wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý linon lon

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

a)

A. Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.

b)

B. Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực.

c)

C. Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

d)

D. Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần.

2.

Câu2:Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

A. Cùng phương, cùng chiều.

b)

B. Cùng phương, ngược chiều.

c)

C. Vuông góc với nhau.

d)

D. Hợp với nhau một góc khác không.

3.

Câu3: Chọn phát biểu sai?

a)

A. Đơn vị của lực là niutơn (N).

b)

B. Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.

c)

C. Luôn có thể phân tích lực theo hai phương bất kì.

d)

D. Phân tích lực là phép làm ngược lại với tổng hợp lực.

4.

Phân tích lực là phép

a)

A. tổng hợp hai lực song song, cùng chiều.

b)

B. phân tích một lực thành hai lựcsong song, ngược chiều.

c)

C. thay thế một lực thành hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực ấy.

d)

D. phân tích một lực thành nhiều lực bất kì.

5.

Chọn đáp án đúng.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng làm quay của lực.

b)

A. tác dụng kéo của lực

c)

C. tác dụng uốn của lực.

d)

D. tác dụng nén của lực.

6.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

A.mômen lực.

b)

B. hợp lực.

c)

C. trọng lực.

d)

D. phản lực.

7.

Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là

a)

M= Fd

b)

M = F/d

c)

F¹/d¹=F²/d²

d)

F¹d¹=F²d²

8.

Chọn đáp án đúng.

a)

A. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

B.Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)

C. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

d)

D. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.

9.

Mômen của ngẫu lực được tính theo công thức.

a)

. M = Fd.

b)

B. M = F.d/2.

c)

C. M = F/2.d.

d)

D. M = F/d

10.

Nhận xét nào sau đây là đúng.

Quy tắc mômen lực:

a)

A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

B. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

c)

C. Không dùng cho vật nào cả.

d)

D.. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

11.

Chọn đáp án đúng.

Cánh tay đòn của lực là:

a)

A. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

B. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

C. khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

D. khoảng cách từ trục quay đến vật.

12.

Chọn phát biểu đúng.

Vật rắn không có trục quay cố định, chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì trọng tâm của vật:

a)

A. đứng yên.

b)

B. chuyển động dọc trục.

c)

C. chuyển động quay.

d)

D. chuyển động lắc.

13.

Chọn phát biểu đúng:

Khi vật rắn không có trục quay cố định chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì vật sẽ quay quanh

a)

A. trục đi qua trọng tâm.

b)

B. trục nằm ngang qua một điểm.

c)

C. trục thẳng đứng đi qua một điểm.

d)

D.trục bất kỳ.

14.

Chọn phát biểu đúng.

Khi vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của mômen ngẫu lực thì vật rắn sẽ quay quanh

a)

A. trục đi qua trọng tâm.

b)

B. trục cố định đó.

c)

C. trục xiên đi qua một điểm bất kỳ.

d)

D. trục bất kỳ.

15.

Khi chế tạo các bộ phận bánh đà, bánh ôtô... người ta phải cho trục quay đi qua trọng tâm vì

a)

A. chắc chắn, kiên cố.

b)

B. làm cho trục quay ít bị biến dạng.

c)

C. để làm cho chúng quay dễ dàng hơn.

d)

D. để dừng chúng nhanh khi cần.

16.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là:

a)

A.m/s

b)

B.N. m

c)

C.kg. m

d)

D.N. kg

17.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

c)

véctơ.

d)

luôn có giá trị dương.

18.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay.

19.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Cóđơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

20.

Năng lượng có tính chất nào sau đây?

a)

A. Là một đại lượng vô hướng.

b)

B. Có thể tồn tại ở những dạng khác nhau.

c)

C. Có thể truyền từ vật này sang vật khác, hoặc chuyển hóa qua lại giữa các dạng khác nhau và giữa các hệ, các thành phần của hệ.

d)

D.Các đáp án trên đều đúng.

21.

Cần cẩu khi hoạt động, thực hiện trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?

a)

A.Thực hiện công.

b)

B. Truyền nhiệt.

c)

C. Phát ra các tia nhiệt.

d)

D. Không trao đổi năng lượng.

22.

Mặt Trời trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?

a)

A.Thực hiện công

b)

B. Truyền nhiệt.

c)

C.Phát ra các tia nhiệt.

d)

D. Không trao đổi năng lượng.

23.

Lò nung trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?

a)

A. Thực hiện công.

b)

B.Truyền nhiệt.

c)

C. Phát ra các tia nhiệt.

d)

D. Không trao đổi năng lượng.

24.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A. A = F.s.

b)

B. A = mgh.

c)

C. A = F.d.cosθ.

d)

D. A = ½.mv²

25.

Chọn đáp án đúng.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

A. năng lượng và khoảng thời gian.

b)

B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

C.lực và quãng đường đi được.

d)

D. lực và vận tốc.

26.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

A.W

b)

B.mkg

c)

C.J

d)

D.N

27.

Đáp án nào đúng

a)

A.Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật

c)

một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật

d)

công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

28.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

29.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật.

b)

có tác dụng cản chuyển động của vật.

c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 90⁰

d)

vuông góc với chuyển động của vật.

30.

Chọn phát biểu sai? Công của lực

a)

là đại lượng vô hướng.

b)

có giá trị đại số.

c)

F.s.cosα.

d)

luôn luôn dương.

31.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

lực ma sát.

b)

lực phát động.

c)

trọng lực.

d)

lực kéo.

32.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

A. Công cơ học.

b)

B. Công phát động.

c)

C. Công cản.

d)

DCông suất.

33.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

. J.s.

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

34.

Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

a)

A.. giảm vận tốc đi số nhỏ.

b)

B. giảm vận tốc đi số lớn.

c)

C. tăng vận tốc đi số nhỏ.

d)

D. tăng vận tốc đi số lớn.

35.

Đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

Kg.m/s

c)

J.m

d)

W

36.

Một vật chuyển động với vận tốc v(vectơ) dưới tác dụng của lực F(vectơ)không đổi. Công suất của lực F(vectơ) là

a)

P=Fvt

b)

P=Fv

c)

P=Ft

d)

P=Fv²

37.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H>1.

b)

H =1.

c)

H<1.

38.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50 HP thì công suất của máy là

a)

36,8 kW.

b)

37,3 kW.

c)

50 kW.

d)

50 W.

39.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

40.

Công suất là đại lượng đo bằng

a)

lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

c)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

41.

Công suất của một lực (Phát biểu sai)

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng N/ms

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

42.

1Wh bằng

a)

1000 J.

b)

60 J.

c)

1 HP.

d)

3600 J.

43.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

44.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe.

b)

thay đổi lực phát động của xe.

c)

thay đổi công của xe.

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

45.

Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng (phát biểu sai)

a)

lực ma sát sinh công cản.

b)

thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động.

c)

phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản.

d)

thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công.

46.

Phát biểu sai

a)

Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.

b)

Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.

c)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.

d)

Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1.

47.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là

a)

Wd=½mv

b)

Wd=mv²

c)

Wd=2mv²

d)

Wd=½mv²

48.

Trong các câu sau đây câu nào là sai?

Động năng của vật không đổi khi vật

a)

A. chuyển động thẳng đều.

b)

B. chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

C. chuyển động tròn đều.

d)

D. chuyển động cong đều.

49.

Chọn phát biểu đúng.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

a)

A. gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

B. động lượng của vật tăng gấp bốn.

c)

C. động năng của vật tăng gấp bốn.

d)

D. thế năng của vật tăng gấp hai.

50.

Chọn phát biểu đúng.

Động năng của một vật tăng khi

a)

A. vận tốc của vật giảm.

b)

B. vận tốc của vật v = const.

c)

Ccác lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.

51.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng gấp 2 lần.

c)

C. tăng gấp 4 lần.

d)

D. giảm 2 lần.

52.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương.

d)

véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

53.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

Kg.m²/s²

c)

N.m

d)

N.s

54.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

gia tốc

b)

xung lượng

c)

Động năng

d)

động lượng

55.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

56.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

57.

Động năng của vật không đổi khi vật( phát biểu sai)

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

chuyển động cong đều.

58.

Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động cùng tốc độ nhưng theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có

a)

có cùng động năng và cùng động lượng.

b)

cùng động năng nhưng động lượng khác nhau.

c)

cả động năng và động lượng đều không giống nhau.

d)

có cùng động lượng nhưng động năng khác nhau.

59.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

60.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt=mgh

b)

Wt=½mgh

c)

Wt=mg

d)

Wt=mgt

61.

Trong các câu sau, câu nào sai?

Khi một vật từ độ cao h, chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

A. độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau.

b)

thời gian rơi bằng nhau.

c)

C. công của trọng lực bằng nhau.

d)

D. gia tốc rơi bằng nhau.

62.

Chọn phát biểu đúng.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

A. vận tốc.

b)

B. động lượng.

c)

C. động năng.

d)

D. thế năng.

63.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

ĐộngĐộng lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

cơ năng.

64.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Thế năng

d)

Vận tốc

65.

Thế năng hấp dẫn là một đại lượng

a)

Vô hướng có thể Dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm dương hoặc bằng không

c)

Vét tôi cùng hướng với vectơ trọng lực

d)

Vet tớ có độ lớn luôn Dương hoặc bằng 0

66.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

67.

: Động lượng là đại lượng véc tơ

a)

A. Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

C. Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

D. Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

68.

: Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?

a)

A. I Niutơn

b)

B. Vạn vật hấp dẫn

c)

C. II Niu tơn

d)

D. Bảo toàn động lượng

69.

: Đơn vị của động lượng là

a)

Kg.m/s

b)

Kg.ms

c)

Kg.m²/s

d)

Kg.m/s²

70.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

B.Xung lượng của lực

c)

C.Công suất

d)

Đ.Động lượng

71.

Biểu thức liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng là

a)

Delta.P=F.Delta

b)

P=mv

c)

V=Ft

d)

F=ma

72.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng ( đúng)

a)

A. không xác định.

b)

B. bảo toàn.

c)

C. không bảo toàn.

d)

D. biến thiên.

73.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

A. gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

B. động lượng của vật tăng gấp hai.

c)

C. động năng của vật tăng gấp hai.

d)

D. thế năng của vật tăng gấp hai.

74.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

a)

A. vận tốc.

b)

B. thế năng.

c)

C. quãng đường đi được.

d)

D. công suất.

75.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc.

b)

B. Ôtô chuyển động tròn.

c)

C. Ôtô giảm tốc

d)

D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

76.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực?

a)

A. Vận động viên bơi lội đang bơi

b)

B. Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh

c)

C. Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy

d)

D. Chuyển động của con Sứa

77.

Chọn đáp án đúng. Động lượng được tính bằng

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

78.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

. Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

. Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định

c)

. Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây

79.

Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều

a)

Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn

b)

Nếu cùng tần số f, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

c)

Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn

d)

Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

80.

Chọn phát biểu đúng về một chuyển động tròn đều bán kính r

a)

Tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

b)

Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn

c)

Chu kì càng lớn thì tốc độ góc cũng càng lớn

d)

Tốc độ góc tỉ lệ với tốc độ dài

81.

Chọn phát biểu đúng về các chuyển động tròn

a)

Trong mọi chuyển động tròn, gia tốc của chất điểm là gia tốc hướng tâm vì véctơ gia tốc nằm trên bán kínhkính véctơ và hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo.

b)

Trong các chuyển động tròn, véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc.

c)

Thành phần gia tốc dọc tiếp tuyến quỹ đạo tròn quyết định sự không đều của chuyển động tròn.Thành phần đó cùng chiều với véctơ vận tốc thì chuyển động đó là tròn nhanh dần và ngược lại.

d)

Với các chuyển động tròn cùng bán kính r, thành phần gia tốc dọc bán kính quỹ đạo không phụ thuộc vào tốc độ dài.

82.

Trong các phát biểu sau đây về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều, phát biểu sai

a)

Véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc. Không có thành phần gia tốc dọc theo tiếp tuyến quỹ đạo

b)

Với các chuyển động tròn đều cùng bán kính r, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với tốc độ dài.

c)

Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm nên gọi là gia tốc hướng tâm.

d)

Với các chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc ω, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo