wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test công nghệ 8

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Muốn vẽ đường gióng kích thước cần sử dụng nét vẽ:

a)

nét liền đậm

b)

nét liền mảnh

c)

nét đứt

d)

nét gạch dài chấm mảnh

2.

Bản vẽ sau đây biểu diễn hình chiếu nào của vật thể?

a)

hình chiếu đứng và bằng

b)

hình chiếu bằng và cạnh

c)

mặt phẳng đứng và cạnh

d)

hình chiếu đứng và cạnh

3.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:

a)

từ trái lên mặt phẳng hình chiếu cạnh.

b)

từ phải lên mặt phẳng chiếu cạnh.

c)

từ trước lên mặt phẳng chiếu cạnh.

d)

từ trên lên mặt phẳng chiếu cạnh.

4.

Hình tạo bởi 4 hình tam giác cân có chung đỉnh và đáy là tứ giác đều là:

a)

hình hộp chữ nhật.

b)

hình lâp phương.

c)

hình lăng trụ đứng tứ giác đều.          

d)

hình chóp tứ giác đều.

5.

Nếu mặt phẳng chiếu cạnh song song với đáy của hình trụ thì các hình chiếu có dang:

a)

   hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh là hình chữ nhật, hình chiếu đứng là hình tròn.

b)

hình chiếu đứng và hình chiếu bằng là hình chữ nhật, hình chiếu cạnh là hình tròn.

c)

hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng là hình tròn, hình chiếu đứng là hình chữ nhật.           

d)

  hình chiếu đứng và hình chếu cạnh là hình tròn, hình chiếu bằng là hình chữ nhật.

6.

Vật thể sau đây được tạo bởi những hình khối:

a)

hình hộp chữ nhật và hình chóp tứ giác cụt. 

b)

hình hộp chữ nhật và hình chóp nón.

c)

hình hộp chữ nhật và hình lăng trụ đứng tứ giác.

d)

hình hộp chữ nhật và hình lăng trụ tam giác.

7.

Hình nón được tạo bởi khi quau hình nào sau đây quanh trục của hình?

a)

Hình tròn.

b)

Hình tam giác vuông.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình tam giác cân.

8.

Hãy xác định hình chiếu phù hợp với vật thể

a)

1-A; 2-B; 3-C; 4-D.

b)

1-B; 2-A; 3-D; 4-C

c)

1-B; 2-C; 3-D; 4-A

d)

1-C; 2-D; 3-A; 4-B

9.

Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Nội dung mạ kẽm thuộc nào dung nào khi đọc bản vẽ chi tiết?

a)

khung tên

b)

yêu cầu kỹ thuật

c)

hình biểu diễn

d)

kích

11.

Bảng kê là nội dung của bản vẽ nào sau đây?

a)

chi tiết

b)

nhà

c)

lắp

d)

cơ khí

12.

Muốn xác định vị trí của các chi tiết trên bản vẽ lắp ta cần làm gì?

a)

Gia công chi tiết.

b)

Tháo chi tiết theo thứ tự

c)

Tô màu cho chi tiết.

d)

 Lắp chi tiết theo thứ tự.

13.

Trong bản vẽ nhà hình biểu diễn nào là hình cắt?

a)

Mặt đứng và mặt bằng.                  

b)

Mặt đứng  và mặt cắt

c)

Mặt bằng và mặt cắt. 

d)

Mặt bằng và mặt phẳng chiếu cạnh.

14.

Hình biểu diễn nào của ngôi nhà là quan trọng nhất?

a)

Mặt phẳng bằng

b)

Mặt đứng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt bằng.

15.

Kí hiệu sau đây biểu diễn bộ phận nào của ngôi nhà?

a)

Cửa sổ kép.

b)

Cửa đi đơn hai cánh.

 

c)

Cửa sổ đơn.

d)

Cửa đi đơn một cánh.

 

16.

Hãy cho biết chiều cao tường của ngôi nhà có hình cắt như hình:

a)

3000mm.          

b)

600mm

c)

4200mm  

d)

4800mm

17.

Vật liệu nào sau đây là thép?

a)

Vật liệu gồm sắt (Fe) và các bon (C) với tỉ lê C≤ 2.14%

b)

Vật liệu gồm sắt (Fe) và các bon (C) với tỉ lê Fe ≤ 2.14%

c)

Vật liệu gồm sắt (Fe) và các bon (C) với tỉ lê Fe< 2.14%

d)

Vật liệu gồm sắt (Fe) và các bon (C) với tỉ lê C< 2.14%

18.

Lưỡi dao thường làm bằng vật liệu nào sau đây?

a)

thép

b)

sắt

c)

đồng

d)

nhôm

19.

Sản phẩm nào sau đây không làm từ kim loại màu?

a)

thau nhôm

b)

van nước bằng đồng

c)

nồi inox

d)

dây bạc

20.

Đặc tính đàn hổi cao, khả năng giảm chất tốt, cách điện và cách âm tốt là của vật liệu nào sau đây:

a)

cao su

b)

chất dẻo nhiệt

c)

chất dẻo nhiệt rắn

21.

Vật liệu thường được sử dụng tại các sân tập thể thao:

a)

vải

b)

cao su

c)

nylon

d)

giấy

22.

Vỏ quạt điện làm bằng vật liệu:

a)

cao su

b)

chất dẻo nhiệt

c)

chất dẻo nhiệt rắn

d)

gỗ

23.

Vật thể dưới đây ứng với hình chiếu nào?

a)

b

b)

c

c)

a

d)

d

24.

Bản vẽ lắp có nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

bảng kê

b)

hình biểu diễn

c)

khung tên

d)

kích thước

25.

Hình góc bên trái trên cùng của bản vẽ là

a)

xiên

b)

cạnh

c)

bằng

d)

đứng

26.

Đặc điểm của chất dẻo nhiệt rắn là

a)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp.    

b)

chịu được nhiệt độ cao.

c)

nhẹ, dẻo.     

d)

có tính đàn hồi cao.

27.

Đặc điểm của kim loại màu so với kim loại đen là

a)

ít bị oxy hoá trong môi trường.

b)

cứng và giòn.

c)

dễ bị oxi hoá.   

d)

không thể dát mỏng.

28.

Để diễn tả chính xác hình dạng của vật thể ta cần lần lược chiếu vuông góc theo mấy hướng khác nhau?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

29.

Hình có hướng chiếu từ trái sang là

a)

xiên

b)

cạnh

c)

đứng

d)

bằng

30.

Trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí của hình chiếu cạnh là

a)

ở góc bên trái bản vẽ.  

b)

ở dưới hình chiếu cạnh.

c)

ở phía bên phải hình chiếu đứng.      

d)

ở dưới hình chiếu đứng.