WorksheetsLịch sử- Địa Lý
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Câu 1. Phần đất liền của Việt Nam tiếp giáp với các quốc gia là:
A. Trung Quốc, Cam-pu-chia, Thái Lan.
B. Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia.
C. Cam-pu-chia, Lào, Trung Quốc.
D. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
Câu 2. Ở Việt Nam, đồng bằng chiếm:
A. Khoảng 1/4 diện tích lãnh thổ đất liền.
B. Khoảng 2/3 diện tích lãnh thổ đất liền
C. Khoảng 3/4 diện tích lãnh thổ đất liền.
D. Khoảng 1/3 diện tích lãnh thổ đất liền.
Câu 3. Các dãy núi ở Việt Nam phần lớn có hướng nào?
A Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
B. Chủ yếu là hướng vòng cung.
C. Chủ yếu là hướng tây bắc - đông nam.
D. Hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung.
Câu 4. Lượng nước sông của nước ta thay đổi theo yếu tố nào?
A. Theo khí hậu vùng miền
B. Địa hình Bắc - Nam.
C. Mùa trong năm
D. Tháng trong năm
Câu 5. Đội Hoàng Sa và Bắc Hải được thành lập dưới thời nào?
A. Chúa Trịnh.
B. Vua Lý.
C. Vua Lê.
D. Chúa Nguyễn
Câu 6. Điền các từ trong ngoặc thích hợp vào đoạn văn dưới đây để có thông tin đúng về vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Việt Nam. (thống nhất, vùng biển, phần đất liền, Đông Nam Á)
Việt Nam nằm ở khu vực.........Lãnh thổ Việt Nam là một khối.......và toàn vẹn, bao gồm : vùng đất, ........và vùng trời. Vùng đất gồm toàn....... và các đảo, quần đảo. Vùng biển thuộc Biến Đông. Vùng trời bao trùm vùng đất và vùng biển của Việt Nam.
A. Đông Nam Á, thống nhất, vùng biển, phần đất liền
B. thống nhất, Đông Nam Á, , vùng biển, phần đất liền
C. Đông Nam Á, thống nhất, phần đất liền, vùng biển
D. phần đất liền, Đông Nam Á, thống nhất, vùng biển
Câu 7. Biểu hiện của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:
Nhiệt độ cao, mưa nhiều; gió và mưa thay đổi theo mùa.
B. Nhiệt độ cao, mưa nhiêu; gió và mưa thay đổi quanh năm.
C. Nhiệt độ thấp, mưa nhiều; gió và mưa thay đối theo mùa.
D. Nhiệt độ thấp, mưa nhiều; gió và mưa thay đổi quanh năm.
Câu 8. Số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của nước ta hiện nay là
A. 58 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc Trung ương.
B 63 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc Trung ương.
C. 63 tỉnh và 3 thành phố trực thuộc Trung ương.
D. 58 tỉnh và 3 thành phố trực thuộc Trung ương.
Câu 9. Năm 2021, dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Câu 10. Ý nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của dân số tăng nhanh?
Tạo được nguồn lao động dồi dào và dự trữ lao động lớn.
B. Đẩy nhanh tốc độ khai thác tài nguyên thiên nhiên.
C. Chất lượng cuộc sống của người dân khó được nâng cao.
D. Gia tăng ô nhiễm môi trường và cạn kiệt tài nguyên.
Câu 11. Dân cư Việt Nam phân bố:
A. khá đồng đều giữa đồng bằng, ven biển và miền núi.
B. khá đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
C. chưa hợp lí; dân cư tập trung đông ở miên núi, thưa ở đồng bằng và ven biến.
D] chưa hợp lí; dân cư tập trung đông ở đồng bằng và ven biển, thưa ở miền núi.
Câu 12. Vùng biển Việt Nam thuộc Biển Đông với diện tích:
A. Khoảng 1 triệu km
B. Khoảng 1,1 triệu km
C. Khoảng 1,2 triệu km
D. Khoảng 1,3 triệu km
Câu 13. Phần lớn các dãy núi có hướng nào?
A. Hướng đông tây - nam bắc.
B. Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
C. Hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.
D. Hướng tây nam - đông bắc.
Câu 14. Vùng biển Việt Nam thuộc biển nào?
A. Biển Đông.
B. Biển Nha Trang.
C. Biển Thái Bình.
D. Biển Thiên Cầm.
Câu 15. Việt Nam năm ở khu vực:
A. Đông Nam Á
B. Nam Á.
C. Đông Á.
D. Tây Á.
Câu 16. Phần đất liền của Việt Nam giáp với:
A. Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a.
B. Biến Đông.
C. Trung Quốc.
D. Cam - Pu - Chia, Trung Quốc, Lào, Biển Đông.
Câu 17. Bờ biến của Việt Nam dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 2630 km.
B. 2360 km.
C. 3260 km.
D. 3620 km.
Câu 18. Vương quốc Chăm-pa ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ khoảng cuối thế kỉ II đến thế kỉ XV.
B. Từ khoảng cuối thế kỉ III đến thế kỉ XVI.
C. Từ khoảng cuối thế kỉ VI đến thế kỉ X.
D. Từ khoảng cuối thế kỉ TVđến thế ki VIII.
Câu 19. Nước Âu Lạc bị Triệu Đà thôn tính và sáp nhập vào nước Nam Việt năm nào?
. Năm 176 TCN.
B. Năm 177 TCN.
C. Năm 178 TCN.
D. Năm 179 TCN.
Câu 20. Nước Văn Lang ra đời cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm?
A. Khoảng 1 600 năm.
B. Khoảng 2 400 năm.
C. Khoảng 2 700 năm.
D. Khoảng 3 000 năm.
Câu 21. Sự ra đời của nước Văn Lang được phản ánh qua truyền thuyết:
A. Thánh Gióng.
B. Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.
C. Bánh chưng, bánh giầy.
C. Con rồng cháu tiên
Câu 22. Dấu tích khảo cổ nào dưới đây là bằng chứng về sự ra đời và tồn tại của nước Âu Lạc?
A Mũi tên đồng.
B. Nhẫn vàng có hình bò Nan-di.
C. Tượng thần Vít-xnu.
D. Dấu tích Đền thần Mặt Trời.
Câu 24. Vương quốc Phù Nam ra đời và tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VI.
B. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VII.
C. Từ thể kỉ I đến thế kỉ V.
D. Từ thế kỉ I đến thế kỉ VIII.
Câu 25. Vương Quốc Chăm-pa ở đâu?
A. Miền Nam Việt Nam.
B. Miền Bắc Việt Nam.
C Miền Trung Việt Nam.
D. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 26. Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư đến thành Đại La vào năm nào?
A. Năm 1009.
B. Năm 1010.
C. Năm 1070.
D. Năm 1075.
Câu 27. Ý nghĩa của việc Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư đến thành Đại La là:
A. Tạo điều kiện cho đất nước mở rộng quan hệ với nhiều nước trên thế giới.
B. Làm cho kinh tế ngày càng phát triển.
C. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước.
D. Làm cho văn hóa, giáo dục ngày càng phát triển.
Câu 28. Năm 40 đã diễn ra cuộc khởi nghĩa nào?
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
B. Khởi nghĩa Bà Triệu.
C. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.
D. Khởi nghĩa Lý Bí.
Câu 29. Ý nào sau đây không đúng khi nói về Triều Trần?
A. Dưới triều đại này, các vua từng bước tiến hành công cuộc xây dựng đất nước.
B. Sau khi nhường ngôi cho con, các vua trở thành Thái Thượng hoàng.
C. Năm 1228, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh.
D. Các vua thường nhường ngôi cho con sau một thời gian trị vì.
Câu 30. Đâu là diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn giai đoạn 1426 - 1427?
A. Giành chiến thắng ở Chi Lăng, Xương Giang.
B. Giải phóng Nghệ An.
C. Căn cứ của nghĩa quân nhiều lần bị bao vây.
D. Giải phóng vùng núi Chí Linh.
Câu 32. Đâu là ý đúng khi nói về sự thành lập của nhà Nguyễn?
A. Năm 1803, Nguyễn Phúc Ánh lên ngôi vua.
B. Năm 1808, Triều Nguyễn được thành lập.
C. Vua Gia Long lập ra Triều Nguyễn.
D. Vua Gia Long đóng đô ở Đại La.
Câu 33. Triều Lý tổ chức khoa thi đầu tiên vào năm bao nhiêu?
A. Năm 1054.
B. Năm 1056.
C. Năm 1065.
D. Năm 1075
Câu 35. Bộ luật Hình thư của nhà Lý ra đời nhằm mục đích gì?
A. Tăng quân số
B. Giữ gìn trật tự xã hội
C. Mở rộng lãnh thổ
D. Tăng thuế
Cầu 36. Ai là người lãnh đạo nghĩa quân Lam Sơn?
A. Trần Hưng Đạo
B. Lý Thường Kiệt
C. Lê Lợi
D. Ngô Quyền
Cầu 37. Nhà Trần ba lần đánh bại giặc nào?
A. Tống
B. Minh
C. Nguyên - Mông
D. Chiêm Thành
Câu 38, Trận Bạch Đằng năm 1288 thắng lợi chủ yếu nhờ:
A. Vũ khí mới được chế tạo
B. Sự đoàn kết và kế sách tài tình
C. Trời mưa lớn làm địch hoang mang
D. Quân ta đông hơn
Câu 40. Điền dấu ba chấm "..." vào đoạn tư liệu dưới đây. Những di tích và hiện vật khảo cổ học tìm thấy ở vùng Nam Bộ là bằng chứng quan trọng.. .của Vương quốc Phù Nam.
A. Để giúp cho sự phát triển.
B. Góp phần làm lên chiến thắng.
C. Mang ý nghĩa nhân văn sâu sắc.
D. Góp phần làm sáng tỏ hơn lịch sử ra đời và phát triển
