Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TrietHoc1

Total questions: 80

Worksheet time: 7hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát cổ đại đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.

c)

Chủ nghĩa duy vật nói chung đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình đồng nhất vật chất với khối lượng.

2.

Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là:

a)

Thực tiễn.

b)

Sự hợp lý

c)

Sự lôgic .

d)

Được đa số đồng ý.

3.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính.

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Nhận thức lý luận.

d)

Nhận thức kinh nghiệm.

4.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là:

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Mâu thuẫn kinh tế

c)

Mâu thuẫn chính trị

d)

Mâu thuẫn tư tưởng

5.

Cách hiểu nào sau đây về mục tiêu cuối cùng của đấu tranh giai cấp trong lịch sử là đúng nhất?

a)

Đấu tranh giai cấp có mục tiêu cuối cùng là xóa bỏ chế độ giai cấp, xây dựng xã hội không còn giai cấp.

b)

Đấu tranh giai cấp chỉ nhằm thay đổi vị thế giữa các giai cấp trong xã hội.

c)

Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm giành lấy và duy trì quyền lực nhà nước.

d)

Đấu tranh giai cấp nhằm cải biến hiện thực xã hội theo hướng tiến bộ hơn.

6.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

7.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát triển thuộc lập trường triết học nào: “Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong chính sự vật, quy định sự phát triển của sự vật”.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

8.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm:

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

d)

Giành lấy chính quyền Nhà nước

9.

Đặc điểm của các quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

10.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù ...(1)... giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa ...(2)... với nhau gây nên những biến đổi nhất định.

a)

1- là sự tương tác lẫn nhau, 2- các sự vật, hiện tượng.

b)

1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới

c)

1- sự thống nhất, 2- một sự vật mới

d)

1- sự tương tác lẫn nhau, 2- một sự vật mới

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong các luận điểm sau, đâu là luận điểm sai?

a)

Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung.

b)

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung.

c)

Hình thức kìm hãm nội dung phát triển nếu nó không phù hợp với nội dung.

d)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.

12.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: “Khả năng là phạm trù phản ánh thời kỳ hình thành đối tượng, khi nó mới chỉ tồn tại .... hay với tư cách là xu hướng”.

a)

Dưới dạng tiềm đề

b)

Cái đang có, đang tồn tại

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới.

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.

b)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.

c)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.

d)

Hiện tượng không bộc lộ bản chất.

14.

Trong các nguồn gốc của ý thức, nguồn gốc xã hội đóng vai trò:

a)

Quyết định.

b)

Tiền đề.

c)

Quan trọng.

d)

Cả A và C.

15.

Phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là phạm trù được áp dụng:

a)

Cho mọi xã hội trong lịch sử

b)

Cho một xã hội cụ thể

c)

Cho xã hội Tư bản chủ nghĩa

d)

Cho xã hội Cộng sản chủ nghĩa

16.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để có được khái niệm cái đơn nhất: “Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ ........”

a)

Các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật.

b)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

c)

Một sự vật riêng lẻ.

d)

Những mặt, những thuộc tính.

17.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết học nào: Quá trình phát triển của các sự vật vừa khác nhau, vừa có sự thống nhất với nhau.

a)

Quan điểm biện chứng.

b)

Quan điểm siêu hình.

c)

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

d)

Quan điểm biện chứng duy tâm.

18.

Tính quy định khách quan để phân biệt sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác, gọi là gì?

a)

Chất

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù có tính chất chủ quan hay khách quan?

a)

Vừa khách quan, vừa chủ quan.

b)

Khách quan.

c)

Chủ quan.

d)

Không phải chủ quan và không phải khách quan.

20.

Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội?

a)

Ý thức xã hội phải phản ánh đúng các quy luật của tồn tại xã hội

b)

Hoạt động thực tiễn của con người

c)

Điều kiện vật chất bảo đảm

21.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng.

b)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

Trong mọi xã hội.

d)

Trong xã hội không có đối kháng giai cấp.

22.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác.

b)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác.

c)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó.

d)

Mỗi con người vừa là cái riêng, một cái cá biệt so với người khác.

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

b)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất.

c)

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

d)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn cua đổi mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

24.

Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là?

a)

Thuyết nguyên tử của Lơxíp và Đêmốcrit.

b)

Quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới.

c)

Quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.

d)

Quan niệm nước là bản nguyên của thế giới.

25.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Cộng sản nguyên thủy.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.

b)

Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.

c)

Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả.

d)

Nguyên nhân và kết quả xuất hiện đồng thời.

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người và sự phản ánh thế giới khách quan

b)

Thế giới hiện thực.

c)

Lao động của con người

d)

Ngôn ngữ.

28.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:

a)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

29.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Vật chất là cái gây nên cảm giác cho chúng ta.

b)

Cái gì không gây nên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất

c)

Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.

d)

Vật chất là cái không gây nên cảm giác cho chúng ta.

30.

Luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, có tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu.

b)

Chủ nghĩa duy tâm thừa nhận tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu của không gian và thời gian.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thừa nhận tính khách quan, vô tận, gắn liền với vật chất của không gian và thời gian.

d)

Chủ nghĩa hoài nghi thừa nhận tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu của không gian và thời gian.

31.

Theo quan điểm triết học Marx, quần chúng nhân dân là:

a)

Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Một nhóm người nắm quyền thống trị.

c)

Những người nghèo khổ.

d)

Là bộ phận người ổn định trong sự phát triển của lịch sử.

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn.

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ.

d)

Phủ định biện chứng là sự tự phủ định.

33.

Lực lượng xã hội quyết định sự phát triển của lịch sử là:

a)

Quần chúng nhân dân

b)

Nhân dân

c)

Vĩ nhân, lãnh tụ

d)

Các nhà khoa học

34.

Luận điểm sau của C. Mác: “Sự tồn tại của các giai cấp chỉ gắn liền với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất” được hiểu theo nghĩa:

a)

Giai cấp chỉ là một phạm trù lịch sử.

b)

Sự tồn tại của giai cấp không gắn với lịch sử của sản xuất.

c)

Sự tồn tại giai cấp không gắn liền với các giai đoạn phát triển nhất định của sản xuất.

d)

Giai cấp là một hiện tượng vĩnh viễn.

35.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về quan hệ sản xuất: “Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người và người trong quá trình …”

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất con người

d)

Sản xuất tư liệu sản xuất

36.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển là quá trình chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại”.

a)

Quan điểm biện chứng.

b)

Quan điểm siêu hình.

c)

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

d)

Quan điểm duy tâm siêu hình.

37.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển.

b)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.

c)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật.

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất.

38.

Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy.

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng.

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong các hoạt động xã hội.

39.

C. Mác viết: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội tư bản chủ nghĩa”. Hãy cho biết câu nói trên phản ánh quan điểm nào?

a)

Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất.

b)

Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập.

d)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

40.

Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?

a)

Toán học

b)

Vật lý

c)

Hoá học

d)

Triết học

41.

Ph. Ăngghen khẳng định: "Theo quan điểm duy vật về lịch sử, nhân tố quyết định trong lịch sử xét đến cùng là … ra đời sống hiện thực".

a)

Sự sản xuất và tái sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Sáng tạo

d)

Sản xuất

42.

Khoảng giới hạn mà ở đó chưa có sự chuyển hóa về chất của sự vật, được gọi là gì?

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

43.

Bản chất của Nhà nước là gì?

a)

Là cơ quan quyền lực của giai cấp nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội

c)

Công cụ áp bức của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, cơ quan trọng tài phân xử, hoà giải các xung đột xã hội

d)

Là bộ máy quản lý xã hội

44.

Kết cấu giai cấp trong xã hội có giai cấp thường gồm những gì?

a)

Các giai cấp cơ bản, các giai cấp không cơ bản và tầng lớp trung gian

b)

Các giai cấp cơ bản

c)

Các giai cấp cơ bản và các giai cấp không cơ bản

d)

Các giai cấp đối kháng

45.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là gì?

a)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối

c)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

d)

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội

46.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Trình độ của công cụ sản xuất

c)

Trình độ kỹ thuật sản xuất

d)

Trình độ phân công lao động xã hội

47.

Nhân tố giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động

d)

Quan hệ chiếm đoạt

48.

Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là gì?

a)

Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội

b)

Đem lại sự hiểu biết phiến diện về mọi xã hội trong lịch sử

c)

Đem lại sự hiểu biết phiến diện về một xã hội cụ thể

d)

Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội không mới

49.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa về phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những …… của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ".

a)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

b)

Hoạt động

c)

Hoạt động vật chất

d)

Hoạt động có mục đích

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

b)

Không có hình thức tồn tại thuần tuý không chứa đựng nội dung

c)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

d)

Một nội dung có nhiều hình thức

51.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật là gì?

a)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

c)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

d)

Chỉ ra ưu điểm của sự phát triển

52.

Điều nào sau đây đã ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII?

a)

Khoa học tự nhiên thực nghiệm nhất là cơ học

b)

Quan sát trực tiếp

c)

Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận

d)

Khoa học xã hội

53.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh điều gì?

a)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi

b)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến

c)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi

d)

Chứng minh nguyên tử là dạng vật chất nhỏ nhất trong thế giới

54.

Trong các yếu tố của tư liệu sản xuất, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Người lao động

d)

Phương tiện lao động

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

c)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật

d)

Chất là tổng hợp các thuộc tính

56.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng

b)

Xem sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất

c)

Xem sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời

d)

Xem xét sự phát triển của sự vật trong mối liên hệ với sự vật khác

57.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan

c)

Ý thức là tượng trưng của sự vật

d)

Ý thức là sự phản ánh thế giới

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

b)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất

d)

Nguyên nhân và kết quả độc lập với nhau

59.

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là gì?

a)

Năng suất lao động

b)

Sức mạnh của luật pháp

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

60.

Trong hoạt động thực tiễn, phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?

a)

Dựa vào tất nhiên

b)

Dựa vào ngẫu nhiên

c)

Coi ngẫu nhiên là chính, tất nhiên là phụ

d)

Không cần phân biệt giữa ngẫu nhiên và tất nhiên

61.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

Lao động.

b)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống.

c)

Hoạt động tư duy phê phán.

d)

Quá trình tư duy.

62.

Trong các nội dung chủ yếu sau của đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điểm Đại hội IX của Đảng, nội dung nào là chủ yếu nhất?

a)

Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

b)

Làm thất bại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.

c)

Chống áp bức bất công, thực hiện công bằng xã hội.

d)

Đấu tranh chống lại các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ tham nhũng, lãng phí.

63.

Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản là:

a)

Cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử và nhằm thiết lập chuyên chính vô sản.

b)

Cuộc đấu tranh giai cấp ít quyết liệt nhất.

c)

Nhằm mục đích cuối cùng thiết lập quyền thống trị của giai cấp tư sản.

d)

Thực hiện chuyên chính tư sản.

64.

Những mặt có những đặc điểm, những thuộc tính, những thuộc tính quy định có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau nhưng là điều kiện, tiền đề tồn tại của nhau, được gọi là gì?

a)

Mặt đối lập.

b)

Hai thuộc tính.

c)

Hai quá trình.

d)

Hai sự vật.

65.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm “chất”: “Chất là khái niệm dùng để chỉ …(1) … khách quan …(2)…, hiện tượng”.

a)

1- tính quy định, 2- vốn có của sự vật.

b)

1- mối liên hệ, 2- của các sự vật.

c)

1- các nguyên nhân, 2- của các sự vật.

d)

1- tính quy định, 2- của các sự vật.

66.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp siêu hình máy móc.

b)

Phương pháp biện chứng duy tâm.

c)

Phương pháp biện chứng duy vật.

d)

Phương pháp siêu hình duy tâm.

67.

Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

68.

Quan điểm nào cho rằng, mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

69.

Quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển.

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển.

d)

Vạch ra khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

70.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrít, chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

b)

Hêraclít, chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

c)

Đêmôcrít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Arixtốt, - chủ nghĩa duy vật thời cổ đại.

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, thế giới thống nhất ở:

a)

Tinh thần.

b)

Tính vật chất.

c)

Hư vô.

d)

Cả B và C.

72.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

a)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,… và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, … được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

b)

Toàn bộ các quan hệ xã hội.

c)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng.

d)

Toàn bộ ý thức xã hội.

73.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan”.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

74.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Khái niệm, phán đoán, suy lý.

b)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng.

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm.

d)

Cảm giác, tri giác và khái niệm.

75.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động.

b)

Con người và công cụ lao động.

c)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động.

76.

Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng:

a)

Là sự “phát triển rút ngắn” và “bỏ qua” việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Là “bỏ qua” sự phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Là sự phát triển tuần tự.

d)

Bỏ qua vai trò giai cấp tư sản.

77.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

c)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

d)

Lượng có thể đo đạc bằng con số.

78.

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:

a)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới.

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

d)

Nhằm phát triển quan hệ sản xuất.

79.

Kết cấu theo chiều sâu (chiều dọc) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức.

b)

Trí thức; niềm tin; ý chí.

c)

Cảm giác, khái niệm; phán đoán.

d)

Tự ý thức, vô thức, tri thức.

80.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên: “Tất nhiên là phạm trù chỉ …(1)…, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định …(2)… chứ không thể khác”.

a)

1- Mối liên hệ bản chất, 2- phải xảy ra đúng như thế.

b)

1- Nguyên nhân bên ngoài, 2- xảy ra như thế.

c)

1- Những nguyên nhân bên trong, 2- không xác định được.

d)

1- Mối liên hệ bản chất, 2- xảy ra như thế.