wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

300-330

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình chuẩn độ oxy hóa khử, nồng độ của thuốc thử và chất cần xác định luôn thay đổi, điều đó dẫn đến sự thay đổi:

a)

Thế oxy hóa khử

b)

Nồng độ

c)

pH

d)

Thành phần

2.

Trong phương pháp oxy hóa khử, trị số bước nhảy thế phụ thuộc vào hiệu số ∆E0 = E0OXK1 - E0OXK2 . Hiệu số ∆E0 càng lớn thì:

a)

Bước nhảy thế càng khó xác định

b)

Bước nhảy thế càng ngắn

c)

Bước nhảy thế càng dài

d)

Bước nhảy thế càng dễ xác định

3.

Để xác định điểm tương đương trong phương pháp oxy hóa khử bằng cách đo thế, người ta tiến hành theo dõi:

a)

Thay đổi thế E

b)

Tăng thế E

c)

Giảm thế E

d)

Ổn định của E

4.

Phương pháp permanganat là phương pháp định lượng dựa vào khả năng oxy hóa của permanganat ở trong môi trường:

a)

Kiềm

b)

Trung tính

c)

Acid

d)

Kiềm nhẹ

5.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: ​​MnO4- + 5e- + 8H+ → … + 4H2O

a)

Mn0

b)

Mn4+

c)

Mn2+

d)

Mn3+

6.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 +…….. + K2SO4 + H2O

a)

O2

b)

CO

c)

CO2

d)

MnO2

7.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + ……….. + H2O

a)

O2

b)

CO

c)

CO2

d)

MnO2

8.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: CH2OH-(CHOH)4–CHO + I2 + H2O → CH2OH–(CHOH)4–COOH + 2HI I2(thừa) + Na2S2O3 → NaI + ….…

a)

NaS2O3

b)

Na2S4O6

c)

SO2

d)

S2

9.

Hoàn thành phương trình phản ứng sau: KMnO4 + KI + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + …. + H2O

a)

I2

b)

MnI2

c)

KI

d)

H2I

10.

Sản phẩm oxy hóa của KMnO4 trong môi trường kiềm là MnO2 có màu:

a)

Không màu

b)

Đỏ nâu

c)

Tím

d)

Nâu

11.

Sản phẩm oxy hóa của KMnO4 trong môi trường kiềm là MnO2 có màu:

a)

Không màu

b)

Đỏ nâu

c)

Tím

d)

Nâu

12.

Trong thực tế, định lượng các chất khử bằng dung dịch KMnO4 trong môi trường:

a)

Kiềm

b)

Acid

c)

Trung tính

d)

Muối

13.

Trong phương pháp định lượng Iod, người ta thường nhỏ chỉ thị hồ tinh bột vào thời điểm:

a)

Ngay ban đầu

b)

Ngay tại điểm tương đương

c)

Sau điểm tương đương

d)

Gần đến điểm tương đương

14.

Trong phương pháp định lượng Iod thế và thừa trừ với chỉ thị hồ tinh bột, tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ:

a)

Màu xanh sang không màu

b)

Không màu sang xanh

c)

Không màu sang tím

d)

Tím sang không màu

15.

Định lượng bằng phương pháp iod phải tiến hành trong môi trường:

a)

Kiềm mạnh

b)

Acid mạnh

c)

Trung tính

d)

Acid yếu hoặc trung tính

16.

Điểm giống nhau giữa phản ứng oxy hóa - khử và phản ứng acid – base là:

a)

Quá trình cho nhận điện tử thực hiện trực tiếp trong dung dịch

b)

Tốc độ phản ứng như nhau

c)

Tham gia của dung môi nước như nhau

d)

Đều cho nhận điện tử

17.

Có thể sử dụng phương pháp định lượng bằng kali permanganat để định lượng chất:

a)

K2Cr2O7

b)

Fe3+

c)

H2O2

d)

Cu2+

18.

Trong các nhóm định lượng sau, nhóm nào là phương pháp oxy hóa khử:

a)

NaOH bằng HCl

b)

NaCl bằng AgNO3

c)

Glucose bằng Iod

d)

Ba2+ bằng tạo tủa BaSO4

19.

Dùng dung dịch chuẩn độ kali permanganat 0,1N để định lượng dung dịch acid oxalic thường ở nhiệt độ cho kết quả chính xác nhất:

a)

Nhiệt độ phòng

b)

< 500C

c)

700C - 800C

d)

900C - 1000C

20.

at 0,1N để định lượng dung dịch acid oxalic thường ở nhiệt độ cho kết quả chính xác nhất:

a)

Nhiệt độ phòng

b)

< 500C

c)

700C - 800C

d)

900C - 1000C

21.

Chỉ thị dùng trong định lượng KMnO4 bằng H2C2O4 0,1N là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Phenol phtalein

c)

Methyl da cam

d)

KMnO4

22.

Chỉ thị dùng trong định lượng glucose bằng I2 0,1N là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Phenol phtalein

c)

Methyl da cam

d)

KMnO4

23.

Chỉ thị dùng trong định lượng H2O2 bằng KMnO4 0,1N là:

a)

Hồ tinh bột

b)

Phenol phtalein

c)

Methyl da cam

d)

KMnO4

24.

Để định lượng glucose bằng Iod 0,1N người ta dùng:

a)

Chỉ thị nội

b)

Chỉ thị ngoại

c)

Chỉ thị đa năng

d)

Chỉ thị tự thân

25.

Để định lượng H2O2 bằng KMnO4 0,1N người ta dùng:

a)

Chỉ thị nội

b)

Chỉ thị ngoại

c)

Chỉ thị đa năng

d)

Chỉ thị tự thân

26.

Trong môi trường acid, ion mangan có thể tồn tại ở nhiều trạng thái oxy hóa khác nhau như:

a)

Mn2+, Mn3+, Mn4+

b)

Mn2+, Mn4+ và Mn7+

c)

Mn2+, Mn3+, Mn4+ và Mn7+

d)

Mn2+, Mn4+, Mn5+ và Mn7+

27.

Tinh bột hấp phụ iod cho sản phẩm có màu:

a)

Xanh

b)

Tím

c)

Đỏ

d)

Đen

28.

Ở điều kiện thường, các phân tử, nhóm phân tử tồn tại ở trạng thái cơ bản, trạng thái này bền vững và:

a)

Giàu năng lượng

b)

Nghèo năng lượng

c)

Không trao đổi năng lượng

d)

Không biến thiên năng lượng

29.

Theo cơ học lượng tử, ở trạng thái cơ bản phân tử:

a)

Không thu và không phát năng lượng

b)

Thu năng lượng

c)

Phát năng lượng

d)
30.

Các phân tử hay nhóm của phân tử của chất ở điều kiện thường sẽ tồn tại ở trạng thái

a)

A: năng lượng cao

b)

B: năng lượng trung bình

c)

C:nghèo năng lượng

d)

D:phát năng lượng

31.

Câu 30 khi chùm sáng có năng lượng chiếu vào các phân tử ,kích thích nó thì các điện hóa trị trong liên kết trong phân tử sẽ hấp thụ năng lượng và chuyển lên trạng thái kích thích có năng năng lượng

a)

a: thấp hơn

b)

b: bằng

c)

C: cao hơn

d)

Không đổi

32.

Câu 31: trong quá thình phân tử kích thích ,cùng với sự chuyển mức năng lượng của electron liên kết trong phân tử còn kèm theo cả sự quay và dao động của nguyên tử trong phân tử và cả các phân tử mạnh hơn dưới tác dụng của yếu tố

a)

a: nguồn sáng

b)

b: nguồn sáng kích thích

c)

C: tia sáng đơn sắc

d)

D: tia sáng đa sắc

33.

Câu 31: phổ hấp thụ nguyên tử là quang phổ dùng trong vùng bước sóng tử ngoại và vùng:

a)

a: hồng ngoại

b)

b: siêu âm

c)

C: cao tần

d)

D: khả kiến