wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hóa Học

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Isoamyl acetate là ester có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl acetate là:

a)

C₂H₅COOCH₂CH₂CH(CH₃)₂

b)

CH₃COOCH₂C₆H₅

c)

CH₃COOCH₂CH(CH₃)₂

d)

CH₃COOCH₂CH₂CH(CH₃)₂

2.

Thông thường, nếu mạch carbon của chất giặt rửa tổng hợp không phân nhánh thì chất tẩy rửa đó dễ phân huỷ sinh học hơn so với mạch carbon phân nhánh. Chất tẩy rửa nào sau đây thân thiện vớimôi trường nhất


a)

b)

c)

CH₃COOCH₂CH(CH₃)₂

CH₃COOCH₂CH(CH₃)₂

d)

CH₃COOCH₂CH₂CH(CH₃)₂

CH₃COOCH₂CH₂CH(CH₃)₂

3.

Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím.

b)

Tinh bột bị thuỷ phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose.

c)

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose

d)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

4.

Công thức tổng quát của amine no, đơn chức, mạch hở là gì?

a)

CₙH₂ₙ₊₃N (n ≥ 1)

b)

CₙH₂ₙ₊₂N (n ≥ 1)

c)

CₙH₂ₙ₊₁N (n ≥ 1)

d)

CₙH₂ₙN (n ≥ 1)

5.

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

(2) Aniline là chất lỏng màu nâu đen.

(3) Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl.

(4) Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

(5) Aniline tác dụng với nitrous acid (HNO2) ở 0 – 50C, thu được muối diazonium.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tên gọi nào sau đây không phù hợp với hợp chất CH₃-CH(NH₂)-COOH?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic acid

c)

2-aminopropionic acid

d)

alanine

7.

Dãy nào gồm các amino acid có số nhóm amino (-NH₂) bằng số nhóm carboxyl (-COOH)?

a)

Gly, Val, Ala

b)

Gly, Ala, Glu

c)

Gly, Ala, Lys

d)

Val, Lys, Ala

8.

Tên viết tắt của Y là gì?

a)

Val-Gly-Ala.

b)

Ala-Gly-Ala.

c)

Glu-Ala-Gly.

d)

Val-Gly-Val.

9.
a)

CH₂=CH₂.

b)

CH₂=CH-CH₃.

c)

CH₂=CH-C₆H₅.

d)

CH₂=CH-Cl.

10.

Thực hiện phản ứng trùng hợp chất nào dưới đây thu được sản phẩm cao su buna-N?

a)

CH₂=CHCH=CH₂ và C₆H₅CH=CH₂.

b)

CH₂=C(CH₃)CH=CH₂ và CH₂=CHCN.

c)

CH₂=CHCH=CH₂ và N₂.

d)

CH₂=CHCH=CH₂ và CH₂=CHCN.

11.

Cho các ion kim loại: Zn²⁺, Sn²⁺, Ni²⁺, Fe²⁺, Pb²⁺. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là?

a)

Pb²⁺ > Sn²⁺ > Fe²⁺ > Ni²⁺ > Zn²⁺.

b)

Sn²⁺ > Ni²⁺ > Zn²⁺ > Pb²⁺ > Fe²⁺.

c)

Zn²⁺ > Sn²⁺ > Ni²⁺ > Fe²⁺ > Pb²⁺.

d)

Pb²⁺ > Sn²⁺ > Ni²⁺ > Fe²⁺ > Zn²⁺.

12.

Dựa vào thông tin sau: X(s) + YSO₄(aq) → không có phản ứng; Z(s) + YSO₄(aq) → Y(s) + ZSO₄(aq).

Trong đó, X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

A. Z > Y > X.

b)

B. X > Y > Z.

c)

C. Y > X > Z.

d)

D. Y > Z > X.

13.

Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO₄ và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO₄. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng. Điều này chứng tỏ điều gì?

a)

A. khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

B. khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

C. khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

D. khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

14.

Dựa vào bảng sức điện động chuẩn sau, dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

a)

A. X, Cu, Z, Y.

b)

B. Y, Z, Cu, X.

c)

C. Z, Y, Cu, X.

d)

D. X, Cu, Y, Z.

15.

Điện phân dung dịch Cu(NO₃)₂ với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

A. H₂O → 1/2 O₂ + 2H⁺ + 2e.

b)

B. 2H₂O + 2e → H₂ + 2OH⁻.

c)

C. Cu → Cu²⁺ + 2e.

d)

D. Cu²⁺ + 2e → Cu.

16.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng chất nào?

a)

A. graphite.

b)

B. platinum.

c)

C. thép.

d)

D. đồng thô.

17.

Nicotine là amine rất độc, có nhiều trong khói thuốc lá, có khả năng gây tăng huyết áp và nhịp tim,

gây sơ vữa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Công thức cấu tạo của nicotine cho ở hình dưới đây
a) Nicotine là một amine bậc III.

b) Phần trăm về khối lượng nitrogen trong nicotine là 17,28%.

c) Nicotine thuộc loại arylamine.

d) Hút thuốc lá thụ động cũng bị ảnh hưởng sức khỏe như hút thuốc lá trực tiếp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Lấy khoảng 2 mL lòng trắng trứng vào ống nghiệm.

Bước 2: Thêm tiếp 2 mL dung dịch HNO3 đặc, lắc đều hỗn hợp, sau đó để yên ống nghiệm trong khoảng 1 – 2 phút.

a) Ở bước 2, lòng trắng trứng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc tạo thành hợp chất rắn có màu vàng.

b) Sản phẩm rắn màu vàng thu được ở bước 2, một phần là do phản ứng nitro hóa các đơn vị α- amino acid chứa vòng benzene có trong protein và một phần khác do sự đông tụ protein trong môi trường acid.

c) Nếu thay dung dịch HNO3 đặc bằng dung dịch HCl loãng, đun nóng thì hiện tượng thí nghiệm xảy ra vẫn không đổi.

d) Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân protein thành các α-amino acid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Điện phân hỗn hợp dung dịch Cu(NO3)2, AgNO3.

a) Tại cathode xảy ra quá trình khử Cu2+ trước.

b) Khối lượng dung dịch giảm là khối lượng của kim loại thoát ra bám vào cathode.

c) Ngay từ đầu đã có khí thoát ra ở anode.

d) Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Các phát biểu sau là đúng hay sai?a) Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.

b) Trùng ngưng ε-aminocaproic acid, thu được nylon - 6.

c) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.

d) Muối monosodium của glutamic acid được dùng làm bột ngọt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho các phát biểu liên quan tới Hình 1.1 như sau:

(1) Hỗn hợp chất lỏng trước phản ứng trong bình cầu có nhánh gồm isoamyl alcohol, acetic acid và sulfuric acid đặc.

(2) Trong phễu chiết, lớp chất lỏng nặng hơn có thành phần chính là isoamyl acetate.

(3) Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình cầu có nhánh.

(4) Phễu chiết dùng để tách isoamyl acetate ra khỏi hỗn hợp sau phản ứng.

(5) Nước làm lạnh cho chảy vào ống sinh hàn ở vị trí số (1) và chảy ra ở vị trí số (2).

Số phát biểu đúng là


(a)  

22.

Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amine đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là?




(a)  

23.

Hỗn hợp X gồm alanine và glutamic acid. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 15,4) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác

dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 18,25) gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?


(a)  

24.

Điện phân 100 mL dung dịch CuSO4 1 M với điện cực trơ, cường độ dòng điện là 5A trong thời

gian 25 phút 44 giây thì dừng lại. Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)


(a)