wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cam 15 - Test 4 - Passage 2 & 3

Total questions: 108

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hòn đào này có vị trí ở Đại Tây dương = This island is ... in the Atlantic Ocean (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

2.

Đại Tây dương = The ... ...

(a)  

3.

Hướng tây bắc = the ...

(a)  

4.

Những dốc đá dựng đứng = ... rocky slopes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

5.

Đỉnh núi = The mountain ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

6.

Truyền thông tin = To transfer information = To ... information (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

7.

Tôi phải thích nghi với môi trường mới = I have to ... to the new environment (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

8.

Địa hình của 1 khu vực = The ... of a region (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

9.

Phong cảnh của một khu vực = The ... of an area (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

10.

Phong cảnh của một khu vực = The ... of an area (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

Giải thích = To explain = To ... light on

(a)  

12.

Nhiều đáp án: một cách đáng kể = ... ?

a)

remarkably

b)

significantly

c)

considerably

d)

steeply

13.

Linh hoạt (có thể thay đổi dễ dàng) = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

14.

Những khả năng đọc hiểu = Interpretation skills = Abilities to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

15.

Cống hiến thời gian cho việc học tập = To ... time to studying (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

16.

Phạm vi của sóng = The range of signals = The ... of signals (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

17.

Tâm lý con người = human ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

18.

Một sự thay thế = a replacement = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

19.

Cao độ của tiếng huýt sao = The ... of the whistle (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

20.

Nhiều đáp án: điều chỉnh = to ...

a)

adjust

b)

alter

c)

change

d)

recognize

21.

Sự mơ hồ / mập mờ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

22.

Phân biệt = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

23.

Repetition = ... ?

a)

Sự lặp đi lặp lại

b)

Cao độ

c)

Sự mập mờ

d)

Ngữ cảnh

24.

Shepherds = ... ?

a)

Những người chăn cừu

b)

Những người huýt sáo

c)

Những giáo sư

d)

Những tiếng huýt sáo

25.

Họ có nhận thức về ngữ cảnh = They have ... of the context (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

26.

Những người miền núi bị cô lập = ... mountain folks (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

27.

Một cách mới lại để giữ liên lạc = A new / ... means of staying in touch (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

28.

Những mệnh lệnh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

29.

Nhiều đáp án: thiết yếu = ... ?

a)

vital

b)

crucial

c)

essential

d)

pivotal

30.

Nhanh = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

31.

Xử lý thông tin = To ... information (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

32.

Phản ứng với những kích thích = To ... to stimuli (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

33.

Bằng chứng = ... ?

(a)  

34.

Sự đa dạng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

35.

Độc nhất / độc đáo = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

36.

Phản ứng với những kích thích = To ... to stimuli (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

37.

Bằng chứng = ... ?

(a)  

38.

Nhiều đáp án: Nhiều loại ngôn ngữ = ... languages

a)

A variety of

b)

A range of

c)

Many

d)

Several

39.

Anh ấy có khả năng học ngôn ngữ tốt = He has the ability / ... to learn languages well (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

40.

Cái máy này sẽ hoạt động mà không phụ thuộc vào thời tiết = This machine will function ... ... / without depending on the weather (2 từ bắt đầu bằng chữ "i" và "o")

(a)  

41.

Nguồn gốc của ngôn ngữ này vẫn không rõ ràng = The origin of this language remains ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

42.

Tây Ban Nha đã chiếm lấy những hòn đảo núi lửa = Spain ... vocalnic islands (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

43.

Những hòn đảo núi lửa = ... islands

(a)  

44.

Những khu rừng rậm rạp = ... forests (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

45.

Những loài động vật này bị đe dọa với sự tuyệt chủng = These animals are endangered / ... with extinction. (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

46.

Nhiều đáp án: Số lượng động vật trong khu rừng này đang giảm mạnh = The number of animals in this forest is ... quickly.

a)

decreasing

b)

diminishing

c)

dwindling

d)

adapting

47.

Đảm bảo sự sinh tồn của những loài động vật đó = To ensure those animals' ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

48.

Công bố ngôn ngữ này là một di sản = To ... / announce this language as a heritage. (1 từ bắt đầu bằng "d")

(a)  

49.

Nhân loại / loài người = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

50.

Silbo phù hợp cho các tin nhắn ngắn = Silbo is ... for short messages (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

51.

Những người sống ở những khu vực hẻo lánh = People living in ... areas (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

52.

Những tin nhắn ngắn gọn = short / ... messages (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

53.

Những tiêu chuẩn đạo đức = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "s")

(a)  

54.

Sự thiếu hụt = ...

(1 từ không đếm được - bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

55.

Kinh phí = money / financial resources / investments / financing / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f" - không đếm được)

(a)  

56.

Tình trạng lũ lụt = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

57.

Sự tham gia của công chúng = public ... / participation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

58.

Sự thiếu hiểu biết của công chúng = Public ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

59.

Gây áp lực lên các công ty lớn = To .../ apply pressure on big businesses

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

60.

Những chuỗi cửa hàng đồ ăn nhanh = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "c")

(a)  

61.

Những nhà cung cấp thịt = Meat ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

62.

Giảm những khoản chi phí của họ = Reduce their ... / expenditure

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

63.

Luật / những bộ luật = ... / laws

(1 từ không đếm được bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

64.

Cung cấp kinh phí cho những cách làm việc thân thiện với môi trường =

To fund environmentally friendly ... / procedures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

65.

Tạo ra một sự khác biệt rõ ràng =

To make a clear ... / difference

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

66.

Thể hiện nhiều sự quan tâm hơn cho môi trường

= To show more ... for the environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

67.

Một tiêu đề phụ = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

68.

Các công ty thường được thúc đẩy bởi lợi nhuận =

Businesses are often ... by profit

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

69.

Lòng tham = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

70.

Liệu các công ty lớn có phải là lý do cho nóng lên toàn cầu

= Are big businesses ... ... for global warming

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "b")

(a)  

71.

Một sự thật cơ bản = A ... / foundational fact

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

72.

Xúc phạm đến ý thức của chúng ta về công lý = To ... our sense of justice

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

73.

Sự công bằng / công lý = ... / fairness

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

74.

Những ngư dân = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

75.

Lĩnh vực đánh cá / một nông trường nuôi cá = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

76.

Một nông trường nuôi cá không được kiểm soát = An ... fishery

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

77.

Những hạn ngạch / Giới hạn số lượng 1 sản phẩm được khai thác = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

78.

Những công ty khai thác gỗ = ... companies

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

79.

Những hợp đồng thuê ngắn hạn = Short -term ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

80.

Những nhân viên chính phủ tham nhũng = ... officials

(1 từ bắt đầu bằng chữ 'c")

(a)  

81.

Những chủ đất ngây thơ = ... landowners

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

82.

Cạnh tranh một cách thành công = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

83.

Điều đối ngược = the opposite / contrary / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

84.

Đổ tội / lỗi cho ai đó = To ... somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

85.

Các tổ chức từ thiện = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

86.

Các công ty thương mại / kiếm lợi nhuận = ... / commercial companies

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

87.

nghĩa vụ làm gì / Phải làm gì = To be under ... to do sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

88.

có nghĩa vụ với các cổ đông đó để tối đa hóa lợi nhuận

= under obligation to those ... to maximize profits

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

89.

miễn là họ làm như vậy bằng các biện pháp/phương pháp hợp pháp

= provided that they do so by legal .../methods

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")



(a)  

90.

Luật pháp Hoa Kỳ quy định giám đốc công ty phải chịu trách nhiệm pháp lý

= US laws make a company’s directors legally ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

91.

Nhà sản xuất ô tô Henry Ford trên thực tế đã bị kiện thành công vào năm 1919

= The car manufacturer Henry Ford was in fact successfully ... in 1919

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

92.

Tòa án tuyên bố rằng

= The ... declared that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

93.

Những cảm xúc nhân đạo của Ford đối với nhân viên của mình thật tốt đẹp

= Ford’s humanitarian ... about his employees were nice

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

94.

Về lâu dài = In the long ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

95.

Hơn 40.000m3 dầu tràn ngoài khơi Alaska

= Over 40,000m3 of oil was ... off the coast of Alaska

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

96.

Khiến nhân viên của các công ty có thành tích kém cảm thấy xấu hổ về công ty của họ

= To make employees of companies with poor track records feel ... of their company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

97.

mong muốn chính phủ của họ trao các hợp đồng có giá trị cho các doanh nghiệp

= preferring their governments to ... valuable contracts to businesses

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

98.

thúc ép chính phủ của họ thông qua và thực thi luật pháp và các quy định

= pressing their governments to ... and enforce laws and regulations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

99.

thúc ép chính phủ của họ thông qua và thực thi luật pháp và các quy định

= pressing their governments to pass and ... laws and regulations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

100.

Đổi lại, các doanh nghiệp lớn có thể gây áp lực mạnh mẽ lên các nhà cung cấp

= In turn, big businesses can ... powerful pressure on suppliers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

101.

sau khi công chúng Hoa Kỳ lo ngại về sự lây lan của căn bệnh được gọi là BSE

= after the US public became ... about the spread of a disease known as BSE

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

102.

một căn bệnh được gọi là BSE được truyền sang người qua thịt bị nhiễm bệnh

= a disease known as BSE was ... to humans through infected meat

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

103.

ngành công nghiệp thịt từ bỏ các cách làm việc liên quan đến nguy cơ lây lan dịch bệnh

= the meat industry ... practices associated with the risk of the disease spreading

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

104.

lượng mua hamburger của khách hàng giảm mạnh

= customer purchases of its hamburgers ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

105.

chuỗi cung ứng = the ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "c")

(a)  

106.

Một số độc giả có thể thất vọng hoặc phẫn nộ rằng

= Some readers may be disappointed or ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

107.

Chấp nhận sự cần thiết phải có giá cao hơn cho sản phẩm để trang trải chi phí tăng thêm

= To accept the ... for higher prices for products to cover the added costs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

108.

Các nguyên tắc đạo đức không chỉ cần được làm rõ ràng mà còn cần được thực thi

= Not only did moral principles need to be made ..., they also needed to be enforced

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)