wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6. Dân số, lao động và việc làm

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số nước ta hiện nay

a)

A. nhỏ, có xu hướng tăng

b)

B. lớn, có xu hướng tăng

c)

C. nhỏ, có xu hướng giảm

d)

D. Lớn, có xu hướng giảm

2.

Mật độ dân số của nước ta hiện nay

a)

A. Không thay đổi

b)

B. ngày càng tăng

c)

C. ngày càng giảm

d)

D. thấp hơn so với thế giới

3.

Dân cư nước ta hiện nay phân bố

a)

A. hợp lí giữa các vùng

b)

B .chủ yếu ở thành thị

c)

C. tập trung ở đồng bằng

d)

C. đồng đều giữa các vùng

4.

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta có đặc điểm là:

a)

A. nhóm 0 đến 14 tuổi tăng nhanh

b)

B. Nhóm 15 đến 64 tuổi chiếm đa số

c)

C. Nhóm 65 tuổi trở lên giảm mạnh

d)

D. Nhóm 0 đến 14 tuổi tỉ lệ nhỏ nhất

5.

Dân số nước ta hiện nay

a)

có mật độ thấp ở khu vực đồi núi

b)

gia tăng tự nhiên với tốc độ cao

c)

có chất lượng cuộc sống rất cao

d)

có cơ cấu theo tuổi luôn ổn định

6.

Tỉ trọng nhóm từ 65 tuổi trở lên ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm

b)

mức sống được nâng cao

c)

hệ quả của tăng dân số

d)

tuổi thọ trung bình thấp

7.

Đâu không phải là đặc điểm dân cư của nước ta giai đoạn hiện nay?

a)

Phần lớn sống ở nông thôn

b)

Nhiều thành phần dân tộc

c)

Phân bố dân cư chưa hợp lí

d)

Dân số có xu hướng trẻ hóa

8.

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

diều kiện kí hậu, đất đai

d)

Trình độ phát triển kinh tế

9.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Nâng cao tay nghề cho người lao động

c)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động

d)

Bảo vệ tài nguyên và môi trường

10.

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của

a)

vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên

b)

các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế

c)

quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân

d)

sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên

11.

Cơ cấu dân số ở nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

Tỉ trọng dân số nhóm 0-14 tuổi có xu hướng tăng nhanh

b)

Nhiều dân tộc, trong đó có tỉ lệ lớn nhất là dân tộc Kinh

c)

Trình độ học vấn của người dân đồng đều giữa các vùng

d)

Tình trạng mất cân bằng giới tính diễn ra nghiêm trọng

12.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

phát triển giáo dục và nâng cao mức sống

b)

quy mô dân số tăng nhanh, lao động đông

c)

thực hiện chính sách dân số, tăng tuổi thọ

d)

dân số trẻ, nguồn lao động tăng rất nhanh

13.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

Nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế

b)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ

c)

nhiều đất dốc, giao thông có còn khó khăn

d)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển

14.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi

d)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú

15.

Dân cư nước ta tập trung ở đồng bằng gây khó khăn chủ yếu do việc

a)

giải quyết việc làm, nâng cáo chất lượng sống

b)

thu hút đầu tư và phát triển KH-KT

c)

khai thác các tài nguyên, phát triển đô thị

d)

tăng thu nhập, đảm bảo điều kiện sinh hoạt

16.

Thuận lợi chủ yếu của dân số đông đối với phát triển kinh tế nước ta là

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

thị trường tiêu thụ lớn, nguồn lao động trẻ nhiều

c)

lao động nhiều kinh nghiệm, thị trường mở rộng

d)

lao động có trình độ cao nhiều, dễ thu hút đầu tư

17.

Về số lượng lao động nước ta hiện nay có

a)

quy mô nhỏ, xu hướng giảm

b)

quy mô lớn, xu hướng giảm

c)

quy mô nhỏ, xu hướng tăng

d)

quy mô lớn, xu hướng tăng

18.

Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

A, số lượng không thay đổi

b)

trình độ chuyên môn cao

c)

chất lượng đang nâng cao

d)

có sự phân bố đồng đều

19.

Thế mạnh nổi bất của lao động nước ta để thu hút vốn đầu tư nước ngoài là

a)

tiếp thu nhanh kĩ thuât

b)

có kinh nghiệm sản xuất

c)

lao động dồi dào và giá rẻ

d)

chất lượng được nâng cao

20.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp

b)

đa số có năng suất lao đồng mức cao

c)

có số lượng lớn hơn khu vực đô thị

d)

chỉ hoạt động trong ngành chăn nuôi

21.

Lao động trong nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung nhiều nhất ở vùng núi

b)

hầu hết đều gia nhập hợp tác xã

c)

trình độ đang dần được nâng lên

d)

phần lớn làm ở ngành chăn nuôi

22.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

tăng cường quá trình hiện đại hóa

b)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

c)

phát triển nhanh kinh tế thị trường

d)

hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng

23.

Hướng giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta không bao gồm

a)

đào tạo lao động chất lượng cao

b)

phân bố lại nguồn lao động cả nước

c)

nâng cao năng lực dự báo việc làm

d)

đầy mạnh nông nghiệp quảng canh

24.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi do

a)

tăng cường mở rộng các thành phố

b)

hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng

c)

phát triển kinh tế nhiều thành phần

d)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

25.

Giải pháp chủ yếu hạn chế tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là

a)

phát triển các ngành phi nông nghiệp

b)

xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng mới

c)

đẩy mạnh chuyên canh cây lúa gạo

d)

xuất khẩu lao động sang nước ngoài

26.

giải pháp chủ yếu hạn chế tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

a)

mở rộng quy mô các đô thị

b)

lan tỏa lối sống đô thi

c)

nâng cao chất lượng lao động

d)

giảm tỷ suất sinh của dân cư

27.

Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì:

a)

chất lượng lao động thành thị chưa cao

b)

lao động tập trung chủ yếu ở thành thị

c)

dân nông thôn đổ ra thành thị tìm việc

d)

đặc trung hoạt động kinh tế mỗi khu vực

28.

Tỉ lệ lao động ở khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước tăng nhanh chủ yếu do

a)

kinh tế nhiều thành phần, ngành đa dạng

b)

đẩy mạnh xuất khẩu, mở rộng thị trường

c)

hội nhập kinh tế toàn cầu, thu hút đầu tư

d)

tăng sự liên kết, đẩy mạnh hợp tác quốc tế

29.

Chọn câu đúng:

Dân số trung bình của VN năm 2023 đạt 100,3 triệu người , trong đó tỷ lệ dân số nam 

nam chiếm 49,9% tỷ lệ dân số nữ 50,1%. Việt Nam là quốc gia đông dân thứ ba trong khu vực Đông Nam Á và đứng thứ 15 trên thế giới. Do mức sinh có xu hướng giảm nhẹ nên tốc độ tăng dân số giảm dần trong những năm gần đây và dự báo tiếp tục giảm trong những năm tiếp theo.

a)

Năm 2023, nước ta có số dân nam nhiều hơn số dân nữ. 


b)

Mức sinh giảm dẫn đến quy mô dân số nước ta hiện nay có xu hướng giảm. 


c)

Mức sinh giảm chủ yếu do nước ta thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Mức sinh ngày càng giảm xuống ở mức thấp sẽ để lại nhiều hệ lụy như già hóa dân số, thiếu hụt lao động ảnh hưởng đến an sinh xã hội. 


30.

Cơ cấu dân số của nước ta đang dịch chuyển theo hướng tăng tỷ lệ người cao tuổi và giảm tỷ lệ dân số trẻ. Nước ta hiện đang trong thời kỳ cơ cấu dân số vàng và cũng đồng thời trong quá trình già hóa dân số. 


Chọn câu đúng

a)

Hiện nay, tỉ trọng dân số từ 0-14 tuổi và từ 65 tuổi trở lên trong cơ cấu dân số của nước ta đều có xu hướng giảm. 


b)

Chỉ số già hóa của dân số nước ta hiện nay có xu hướng tăng.

c)

Cơ cấu dân số của nước ta hiện nay có xu hướng tăng

d)

Lợi thế của cơ cấu dân số vàng đem lại là nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn để nước ta phát triển kinh tế. 


31.

Thực hiện công cuộc đổi mới, quá trình tăng trưởng kinh tế ở nước ta đã tạo ra nhiều việc làm mới. Cùng với đó, những đổi mới trong khu vực kinh tế nhà nước, quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, Cách mạng công nghiệp 4.0... trong những năm qua đã làm thay đổi đáng kể áp lực việc làm; làm xuất hiện nhiều ngành nghề mới, đòi hỏi một lực lượng lao động lớn có tay nghề, trình độ đáp ứng được yêu cầu


Chọn câu đúng

a)

Kinh tế nước ta ngày càng phát triển, tạo ra nhiều việc làm cho người làm động. 


b)

Lao động nước ta chủ yếu đã qua đào tạo, trình độ tay nghề cao. 


c)

Chất lượng lao động nước ta ngày càng nâng cao nhờ thành tựu của y tế, văn hoá, giáo dục.

d)

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá và đổi mới đất nước đã tác động tích đến sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành và thành phần kinh tế của nước ta.

32.
a)

Giải pháp quan trọng nhằm giải quyết tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở nước 

đẩy mạnh phát triển kinh tế. 


b)

giai đoạn 2023 – 2024, tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn thành thị chủ yếu do đặc trưng kinh tế ở nông thôn chủ yếu phát triển mạnh các ngành phi nông nghiệp. 


c)

Giai đoạn 2010 – 2024, tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của cả nước có xu hướng giảm.

d)

Giai đoạn 2010 – 2024, thành thị luôn có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn, nông thôn luôn có tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn thành thị.