wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 6-ÔN TẬP HỌC KÌ I

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào không đúng khi nói về internet?

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin.

b)

Một mạng cộng cộng không thuộc sở hữu hay do bất kỳ một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lý.

2.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

3.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội với và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Hỗ trợ học tập và giao tiếp với bạn bè, thầy cô.

4.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của interne.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn sẵn sàng trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể sử dụng sách báo và tạp trí.

6.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

b)

c)

d)

7.

Từ khóa là gì?

a)

là từ mở tả chiếc chia khóa.

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

8.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho internet.

d)

Một chương trình giúp tìm kiếm thông tin trên internet.

9.

Một gigabyte xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1 triệu byte

b)

1 tỉ byte

c)

1 nghìn tỉ byte

d)

1 nghìn byte

10.

Để kết nối với internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi ai?

a)

người quản trị mạng máy tính

b)

người quản trị mạng xã hội

c)

nhà cung cấp dịch vụ internet

d)

một máy tính khác

11.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

&

c)

@

d)

#

12.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

thu_hoai.432@yahoo.com

c)

Hoangthx@hotmail.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com

13.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là gì?

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.

b)

nhờ người khác tìm hộ.

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa.

14.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

"Virus"+"Corona"

15.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tính là gì?

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm.

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang Web có chứa từ khóa tìm kiếm.

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan.

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Ít tốn kém.

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

d)

Có thể gửi kèm tệp.

17.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đăng nhập @ địa chỉ máy chủ thư điện tử.

b)

Tên đường phố @ viết tắt của tên quốc gia.

c)

Tên người sử dụng & tên máy chủ của thư điện tử.

d)

Tên đường phố # viết tắt của tên quốc gia.

18.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

19.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang dùng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

20.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

Những người em biết và tin tưởng.

b)

Những người em không biết.

c)

Các trang web ngẫu nhiên.

d)

Những người có tên rõ ràng.

21.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

b)

Nên xóa tất cả các thư trong hộp thư đến.

c)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.

d)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

22.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Google Chrome, cốc cốc, Mozilla Firefox, UC Browser, ...

b)

Microsoft Word, Excel, PowerPoint, ...

c)

Zalo, Facebook, Instagram, ...

d)

Windows, MacOS, Linux, ...

23.

Để truy cập một trang web, bước nào sau đây là đúng thứ tự thực hiện?

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

24.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Wi-Fi

25.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ internet.

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

d)

Địa chỉ thư của những người bạn.

26.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

b)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

27.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

28.

Từ "TIN" được biểu diễn thành dãy bit nào sau đây?

a)

010001000001011010000100

b)

00010110010001000010010

c)

10000100100010000010110

d)

10001000100010000010010

29.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

30.

Để gửi một email, em cần phải có thông tin gì?

a)

Địa chỉ thư điện tử của người nhận.

b)

Địa chỉ nhà của người nhận.

c)

Số điện thoại của người nhận.

d)

Họ tên đầy đủ của người nhận.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng về virus máy tính?

a)

Virus máy tính có thể làm hỏng dữ liệu và hệ thống.

b)

Virus máy tính chỉ ảnh hưởng đến máy tính cá nhân.

c)

Virus máy tính không thể được phát hiện bởi phần mềm diệt virus.

d)

Virus máy tính không thể lây lan qua internet.

32.

Để bảo vệ thông tin cá nhân trên internet, em nên làm gì?

a)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè.

b)

Thường xuyên sử dụng mạng Wi-Fi công cộng.

c)

Sử dụng mật khẩu mạnh và không dễ đoán.

d)

Không cần cài đặt phần mềm bảo mật.