wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 80

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình tổng quát biểu diễn một dao động điều hoà là

a)

x = Acotg(ωt + φ)

b)

x = Atg(ωt + φ)

c)

x = Acos(ωt + φ)

d)

x = Acos(ω + φ)

2.

Cho dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Trong đó A,  và  là những hằng số. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đại lượng  là pha dao động.

b)

Biên độ A không phụ thuộc vào  và , nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu lên hệ dao động.

c)

Đại lượng  gọi là tần số dao động,  không phụ thuộc vào các đặc trưng của hệ dao động.

d)

Chu kì dao động được tính bởi T = 2.

3.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), mét (m) là thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng nào sau đây

a)

Biên độ

b)

Tần số góc ω

c)

Tần số góc ω

d)

Pha dao động (ωt + φ)

4.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng nào sau đây

a)

Biên độ A

b)

Chu kỳ dao động T

c)

Tần số góc ω

d)

Pha dao động (ωt + φ)

5.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian (rad) là thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng nào sau đây

a)

Biên độ

b)

Tần số góc ω

c)

Pha dao động (ωt + φ)

d)

Chu kỳ dao động T

6.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên

7.

Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ A, tần sô góc là . Sau thời gian t = tính từ vị trí cân bằng vật đi được quãng đường là

a)
b)
c)
d)
8.

Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

a)

Gia tốc và li độ

b)

Biên độ và li độ

c)

Biên độ và tần số

d)

Gia tốc và tần số

9.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động nãng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

gia tốc.

b)

vận tốc.

c)

động năng.

d)

biên độ.

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos wt(cm) Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

10 cm

b)

5 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

11.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

12.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

13.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?

a)

Khi li độ có độ lớn cực đại.

b)

Khi li độ bằng không.

c)

Khi pha cực đại.

d)

Khi gia tốc có độ lớn cực đại.

14.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi

a)

Li độ cực đại.

b)

Li độ bằng không.

c)

Vận tốc

15.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi

a)

Li độ cực đại.

b)

Li độ bằng không.

c)

Vận tốc bằng không.

d)

Vận tốc cực đại hoặc bằng không.

16.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

17.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

18.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

Sớm pha so với li độ.

d)

Trễ pha so với li độ.

19.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

Sớm pha so với li độ.

d)

Trễ pha so với li độ.

20.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí cân bằng.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

21.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí biên.

d)

vật ở vị trí có pha dao động bằng 0.

22.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

23.

Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật

a)

tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

không thay đổi.

c)

giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

tăng hay giảm tùy thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.

24.

lớn gia tốc của vật

a)

tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

không thay đổi.

c)

giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

tăng hay giảm tùy thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.

25.

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Ở vị trí nào, vectơ vận tốc của vật đổi chiều?

a)

Tại vị trí cân bằng.

b)

Tại hai điểm biên của quỹ đạo.

c)

Tại vị trí bất kì trên quỹ đạo.

d)

Tại vị trí lực tác dụng lên vật bằng 0.

26.

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Ở vị trí nào, vectơ gia tốc của vật đổi chiều?

a)

Tại vị trí cân bằng.

b)

Tại hai điểm biên của quỹ đạo.

c)

Tại vị trí bất kì trên quỹ đạo.

d)

Tại vị trí lực tác dụng lên vật cực đại.

27.

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

b)

vận tốc tăng đều, gia tốc giảm đều.

c)

vận tốc giảm, gia tốc biến thiên điều hòa.

d)

vận tốc tăng, gia tốc biến thiên điều hòa.

28.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

29.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

30.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

4 lines
31.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.

32.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

33.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

a)

Luôn luôn là một hằng số.

b)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

34.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.

c)

Cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động

d)

Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn.

35.

Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:

a)

thế năng tăng dần

b)

động năng tăng dần

c)

vận tốc giảm dần

d)

vận tốc không đổi.

36.

Năng lượng dao động điều hoà của con lắc đơn

a)

Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

b)

Luôn không đổi

c)

Bằng thế năng của vật khi vật ở biên

d)

Cả 3 điều trên

37.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x=Acos ( ωt+φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:

a)

ω'=ω

b)

ω'=2ω

c)

ω'=2

d)

ω'=4ω

38.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chuyển động điều hoà của chất điểm?

a)

Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ

b)

Giá trị của thế năng tỷ lệ thuận với bình phương li độ.

c)

Biên độ dao động là đại lượng không đổi

d)

Động năng là đại lượng biến đổi .

39.

Chọn câu đúng:

a)

Năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian.

b)

Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu + lò xo” bằng động năng của quả cầu khi qua vị trí cân bằng.

c)

Năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ.

d)

Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng gấp đôi thì năng lượng của hệ giảm một nửa.

40.

Trong dđđh của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, gia tốc

b)

Vận tốc, li độ

c)

gia tốc, pha dao động

d)

Chu kì, cơ năng.

41.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +). Cơ năng của vật dao động này là

4 lines
42.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc 휔. Động năng cực đại của chất điểm là

a)

푚휔^2퐴^2/2

b)

휔^2퐴^2/2푚

c)

mA휔^2/2

d)

푚휔퐴^2/2

43.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω.

d)

biến thiên tuần hoàn the

44.

n lắc là một đại lượng

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc .

45.

Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi biên độ của dao động điều hoà của con lắc lò xo tăng gấp đôi?

a)

Cơ năng của con lắc.

b)

Động năng của con lắc.

c)

Vận tốc cực đại.

d)

Thế năng của con lắc.

46.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

bình phương chu kì dao động.

47.

Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

Biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

Động năng; tần số; lực kéo về.

d)

Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

48.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

4 lines
49.

Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng trường g làm lò xo dãn ra một đoạn. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Chu kì dao động của vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây ?

a)

2Tπ = √(m/k)

b)

T = 2π√(m/W)

c)

T = 2π√(1/W)

d)

T = 2π√(g/l)

50.

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào một đầu lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên là , đầu kia của lò xo giữ cố định. Tần số dao động riêng của con lắc là

4 lines
51.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kỳ T. Độ cứng của lò xo được tính theo biểu thức nào sau đây

a)
b)
c)
d)
52.

Tần số dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động

b)

Cấu tạo của con lắc

c)

Cách kích thích dao động

d)

Pha ban đầu của con lắc.

53.

Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.

a)
b)
c)
d)
54.

Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài ℓ ở nơi có gia tốc trọng trường g là

a)
b)
c)
d)
55.

Tại một nơi xác định, tần số dao động của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với

a)

chiều dài con lắc.

b)

gia tốc trọng trường.

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

d)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

56.

Tại một nơi xác định, tần số góc dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

chiều dài con lắc.

b)

gia tốc trọng trường.

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

d)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

57.

Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 4 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

58.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

59.

Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có

a)

tần số giảm dần theo thời gian.

b)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

d)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao độ

60.

Dao động tắt dần là dao động có

a)

tần số giảm dần theo thời gian.

b)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

d)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

61.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

điện năng.

b)

nhiệt năng.

c)

hoá năng.

d)

quang năng.

62.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ giảm dần do ma sát.

b)

chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

ma sát cực đại.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

63.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

năng lượng giảm dần do ma sát.

b)

vận tốc giảm dần theo thời gian.

c)

chu kỳ giảm dần theo thời gian.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng.

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng.

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng.

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng.

65.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của moi trường đối với vật dao động.

b)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.

c)

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển độn.

66.

Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức F = F_o cos2πft. Biết tần số dao động riêng của con lắc là f_o, khi đó dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là

a)

|f - f_o|

b)
c)

f_o

d)

f

67.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F_o sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là

a)

10π Hz

b)

5 Hz

c)

10 Hz

d)

5π Hz

68.

Chọn phát biểu đúng. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

biên độ ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.

c)

tần số ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.

d)

hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.

d)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.

70.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.

b)

biên độ của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.

c)

độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

d)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.

71.

Chọn câu đúng. Dao động của người đánh đu là

(a)  

72.

Chọn câu đúng. Dao động của người đánh đu là

a)

dao động tự do.

b)

dao động duy trì.

c)

Dao động cưỡng bức cộng hưỡng.

d)

Không phải là một trong ba dao động trên.

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.

b)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.

c)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.

d)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.

75.

Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

76.

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động tắt dần có biên

77.

Chọn phát biểu đúng. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoai lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau vì

a)

tần số khác nhau.

b)

biên độ khác nhau.

c)

pha ban đầu khác nhau.

d)

ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động, ngoại lực trong hệ dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động.

78.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động cưỡng bức.

b)

dao động duy trì.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động điện từ.

79.

Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.

b)

tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.

c)

cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ.

d)

làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó.

80.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.