wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trên đường LM

a)

Sản lượng luôn cân bằng, lãi suất có thể cân bằng, có thể không cân bằng

b)

Lãi suất luôn cân bằng, sản lượng có thể

c)

Sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng

d)

Sản lượng và lãi suất đều không cân bằng

2.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng sẽ làm đường XD

a)

Di chuyển

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Dịch chuyển sang trái

d)

Không thay đổi

3.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi NHTW giảm lãi suất chiết khấu

a)

Di chuyển

b)

Không thay đổi

c)

Dịch chuyển sang trái

d)

Dịch chuyển sang phải

4.

Các giải pháp có thể sử dụng để tài trợ thêm hụt ngân sách

a)

Vay trong nước

b)

Vay nước ngoài

c)

Vay ngân hàng

d)

A, B, C đều đúng

5.

Đường LS mô tả

a)

Giá trị cân lãi suất khi sản lượng cân bằng

b)

Giá trị của sản lượng khi lãi suất cân bằng

c)

Tác động của sản lượng đối với khi suất cân bằng

d)

Tác động của lãi suất đối với sản lượng cân bằng

6.

Điểm cân bằng trong mô hình IS – LM thể hiện

a)

Tổng thu nhập bằng với tổng chi tiêu

b)

Cung tiền và cầu tiền bằng nhau

c)

a hoặc b

d)

a và b

7.

Đường cầu về tiền có hướng nghiêng dốc xuống thể hiện

a)

Mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa thu nhập với lãi suất

b)

Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa thu nhập với lãi suất

c)

Mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa lãi suất với mức cầu về tiền

d)

Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa lãi suất với mức cầu về tiền

8.

Không có tiền mặt lưu thông ngoài nền kinh tế có nghĩa là

a)

Rb = 0

b)

S = 0

c)

H = 0

d)

D = 0

9.

Chức năng của tiền tệ là

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện hạch toán

c)

Phương tiện dự trữ giá trị

d)

Cả A, B và C đều đúng

10.

Phần chi đầu tư phát triển của Chính phủ bao gồm

a)

Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội

b)

Góp vốn cổ phần, góp vốn liên doanh vào các doanh nghiệp

c)

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

11.

Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ

a)

Dịch chuyển đường LM sang phải

b)

Dịch chuyển đường IS sang phải

c)

Dịch chuyển đường IS sang trái

d)

Không phải các đáp án trên

12.

Vào thời kỳ nền kinh tế tăng trưởng nóng, NHTW nên

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Giảm lãi suất chiết khấu thấp hơn so với mức lãi suất thị trường

c)

Mua trái phiếu chính phủ

d)

Cả đều đúng

13.

Hàng tiêu dùng thể hiện mối quan hệ giữa

a)

Tổng tiêu dùng và tổng thu nhập

b)

Tổng tiêu dùng và tổng tiết kiệm

c)

Tổng tiêu dùng và tổng đầu tư

d)

Ý kiến khác

14.

Khi tính GDP sẽ loại bỏ sản phẩm trung gian vì

a)

Sản phẩm trung gian chưa đáp ứng được nhu cầu sử dụng

b)

Sản phẩm trung gian chưa phải là thành phẩm

c)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng (tính 2 lần)

d)

Cả A, B, C đều đúng

15.

Nguồn thu chính của ngân sách Nhà nước là từ

a)

Các khoản thu thuế

b)

Các khoản vay nợ từ người dân trong nước

c)

Các khoản vay nợ từ nước ngoài

d)

Các khoản lợi nhuận từ chênh lệch tỷ giá

16.

Nhân tố ảnh hưởng đến xuất nhập khẩu

a)

Lợi thế so sánh

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Chính sách thương mại của quốc gia

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán trái phiếu chính phủ, mức cung tiền sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể kết luận

18.

Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Bán trái phiếu chính phủ

c)

Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Tất cả đều đúng

19.

(0.2 Point) Những điểm nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết điều gì?

a)

Phương án tối ưu

b)

Phương án sản xuất không hiệu quả

c)

Phương án sản xuất không thực hiện được với nguồn lực hiện tại

d)

Không có phương án đúng

20.

Nhân tố tác động đến tổng cung

a)

CPI

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Công nghệ

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Ý nghĩa thành lập đường LM là để phản ánh sự tác động của

a)

Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ

b)

Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa

c)

Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ

d)

Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa

22.

Đường LM là đường

a)

Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và đầu tư phù hợp với sự cân bằng trên thị trường hàng hóa

b)

Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và đầu tư phù hợp với sự cân bằng trên thị trường tiền tệ

c)

Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và thu nhập phù hợp với sự cân bằng trên thị trường hàng hóa

d)

Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và thu nhập phù hợp với sự cân bằng trên thị trường tiền tệ

23.

Giao dịch nào dưới đây ảnh hưởng đến GDP ở năm hiện hành

a)

Gia đình bạn mua một chiếc tủ lạnh mới sản xuất trong nước

b)

Hãng Honda tại Việt Nam bán một chiếc xe hiệu Toyota từ hàng tồn kho

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều ghi

24.

Đường LM dịch chuyển khi các yếu tố sau thay đổi

a)

Thuế

b)

Cung tiền

c)

Lãi suất

d)

Yếu tố khác

25.

Một trong những chức năng chủ yếu của NHTW là

a)

Kinh doanh tiền tệ

b)

Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội

c)

Ngân hàng của mọi thành phần trong xã hội

d)

Thủ quỹ của các doanh nghiệp

26.

Trong nền kinh tế, giả sử giá cả, lãi suất, tỷ giá hối đoái không đổi, ta có các hàm dự kiến sau: C = 200 + 0,8Yd; I = 150 − 40i; G = 700; T = 100 + 0,2Y; MS = 1500; MD = 800 + 0,3Y − 35i. Thị trường hàng hóa và tiền tệ sẽ cân bằng tại mức sản lượng và lãi suất

a)

Y = 2514 tỷ và i = 16%

b)

Y = 914 tỷ và i = 2,2%

c)

Y = 243

d)

Số khác

27.

Nhận định nào sai

a)

Tỷ lệ thất nghiệp sẽ tiến dần đến 0 khi nền kinh tế tăng trưởng tốt

b)

Luôn tồn tại thất nghiệp tự nhiên trong nền kinh tế

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

28.

Lãi suất cân bằng khi

a)

MD = MS

b)

MD = MS / CPI

c)

MD/CPI − MS

d)

MD − MS / H

29.

Nhân tố nào sau đây làm cho đường IS dịch chuyển sang trái

a)

Chi tiêu tự định tăng lên

b)

Thuế tăng

c)

Lượng cung ứng tiền tăng

d)

Tiền lương danh nghĩa tăng

30.

Đường LM dốc lên thể hiện

a)

Khi sản lượng tăng thì lãi suất tăng

b)

Khi lãi suất tăng thì sản lượng tăng

c)

Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng

d)

Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng

31.

Khối tiền M1 bao gồm

a)

M1 = Tiền mặt ngoài lưu thông + Tiền gửi thanh toán tại ngân hàng

b)

M1 = Tiền mặt ngoài lưu thông + Tiền gửi ngân hàng

c)

M1 = Tiền gửi ngân hàng + Tiền gửi tại các tổ chức tài chính phi ngân hàng

d)

Cả A B C đều sai

32.

Khoản chi nào không phải chi chuyển nhượng

a)

Chính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh

b)

Trợ cấp hưu trí

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Chi xây dựng trường học

33.

Đường LM dịch chuyển khi các yếu tố sau thay đổi

a)

Thuế

b)

Cung tiền

c)

Lãi suất

d)

Yếu tố khác

34.

Để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, một quốc gia nên tác động đến các yếu tố sau

a)

Gia tăng hiệu quả sản xuất

b)

Gia tăng nhu cầu sử dụng hàng hóa và dịch vụ

c)

Gia tăng các yếu tố thuộc nguồn cung

d)

Tất cả đều đúng

35.

Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu nhập khẩu của Việt Nam tăng mạnh, thì ngân hàng trung ương sẽ

a)

Bán ngoại tệ để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định

b)

Mua ngoại tệ để giữ cho tỷ giá hối đoái cố định

c)

Tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

d)

Phá giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

36.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi NHTM giảm tỷ lệ dự trữ tùy ý, số nhân tiền tệ sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể kết luận

37.

Nhân tố tác động đến tổng cầu

a)

CPI

b)

Thu nhập của các chủ thể kinh tế

c)

Chi tiêu của Chính phủ

d)

Tất cả các phương án trên

38.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi lãi suất giảm, tổng cầu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

39.

Mục tiêu của tăng trưởng kinh tế là gì?

a)

Tạo công ăn việc làm.

b)

Gia tăng thu nhập trong nước.

c)

Cả hai đều đúng.

d)

Cả hai đều sai.

40.

Khi một người Việt Nam được xuất khẩu lao động ra nước ngoài, phần thu nhập tăng thêm của người lao động đó sẽ đóng góp vào đâu?

a)

GDP.

b)

GNP.

c)

GDP của nước nhập khẩu lao động Việt Nam.

d)

Cả B và C.

41.

Tiền cơ sở bao gồm những gì?

a)

Tiền mặt (U).

b)

Tiền dự trữ (R).

c)

Tổng tiền mặt cộng tổng tiền dự trữ.

d)

Tất cả đều sai.

42.

Với MPS=0,2\text{MPS}=0{,}2 , t=0,2t=0{,}2 , MPI=0,06\text{MPI}=0{,}06 , MPM=0,1\text{MPM}=0{,}1 . Khi các nhà đầu tư trong nước tăng đầu tư thêm 100100 , sản lượng cân bằng của nền kinh tế sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Sản lượng giảm 217,4.

b)

Sản lượng tăng 217,4.

c)

Sản lượng giảm 250.

d)

Sản lượng tăng 250.

43.

Điều nào dưới đây dẫn đến thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển?

a)

Suy thoái kinh tế diễn ra, nhiều người bị mất việc.

b)

Cơ cấu ngành nghề trong nền kinh tế đột nhiên bị thay đổi.

c)

Công đoàn biểu tình đòi gia tăng mức lương hiện hành (mức lương này cao hơn lương bằng đã có).

d)

Lương sinh viên mới tốt nghiệp ra trường chưa tìm được việc gia tăng.

44.

Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng:

a)

Tối đa của nền kinh tế.

b)

Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh.

c)

Mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất.

d)

Các lựa chọn đều đúng.

45.

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ) là gì?

a)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái.

b)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước.

c)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách.

d)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước.

46.

Điền vào chỗ trống: "Kinh tế học là..."

a)

Một môn khoa học cách thức lựa chọn trong nền kinh tế khi các nguồn lực bị khan hiếm.

b)

Một môn khoa học nghiên cứu cách thức lựa chọn các nguồn lực vô hạn trong nền kinh tế.

c)

Một môn khoa học nâng cao, chỉ chuyên dùng cho các nhà hoạch định chính sách.

d)

Một môn khoa học nghiên cứu cách sử dụng hết toàn bộ nguồn lực sẵn có trong nền kinh.

47.

Thước đo hợp lý đối với mức sống của một nước là gì?

a)

GDP thực.

b)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người.

c)

GDP danh nghĩa.

d)

GDP thực bình quân đầu người.

48.

Điều nào dưới đây không thuộc chính sách tiền tệ?

a)

Nghiệp vụ thị trường mở.

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

c)

Tỷ lệ chiết khấu.

d)

Thuế thu nhập.

49.

Khi chúng ta quyết định lựa chọn một phương án nào đó, chi phí cơ hội của nó là gì?

a)

Quyết định mà chúng ta chưa từng suy nghĩ đến.

b)

Quyết định tốt nhất trong số những quyết định đã bỏ qua.

c)

Tất cả những quyết định chúng ta đã bỏ qua.

d)

Chính quyết định chúng ta đang thực hiện.

50.

Khi thực hiện chính sách tài khóa, chính phủ có thể dùng các công cụ nào sau đây?

a)

Thuế và chi tiêu hàng hoá dịch vụ của chính phủ.

b)

Giá cả và tiền lương.

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu và nghiệp vụ thị trường mở.

d)

Tỷ giá hối đoái.

51.

Khi nền kinh tế suy thoái, chính phủ nên:

a)

Sử dụng chính sách tài khóa mở rộng.

b)

Sử dụng chính sách tiền tệ thu hẹp.

c)

Kết hợp cả hai chính sách.

d)

Sử dụng chính sách tài khóa thu hẹp.

52.

Trong trường hợp thuế tự định, đầu tư không phụ thuộc vào thu nhập, chính phủ chi tiêu 100100 , đồng thời tăng thu từ thuế 100100 . Sản lượng của nền kinh tế thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 10.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng 100.

d)

Chưa thể kết hiện.

53.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về GNP\text{GNP} ?

a)

Là chỉ tiêu dễ thu thập, xử lý nhất, và hầu như mọi quốc gia đều sử dụng để phủ kinh tế.

b)

Là tổng số của tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và thu nhập ròng từ yếu tố.

c)

Là hiệu số của tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và thu nhập ròng từ yếu tố.

d)

Là chỉ tiêu phản ánh kết quả sản xuất kinh doanh của toàn bộ các đối tư trong nước và nước ngoài.

54.

Đường LM\text{LM} nằm ngang khi:

a)

Cầu tiền hoàn toàn không phụ thuộc vào lãi suất.

b)

Cung tiền hoàn toàn không phụ thuộc thu nhập.

c)

Cầu tiền hoàn toàn phụ thuộc thu nhập.

d)

Không có đáp án đúng.

55.

Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP\text{GDP} của năm 1989? Doanh thu của:

a)

Một ngôi nhà được xây dựng năm 1988 và được bán lần đầu tiên trong năm 1989.

b)

Dịch vụ của nhà môi giới bất động sản.

c)

Dịch vụ cắt tóc.

d)

Tất cả các lựa chọn đều được tính vào GDP năm 1989.

56.

Việc phát triển khoa học công nghệ nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thuộc nhóm nào?

a)

Thuộc nhóm yếu tố cung.

b)

Thuộc nhóm yếu tố cầu.

c)

Thuộc nhóm yếu tố hiệu quả.

d)

Tất cả các nhóm trên.

57.

Trong mô hình giao điểm Keynes, giả sử hàm tiêu dùng có dạng: C= 209; đầu tư dự kiến bằng 100, chi tiêu của chính phủ bằng 125 và thuế bằng cân bằng là bao nhiêu?

a)

Y-410

b)

Y-1400

c)

Y-4200

d)

Y-4100

58.

Sản lượng cân bằng là mức sản lượng tại đó:

a)

Tổng chi tiêu mong muốn bằng tổng sản lượng sản xuất của nền.

b)

Tổng cung bằng tổng cầu.

c)

Đường tổng cầu cắt đường 450.

d)

Các lựa chọn đều đúng.

59.

GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc của tính theo:

a)

Quan điểm lãnh thổ.

b)

Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong năm, và ngoài nước trong I.

c)

Quan điểm lãnh thổ và sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm.

d)

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm.

60.

Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lương ở mức cân bằng cạnh tranh?

a)

Thất nghiệp do luật tiền lương tối thiểu.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả.

d)

Thất nghiệp do công đoàn.

61.

Tất cả những điều sau thường dẫn tới tăng nhu cầu tiền trong của dịch, trừ:

a)

Tăng mức thu nhập.

b)

Dự đoán giá hàng tiêu dùng tăng.

c)

Thuế suất tiêu chuẩn của thuế thu nhập tăng.

d)

Tăng thuế suất đánh vào giá trị gia tăng.

62.

Tiêu dùng của hộ gia đình gia tăng mạnh trong một khoảng thời gian dài có thể dẫn đến:

a)

Suy thoái kinh tế.

b)

Lạm phát chi phí đẩy.

c)

Lạm phát do cầu kéo.

d)

Chưa kết luận được.

63.

Nếu các yếu tố khác không đổi, vãi mật tăng thì sản lượng cân bằng sẽ:

a)

Không thay đổi.

b)

Giảm.

c)

Tăng.

d)

Không thể thay đổi.

64.

Nếu có sự đầu tư quá mức của tư nhân hay chính phủ có khả năng dẫn đến:

a)

Sức ỳ của nền kinh tế.

b)

Do cầu kéo.

c)

Do chi phí đẩy.

d)

Các lựa chọn đều đúng.

65.

Nâng cao hiệu quả sản xuất nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thuộc nhóm nào?

a)

Thuộc nhóm yếu tố cung.

b)

Thuộc nhóm yếu tố hiệu quả.

c)

Thuộc nhóm yếu tố cầu.

d)

Tất cả các nhóm trên.

66.

Trong nền kinh tế có các khoản thu nhập lần lượt như sau: Tiền lương: 20 ;tie^ˋnchothue^maˊybay:10; tiền cho thuê máy bay: 10 ; tiền khi gửi tiết kiệm: 5 ;tie^ˋnla~ichơichngkhoaˊn:20; tiền lãi chơi chứng khoán: 20 ; lợi nhuận phân chia cho các cổ đông: 40 ;linhungili:10; lợi nhuận giữ lại: 10 ; thuế thu nhập doanh nghiệp: 5 ;kha^ˊuhaochomaˊybay:5; khấu hao cho máy bay: 5 ; thuế VAT: 15. Hỏi GDP theo giá thị trường là bao nhiêu?

a)

126

b)

106

c)

105

d)

125

67.

Việc gia tăng số lượng và chất lượng nguồn lao động để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thuộc nhóm yếu tố nào?

a)

Thuộc nhóm yếu tố cung

b)

Thuộc nhóm yếu tố cầu

c)

Thuộc nhóm yếu tố hiệu quả

d)

Tất cả các nhóm trên

68.

Khi MPS = 0,2 và tiêu dùng tự định là 500 thì công thức tiêu dùng là gì?

a)

C=500+0,2YaC = 500 + 0{,}2\,Ya

b)

C=500+0,8YC = 500 + 0{,}8\,Y

c)

C=500+0,8YdC = -500 + 0{,}8\,Y_d

d)

C=500+0,8YdC = 500 + 0{,}8\,Y_d

69.

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) phản ánh điều gì?

a)

Các phương án sản xuất hợp lý của một quốc gia khi nguồn lực vô hạn

b)

Các phương án sản xuất hợp lý của một quốc gia trong điều kiện khan hiếm nguồn lực

c)

Khả năng tiêu dùng của cá nhân trong nền kinh tế với giới hạn nguồn lực

d)

Tất cả đều sai

70.

Tất cả những điều sau thường dẫn tới tăng nhu cầu tiền trong giao dịch, trừ:

a)

Dự đoán giá hàng tiêu dùng tăng

b)

Tăng mức thu nhập

c)

Tăng thuế suất đánh vào giá trị gia tăng

d)

Thuế suất tiêu chuẩn của thuế thu nhập tăng

71.

Những khoản nào dưới đây không góp phần gia tăng chi tiêu tiền lãi trong phương GDP theo thu nhập:

a)

Các đối tượng cho vay qua lại lẫn nhau trong hoạt động kinh doanh

b)

Mua trái phiếu chính phủ

c)

Mua cổ phiếu

d)

Gửi tiết kiệm tại ngân hàng

72.

Khi mức sản lượng thực tế đạt tại đỉnh của chu kỳ kinh doanh thì đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Sản lượng đạt mức tối đa

b)

Tỷ lệ thất nghiệp ở mức cao nhất

c)

Lạm phát bằng 0

d)

Tổng cầu giảm về 0

73.

Tiết kiệm công cộng bằng:

a)

Thuế trực thu cộng thuế gián thu trừ các khoản chuyển giao và mua hàng hoá - dịch vụ của chính phủ

b)

Thâm hụt ngân sách của chính phủ

c)

Thuế cộng các khoản chuyển giao của chính phủ trừ khoản mua hàng hoá - dịch vụ của chính phủ

d)

Thuế cộng các khoản chuyển giao của chính phủ cộng khoản mua hàng hoá - dịch vụ của chính phủ

74.

Nếu đường IS có dạng thẳng đứng thì:

a)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng

b)

Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng và chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng

c)

Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng

d)

Chính sách tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

75.

Nếu GDP lớn hơn GNP của Việt Nam thì:

a)

GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa

b)

Người nước ngoài đang sản xuất ở Việt Nam nhiều hơn so với người Việt Nam đang sản xuất ở nước ngoài

c)

GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

d)

Người Việt Nam đang sản xuất ở nước ngoài nhiều hơn so với người nước ngoài đang sản xuất ở Việt Nam

76.

Để thúc đẩy tăng trưởng, chính phủ không nên làm gì sau đây:

a)

Khuyến khích nghiên cứu và triển khai công nghệ

b)

Quốc hữu hoá các ngành quan trọng

c)

Thúc đẩy thương mại tự do

d)

Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

77.

Nếu không có Chính phủ và ngoại thương, nếu tiêu dùng tự định là 30, đầu tư là I=0,1YI = 0{,}1Y , mức sản lượng cân bằng là:

a)

400

b)

700

c)

430

d)

Khoảng 77

78.

Khi một người Việt Nam được xuất khẩu lao động ra nước ngoài, phần thu nhập của người lao động đó sẽ đóng góp vào:

a)

GDP của Việt Nam

b)

GDP của nước ngoài

c)

GNP của Việt Nam

d)

Cả B và C đều đúng

79.

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 7% trong khi cung tiền tăng với tốc độ 5% rồi tăng tốc độ tăng tiền từ 5% lên 9%, hiệu ứng Fisher dự báo về suất danh nghĩa sẽ tăng:

a)

11%

b)

0,04

c)

12%

d)

9%

80.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi:

a)

Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách

b)

Mức giá chung thay đổi

c)

Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

d)

Thu nhập quốc gia không đổi

81.

Theo mô hình IS–LM, điều gì sẽ xảy ra đối với thu nhập, lãi suất, tiêu dùng và đầu tư khi ngân hàng trung ương tăng mức cung tiền?

a)

Thu nhập tăng, tiêu dùng tăng, lãi suất giảm và đầu tư tăng

b)

Thu nhập giảm, tiêu dùng tăng, lãi suất giảm và đầu tư tăng

c)

Thu nhập tăng, tiêu dùng giảm, lãi suất tăng và đầu tư giảm

d)

Thu nhập tăng, tiêu dùng tăng, lãi suất tăng và đầu tư giảm

82.

Thu nhập ròng từ yếu tố nước ngoài của Việt Nam âm, ta có thể kết luận:

a)

Việt Nam đang trong giai đoạn suy thoái

b)

Việt Nam đầu tư rất nhiều tiền ra bên ngoài

c)

Việt Nam nhận nhiều đầu tư từ bên ngoài

d)

Chưa thể kết luận

83.

Nhân tố nào dưới đây góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của quốc gia:

a)

Nhóm yếu tố nhu cầu

b)

Nhóm yếu tố về lao động, nguồn lực tự nhiên, công nghệ và tư liệu sản xuất

c)

Nhóm yếu tố hiệu quả sản xuất

d)

Tất cả phương án trên

84.

Đường Phillips ban đầu chỉ ra:

a)

Tương ứng với tỷ lệ lạm phát cao hơn là tốc độ tăng trưởng cao hơn

b)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn là tỷ lệ lạm phát cao hơn

c)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn là tỷ lệ lạm phát thấp hơn

d)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn là tốc độ tăng trưởng cao hơn

85.

Khi gia tăng các khoản trợ cấp trong nền kinh tế thì:

a)

Tổng sản phẩm trong nước sẽ giảm xuống

b)

Thu nhập khả dụng sẽ tăng lên

c)

Tổng sản phẩm trong nước sẽ gia tăng

d)

Cả A và C

86.

Khi chính phủ tăng thuế, điều gì sẽ xảy ra đối với tiêu dùng, đầu tư và lãi suất thực tế?

a)

Giảm tiêu dùng, giảm đầu tư và giảm lãi suất thực tế

b)

Giảm tiêu dùng, tăng đầu tư và giảm lãi suất thực tế

c)

Tăng tiêu dùng, tăng đầu tư và tăng lãi suất thực tế

d)

Giảm tiêu dùng, giảm đầu tư và tăng lãi suất thực tế

87.

Trên đồ thị với trục hoành là sản lượng quốc gia và trục tung là mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi nào?

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng đồng thời

b)

Chính phủ cắt giảm trợ cấp và giảm thuế cho quốc phòng

c)

Chính phủ tăng chi tiêu

d)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

88.

Suy thoái kinh tế khiến doanh nghiệp sa thải lao động. Đây là loại thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tự nguyện

89.

Chính phủ tăng chi tiêu và giảm thuế thuộc loại chính sách tài khóa nào?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

90.

Chính phủ giảm chi tiêu và tăng thuế thuộc loại chính sách tài khóa nào?

a)

Chính sách tài khóa thắt chặt

b)

Chính sách tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

d)

Chính sách tiền tệ linh hoạt

91.

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu Chính phủ là nội dung của chính sách nào?

a)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Chính sách tài khóa mở rộng

d)

Chính sách tài khóa thắt chặt

92.

Lạm phát xảy ra do chi phí đầu vào cho các yếu tố sản xuất tăng đột biến gọi là loại lạm phát gì?

a)

Lạm phát chi phí đẩy

b)

Lạm phát cầu kéo

c)

Giảm phát

d)

Thiểu phát

93.

Người mới bước chân vào thị trường lao động để tìm việc thuộc loại thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

94.

Lực lượng lao động của một quốc gia bao gồm những ai?

a)

Những người trong độ tuổi lao động đang có việc và những người thất nghiệp đang tìm việc

b)

Toàn bộ dân số trưởng thành

c)

Chỉ những người có việc làm

d)

Chỉ những người thất nghiệp

95.

Giữa GNP và GDP, chỉ tiêu nào được xem là đo lường thành tựu kinh tế tốt hơn của một quốc gia?

a)

GNP

b)

GDP

c)

CPI

d)

PPI

96.

Công cụ chủ yếu để thực hiện chính sách tài khóa là gì?

a)

Thuế và chi tiêu ngân sách

b)

Cung tiền và lãi suất

c)

Tỷ giá và dự trữ ngoại hối

d)

Tiền lương tối thiểu

97.

Công cụ chủ yếu để thực hiện chính sách tiền tệ là gì?

a)

Cung tiền và lãi suất

b)

Thuế và chi tiêu ngân sách

c)

Giá điện, giá xăng

d)

Tiền lương tối thiểu

98.

Trong ngắn hạn, khi lãi suất ngân hàng thay đổi thì ảnh hưởng chủ yếu đến biến số nào của nền kinh tế?

a)

Tổng cầu

b)

Tổng cung

c)

Năng suất lao động dài hạn

d)

Tiền lương danh nghĩa

99.

Thất nghiệp tự nguyện được hiểu đúng nhất như thế nào?

a)

Do người lao động chủ động không nhận việc phù hợp với mức lương hiện tại

b)

Do suy thoái kinh tế khiến cầu lao động giảm

c)

Do kỹ năng lao động không phù hợp với cơ cấu ngành

d)

Do di chuyển tìm việc làm mới

100.

Những nhân tố chính tác động đến đầu tư của doanh nghiệp là gì?

a)

Nhu cầu, chi phí và kỳ vọng

b)

Tốc độ tăng dân số, xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Tiền lương tối thiểu, tỷ giá, thuế nhập khẩu

d)

Giá vàng, giá dầu, lạm phát kỳ vọng

101.

Thất nghiệp do thiếu thông tin, do sự phát triển kinh tế không đều giữa các địa phương được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

102.

Thu nhập khả dụng là gì?

a)

Thu nhập quốc dân sau thuế

b)

Tổng thu nhập trước thuế

c)

Lợi nhuận doanh nghiệp sau thuế

d)

Thu nhập quốc dân ròng

103.

Lạm phát phi mã thường được hiểu là mức lạm phát ở khoảng nào?

a)

Hàng năm ở mức hai đến ba chữ số phần trăm

b)

Dưới 10% mỗi năm

c)

Âm, kéo dài nhiều quý liên tiếp

d)

Khoảng 10% đến 20% mỗi năm

104.

Tiêu chí chính để phân biệt sản phẩm trung gian với sản phẩm cuối cùng là gì?

a)

Mục đích sử dụng trong quá trình sản xuất hay tiêu dùng cuối cùng

b)

Giá bán cao hay thấp

c)

Nguồn gốc trong nước hay nhập khẩu

d)

Quy mô doanh nghiệp sản xuất

105.

Vì sao khi tính GDP phải loại trừ giá trị sản phẩm trung gian?

a)

Để tránh tính trùng lặp giá trị

b)

Vì sản phẩm trung gian không có giá trị thị trường

c)

Để tăng GDP danh nghĩa

d)

Vì không thể thu thập số liệu

106.

Khi nào cần áp dụng chính sách tài khóa thắt chặt?

a)

Khi nền kinh tế tăng trưởng nóng kèm lạm phát

b)

Khi thất nghiệp tăng cao do suy thoái

c)

Khi xuất khẩu giảm mạnh

d)

Khi tỷ giá tăng

107.

GNP thực tế là gì?

a)

GNP tính theo giá cố định đã loại trừ biến động giá

b)

GNP tính theo giá hiện hành

c)

GDP tính theo giá cố định

d)

GDP bình quân đầu người

108.

Những điểm nằm trong đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) cho biết điều gì?

a)

Phương án sản xuất không hiệu quả

b)

Phương án sản xuất hiệu quả tối ưu

c)

Không thể đạt được bằng nguồn lực hiện có

d)

Phản ánh tăng trưởng tiềm năng

109.

Nguồn tài trợ cho thâm hụt ngân sách thường bao gồm những gì?

a)

Vay trong nước, vay nước ngoài và phát hành tiền

b)

Tăng thuế tiêu dùng và giảm chi

c)

Tăng xuất khẩu ròng

d)

Bán tài sản công lẻ tẻ

110.

Giữa GDP và GNP, chỉ tiêu nào được xem là hoàn hảo hơn để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia?

a)

GNP

b)

GDP

c)

CPI

d)

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu

111.

Lạm phát vừa phải thường được hiểu là mức lạm phát như thế nào?

a)

Một chữ số phần trăm mỗi năm

b)

Hai đến ba chữ số phần trăm mỗi năm

c)

Âm trong nhiều quý

d)

Từ 10% đến 20% mỗi năm

112.

Đường IS có độ dốc âm thể hiện mối quan hệ nào giữa lãi suất và thu nhập?

a)

Lãi suất tỉ lệ nghịch với thu nhập

b)

Lãi suất tỉ lệ thuận với thu nhập

c)

Không có quan hệ

d)

Cùng tăng hoặc cùng giảm theo thời gian

113.

Cho X = 300300 , IM = 0,14Y0{,}14YY=2500Y = 2500 . Cán cân thương mại (NX) bằng bao nhiêu?

a)

50-50

b)

350-350

c)

5050

d)

300300

114.

Với T=0,2YT = 0{,}2Y , G=180G = 180Y=1350Y = 1350 . Cân bằng ngân sách BB bằng bao nhiêu?

a)

9090 (thặng dư)

b)

90-90 (thâm hụt)

c)

180180 (cân đối)

d)

270270 (thặng dư)

115.

Đường LM có độ dốc dương thể hiện mối quan hệ nào giữa lãi suất và thu nhập?

a)

Lãi suất tỉ lệ thuận với thu nhập

b)

Lãi suất tỉ lệ nghịch với thu nhập

c)

Không có quan hệ

d)

Lãi suất không đổi khi thu nhập thay đổi

116.

Hàm tiêu dùng thể hiện mối quan hệ giữa những yếu tố nào?

a)

Tổng tiêu dùng và tổng thu nhập khả dụng

b)

Tổng cung và tổng cầu

c)

Giá và lượng cung

d)

Lãi suất và tỷ giá

117.

GDP danh nghĩa là gì?

a)

GDP tính theo giá hiện hành

b)

GDP tính theo giá cố định

c)

GDP loại trừ nhập khẩu

d)

GDP sau điều chỉnh dân số

118.

Giả sử cầu tiền MD=2700250iMD = 2700 - 250i và cung tiền thực MSr=1750MS^r = 1750 . Mức lãi suất cân bằng ii là bao nhiêu?

a)

3,8%3{,}8\%

b)

2,5%2{,}5\%

c)

5,0%5{,}0\%

d)

7,0%7{,}0\%

119.

Nếu hàm tiêu dùng C=60+0,75YdC = 60 + 0{,}75Y_d . Hàm tiết kiệm SS tương ứng là gì?

a)

S=60+0,25YdS = -60 + 0{,}25Y_d

b)

S=60+0,25YdS = 60 + 0{,}25Y_d

c)

S=60+0,75YdS = -60 + 0{,}75Y_d

d)

S=600,25YdS = 60 - 0{,}25Y_d

120.

Khi nào thất nghiệp tự nguyện được gọi là thất nghiệp tự nhiên?

a)

Khi nền kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng Y=YPY = Y_P

b)

Khi lạm phát bằng 0

c)

Khi tỷ lệ tham gia lao động tối đa

d)

Khi thất nghiệp bằng 0

121.

Với C=2000+0,75YdC=2000+0{,}75Y_dYd=3000Y_d=3000 . Sản lượng cân bằng YY bằng bao nhiêu?

a)

20002000

b)

30003000

c)

42504250

d)

80008000

122.

Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu, mức cung tiền MSMS sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

123.

Điểm cân bằng trong mô hình IS–LM thể hiện điều gì?

a)

Mức lãi suất và thu nhập cân bằng đồng thời

b)

Cân bằng thương mại

c)

Cân bằng ngân sách

d)

Tỷ giá và dự trữ ngoại hối cân bằng

124.

Hiện tượng rò rỉ tiền mặt là gì?

a)

Một phần tiền được giữ ngoài hệ thống ngân hàng làm giảm số nhân tiền

b)

Ngân hàng thương mại cho vay vượt dự trữ bắt buộc

c)

Cầu tiền tăng do lãi suất giảm

d)

Lạm phát tăng do thâm hụt ngân sách

125.

Muốn làm giảm số nhân tiền, ngân hàng trung ương nên thực hiện biện pháp nào?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Hạ tỷ lệ chiết khấu

d)

Mua vào trái phiếu Chính phủ

126.

Yếu tố "Công nghệ" tác động trực tiếp đến tổng cung (AS) hay tổng cầu (AD)?

a)

Tổng cung (AS)

b)

Tổng cầu (AD)

c)

Cả hai như nhau

d)

Không tác động đáng kể

127.

Một trong những chức năng chủ yếu của ngân hàng trung ương là gì?

a)

Quản lý và điều tiết lượng tiền trong nền kinh tế

b)

Điều hành toàn bộ thu – chi ngân sách Nhà nước

c)

Quy định mức lương tối thiểu

d)

Quản lý toàn bộ doanh nghiệp nhà nước