Font size
Worksheetsbổ túc đúc địa lý 11 cuối kì 1
Total questions: 86
Worksheet time: 2hrs 27mins
Câu 1. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?
A. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.
B. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên
C. Điều kiện tự nhiên và nguồn khoáng sản.
D. Trình độ khoa học kỹ thuật và công nghệ.
Câu 1: Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với?
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương
C. Đại Tây Dương
D. Nam Đại Dương.
Câu 2: Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương
C. Đại Tây Dương
D. Nam Đại Dương.
Câu 3. Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?
A. Bắc Mỹ
B. Eo đất Trung Mỹ
C. Quần đảo Ca-ri-bê.
D. Lục địa Nam Mỹ
Câu 4. Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
Câu 5: Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với
D. quần đảo Ăng-ti nhỏ
C. quần đảo Ăng-ti lớn
B. Ca-na-đa.
A. Hoa Kỳ.
Câu 6: Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?
D. Dân số đang trẻ hóa
C. Cơ cấu dân số vàng
B. Tỉ suất nhập cư lớn
A. Gia tăng dân số thấp.
Câu 7: Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là
D. rừng lá rộng ôn đới.
C. rừng lá kim.
B. rừng thưa
A. rừng nhiệt đới.
Câu 8: Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?
D. Ca-ra-cát
C. Xao Pao-lô
B. Xan-hô-xê
A. La-ha-ba-na.
Câu 9: Khu vực Mỹ La-tinh có
D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già
C. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ
B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
Câu 10: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?
D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn
A. Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.
Câu 11: Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?
D. Ô-ri-nô-cô.
C. A-ma-dôn.
B. La Pla-ta.
A. Pam-pa.
Câu 12: Hồ Ti-ti-ca-ca nằm ở khu vực nào sau đây của Mỹ La-tinh?
D. Sơn nguyên Guy-an
C. Đồng bằng A-ma-dôn.
B. Sơn nguyên Bra-xin.
A. Dãy An-đét.
Câu 13: Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
D. thấp nhưng tăng nhanh.
C. cao và tăng chậm.
B. rất cao và tăng chậm
A. cao và tăng nhanh.
Câu 14: Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ La-tinh?
D. Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.
C. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô
B. Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hả
A. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.
Câu 15: Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?
D. Hàn đới.
C. Ôn đới.
B. Nhiệt đới.
A. Xích đạo.
Câu 16: Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là
D. khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.
C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch
Câu 17: Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở
D. vùng ven biển.
C. hoang mạc A-ta-ca-ma.
B. vùng núi An-đét
A. đồng bằng A-ma-dôn.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?
D. Tách biệt với các châu lục khác.
C. Không có đường xích đạo đi qua
B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
A. Trải dài trên nhiều vĩ độ.
Câu 19: Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với
D. Hoa Kỳ.
C. Trung Quốc.
B. Nhật Bản.
A. EU.
Câu 20: Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu
D. cận xích đạo và xích đạo.
C. cận nhiệt đới và nhiệt đới.
B. ôn đới và cận nhiệt đới.
A. nhiệt đới và cận xích đạo.
Câu 21: Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về
D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
Câu 22: Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do
D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp
C. nhiều quốc gia nhập cư đến
B. có người bản địa và da đen
A. có nhiều thành phần dân tộc.
Câu 23: Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là
D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn
C. dân nông thôn vào đô thị đông.
B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
A. có nhiều siêu đô thị dân đông.
Câu 24: Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do
D. duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
C. điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
B. tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
A. phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh?
D. Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc.
C. Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.
B. Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.
A. Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.
Câu 26: Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là
D. nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.
C. tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên.
B. ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.
A. cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.
Câu 5. Năm 2019, Mỹ la tinh đón 202 triệu khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách quốc tế đạt 75.600 triệu USD. Hãy tính chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/ NGƯỜI). CHỈ GHI SỐ. VD: 43,2 TRIỆU THÌ GHI 43,2
(a)
Câu 6. Năm 2020, dân số của Bra- xin là 213,2 triệu người, số dân thành thị là 185,7 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của Bra- xin. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
(a)
Câu 8. Năm 2020, dân số của Mĩ La-tinh là 652,3 triệu người, trong đó dân số trong độ tuổi lao động là 438,3 triệu người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của Mĩ La-tinh năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của %).
(a)
Câu 1. Diện tích của EU lớn hơn
D. Liên Bang Nga
C. Trung Quốc.
B. Nhật Bản
A. Hoa Kỳ.
Câu 2. Dân số của EU nhỏ hơn
D. Hoa Kỳ
C. Liên Bang Nga.
B. Nhật Bản
A. Trung Quốc.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
D. Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
C. Tác động đến tiền tệ các nước khác.
B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
A. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Câu 4: Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
D. tiêu thụ năng lượng thế giới.
C. xuất khẩu của thế giới.
B. sản xuât ô tô trên thế giới
A. viện trợ phát triển thế giới.
Câu 5: Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?
D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Câu 6: Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là
D. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
B. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
Câu 7: Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?
D. Na Uy, Thụy Sĩ.
C. Đức, Bỉ.
B. Pháp, Đức
A. Áo, Pháp
Câu 8: Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã
D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại
C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
A. kí kết các hiệp định thương mại tự do
Câu 9: Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
D. Mat-xcơ-va (Nga).
C. Pa-ri (Pháp)
B. Béc- lin (Đức).
A. Brúc-xen (Bỉ).
Câu 10: Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
D. tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.
C. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
B. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
A. con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
Câu 11. Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là
D. Hội đồng Châu Âu.
C. Quốc hội Châu Âu.
B. Hội đồng bộ trưởng.
A. Các ủy ban chính phủ.
Câu 12: Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước
D. Li-xbon.
C. Ma-xtrích.
B. Pa-ri.
A. Sen-gen.
Câu 13: Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
D. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
C. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
A. xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
Câu 14: Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?
D. Hội đồng châu Âu.
C. Nghị viện châu Âu.
B. Ủy ban châu Âu.
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Câu 15: Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là
D. Hội đồng châu Âu
C. Nghị viện châu Âu.
B. Ủy ban châu Âu.
A. Hội đồng bộ trưởng EU
Câu 16: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
D. Quân sự.
C. Nội vụ.
B. Luật pháp.
A. Kinh tế.
Câu 17: Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
D. hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
C. bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Câu 18: Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do
D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc
C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.
Câu 19: Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do
D. thông tin liên lạc.
C. chọn nơi làm việc
B. cư trú.
A. đi lại.
Câu 20: Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?
D. Xóa được sự chênh lệch.
C. Thuận tiện cho sản xuất.
B. Tránh sự phụ thuộc.
A. Bảo vệ nền kinh tế.
Câu 21: Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là
D. Hội đồng bộ trưởng EU.
C. Nghị viện châu Âu.
B. chính quyền các quốc gia.
A. công dân các quốc gia
Câu 22: Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm
D. ngân hàng, du lịch.
C. chọn nơi làm việc.
B. thông tin liên lạc
A. giao thông vận tải.
Câu 23: Ở Liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mĩ phẩm A sản xuất tại Ba Lan được buôn bán trên thị trường của các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của
D. tự do lưu thông hàng hóa.
C. tự do lưu thông dịch vụ
B. tự do lưu thông tiền vốn.
A. tự do di chuyển.
Câu 24: Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tại Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của
D. tự do lưu thông hàng hóa.
C. tự do lưu thông dịch vụ.
B. tự do lưu thông tiền vốn.
A. tự do di chuyển.
Câu 1. Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)
(a)
Câu 2. Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)
(a)
Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) TẤT CẢ CÁC ĐÁP ÁN CHỈ GHI SỐ KHÔNG GHI GÌ THÊM
(a)
Câu 1. Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
D. Á - Âu và Bắc Mĩ.
C. Á - Âu và Nam Mĩ.
B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
A. Á - Âu và Phi.
Câu 2. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.
B. phát triển lâm nghiệp
C. phát triển kinh tế biển.
D. phát triển chăn nuôi.
Câu 3: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Câu 4: Khu vực Đông Nam Á nằm ở
D. phía bắc nước Nhật Bản.
C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
B. giáp với Đại Tây Dương
A. phía đông nam châu Á.
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
(a)
Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2. Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2).
(a)
Theo bảng số liệu, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào là bao nhiêu? ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %).
(a)
Cho biết năm 2019, dân số nước ta là 96208984 người, số người trong độ tuổi dưới 15 là 23371882 người, số người trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên là 11408685 người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2019. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết tốc độ tăng trưởng của dân số cao hơn tốc độ tăng trưởng của sản lượng lương thực bao nhiêu?(Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).
(a)
Câu 5: Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
D. bán cầu Bắc
C. ngoại chí tuyến.
B. nội chí tuyến.
A. khu vực xích đạo.
Câu 6: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
D. biển và các đảo.
C. lục địa và biển.
B. đảo và quần đảo.
A. lục địa và hải đảo.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
D. Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
C. Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
B. Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
A. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Câu 8: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
D. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
C. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan
B. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?
D. Khoáng sản giàu có
C. Thực vật phong phú.
B. Khí hậu ôn hoà.
A. Sinh vật biển đa dạng.
Câu 10: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
D. động đất.
C. hạn hán.
B. lũ lụt.
A. bão.
Câu 11: Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
D. sóng thần.
C. núi lửa.
B. động đất.
A. bão.
Câu 12: Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?
D. Ca-li-man-tan.
C. Xu-ma-tra
B. Lu-xôn.
A. Gia-va.
Câu 13: Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là
D. quặng sắt.
C. than đá.
B. bôxit.
A. dầu khí.
Câu 14: Đông Nam Á có
D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
C. nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.
A. số dân đông, mật độ dân số cao
Câu 15: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
C. Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
A. In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.
Câu 16: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
D. xích đạo.
C. nhiệt đới.
B. cận nhiệt đới.
A. ôn đới.
Câu 17: Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm
D. đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
C. đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa
B. đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.
A. đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.
Câu 18: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
D. Việt Nam
C. Thái Lan.
B. In-đô-nê-xi-a.
A. Phi-lip-pin.
Câu 19: Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
D. Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.
C. Khí hậu nhiệt đới
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
A. Đất trồng phong phú.
Câu 20: Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
D. Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
C. Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
B. Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
A. Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp
Câu 21. Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa
A. có diện tích rừng xích đạo lớn
Câu 22: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
D. tập trung đào tạo nghề cho lao động
C. hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
B. mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
D. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
A. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Câu 24: Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là
D. nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
C. có nhiều núi lửa đang hoạt động.
B. có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.
A. có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
