WorksheetsCÂU HỎI ÔN TẬP HÓA SINH
Total questions: 106
Worksheet time: 57mins
1. Bản chất hóa học của enzym:
A. Lipoprotein
B. Acid amin
C. Protein
D. Peptid
Transferase có tác dụng xúc tác:
Phản ứng oxy hóa khử
Phản ứng tổng hợp
Phản ứng thủy phân
Phản ứng chuyển nhóm
Hydrolase có tác dụng xúc tác:
Phản ứng oxy hóa khử
Phản ứng thế
Phản ứng thủy phân
Phản ứng chuyển nhóm amin
Lyase có tác dụng xúc tác:
Phản ứng cắt phân tử lớn thành nhỏ
Phản ứng đồng phân hóa
Phản ứng thủy phân
Phản ứng chuyển nhóm amin
Isomerase có tác dụng xúc tác:
Phản ứng cắt phân tử lớn thành nhỏ
Phản ứng đồng phân hóa
Phản ứng thủy phân
Phản ứng chuyển nhóm amin
Phản ứng tổng hợp
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến hoạt tính của enzym:
Ảnh hưởng của nồng độ coenzym
Ảnh hưởng của nồng độ cơ chất
Ảnh hưởng của thời gian
Ảnh hưởng của nồng độ enzym
Mô hình chia khóa - ổ khóa của Fischer thì cơ chất ví như chìa khóa, trung tâm hoạt động ví như ổ khóa, khi chúng kết hợp thì chúng đã có:
Cấu trúc không gian không phù hợp
Cấu trúc không gian không thay đổi
Cấu trúc không gian phù hợp
B và C đúng
Trong phân tử enzym, phần protein được gọi là:
Coenzym
Apoenzym
Holoenzym
Enzym
Trung tâm hoạt động của enzym có vai trò:
Gắn và biến đổi cơ chất
Gắn và biến đổi sản phẩm
Thay đổi cấu hình cơ chất
Thay đổi cấu hình sản phẩm
Các dạng enzym chưa hoạt động được gọi là:
Isozym
Isoenzym
Tiền enzym
Coenzym
Enym lactat dehydrogenase (LDL) là một tetramer gồm 2 chuỗi H và 2 chuỗi M tạo nên bao nhiêu isoenzym:
3
5
4
6
Coenzym NAD+ có chức năng:
Vận chuyển điện tử
Chuyển nhóm
Trao đổi điện tử
Tổng hợp chất mới
Lượng cơ chất bị biến đổi dưới tác dụng của enzym trong một phút ở nhiệt độ 25°C, dưới các điều kiện được chuẩn hóa gọi là:
Cơ chế hoạt động của enzym
Nồng độ cơ chất
Năng lượng hoạt hóa
Tốc độ phản ứng enzym
Chất có tác dụng ức chế hoạt tính enzym gọi là:
Chất ức chế
Cơ chất
Chất hoạt hóa
Sản phẩm
Enzym tyrosin decarboxylase có tác dụng xúc tác:
Phản ứng khử CO2
Phản ứng khử H2
Phản ứng khử CO2 của Tyrosin
Phản ứng chuyển nhóm CO2
NAD+/FAD+ là coenzym của loại phản ứng nào:
Phản ứng oxidoreductase
Phản ứng transferase
Phản ứng ligase
Phản ứng hydrolase
Phản ứng vận chuyển một nhóm hóa học giữa hai cơ chất gọi là:
Phản ứng lyase
Phản ứng transferase
Phản ứng ligase
Phản ứng oxidoreductase
Phản ứng chuyển một nhóm hóa học ra khỏi một cơ chất và thường tạo thành một liên kết đôi, là phản ứng:
Phản ứng isomerase
Phản ứng transferase
Phản ứng ligase
Phản ứng lyase
Enzym chuyển nhóm chức enol- ceton, aldose- cetose là:
Isomerase
Epimerase
Mutase
Cả A, B, C sai
Phản ứng nào cần có sự tham gia của ATP:
Phản ứng isomerase
Phản ứng hydrolase
Phản ứng ligase
Phản ứng lyase
Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:
4 Lyase
4 Lyase
6 Lyase
6 Lyase
Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:
Thủy phân
Phân cắt
Trao đổi nhóm
Oxy hóa khử
Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:
Tổng hợp
Phân chia một chất thành nhiều chất
Thủy phân
Oxy hóa khử
Enzym Lipase thuộc loại:
Lyase
Hydrolase
Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:
A. Mutase, Lygase
B. Mutase, Hydrolase
C. Isomerase, Mutase
D. Isomerase, Lyase
Khi thiếu thành phần nào thì enzym không hoạt động:
A. Apoenzym
B. Coenzym
C. Holoenzym
D. Trung tâm hoạt động
Điều nào sau đây không đúng với trung tâm hoạt động của enzym:
Là một vùng đặc biệt của enzym
Nơi gắn với cơ chất
Nơi cơ chất gắn vào làm thay đổi enzym
Mỗi enzym có 1, 2 trung tâm hoạt động
NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
Trao đổi amin
Trao đổi điện tử
Trao đổi hydro
Trao đổi nhóm -CH3
Bản chất hóa học của hormon:
Peptid
Steroid
Acid amin
A, B, C đúng
Hormon được bài tiết bởi:
Tế bào nội tiết
Tuyến nội tiết
Một số tế bào đặc biệt
A, B và C đúng
Hormon adrenalin có tác dụng:
Tăng glucose huyết, tăng huyết áp
Mạch nhanh, huyết áp hạ
Hạ glucose huyết, tăng huyết áp
Co mạch, tăng huyết áp
Hormon insulin có tác dụng:
Tăng glucose huyết
Tăng glucose niệu
Hạ glucose huyết
Hạ glucose niệu
Hormon noradrenalin có tác dụng:
Tăng glucose huyết, tăng huyết áp
Mạch nhanh, huyết áp hạ
Hạ glucose huyết, tăng huyết áp
Co mạch, tăng huyết áp
Hormon calcitonin có tác dụng:
Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Điều hòa chuyển hóa calci, phospho
Kích thích bài tiết estrogen, progesteron
Hormon oxytocin có tác dụng:
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa
Điều hòa chuyển hóa calci, phospho
Kích thích bài tiết estrogen, progesteron
Vasopressin có tác dụng:
Co cơ tử cung, kích thích tiết sữa
Giảm tái hấp thu nước tiểu
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Kích thích bài tiết estrogen, progesteron
Glucagon có tác dụng:
Tăng glucose huyết
Tăng glucose niệu
Hạ glucose huyết
Hạ glucose niệu
Gastrin có tác dụng:
Tăng glucose huyết
Tăng hấp thu nước tiểu ở ống thận
Hạ glucose huyết
Kích thích tiết dịch vị và co bóp dạ dày
Hormon giáp trạng chính là:
T3, T4
Triiodothyronin
Tetraiidothyronin
A, B, C đúng
Nhóm corticoid đường có chất đại diện là:
Triiodothyronin
Aldosterol
Hydrocortisol
Estrogen
Nhóm corticoid khoáng có chất đại diện là:
Hydrocortisol
Aldosterol
Androgen
Estrogen
Nhóm corticoid sinh dục có chất đại diện là:
Hydrocortisol
Aldosterol
Androgen
Adrenalin
Testosterol là hormon sinh dục nam được tiết ra nhiều nhất ở:
Tế bào cầu thận
Tế bào Leydig
Tế bào nội mạc vỏng mô
Tế bào thượng thận
Vitamin là:
Chất cần thiết của cơ thể mà cơ thể không tổng hợp được
Vitamin là coenzyme
Câu A đúng, câu B sai
Câu A và B đúng
Vitamin D cần thiết cho:
Quá trình chuyển hóa Ca2+ và phospho
Chuyển hóa muối nước
Chuyển prothrombin thành thrombin
Quá trình tạo máu
Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:
Vitamin C, Vitamin A
Vitamin B1, B2
Vitamin PP, B6, B12
Vitamin A, D, E, K
Chất nào sau đây là tiền chất của vitamin D3:
Cholesterol
Acid mật
7-Dehydrocholesterol
Coprosterol
Vitamin A có tác dụng chính là:
Chống bệnh Beri Beri
Chống bệnh Scorbus
Chuyển Opsin thành Rhodopsin
Tăng quá trình tạo máu
Vitamin C có cấu tạo hóa học dẫn xuất từ:
Glucid
Lipid
Protid
Glycolipid
Thiếu Nicotinamid có thể bị bệnh:
Tê phù Beri Beri
Scorbus
Pellagra
Xerophtalmic (xơ giác mạc)
Vitamin nào có vai trò chống oxy hoá:
Vitamin B1
Vitamin C và Vitamin E
Vitamin B5
Vitamin B12
Thiếu Vitamin nào gây rối loạn đông máu:
Vitamin A
Vitamin K
Vitamin E
Cyanocobalamin
Các dạng của Vitamin A:
Retinol
Retinal
Retinoic acid
A, B và C
Retinol, Retinal, Retinoic acid là các dạng của vitamin:
Vitamin A
Vitamin B1, B6, B12
Vitamin E
Vitamin K
Vitamin A có các chức năng liên quan:
Cơ chế nhìn của mắt
Sự sinh sản
Sự phát triển
A, B và C
Vitamin liên quan đến sự nhìn của mắt, sự phát triển, sự sinh sản, sự tiết dịch nhầy, chống nhiễm trùng:
Vitamin D
Vitamin K
Vitamin A
Vitamin C
Thiếu Vitamin A biểu hiện các rối loạn sau:
Quáng gà (Nightblindness)
Rối loạn kinh nguyệt
Dễ nhiễm trùng
A, B và C
Vitamin E có vai trò:
Chống oxy hoá
Bảo vệ màng tế bào
Liên quan đến sự sinh sản
A, B và C
Thiếu Vitamin E có thể xảy ra:
Nữ dễ sẩy thai
Tinh trùng yếu
Suy nhược cơ
A, B, C đều đúng
Vitamin E có vai trò:
Chống oxy hoá
Bảo vệ màng tế bào
Phòng ngừa một số bệnh tim mạch
A, B và C
Vitamin có vai trò chống oxy hoá:
Biotin
Vitamin E, Vitamin C
Vitamin F
Vitamin D
Vitamin có tên khoa học là Tocopherol:
Vitamin B6
Vitamin B5
Vitamin E
Vitamin D
Vitamin E có các dạng:
α, β, γ, δ tocopherol
α, β tocopherol
α, β, γ tocopherol
α tocopherol
Quá trình đốt cháy chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O trong cơ thể gọi là:
Hô hấp tế bào
Oxy hóa sinh học
Oxy hóa khử
Quá trình vận chuyển CO₂
Quá trình đốt cháy chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O gọi là:
Hô hấp tế bào
Oxy hóa sinh học
Oxy hóa khử
Quá trình vận chuyển CO₂
Chuỗi hô hấp tế bào bao gồm bao nhiêu giai đoạn:
4
6
5
7
Các yếu tố tham gia vào chuỗi truyền điện tử trong hô hấp tế bào:
PSII, Ubiquinon, Cyt C, PSI
Phức hệ I, Ubiquinon, Cyt C, phức hệ II
Phức hệ I, II, III, Ubiquinon, Cyt C
Phức hệ I, II, III và IV, Ubiquinon, Cyt C
ATP là viết tắt của:
A. Adenin TriPhosphat
B. Adenosin TriPhosphat
C. Adenylate TriPhosphat
D. Adenosin TriPhosphat
Quá trình hô hấp tế bào giải phóng nhiều:
Oxy
H₂O
Điện tử
Năng lượng
Cuối chuỗi vận chuyển điện tử trong quá trình hô hấp tế bào, phân tử nhận điện tử cuối cùng là:
Oxi
NADH và FADH₂
Oxi và acid pyruvat
Acid pyruvic
Thành phần của một nucleotid gồm:
Base nitơ, đường ribose, acid HCl
Base nitơ, đường deoxyribose, acid H₃PO₄
Base nitơ, đường ribose, acid H₃PO₄
B và C đúng
Loại nucleotid nào có ở cả ADN và ARN:
A. Adenin, thymin, cytocin
B. Cytocin, uracin, adenin
C. Uracin, thymin, guanin
D. Guanin, cytocin, adenin
Enzym trong phản ứng khử carboxyl để tạo CO₂ là:
Transferase
Fumarase
Dehydrogenase
Malatdehydrogenase
Những liên kết lỏng lẻo, dễ bị phá vỡ giải phóng hơn 7000 calo/mol là:
LK phosphat giàu năng lượng
Oxy hóa sinh học
Liên kết cộng hóa trị
LK phosphat nghèo năng lượng
Chuỗi hô hấp tế bào có ý nghĩa quan trọng trong cơ thể sinh vật do:
Cung cấp nhiều ion H⁺
Cung cấp nhiều chất hữu cơ
Quá trình gắn một phân tử acid phosphoric vào một phân tử chất hữu cơ gọi là:
Sự hydrat hóa
Sự phosphoryl hóa
Sự halogen hóa
Sự carbonyl hóa
Tổng số ATP giải phóng trong 1 chu trình acid citric là:
14
13
16
12
Bản chất của sự HHTB là:
Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
Sự đốt cháy các chất hữu cơ
Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước
Sự oxy hóa khử tế bào
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi HHTB thường là:
H2O
H2O và O2
CO2 và H2O
H2O2
Ý nghĩa của chu trình Krebs:
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Cung cấp sản phẩm trung gian
Điều hòa các quá trình chuyển hóa
A, B và C đúng
Điều kiện hoạt động của chu trình Krebs:
Xảy ra trong điều kiện yếm khí
Xảy ra trong điều kiện hiếu khí
Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP
Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm
Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào:
Trong ty thể và có Oxy
Ngoài ty thể và có Oxy
Trong ty thể và không cần Oxy
A, B và C đúng
Glucose là:
A. Aldopentose
B. Cetopentose
C. Aldohexose
D. Cetohexose
Polysacarid tạp là:
Tinh bột
Amylose
Amylopectin
Heparin
Công thức bên là của:
α-D fructose
α-D glucose
α-D mannose
α-D galactose
Disacarid là:
Glycogen
Galactose
Lactose
Fructose
87. Đường không có tính khử:
Công thức bên là:
Glucose
Galactose
Manose
Ribose
Chất có liên kết α-1,4 và α-1,6-glucosid là:
Amylose
Sacarose
Glycogen
Heparin
Fructose là:
A. Aldopentose
B. Cetopentose
C. Aldohexose
D. Cetohexose
Các chất sau đây khi thủy phân đều cho ra glucose, ngoại trừ:
Heparin
Amylose
Glycogen
Amylopectin
Đường nào sau đây được gọi là đường sữa:
Mannose
Galactose
Fructose
Glucose
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:
Galactose và glucose
Fructose và lactose
Deoxyribose và ribose
Ribose và ribulose
Monosacarid có các tính chất sau:
Tính khử
Tác dụng với acid vô cơ mạnh
Tính oxy hóa
Cả A, B và C
Oligosacarid do bao nhiêu monosacarid tạo thành:
2 – 14
4 – 8
4 – 10
2 – 10
Tinh bột khi tác dụng với iod sẽ cho màu:
Nâu
Xanh
Đỏ
Tím
Monosacarid quan trọng nhất trong cơ thể động vật là:
Glucose
Fructose
Lactose
Galactose
Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
Glucose, fructose, tinh bột
Fructose, glucose, saccarose
Lactose, glucose, fructose
Fructose, tinh bột, saccarose
Polysacarid có vai trò ức chế quá trình đông máu:
Heparin
Cellulose
Glycogen
Chitin
Polysaccarid thuần gồm:
Glycogen
Tinh bột
Cellulose
Cả A,B và C
Đường mía là:
Galactose
Mannose
Saccarose
Glucose
Polysaccarid thuần là do sự kết hợp của nhiều phân tử:
Olygosaccarid khác loại
Monosaccaride cùng loại
Monosaccarid cùng loại
B và C đều đúng
Polysaccaric được chia làm mấy loại:
3 loại
2 loại
5 loại
4 loại
Tính chất nào sau đây không phải của glucid:
Chất dễ tan trong nước
Tan được trong este
ít tan trong cồn
đa số có vị ngọt
Acid hyaluronic có đặc điểm:
có ở sụn, dây chằng, mô bảo vệ
có tác dụng chống đông máu
là thành phần của polysaccarid tạp
a và c đúng
Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường HDP là:
A. Cắt đôi phân tử hexodiphosphat thành 2 triosephosphat, tạo nhiều NADH
B. Tạo CO2, H2O và NADH
C. Hexose được phosphoryl hóa 2 lần, tạo pentose-5-phosphat và NADH
D. Hexose được phosphoryl hóa 2 lần và cắt đôi thành 2 triosephosphat
E. Hexose được phosphoryl hóa 1 lần rồi oxy hóa tạo pentose - 5 - phosphat và NADH
