wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về lỗi và hàm trong Microsoft Excel

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong Ms Excel, khi thay đổi dữ liệu trong bảng tính thì?

a)

Các công thức liên quan sẽ tự động tính toán lại kết quả

b)

Người dùng phải tự thay đổi, tính lại kết quả

c)

Các định dạng cho vùng công thức cũng bị thay đổi

d)

Người dùng phải định dạng lại công thức

2.

Khi hoàn thành một công thức nhưng Ms Excel lại báo lỗi #NUM! là do?

a)

Nhập kiểu giá trị mà Excel không thể tính toán

b)

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

c)

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ, hoặc ngoài phạm vi xử lý của Excel

d)

Công thức hoặc hàm có tham chiếu địa chỉ không hợp lệ

3.

Trong Ms Excel, kết quả công thức = 999999999^999 là?

a)

9999

b)

###

c)

#NUM!

d)

Giá trị khác

4.

Khi Ms Excel báo lỗi #VALUE! chọn phương án nào để khắc phục?

a)

Nhập cẩn thận lại công thức

b)

Đó tìm lỗi ở các địa chỉ mà công thức, hàm tham chiếu tới

c)

Đây là lỗi rất chung chung và khó có thể tìm thấy nguyên nhân chính xác cho lỗi. Đó tìm thêm thông tin ở các hàm cụ thể đã dùng trong công thức

d)

Tất cả các phương án trên

5.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =MIN(432, "New",789) là?

a)

432

b)

"New"

c)

#VALUE!

d)

789

6.

Khi Ms Excel báo lỗi #N/A là do?

a)

Do công thức không thể tìm thấy những nội dung mà công thức đã được yêu cầu tìm

b)

Do nhập sai giá trị cho phép trừ như nhập nhầm số âm, dùng phép trừ tính số ngày chênh lệch, nhập nhầm giá trị ngày thành chuỗi, nhập dữ liệu có khoảng trắng hoặc khoảng trắng bị ẩn

c)

Do chưa đảm bảo dữ liệu có liên kết (kết nối) đến nguồn khác

d)

Tất cả các yếu tố trên

7.

Khi Ms Excel báo lỗi #DIV/0! là do?

a)

Số chia trong hàm hoặc công thức là ô bằng không (0) hoặc ô trống

b)

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

c)

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ

d)

Công thức hoặc hàm có tham chiếu địa chỉ không hợp lệ

8.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =432/(15-15) là?

a)

432

b)

0

c)

#DIV/0!

d)

Giá trị khác

9.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =432/(15-15) là?

a)

432

b)

0

c)

#DIV/0!

d)

Giá trị khác

10.

Khi Ms Excel báo lỗi #REF! là do?

a)

Số chia trong hàm hoặc công thức là ô bằng không (0) hoặc ô trống

b)

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

c)

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ

d)

Công thức hoặc hàm có tham chiếu địa chỉ không hợp lệ

11.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =2:2(2+2) là?

a)

1/4

b)

4

c)

#REF!

d)

Giá trị khác

12.

Khi Ms Excel báo lỗi #NAME? là do?

a)

Nhập sai tên hàm hoặc hàm không được Ms Excel hỗ trợ

b)

Trong công thức tham chiếu đến một tên không xác định

c)

Giá trị chuỗi không đặt trong dấu ngoặc kép, địa chỉ vùng thiếu dấu hai chấm

d)

Các lỗi trên đều có thể xảy ra

13.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =MUN(432, "New",789) là ?

a)

432

b)

"New"

c)

#NAME?

d)

789

14.

Khi Ms Excel báo lỗi #NULL! là do?

a)

Dùng một dây toán tử không phù hợp hoặc dùng một hàm tham chiếu đến các vùng mà không có phân cách giữa các vùng độc lập không giao nhau

b)

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

c)

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ

d)

Công thức hoặc hàm có tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ

15.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =SUM(A1:A2 B1:B2) là ?

a)

#NUM!

b)

#VALUE!

c)

#NULL!

d)

#NAME?

16.

Trong Ms Excel, kết quả công thức =9/3*(2+1) là ?

a)

1

b)

9

c)

#NUM!

d)

#VALUE!

17.

Trong Ms Excel, đâu là cách dùng hàm SUM(number1,[number2],...) chính xác?

a)

=SUM( AA 1: AA 10,B2,C3,52,D1:D10)

b)

=SUM(Sheet1!A1,Sheet2!A1,Sheet3!A1)

c)

=SUM(A1:A10,10,-5,3-2,6+5, DD 1*3)

d)

Cả A,B,C đều đúng

18.

Trong Ms Excel, khi nhập số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước, bạn chọn kiểu dữ liệu nào cho dữ liệu loại này?

a)

Text

b)

Number

c)

Date/Time

d)

Custom

19.

Trong Ms Excel, kết quả của hàm =AVERAGE(2,4,6,8,10) cho kết quả là?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

20.

Trong Ms Excel, kết quả của hàm =MIN(2,4,6,8,10) cho kết quả là?

a)

A. 2

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D. 10

21.

Trong Ms Excel, kết quả của hàm =MAX(2,4,6,8,10) cho kết quả là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

22.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức = “Chào”&“ “&”Các”&“ “&”Bạn” là ?

a)

ChàoCácBạn

b)

Chào CácBạn

c)

Chào Các Bạn

23.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức = “Chào”&“ “ & 2017 là ?

a)

Chào 2017

b)

#VALUE!

c)

Chào2017

d)

#NAME?

24.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức =“Xin “& LEFT(“Chào Các Bạn”,4) là ?

a)

XinChào

b)

Xin Chào

c)

#VALUE!

d)

#NAME?

25.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức =RIGHT(“Chào Các Bạn”,7)&“ O” là ?

a)

Các Bạn O’i

b)

CácBạnO’i

c)

#VALUE!

d)

#NAME?

26.

Trong Ms Excel, kết quả của công thức =MID(“Trong Ms Excel”,7,2) là ?

a)

A. Trong

b)

B. Ms

c)

C. Excel

d)

D. #NAME?

27.

Trong Ms Excel, chọn phát biểu đúng nhất về hàm COUNT()?

a)

Đếm số ô có dữ liệu trong phạm vi

b)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu giá trị

c)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu thời gian

d)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu chuỗi

28.

Trong Ms Excel, chọn phát biểu đúng nhất về hàm COUNTA()?

a)

Đếm số ô có dữ liệu trong phạm vi

b)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu giá trị

c)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu thời gian

d)

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu chuỗi

29.

Trong Ms Excel, khi sử dụng hàm làm tròn giá trị số ROUND(number, num_digits), đâu là kết quả sai khi thực hiện các hàm sau đây?

a)

ROUND(2.15, 1) = 2.2

b)

ROUND(21.5, -1) = 20

c)

ROUND(626.3, -3) = 1000

d)

ROUND(-1.475, 2) = -1.40

30.

Trong Ms Excel, phát biểu nào là đúng khi nói về các hàm làm tròn?

a)

Để luôn làm tròn lên (ra xa số không), dùng hàm ROUNDUP

b)

Để luôn làm tròn xuống (về phía số không), dùng hàm ROUNDDOWN

c)

Để làm tròn tới một bội số cụ thể (ví dụ, làm tròn tới 0,5 gần nhất), hãy dùng hàm MROUND

d)

Cả A,B,C đều đúng

31.

Một lớp có 25 trên 50 học sinh đạt loại “Giỏi”, trong Ms Excel để tính tỷ lệ % ta thực hiện phép chia 25 cho 50, chọn ô kết quả và ...?

a)

Chọn Home/Number/Percent

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %

c)

Nhấn chuột phải/Format Cells.../Percentage

d)

Cả A,B,C đều đúng

32.

Trong Ms Excel, để đổi chữ thường thành chữ IN HOA, ta dùng?

a)

Hàm Upper

b)

Hàm Lower

c)

Hàm Proper

d)

Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word

33.

Trong Ms Excel, để đổi chữ IN HOA thành chữ thường, ta dùng?

a)

Hàm Upper

b)

Hàm Lower

c)

Hàm Proper

d)

Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word

34.

Trong Ms Excel, khi gõ công thức =NOW() sẽ cho kết quả?

a)

Ngày hiện tại trong của hệ thống

b)

Giờ hiện tại trong của hệ thống

c)

Ngày và giờ hiện tại trong của hệ thống

d)

Không có hàm này

35.

Trong Ms Excel, Để Viết Hoa Ký Tự Đầu Tiên Của Từng Từ, Ta Dùng?

a)

Hàm Upper

b)

Hàm Lower

c)

Hàm Proper

d)

Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word

36.

Trong Ms Excel, khi gõ công thức =TODAY() sẽ cho kết quả?

a)

Ngày hiện tại trong của hệ thống

b)

Giờ hiện tại trong của hệ thống

c)

Ngày và giờ hiện tại trong của hệ thống

d)

Không có hàm này

37.

Trong Ms Excel, để trình bày kết quả của công thức mà không cần nội dung công thức ta thực hiện?

a)

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Value

b)

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Formulas

c)

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Formats

d)

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Validation

38.

Trong Ms Excel, để chuyển bảng dạng cột thành hàng hay ngược lại, ta chọn bảng, chọn copy và?

a)

Chọn Home/Paste/ Paste Special ... /Transpose

b)

Chọn Home/Paste/ Paste Special ... /Skip Blanks

c)

Chọn Home/Paste/ Paste Special ... /All Except Borders

d)

Chọn Home/Paste/ Paste Special ... /All using source theme

39.

Trong Ms Excel, công cụ có hình là chức năng

a)

Dọn dẹp dữ liệu dư thừa

b)

Copy định dạng

c)

Xóa dữ liệu

d)

Copy đường viền, khung

40.

Trong Ms Excel, để kẻ đường viền (nét, màu) ta chọn ô, dãy ô, click chuột phải chọn Format Cells ... và chọn tiếp?

a)

Number

b)

Alignment

c)

Font

d)

Border

41.

Trong Excel, để trình bày màu nền (màu, mẫu, hiệu ứng) ta chọn ô, dãy ô, click chuột phải chọn Format Cells ... và chọn tiếp?

a)

Number

b)

Alignment

c)

Fill

d)

Border

42.

Trong Ms Excel, phát biểu nào là chính xác nhất khi muốn trình bày dữ liệu dạng biểu đồ?

a)

Phần mềm bảng tính không có chức năng vẽ biểu đồ

b)

Có sẵn biểu đồ cột, đường, vùng, tròn

c)

Có thể vẽ được cả loại biểu đồ phức tạp như biểu đồ vùng radar

d)

Có đầy đủ các loại biểu đồ, người dùng chỉ cần sắp xếp dữ liệu cho kiểu biểu đồ mong muốn hoặc kiểu biểu đồ nào phù hợp với dữ liệu.

43.

Trong Ms Excel, biểu đồ là một đối tượng đặc biệt cho phép?

a)

Thêm, xóa, sửa, di chuyển các tiêu đề, ghi chú, nhận dữ liệu

b)

Thay đổi màu nền, màu phụ để thay đổi màu sắc hình (cột, thanh ...) trong biểu đồ

c)

Thay đổi kích thước biểu đồ, font chữ. Cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ

d)

Tất cả A,B,C đều đúng

44.

Trong Excel, dùng dạng biểu đồ nào để biểu diễn cho dữ liệu kiểu phần trăm là hợp lý nhất?

a)

Biểu đồ dạng cột (Columns)

b)

Biểu đồ đường (Line)

c)

Biểu đồ dạng tròn (Pie)

d)

Biểu đồ vùng (Area)

45.

Để hiện đường lưới trong trang tính Ms Excel, ta chọn?

a)

A. View/Show/Ruler

b)

B. View/Show/Gridlines

c)

C. View/Show/Formula Bar

d)

D. View/Show/Headings

46.

Trong Ms Excel, để trang tính thể hiện toàn bộ công thức thay vì kết quả của công thức ta chọn chức năng?

a)

A. Formulas/Formula Auditing/ Show Formulas

b)

B. Formulas/Formula Auditing/ Remove Arrows

c)

C. Formulas/Formula Auditing/ Trace Dependents

d)

D. Formulas/Formula Auditing/ Trace Precedents

47.

Trong Ms Excel, để ẩn một trang tính (worksheet) ta thao tác?

a)

A. Click chuột phải lên tên Sheet, chọn Hide

b)

B. View/Windows/ Hide worksheet

c)

C. View/Show Hide worksheet

d)

D. Tất cả đều đúng

48.

Trong Ms Excel, để hiện một trang tính (worksheet) đã bị ẩn, ta thao tác?

a)

A. Click chuột phải lên tên Sheet Tab, chọn Unhide

b)

B. View/Windows/ Hide worksheet

c)

C. View/Show Hide worksheet

d)

D. Tất cả đều đúng

49.

Trong Ms Excel, phím tắt mở nhanh chế độ quan sát trang tính trước khi in?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + H

50.

Trong Ms Excel, các đường vạch đứt trong trang tính biểu thị điều gì?

a)

Vùng in ấn của trang tính

b)

Ô đang được chọn

c)

Dòng tiêu đề

d)

Cột bị ẩn

51.

Vùng in (tạm thời) theo khổ giấy và lề đã chọn là gì?

a)

Vùng giới hạn tính toán

b)

Vùng soạn thảo bảng tính

c)

Vùng in (tạm thời) theo khổ giấy và lề đã chọn

d)

Vùng ngoài trang in

52.

Trong Ms Excel, để in vùng dữ liệu đã chọn, trong cửa sổ in ta chọn chức năng?

a)

Settings/Print Active Sheets

b)

Settings/Print entire workbook

c)

Settings/Print Selection

d)

Settings/Print Orientation

53.

Trong Ms Excel, để chuyển hướng giấy từ dọc sang ngang khi in, trong cửa sổ in ta chọn chức năng?

a)

Settings/Portrait orientation

b)

Settings/Landscape orientation

c)

Settings/Fit sheet on one page

d)

Settings/No Scaling

54.

Trong Ms Excel, để bảo vệ bảng tính ở chế độ chỉ đọc ta chọn chức năng nào trong File/Info/Protect Workbook?

a)

Mark as final

b)

Read only

c)

Encrypt with password

d)

Protect current Sheet

55.

Trong Ms Excel, để bảo vệ bảng tính bằng mật khẩu ta chọn chức năng nào trong File/Info/Protect Workbook?

a)

Mark as final

b)

Read only

c)

Encrypt with password

d)

Protect current Sheet

56.

Trong Ms Excel, để bảo vệ cấu trúc bảng tính và chỉ cho phép sửa chữa dữ liệu ta chọn chức năng nào trong File/Info/Protect Workbook?

a)

Mark as final

b)

Read only

c)

Encrypt with password

d)

Protect workbook structure

57.

Trong Ms Excel, để đánh số trang ở vị trí chân trang (footer) khi in ta chọn?

a)

A. Page Layout/Page Setup/Print Titles → Chọn Tab Header/Footer, chọn Footer

b)

B. Page Layout/Page Setup/Print Titles → Chọn Tab Page, chọn Footer

c)

. Page Layout/Page Setup/Print Titles → Chọn Tab Sheet, chọn Footer

d)

Page Layout/Page Setup/Print Titles → Chọn Tab Margins, chọn Footer

58.

Trong Ms Excel, để in lại các tiêu đề hàng ngang cho từng trang ta chọn?

a)

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Sheet, nhập địa chỉ tiêu đề vào Rows to repeat at top:

b)

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Sheet, nhập địa chỉ tiêu đề vào Columns to repeat at left:

c)

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Page, nhập địa chỉ tiêu đề vào Columns to repeat at top:

d)

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Page, nhập địa chỉ tiêu đề vào Columns to repeat at left:

59.

Trong Ms Excel, khi quan sát dữ liệu trước khi IN ta thấy có một ít dữ liệu nằm ngoài khổ giấy và Excel tự động in dữ liệu này sang trang khác. Chức năng ... cho phép tự động điều chỉnh kích thước vùng in nằm trong phạm vi khổ giấy?

a)

Page Layout/Page setup

b)

Page Layout/Scale to Fit

c)

Page Layout/Sheets Option

d)

Page Layout/Themes

60.

Trong Ms Excel, để thực hiện thao tác điền giá trị tự động ta chẳng hạn như Số Thứ Tự ta thực hiện?

a)

Nhập 2 giá trị số, chọn khối và thực hiện copy bằng ký hiệu +

b)

Nhập 2 giá trị số, chọn khối và giữ phím Ctrl khi thực hiện copy

c)

Nhập 2 giá trị số, chọn khối và giữ phím Shift khi thực hiện copy

d)

Không có thao tác này, phải nhập hết giá trị cần thiết

61.

Trong Ms Excel, khi xóa ô, đây ô bằng phím Delete thì?

a)

Toàn bộ dữ liệu và định dạng bị xóa theo

b)

Chỉ xóa phần dữ liệu

c)

Chỉ xóa phần định dạng

d)

Xóa hẳn ô ra khỏi trang tính

62.

Tập tin mặc định khi vừa khởi động PowerPoint có dạng:

a)

A. Presentation1, Presentation2

b)

B. Document1, Document2,

c)

C. Book1, Book2

d)

D. Db1, Db2

63.

Để tạo nên một bài thuyết trình tốt cần phải:

a)

Xác định đối tượng khán giả và mục tiêu bài trình diễn

b)

Lựa chọn đúng phương pháp báo cáo, phương pháp truyền đạt thông tin

c)

 Tạo các bản in phát cho khán giá và ghi chú cho slide

d)

Cả A,B,C đều đúng

64.

Đâu là cách trình bày báo cáo:

a)

Speaker-Led

b)

Self-Running

c)

User-interactive

d)

Cả A,B,C đều đúng

65.

Đâu không phải là phần mềm trình chiếu:

a)

LibreOffice Impress

b)

OpenOffice Impress

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Opera

66.

Slide Show là công cụ trình diễn trên:

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Access

d)

Excel

67.

Phần mềm PowerPoint thường dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Xử lí số liệu trên máy tính

c)

Tạo cơ sở dữ liệu

d)

Tạo bài thuyết trình, báo cáo

68.

Cách mở một file PowerPoint:

a)

Double click vào file muốn mở

b)

Right click -> open file muốn mở

c)

Mở PowerPoint, file open chọn file muốn mở

d)

Cả A,B,C đều đúng

69.

Phím tắt đóng một file PowerPoint:

a)

Ctrl + F4

b)

Alt + F4

c)

Ctrl+Shift+ F4

d)

Cả A,B,C đều sai

70.

Để tạo một bản trình chiếu mới trên PowerPoint, ta sẽ?

a)

Tạo bản trình chiếu trắng

b)

Tìm một bản đẹp trên Internet, sửa lại nội dung

c)

Tạo theo các mẫu đẹp theo chủ đề có sẵn (template) trong PowerPoint

d)

Cả A,B,C đều đúng

71.

Trong PowerPoint, ta có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

b)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

c)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn

d)

Tất cả các phương án trên

72.

Để hiện/ẩn thanh công cụ, thanh ruy-băng trên màn PowerPoint, ta thường?

a)

View → Toolbar

b)

View → Gridlines

c)

chọn biểu tượng

d)

Cả A,B,C đều sai

73.

Trong khi trình chiếu bài thuyết trình, bạn nhấn phím nào sẽ được trợ giúp về các phím tắt sử dụng trong chế độ Slide Show?

a)

F1

b)

F2

c)

F11

d)

F12

74.

Cách tìm danh mục các bài thuyết trình mới mở gần đây:

a)

File → Open

b)

File → Recent

c)

File → Save as

d)

Cả A,B,C đều sai

75.

Phần mở rộng của tập tin MS PowerPoint có dạng:

a)

.XLS,.XLSX

b)

.DOC,.DOCX

c)

.PPT,.PPTX

d)

*.MDB

76.

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Show thì:

a)

Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo

b)

Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu

c)

Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt động

77.

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:

a)

Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ

b)

Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động

c)

Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

78.

Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo, ta nhấn?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

79.

Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo với tên khác, ta nhấn?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

F12

d)

Ctrl + N

80.

Khi mở đồng thời nhiều bài thuyết trình, Phím tắt nào để di chuyển nhanh giữa các bài?

a)

Alt + tab

b)

Ctrl + tab

c)

Ctrl + Alt + tab

d)

Tất cả đều sai

81.

Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc của PowerPoint ta thao tác:

a)

View → Switch Windows.

b)

View → New Window

c)

View → Move split

d)

Tất cả đều sai

82.

Trong PowerPoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert/ Bullets and Numbering

b)

Insert/ Slide Number

c)

Format/ Bullets and Numbering

d)

Các câu trên đều sai

83.

Khái niệm trang trên PowerPoint là:

a)

Slide

b)

Page

c)

Sheet

d)

Tất cả đều đúng

84.

Trong PowerPoint, để tạo thêm một trang mới ta thực hiện bằng cách:

a)

Nhấn phím Enter

b)

New sheet

c)

Home/ New slide

d)

File/ New

85.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của toàn Slide, ta thực hiện:

a)

Design/ Themes

b)

Design/ Background

c)

Insert/ Slide Design

d)

Slide Show/ Themes

86.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi nền của một Slide, ta thực hiện:

a)

Design/ Themes

b)

Design/ Background

c)

Insert/ Slide Design

d)

Slide Show/ Themes

87.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home/ Slides/ New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

88.

Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations/ Add Animation

b)

Animations/ Animation

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Transitions/ Transition to this Slide

89.

Để tạo hiệu ứng chuyển Slide ta chọn:

a)

Animation

b)

Slide show

c)

View/ Master Views

d)

Transitions

90.

Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho:

a)

Textbox

b)

Chart

c)

Shapes

d)

Tất cả đều đúng

91.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

92.

Trong Powerpoint, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào:

a)

Insert/ New Slide

b)

File/ New Slide

c)

Insert/ Duplicate Slide

d)

Insert/ Duplicate

93.

Trong Powerpoint, để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào:

a)

Insert → New Slide

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + M

c)

Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter

d)

Các câu trên đều đúng

94.

Trong Powerpoint, muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

a)

Home/ New Slide/ Slides from Files

b)

Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides

c)

Home/ New Slide

d)

Home/ New Slide/ Reuse Slides

95.

Trong Powerpoint, để sử dụng những Slide đã định dạng sẵn, bạn cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn New Slide và chọn kiểu slide mong muốn

b)

Nhấn Ctrl + S

c)

Chọn File > Save As

d)

Chọn Insert > Picture

96.

A. Kích chọn File/ New/ From Design Template B. Kích chọn File/ New/ From Existing Presentation C. From AutoContent wizard D. Kích chọn File/ New/photo album

a)

A. Kích chọn File/ New/ From Design Template

b)

B. Kích chọn File/ New/ From Existing Presentation

c)

C. From AutoContent wizard

d)

D. Kích chọn File/ New/photo album

97.

Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:

a)

View/ Master Slide

b)

Insert/ Slide Master

c)

View/ Slide Master

d)

Insert/ Master Slide

98.

Slide Master là công cụ dùng để:

a)

Tạo slide đẹp.

b)

Định dạng chung cho các slide.

c)

Tạo slide nhanh, gọn, đúng

d)

Tạo màu nền và nội dung cho slide.

99.

Để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép sau đó:

a)

Right Click→Publish Slides.

b)

Right Click→Duplicate Slide.

c)

A, B đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

100.

Trong Powerpoint, muốn di chuyển 1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

A. Chọn Slide/ Cut, Paste

b)

B. File/ Change Slide

c)

C. Câu A và B đều đúng

d)

D. Câu A và C đều sai

101.

Muốn xoá slide hiện thời trong Powerpoint, người thiết kế phải:

a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

Chọn Edit -> Delete Slide.

d)

Câu A, B và C đều đúng.