trung tâm hoạt động trong hành tuỷ, giảm triệu chứng ho mà không gây ngủ hoặc giảm đau
Terpin codein được chỉ định sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
Ho có đờm vàng đặc
Hen suyễn cấp tính
Đau bụng do viêm ruột thừa
Ho khan do kích ứng
Tác dụng phụ thường gặp khi sử dụng Terpin codein là gì?
Tiêu chảy
Táo bón
Đau đầu, chóng mặt
B và C đều đúng
Bromhexin có tác dụng gì đối với hệ hô hấp?
Giảm ho
Kháng viêm
Tiêu nhầy
Giãn phế quản
“Phân đen, lưỡi đen” là tác dụng phụ của thuốc nào?
Bismuth subcitrate
Mentronidazol
Amoxicillin
Tất cả đều sai
Thuốc nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình hình thành xương và răng của trẻ em?
Metronidazol
Amoxicillin
Tetracyclin
Gây rối loạn vị giác là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây?
A. Penicillin
B. Amoxicillin
C. Tetracyclin
D. Ciprofloxacin
Phác đồ trong 3 thuốc điều trị loét (+) HP gồm có:
PPI + Amoxicilline + Tetracyline
PPI + Amoxicilline + Clarithromycine
PPI + Metronidazol + Clarithromycine
PPI + Metronidazol + Tetracyline
Khi dùng đồng thời với Sucralfat với các thuốc khác, chọn ý đúng?
Thuốc dùng đồng thời phải uống trước Sucralfat 2 giờ vì Sucralfat làm giảm hấp thu của nhiều thuốc
Dùng đồng thời Sucralfat với các thuốc dùng kèm vì Sucralfat không làm giảm hấp thu của thuốc còn lại
Thuốc dùng đồng thời phải uống trước Sucralfat 12 giờ vì Sucralfat làm giảm hấp thu của nhiều thuốc
Tất cả đều sai
Propranolol hạ huyết áp do:
Ức chế β – adrenergic
Chẹn kênh calci gây giãn mạch
Giảm giải phóng catecholamin
Phong toả α – adrenergic
Thuốc nào sau đây không có tác dụng giãn mạch:
Enalapril
Acebutolol
Nitrate
Hydralazin
Thuốc nào sau đây làm chậm nhịp tim, NGOẠI TRỪ:
Propranolol
Diltiazem (CHẸN KÊNH CA (CCB))
Acebutalol
Captopril (ức chế men chuyển (ACEI)) giãn mạch và hạ HA
Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn:
Propranolol
Captopril
Dizoicd
Chlorothiazide
Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, NGOẠI TRỪ:
Amlodipin
Nifedipin
Diltiazem
Phentolamin
Methyldopa có tác dụng hạ huyết áp do:
Ức chế receptor α1 ở mạch máu
Ức chế receptor α2 ở trung ương
Kích thích chọn lọc receptor α2 ở trung ương
Làm cạn kho dự trữ Noradrenalin
Cấu tạo của nephron theo thứ tự?
Cầu thận, ống thận
Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai henle, ống góp
Cầu thận, ống lượn gần, quai henle, ống lượn xa, ống góp
Tiểu động mạch đến, cầu thận, ống thận
Tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazid là gì?
Tăng thải natri và nước qua thận
Giảm hấp thu glucose ở ruột
Tăng tiết insulin từ tuyến tụy
Giảm huyết áp bằng cách giãn mạch trực tiếp
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm lợi tiểu thẩm thấu?
Triamteren
Indapamid
Mannitol
Hydroclothiazid
Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển?
Ức chế men chuyển làm ức chế angiotensin I thành angiotensin II
Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II
Ức chế men chuyển làm ức chế angiotensin II thành angiotensin I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm
Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II?
Ức chế men chuyển làm ức chế angiotensin I thành angiotensin II
Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II
Ức chế men chuyển làm ức chế angiotensin II thành angiotensin I
Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm
Các thuốc hạ huyết áp ức chế men chuyển (ACEI):
Captopril, enalapril, benazepril
Propranolol, nadolol, labetalol (β-blocker)
Veparamil, diltiazem, nifedipin (chẹn kênh Ca)
Phentolpamin, Clonidin, Methyldopa
Tác dụng phụ của nhóm ức chế men chuyển (ACEI):
Gây ho
Suy thận
Dị ứng là phản ứng của cơ thể khi:
Tiếp xúc với vi khuẩn gây bệnh
Tiếp xúc với dị nguyên
Ăn phải thức ăn quá hạn sử dụng
Hít phải khói bụi, ô nhiễm
Chất trung gian hoá học nào đóng vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng?
Estrogen
Histamin
Prostagladin E2
Bradykinin
Histamin gây tác động nào sau đây trên hệ tim mạch?
Co mạch, tăng huyết áp
Giãn mạch, tăng huyết áp
Co mạch, hạ huyết áp
Giãn mạch, hạ huyết áp
Trên hệ hô hấp, histamin gây ra những tác động nào sau đây?
Giãn phế quản, giảm tiết dịch
Co thắt phế quản, giãn phế quản
Giãn phế quản, ức chế ho
Co thắt phế quản, gây viêm
Histamin tác động lên hệ tiêu hoá như thế nào?
Ức chế co bóp cơ trơn hệ tiêu hoá
Giảm tiết dịch vị dạ dày
Kích thích nhu động ruột, giảm tiết dịch mật
Tăng co bóp dạ dày, ruột và tăng tiết dịch vị
Thuốc ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn:
Vancomycin
Tobramycin
Spiramycín
Doxycyclin
Kháng sinh trị tiêu chảy cho người đi du lịch:
Penicillin
Spiramycin
Cefuroxim
Doxycyclin
Kháng sinh chỉ định dùng bằng đường tiêm:
Penicillin G
Erythromycin
Spiramycin
Ciprofloxacin
Azithromycin thuộc nhóm kháng sinh này sau đây:
Beta – lactam
Aminosid
Cyclin
Macrolid
Kháng sinh gây độc tính suy tuỷ và hội chứng xám:
Steptomycin
Doxycyclin
Cloramphenicol
Sulfamethoxazol
Trong nhóm thuốc nhuận tràng thẩm thấu, thuốc nào được sử dụng cho PNCT, TE?
Sorbitol
Lactulose
Magnesi sulfat
Polyethylene glycol
Nước tiểu màu hồng là do thuốc nào gây ra?
Bismuth subcitrate
Metronidazol
Phenolthalein
Paracetamol
Thuốc long đờm nào sau đây được FDA công nhận là sử dụng an toàn – hiệu quả mà không cần kê đơn?
Guaifenesin
Natri benzoate
Terpin hydrat
Bromhexin
Thuốc nào sau đây vừa tác động lên quá trình tiêu chảy, vừa dùng giải độc paracetamol?
Acetylcysteine
Bromhexin
Glyceryl
Tất cả đều sai
Dextromethorphan thuộc nhóm thuốc nào sau đây?
Thuốc tiêu nhầy
Thuốc long đờm
Thuốc tác động trung ương
Thuốc tác động ngoại biên
Thuốc tác động ngoại biên nào sau đây được dùng an toàn cho trẻ em sơ sinh?
Menthol
Eucalyptol
Thuốc gây tê
Mentol
Tiền chất của histamin?
Histidine
Histamin
Decartidin
Là các amin
Thiamin còn có tên gọi khác là:
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin B9
Vitamin B12
Niacin còn có tên gọi khác là:
Vitamin C
Vitamin H
Vitamin K
Vitamin PP (Vit B3)
Vitamin tan trong nước:
Vitamin A
Vitamin B
Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh:
Bệnh Beri – beri
Suy dinh dưỡng
Chán ăn, suy nhược cơ thể
Nhiễm trùng kéo dài
Vitamin B6 được chỉ định trong bệnh:
Viêm dây thần kinh, suy nhược cơ thể
Co giật
Ngộ độc rượu
Nhiễm trùng kéo dài
Người bị thiếu glucose – 6 – phosphat dehydrogenase không nên dùng:
Vitamin E
Vitamin C
Vitamin A
Vitamin B1
Pyridoxin còn có tên gọi khác là:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B6
Vitamin B9
Vitamin B9 được chỉ định trong trường hợp nào sau đây:
Chán ăn
Thiếu máu hồng cầu to
Loét giác mạc
Tăng đề kháng
Số đo huyết áp nào tốt nhất (được lấy theo giá trị hai lần do liên tiếp tại cùng 1 thời điểm)
180/110 mmHg
140/80 mmHg
130/90 mmHg
120/80 mmHg
Captopril thuộc nhóm:
Ức chế men chuyển
Đối kháng receptor angiotensin
Ức chế kênh Ca
Giãn mạch trực tiếp
Các thuốc hạ huyết áp thuộc nhóm đối kháng receptor angiotensin II:
Hydralazin, minoxidil, diazoxid
Veparamil, Diltiazem, Nifedipin
Losartan, Candesartan, Valsartan
Phentolamin, Clonidin, Methyldopa
Enalaprilat là sản phẩm?
Oxy hoá của enalapril
Thuỷ phân enalapril
Ecetyl hoá enalapril
Decarboxyl enalapril
MIC là gì?
Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn
Là nồng độ cao nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn
Là nồng độ cao nhất mà kháng sinh ức chế sự phát triển của vi khuẩn
Là nồng độ thấp nhất mà kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn
Cơ chế tác dụng của kháng sinh Penicillin là gì?
Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn
Ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn
Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
Tăng tính thấm màng tế bào vi khuẩn
Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
Ức chế tổng hợp acid nhân
Ức chế tổng hợp protein
Thay đổi tính thấm của màng tế bào
Các kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic?
Beta – lactam, macrolides, phenicol
Quinolon, nitroimidazole, rifamycine
Aminoglycosides, tetracycline, beta – lactam
Macrolides, quinolon, tetracycline
Erythromycin thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây?
Lincosamid
Aminoglycosid
Macrolid
Sulfonamid
CO – Trimoxazol thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây?
Lincosamid
Aminoglycosid
Macrolid
Sulfonamid
ADR điển hình của nhóm Penicillin?
Nhược cơ
Loét dạ dày – tá tràng
Dị ứng, sốc phản vệ
Ảnh hưởng trên răng và xương
Acetylcystein chống chỉ định trong trường hợp nào sau đây?
Hen phế quản
Lao phổi
Dextromethorphan là thuốc loại nào?
Giảm ho ngoại biên không gây nghiện
Giảm ho ngoại biên gây nghiện
Giảm ho trung ương không gây nghiện
Giảm ho trung ương gây nghiện
Caffeine is stronger than theophylline in which of the following pharmacological effects?
Giãn phế quản
Kích thích tim
Lợi tiểu
Tăng cường co bóp cơ hô hấp
Chỉ định nào sau đây của Paracetamol?
Khi viêm khi dùng liều cao
Tác dụng giảm đau kém hơn Aspirin
Đau đầu, đau cơ, sốt, cảm cúm
Giảm đau, hạ sốt, kháng viêm
Tác dụng nào sau đây của Ibuprofen?
Giảm đau, hạ sốt, kháng viêm
Hạ sốt
Chống kết tập tiểu cầu
Giảm đau, hạ sốt
Chỉ định nào sau đây KHÔNG đúng của diclofenac:
Đau do viêm khớp, thắt lưng
Đau bụng kinh
Hạ sốt
Bôi giảm đau tại chỗ
Các NSAID nào có tác dụng giảm đau và chống viêm, NGOẠI TRỪ:
Paracetamol
Clecoxib
Nimesulid
Diclofenac
Thuốc giảm đau, hạ sốt, kháng viêm là dẫn xuất của acid propionic:
Ibuprofen
Nimesulid
Aspirin
Paracetamol
Meloxicam thuộc nhóm thuốc nào sau đây?
An thần
Kháng viêm
Động kinh
Trầm cảm
Thiếu vitamin C sẽ gây ra bệnh
Scorbut
Beri – beri
Còi xương
Quáng gà
Metronidazol là thuốc:
Chỉ điều trị lỵ amid cấp và mãn tính
Trị lỵ amid cấp và mãn tính, viêm âm đạo, viêm niệu đạo do trùng roi
Trị tiêu chảy
Trị nôn
Thuốc đặc trị nhiễm sán:
(a)
Đối tượng nào được dùng Zentel:
Suy thận
Phụ nữ có thai
Người lớn, trẻ em > 2 tuổi
Xơ gan, cho con bú
Thuốc trị lao nào dưới đây gây teo thần kinh thị giác, giảm thị lực, loạn thị, không phân biệt được màu đỏ và xanh lá cây?
Pyrazinamid
Steptomycin
Rifapicin
Ethambutol
Thuốc nào chống chỉ định với người suy gan, thận nặng?
Primaquin (sốt rét)
Fansidar
Mefloquin
Pyrimethamin
Mục đích sử dụng kháng sinh trong điều trị loét dạ dày – tá tràng:
Làm cho ổ loét chóng liền sẹo
Diệt xoắn khuẩn HP
Làm giảm vài tiết HCl ở dạ dày
Chống bội nhiễm sau khi dùng cimetidin kéo dài
Hormon tuyến yên, chọn câu SAI:
A. ACTH
B. Cortison (vỏ tuyến thượng thận)
C. GH
D. TSH
