wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa đề số 1

Total questions: 28

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… chuyển hóa cellulose thành glucose nhờ enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Nhân đôi mạch polymer.

2.

Khi pin Fe–Cu hoạt động, ở cathode (cực dương) xảy ra quá trình nào?

a)

Fe → Fe2+ + 2e−.

b)

Cu → Cu2+ + 2e−.

c)

Cu2+ + 2e− → Cu.

d)

Fe2+ + 2e− → Fe.

3.

Amino acid thiết yếu cho cơ thể là các amino acid như thế nào?

a)

Có thể được tổng hợp bởi cơ thể người.

b)

Phải được lấy thông qua chế độ ăn uống.

c)

Không cần thiết cho sức khỏe con người.

d)

Chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

4.

Một pin điện hóa được thiết lập từ hai điện cực tạo bởi cặp oxi hóa–khử là M2+/M và Ag+/Ag. Cho các thế điện cực chuẩn (V): Zn2+/Zn = −0,76; Fe2+/Fe = −0,44; Ni2+/Ni = −0,257; Cu2+/Cu = +0,340; Ag+/Ag = +0,80. Nếu M là một trong Zn, Fe, Ni, Cu thì suất điện động chuẩn lớn nhất của pin là bao nhiêu volt?

a)

1,14

b)

1,24

c)

1,68

d)

1,56

5.

Ethyl formate có công thức cấu tạo nào?

a)

HCOOCH2.

b)

HCOOCH2CH3.

c)

CH3COOCH2CH3.

d)

C2H5COOCH3.

6.

Cho các chất: glucose, fructose, saccharose, methyl acetate. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Chọn phát biểu sai về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.

a)

Thành phần chính của xà phòng là muối Na hoặc K của acid béo.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp là các chất hóa học có tác dụng giặt rửa như xà phòng.

c)

Cấu tạo của xà phòng và chất giặt rửa gồm phần ưa nước và phần kị nước.

d)

Có thể dùng xà phòng giặt rửa tốt với nước cứng (nhiều ion Ca2+, Mg2+).

8.

Chất béo là triester của các acid béo với chất nào?

a)

ethylene glycol.

b)

ethanol.

c)

phenol.

d)

glycerol.

9.

Chọn phát biểu sai về tinh bột, cellulose, glucose, fructose.

a)

Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide.

b)

Cellulose có cấu trúc mạch không phân nhánh.

c)

Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau.

d)

Thủy phân hoàn toàn saccharose trong môi trường acid chỉ thu được duy nhất glucose.

10.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là gì?

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C3H6O2

11.

Dung dịch amino acid nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Glutamic acid.

d)

Lysine.

12.

Trong sơ đồ chuyển hóa: CO2 + H2O (ánh sáng, diệp lục) → X; X + H2O (men amylase) → Y; Y (men rượu) → C2H5OH. Các chất X, Y lần lượt là gì?

a)

cellulose, saccharose.

b)

tinh bột, fructose.

c)

tinh bột, glucose.

d)

cellulose, glucose.

13.

Số liên kết peptide có trong một phân tử tripeptide mạch hở là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Hợp chất CH3NHCH2CH3 có tên gọi nào?

a)

ethylmethylamine.

b)

methylethylamine.

c)

dimethylamine.

d)

ethylamine.

15.

Chọn phát biểu sai về amine và aniline.

a)

Amines có tính base yếu.

b)

Dung dịch methylamine làm quỳ tím chuyển xanh.

c)

Cho aniline tác dụng với nước brom xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Trong dung dịch, amine tác dụng HCl tạo muối và nước.

16.

Ester X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được các sản phẩm nào?

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

HCOONa và CH3CH2CH2OH.

c)

CH3COONa và CH3CHO.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

17.

Chất cơ sở tạo nên các phân tử protein đơn giản là gì?

a)

acid béo.

b)

amine.

c)

lipid.

d)

amino acid.

18.

Polyethylene (PE) là nhựa nhiệt dẻo dùng rộng rãi để làm ống nhựa, mút cứng, túi nhựa. Công thức tổng quát của polyethylene là gì?

a)

–(CH2–CH2–CH2–)n–

b)

–(CH2–CH2–)n–

c)

–(CH–CH–CH–CH–)n–

d)

–(C2H2–CH2–)n–

19.

Mùi tanh của cá thường do trimethylamine gây ra. Xét các nhận định sau, hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Trimethylamine có công thức phân tử C3H9N.

b)

Trimethylamine là một amine bậc hai.

c)

Ở điều kiện thường, trimethylamine là chất khí.

d)

Giấm (acid acetic) phản ứng với trimethylamine tạo muối kết tủa nên khử mùi.

20.

Glutamic acid giữ vai trò quan trọng trong chuyển hóa tế bào thần kinh và được dùng điều trị suy nhược thần kinh. Xét các phát biểu sau về glutamic acid, hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Glutamic acid là một α-amino acid.

b)

Dung dịch glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

c)

Công thức phân tử của glutamic acid là C5H9NO4.

d)

100 mL dung dịch glutamic acid 0,15 M tác dụng tối đa với 150 mL dung dịch NaOH 0,10 M.

21.

Peptide X có công thức cấu tạo như trong hình kèm theo. Hãy chọn tất cả phát biểu đúng về X.

a)

X là một tripeptide.

b)

Trong phân tử X có 3 liên kết peptide.

c)

Tên viết tắt của X là Ala–Val–Gly.

d)

Trong X, amino acid đầu N là alanine và amino acid đầu C là glycine.

22.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường dùng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng. Xét các phát biểu sau, hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

PP được tổng hợp từ monomer CH3–CH=CH2 (propene).

b)

Một đoạn mạch PP có phân tử khối 8400 có 200 mắt xích.

c)

PP có thể tham gia phản ứng cộng Br2 trong điều kiện thường.

d)

Vật liệu nhựa làm từ PP có thể tái chế.

23.

Ứng với công thức phân tử C3H9N có bao nhiêu đồng phân amine?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Alliin là amino acid có trong tỏi; khi dập, enzym alliinase chuyển hóa alliin thành allicin tạo mùi đặc trưng. Dựa trên cấu trúc alliin trong hình, phân tử khối của alliin bằng bao nhiêu?

a)

161 g/mol

b)

177 g/mol

c)

191 g/mol

d)

207 g/mol

25.

Bột ngọt có thành phần chính là muối monosodium glutamate (MSG) 99% và chất điều vị 1%. Hòa tan 34 g bột ngọt vào nước thu được 10 L dung dịch đều. Nồng độ mol/L của MSG trong dung dịch là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?

a)

0,010 M

b)

0,020 M

c)

0,050 M

d)

0,100 M

26.

Cho 7,3 g lysine vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

23,2 g

b)

20,5 g

c)

18,0 g

d)

15,6 g

27.

Kevlar được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa terephthalic acid và 1,4-diaminobenzene. Thành phần % theo khối lượng của oxygen trong một mắt xích Kevlar bằng bao nhiêu (làm tròn đến 0,1%)?

a)

11,2%

b)

13,4%

c)

16,8%

d)

21,0%

28.

Polystyrene (PS) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp styrene. Từ 5,2 kg styrene, hiệu suất phản ứng 80%, có thể thu được bao nhiêu kg PS (kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy)?

a)

3,80 kg

b)

4,16 kg

c)

4,80 kg

d)

5,00 kg