Font size
Worksheetsok
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
The basic structural unit of DNA is:
Nucleotide
Polynucleotide
Polypeptide
Cytosine
The part of the RNA molecule that is not present in DNA is:
A. Adenine
B. Guanine
C. Uracil
D. Thymine
Which of the following statements about DNA is correct?
DNA is a double-stranded molecule
DNA contains uracil
DNA is found only in the nucleus
DNA is a protein
Which diagram below represents a DNA molecule? (Refer to the diagram labeled 'Sơ đồ III')
I
II
III
IV
Which of the following is not a function of DNA?
Storing genetic information
Directing protein synthesis
Catalyzing chemical reactions
Replicating itself
Which of the following statements about RNA is correct?
RNA is double-stranded
RNA contains thymine
RNA is found in the cytoplasm
RNA is a carbohydrate
Which diagram below represents an RNA molecule?
I
II
III
IV
Which of the following is a difference between DNA and RNA?
DNA contains uracil, RNA contains thymine
DNA is single-stranded, RNA is double-stranded
DNA is found in the nucleus, RNA is found in the cytoplasm
DNA is a carbohydrate, RNA is a protein
Which of the following statements about the structure of DNA is correct?
DNA is made up of nucleotides
DNA contains ribose sugar
DNA contains uracil
DNA is a single-stranded molecule
Which of the following is not found in RNA?
A. Adenine
B. Guanine
C. Thymine
D. Uracil
Which enzyme is responsible for DNA replication in prokaryotes?
DNA polymerase I
DNA polymerase II
DNA polymerase III
DNA ligase
In the process of DNA replication, which strand is synthesized continuously?
Leading strand
Lagging strand
Both strands
Neither strand
Which of the following statements about DNA replication is correct?
DNA replication is semi-conservative.
DNA replication is conservative.
DNA replication is dispersive.
DNA replication is random.
Refer to the diagram showing DNA strands labeled N1 and N2. Which tube contains DNA with both strands labeled N1?
Tube I
Tube II
Tube III
Tube IV
Which enzyme joins Okazaki fragments during DNA replication?
DNA polymerase I
DNA polymerase III
DNA ligase
Helicase
In the diagram, which strand is the template for the synthesis of the lagging strand?
X
Y
Both X and Y
Neither X nor Y
In the process of protein synthesis, the type of ribosome that directly participates in translation is:
tRNA
rRNA
mRNA
DNA
The genetic material that carries genetic information from the nucleus to the cytoplasm is:
tRNA
rRNA
mRNA
DNA
The process of protein synthesis in cells is called:
Replication
Transcription
Translation
Transformation
The main function of mRNA is:
Carrying amino acids
Carrying genetic information
Catalyzing reactions
Forming ribosomes
The genetic code is read in groups of:
2 nucleotides
3 nucleotides
4 nucleotides
5 nucleotides
Quá trình tổng hợp mRNA diễn ra ở đâu?
Ribosome.
Bộ máy Golgi.
Nhân tế bào.
Tế bào chất.
Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của ribosome?
A. rRNA.
B. Protein.
C. mRNA.
D. DNA.
Quá trình tổng hợp protein diễn ra ở đâu?
Ribosome.
Bộ máy Golgi.
Nhân tế bào.
Tế bào chất.
Loại RNA nào mang bộ ba đối mã?
mRNA
tRNA
rRNA
DNA
Bộ ba đối mã của tRNA khớp với bộ ba mã sao của mRNA tại đâu?
Ribosome.
Bộ máy Golgi.
Nhân tế bào.
Tế bào chất.
Quá trình tổng hợp protein kết thúc khi nào?
Khi ribosome gặp bộ ba kết thúc trên mRNA.
Khi ribosome gặp bộ ba khởi đầu trên mRNA.
Khi ribosome gặp bộ ba mã hóa amino acid.
Khi ribosome gặp bộ ba đối mã trên tRNA.
Bộ ba mã hóa amino acid nào sau đây là bộ ba kết thúc?
A. AUG
B. UAA
C. UGA
D. UAG
Quá trình tổng hợp protein ở tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ ở điểm nào?
Có sự tham gia của bộ máy Golgi.
Có sự tham gia của nhân tế bào.
Có sự tham gia của tRNA.
Có sự tham gia của rRNA.
Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp protein?
mRNA
tRNA
rRNA
DNA
Quá trình tổng hợp protein kết thúc khi ribosome gặp bộ ba nào trên mRNA?
A. AUG
B. UAA
C. UGA
D. UAG
Trong quá trình phiên mã, enzyme nào sau đây có chức năng tổng hợp mARN?
DNA polymerase
RNA polymerase
Ligase
Helicase
Quá trình phiên mã ở E. coli xảy ra ở đâu?
Nhân tế bào
Tế bào chất
Màng tế bào
Lưới nội chất
Đơn vị chức năng của gen cấu trúc là gì?
Exon
Intron
Promoter
Operon
Khi nào enzyme RNA polymerase bắt đầu hoạt động phiên mã?
Khi nhận diện promoter
Khi nhận diện terminator
Khi nhận diện exon
Khi nhận diện intron
Quá trình phiên mã kết thúc khi nào?
Khi enzyme RNA polymerase nhận diện terminator
Khi enzyme RNA polymerase nhận diện promoter
Khi enzyme RNA polymerase nhận diện exon
Khi enzyme RNA polymerase nhận diện intron
Trong quá trình phiên mã, phân tử nào sau đây không tham gia trực tiếp?
DNA
mRNA
tRNA
RNA polymerase
Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực khác với sinh vật nhân sơ ở điểm nào?
Có quá trình cắt nối mRNA
Không có quá trình cắt nối mRNA
Diễn ra ở tế bào chất
Không có intron
Khi nào gen cấu trúc phiên mã 2 lần?
Khi có hai promoter
Khi có hai terminator
Khi có hai exon
Khi có hai intron
Đột biến gen là sự biến đổi:
số lượng gen trong tế bào.
cấu trúc của gen.
số lượng nhiễm sắc thể của tế bào.
cấu trúc của nhiễm sắc thể.
Đột biến gen xảy ra mạnh nhất ở:
môi trường nội bào.
môi trường ngoài cơ thể.
môi trường nhân tạo.
môi trường tự nhiên.
Đột biến gen thường xảy ra ở:
tế bào sinh dưỡng.
tế bào sinh dục.
cả hai loại tế bào.
tế bào gốc.
Đột biến gen có thể gây ra: (1) biến đổi kiểu hình, (2) biến đổi kiểu gen, (3) biến đổi môi trường.
A. (1), (2).
B. (2), (3).
C. (1), (3).
D. (1), (2), (3).
Đột biến gen có thể xảy ra do:
tác động của các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học.
sự sai sót trong quá trình nhân đôi ADN.
cả A và B.
không có đáp án đúng.
Khi một đoạn ADN bị mất một cặp nuclêôtit sẽ gây ra:
đột biến mất đoạn.
đột biến thay thế.
đột biến đảo đoạn.
đột biến lặp đoạn.
Cho đoạn mạch gốc của ADN: 3' T X G A T 5'. Sau đột biến, đoạn mạch này trở thành: 3' T X G T T 5'. Loại đột biến xảy ra là:
thay thế A bằng T.
thay thế G bằng T.
thay thế A bằng G.
thay thế T bằng G.
Đột biến gen có thể di truyền cho thế hệ sau nếu xảy ra ở:
tế bào sinh dưỡng
tế bào sinh dục
tế bào gốc
tế bào soma
Which of the following statements about nucleotide pairs is correct?
A. Adenine pairs with Thymine
B. Guanine pairs with Cytosine
C. Both A and B
D. None of the above
Which of the following is NOT a component of a nucleotide?
Phosphate group
Sugar
Nitrogenous base
Oxygen
In DNA, Adenine always pairs with Cytosine.
True
False
Match the following nucleotide pairs: with
Adenine
Thymine
Guanine
Cytosine
Thymine
Adenine
Cytosine
Guanine
Một đoạn ADN có chiều dài 5,1 μm, hiệu số giữa A với một loại nuclêôtit khác là 2400 nuclêôtit. Số lượng từng loại nuclêôtit của đoạn ADN này là:
A = T = 5100; G = X = 7500.
A = T = 7500; G = X = 5100.
A = T = 5100; G = X = 2700.
A = T = 2700; G = X = 5100.
Một gen có chiều dài 4080 Å, hiệu số giữa A với một loại nuclêôtit khác là 1200 nuclêôtit. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là:
A = T = 2400; G = X = 7200.
A = T = 7200; G = X = 2400.
A = T = 2400; G = X = 3600.
A = T = 3600; G = X = 2400.
Một gen có chiều dài 4080 Å, hiệu số giữa A với một loại nuclêôtit khác là 1200 nuclêôtit. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là:
A = T = 2400; G = X = 7200.
A = T = 7200; G = X = 2400.
A = T = 2400; G = X = 3600.
A = T = 3600; G = X = 2400.
Một gen có chiều dài 4080 Å, hiệu số giữa A với một loại nuclêôtit khác là 1200 nuclêôtit. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là:
A = T = 2400; G = X = 7200.
A = T = 7200; G = X = 2400.
A = T = 2400; G = X = 3600.
A = T = 3600; G = X = 2400.
Một gen có chiều dài 4080 Å, hiệu số giữa A với một loại nuclêôtit khác là 1200 nuclêôtit. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là:
A = T = 2400; G = X = 7200.
A = T = 7200; G = X = 2400.
A = T = 2400; G = X = 3600.
A = T = 3600; G = X = 2400.
Một gen có chiều dài 4080 Å, hiệu số giữa A với một loại nuclêôtit khác là 1200 nuclêôtit. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là:
A = T = 2400; G = X = 7200.
A = T = 7200; G = X = 2400.
A = T = 2400; G = X = 3600.
A = T = 3600; G = X = 2400.
Một gen có chiều dài 4080 Å, hiệu số giữa A với một loại nuclêôtit khác là 1200 nuclêôtit. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là:
A = T = 2400; G = X = 7200.
A = T = 7200; G = X = 2400.
A = T = 2400; G = X = 3600.
A = T = 3600; G = X = 2400.
Quan sát hình vẽ sau đây về quá trình nhân đôi ADN, cho biết quá trình nhân đôi diễn ra ở vị trí nào trên mạch khuôn?
Vị trí (1) đang xảy ra quá trình nhân đôi.
Vị trí (2) đang xảy ra quá trình nhân đôi.
Vị trí (3) đang xảy ra quá trình nhân đôi.
Quá trình nhân đôi gen này chỉ diễn ra ở vị trí (1).
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của phân tử ADN.
Đột biến gen chỉ xảy ra ở các loài động vật.
Đột biến gen không làm thay đổi kiểu hình của sinh vật.
Đột biến gen không di truyền được.
Đột biến gen có thể xảy ra ở đâu?
Trong quá trình phiên mã.
Trong quá trình dịch mã.
Trong quá trình nhân đôi ADN.
Trong quá trình tổng hợp protein.
Đột biến gen có thể gây ra hậu quả gì?
Làm thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen.
Làm thay đổi số lượng gen trong tế bào.
Làm thay đổi số lượng NST trong tế bào.
Làm thay đổi hình dạng của tế bào.
Đột biến gen có thể di truyền qua các thế hệ nhờ:
Sự phân chia của tế bào soma.
Sự phân chia của tế bào sinh dục.
Sự phân chia của tế bào chất.
Sự phân chia của tế bào mô.
Đột biến gen thường xảy ra ở:
Các loài động vật có vú.
Các loài thực vật.
Tất cả các loài sinh vật.
Chỉ ở vi khuẩn.
Đột biến gen có thể làm xuất hiện:
Các alen mới.
Các gen mới.
Các NST mới.
Các tế bào mới.
Đột biến gen có thể xảy ra do:
Tác động của các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học.
Tác động của các yếu tố môi trường.
Tác động của các yếu tố di truyền.
Tất cả các yếu tố trên.
Đột biến gen có thể làm thay đổi:
Kiểu gen của sinh vật.
Kiểu hình của sinh vật.
Cả kiểu gen và kiểu hình của sinh vật.
Không làm thay đổi gì.
Đột biến gen có thể được phát hiện bằng cách:
Quan sát hình thái bên ngoài của sinh vật.
Phân tích trình tự ADN.
Phân tích số lượng NST.
Phân tích số lượng gen.
Đột biến gen có thể làm xuất hiện:
Các bệnh di truyền.
Các bệnh truyền nhiễm.
Các bệnh do môi trường.
Các bệnh do vi khuẩn.
Đột biến gen có thể làm thay đổi:
Trình tự các nuclêôtit trong gen.
Trình tự các gen trên NST.
Trình tự các NST trong tế bào.
Trình tự các tế bào trong mô.
Ở một loài, nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABCDEFGHI. Sau khi xảy ra đột biến đảo đoạn, trình tự các gen có thể là:
A. ABCDEFGHI
B. ABGFEDCHI
C. ABCDEIHGF
D. Lặp đoạn.
Người ta đánh dấu các NST của một tế bào sinh. Kết quả phân li NST trong giảm phân tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
ABFEC-HGCDIK
ABFEC-HGCDIK, ABFEC-HGCDIK
ABFEC-HGCDIK, ABFEC-HGCDIK, ABFEC-HGCDIK
ABFEC-HGCDIK, ABFEC-HGCDIK, ABFEC-HGCDIK, ABFEC-HGCDIK
Trong quá trình giảm phân, nếu 2 NST ở cặp số 21 không phân li thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
(1), (2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (2)
(1)
Một tế bào sinh dục sơ khai của cơ thể có bộ NST 2n = 12 tiến hành giảm phân tạo giao tử. Số loại giao tử tối đa có thể tạo ra là:
2
4
8
16
Trong quá trình giảm phân, nếu xảy ra trao đổi chéo giữa các đoạn NST thì kết quả sẽ như thế nào?
Tạo ra các giao tử giống nhau
Tạo ra các giao tử khác nhau
Không tạo ra giao tử
Tạo ra giao tử đột biến
Một tế bào sinh dục sơ khai của cơ thể có bộ NST 2n = 8 tiến hành giảm phân tạo giao tử. Số loại giao tử tối đa có thể tạo ra là:
2
4
8
16
Trong quá trình giảm phân, nếu không xảy ra trao đổi chéo giữa các đoạn NST thì kết quả sẽ như thế nào?
Tạo ra các giao tử giống nhau
Tạo ra các giao tử khác nhau
Không tạo ra giao tử
Tạo ra giao tử đột biến
Một tế bào sinh dục sơ khai của cơ thể có bộ NST 2n = 6 tiến hành giảm phân tạo giao tử. Số loại giao tử tối đa có thể tạo ra là:
2
4
8
16
Trong quá trình giảm phân, nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn NST thì kết quả sẽ như thế nào?
Tạo ra các giao tử giống nhau
Tạo ra các giao tử khác nhau
Không tạo ra giao tử
Tạo ra giao tử đột biến
Một tế bào sinh dưỡng của người có bộ nhiễm sắc thể là:
23 chiếc.
46 chiếc.
44 chiếc.
22 chiếc.
Một tế bào sinh dục của người có bộ nhiễm sắc thể là:
23 chiếc.
46 chiếc.
44 chiếc.
22 chiếc.
Một tế bào sinh dưỡng của người có bộ nhiễm sắc thể là:
23 chiếc.
46 chiếc.
44 chiếc.
22 chiếc.
Một tế bào sinh dục của người có bộ nhiễm sắc thể là:
23 chiếc.
46 chiếc.
44 chiếc.
22 chiếc.
Một tế bào sinh dưỡng của người có bộ nhiễm sắc thể là:
23 chiếc.
46 chiếc.
44 chiếc.
22 chiếc.
Which of the following statements about the structure of DNA is incorrect?
DNA is a double helix.
DNA is composed of nucleotides.
DNA contains uracil.
DNA contains deoxyribose sugar.
DNA contains phosphate groups.
In a population, the genotype frequencies are Aa, Bb, Dd, and Ee. Which of the following is the correct combination?
ABBDE
ABBDE
ABBDE
ABBDE
ABBDE
Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ dị hợp tử tự thụ phấn, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình là:
3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
4 cây hoa đỏ : 0 cây hoa trắng
Khi cho cây BBdd với cây bbDD giao phấn với nhau, đời con thu được kiểu gen là:
BBdd, bbDD
BbDd
BBdd, bbDD, BbDd
BBdd, BbDd
Khi cho cây BBdd với cây bbDD giao phấn với nhau, đời con thu được kiểu hình là:
1 kiểu hình
2 kiểu hình
3 kiểu hình
4 kiểu hình
Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao dị hợp tử tự thụ phấn, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình là:
3 cây thân cao : 1 cây thân thấp
1 cây thân cao : 1 cây thân thấp
2 cây thân cao : 1 cây thân thấp
4 cây thân cao : 0 cây thân thấp
Khi cho cây AaBb với cây AaBb giao phấn với nhau, đời con thu được tỉ lệ kiểu gen là:
9 kiểu gen
16 kiểu gen
4 kiểu gen
8 kiểu gen
Khi cho cây AaBb với cây AaBb giao phấn với nhau, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình là:
9 kiểu hình
16 kiểu hình
4 kiểu hình
8 kiểu hình
Một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho cây quả đỏ dị hợp tử tự thụ phấn, đời con thu được tỉ lệ kiểu hình là:
A. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
B. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C. 2 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
D. 4 cây quả đỏ : 0 cây quả vàng
Khi cho cây AaBb với cây aabb giao phấn với nhau, đời con thu được tỉ lệ kiểu gen là:
AaBb, aabb
AaBb, Aabb, aaBb, aabb
AaBb, aaBb
AaBb, Aabb, aabb
