Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ 19122025

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Noun form of "congrate"

a)

congratulation

b)

congratulative

c)

congratulating

d)

congrats

2.

Verb form of "celebration"

a)

celebrating

b)

celebrated

c)

celebrate

d)

celebrity

3.

Meaning of "drip-dry"

a)

làm khô

b)

nhỏ giọt

c)

nhỏ nước

d)

làm khô

4.

Meaning of "tropical"

a)

vùng nhiệt đới

b)

một cách nhiệt đới

c)

mang tính nhiệt đới

d)

nhiệt đới

5.

Meaning of "tropical"

a)

vùng nhiệt đới

b)

một cách nhiệt đới

c)

mang tính nhiệt đới

d)

nhiệt đới

6.

Meaning of "pollutant"

a)

tác nhân gây ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

ô nhiễm

d)

gây ô nhiễm

7.

Noun form of "interesting"

a)

interested

b)

interest

c)

interestedly

d)

interestingly

8.

Adjective form of "benefit"

a)

beneficially

b)

benefited

c)

benefit

d)

beneficial

9.

Symnonym of "Traditionally"

a)

Traditions

b)

Tradition

c)

Traditional

d)

By tradition

10.

Complete the word: COMP_LS_RY
(Viết lại cả từ, viết thường)

(a)  

11.

Complete the word: POL (a)   EN_SS
(Viết lại cả từ, viết thường)

12.

Symnonym of "choose sth"
(Viết lại cả từ, viết thường, symnonym là từ đồng nghĩa)

(a)  

13.

Antonym of "polite"
(Viết lại cả từ, viết thường, antonym là từ trái nghĩa)

(a)  

14.

"người leo núi"
(Viết lại cả từ, viết thường, symnonym là từ đồng nghĩa)

(a)  

15.

"một cách may mắn"
(Viết lại cả từ, viết thường, liệt kê các từ đồng nghĩa, cách nhau bằng dấu phẩy, có cách)
VD: happy, delightful

(a)