Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa đề 8-9

Total questions: 68

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về glucose và fructose?

a)

Methyl α-glucoside không thể chuyển sang dạng mạch hở.

b)

Trong dung dịch, glucose ưu tiên tồn tại ở dạng mạch vòng hơn dạng mạch hở.

c)

Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau.

d)

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng bạc.

2.

Methyl acrylate là một chất có khả năng kích thích mạnh. Ester này có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

3.

Trong quá trình điện phân, các anion di chuyển về đâu?

a)

Anode, tại đó các anion bị khử.

b)

Cathode, tại đó các anion bị khử.

c)

Cathode, tại đó các anion bị oxi hóa.

d)

Anode, tại đó các anion bị oxi hóa.

4.

Cho các phát biểu: (a) Trong mọi phản ứng trùng ngưng tạo polypeptide, amino acid ở đầu C phải chứa nhóm −COOH. (b) Glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt. (c) H2N−CH2−CONH−CH(CH3)−COOH là một dipeptide. (d) Amino acid có phản ứng tráng bạc, phản ứng thủy phân và phản ứng trùng ngưng. Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Polyacrylonitrile

d)

Poly(methyl methacrylate)

6.

Lắp ráp pin điện hóa Fe–Sn ở điều kiện chuẩn với E°(Fe2+/Fe) = −0,44 V và E°(Sn2+/Sn) = −0,137 V. Sức điện động chuẩn của pin là

a)

0,303 V

b)

−0,303 V

c)

0,577 V

d)

−0,577 V

7.

Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]16COONa

b)

CH3[CH2]15SO3Na

c)

C3H5(OH)3

d)

CH3[CH2]14COONa

8.

Trong công nghiệp thực phẩm, saccharose được sử dụng rộng rãi. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Saccharose là disaccharide.

b)

Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose.

c)

Saccharose thường được tách từ mía hoặc củ cải đường.

d)

Dung dịch saccharose hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam.

9.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Cao su buna

b)

Nylon-6,6

c)

PVC

d)

PS

10.

Chất nào sau đây không phải là carbohydrate?

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Triolein

d)

Saccharose

11.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phân hủy polymer

b)

Tăng mạch polymer

c)

Cắt mạch polymer

d)

Khác

12.

Cho các cặp oxi hóa–khử với thế điện cực chuẩn (V): Al3+/Al (−1,676); Ag+/Ag (+0,799); Mg2+/Mg (−2,356); Fe2+/Fe (−0,44). Kim loại có tính khử mạnh nhất và yếu nhất lần lượt là

a)

Al; Ag

b)

Al; Fe

c)

Mg; Ag

d)

Mg; Fe

13.

Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình

a)

Khử ion K+.

b)

Oxi hóa ion Cl−.

c)

Khử H2O.

d)

Khử ion Cl−.

14.

Nhận định nào sau đây đúng về chất béo và phản ứng của chúng?

a)

Chất béo lỏng chứa chủ yếu gốc acid béo no.

b)

Triolein phản ứng vừa đủ với Br2 và với NaOH trong dung dịch theo cùng tỉ lệ mol.

c)

Chất béo là trieste của ethylene glycol với acid béo.

d)

Hydro hóa tripalmitin tạo thành tristearin.

15.

Dung dịch amino acid nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glutamic acid

b)

Alanine

c)

Glycine

d)

Lysine

16.

Quần áo bị dính bẩn bởi dầu mỡ. Nên dùng chất nào sau đây để loại bỏ vết bẩn đó?

a)

Chất giặt rửa tổng hợp

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch NaOH

17.

Cho các phát biểu: (a) Dựa vào nguồn gốc, tơ gồm tơ thiên nhiên, tơ nhân tạo và tơ tổng hợp. (b) Tất cả polymer đều bền với dung dịch acid hoặc base. (c) Chất nhiệt rắn là polymer khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy. (d) Thủy phân tinh bột trong môi trường acid là phản ứng cắt mạch polymer. (e) Cao su thiên nhiên trùng hợp với lưu huỳnh tạo cao su buna–S. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

18.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid nitric tạo cellulose nitrate

b)

Thủy phân hoàn toàn tạo glucose

c)

Tạo màu xanh tím với iodine

d)

Tan trong dung dịch Schweizer

19.

Xét các nhận định sau về PVC: Poly(vinyl chloride) là chất dẻo cách điện tốt, bền với acid, dùng phổ biến làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, áo mưa. Đánh giá mệnh đề: "Nhựa làm từ PVC là loại nhựa có thể tái chế được."

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Xét các nhận định sau về PVC: "Poly(vinyl chloride) được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng trùng ngưng."

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Xét các nhận định sau về PVC: "Loại bỏ PVC bằng cách đốt sẽ không ảnh hưởng đến môi trường."

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Xét các nhận định sau về PVC: "PVC khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy nên gọi là chất nhiệt rắn."

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong công nghiệp sản xuất nhôm bằng điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit Na3AlF6. Đánh giá mệnh đề: "Trong quá trình điện phân, điện cực âm bị hao mòn nhanh hơn điện cực dương."

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit, đánh giá mệnh đề: "Ở cực âm xảy ra sự khử ion Al3+ và ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion O2−."

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trong điện phân nóng chảy Al2O3, đánh giá mệnh đề: "Có thể sản xuất nhôm bằng điện phân dung dịch Al2(SO4)3 trong nước."

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong công nghệ Hall–Héroult, đánh giá mệnh đề: "Thêm cryolite (Na3AlF6) vào hỗn hợp với nhôm oxide giúp giảm nhiệt độ nóng chảy, tiết kiệm năng lượng."

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Với pin Galvani (Fe–Cu) tạo bởi hai cặp Fe2+/Fe (−0,44 V) và Cu2+/Cu (+0,34 V). Đánh giá mệnh đề: "Pin mặt trời có cơ chế hoạt động giống pin Galvani, nhưng thân thiện môi trường hơn."

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đánh giá mệnh đề về pin Galvani: "Nguyên tắc hoạt động dựa trên phản ứng oxi hóa–khử dưới tác dụng của dòng điện một chiều."

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đánh giá mệnh đề về pin Galvani (Fe–Cu): "Anode là Cu, phản ứng tại anode: Cu2+ + 2e → Cu."

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đánh giá mệnh đề về pin Galvani: "Cầu muối có vai trò trung hòa điện tích các dung dịch, duy trì dòng điện trong quá trình hoạt động của pin."

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khảo sát ba chất X, Y, Z có tính chất: X nóng chảy −6,3°C, quỳ tím không đổi màu; Y nóng chảy 233°C, quỳ tím không đổi màu; Z nóng chảy 247°C, quỳ tím chuyển màu hồng. Biết X, Y, Z thuộc glycine, aniline, glutamic acid. Đánh giá mệnh đề: "Y và Z là chất rắn ở điều kiện thường."

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Với mô tả ở trên, đánh giá mệnh đề: "Ở pH = 6, Z đặt trong điện trường sẽ chuyển về phía cực dương."

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Với mô tả ở trên, đánh giá mệnh đề: "Peptide A có thành phần 3Y và 2Z; khi thủy phân không hoàn toàn thu được tripeptide Gly–Glu–Glu, có đúng 2 công thức A thỏa mãn."

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Với mô tả ở trên, đánh giá mệnh đề: "X tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường tạo alcohol và giải phóng khí nitrogen."

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Amino acid X có dạng H2N–R–COOH. Cho 0,15 mol X phản ứng hết với NaOH (dư), thu được 16,65 g muối. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

a)

75 g/mol

b)

89 g/mol

c)

111 g/mol

d)

133 g/mol

36.

Tiến hành các thí nghiệm điện phân: (a) dung dịch K2SO4 với điện cực graphite; (b) NaCl nóng chảy với điện cực graphite; (c) dung dịch AgNO3 với điện cực graphite; (d) dung dịch KCl với điện cực graphite và màng ngăn. Có bao nhiêu trường hợp thu được kim loại tại cathode sau khi kết thúc điện phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho ethylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1 M, sau phản ứng thu được 16,3 g muối C2H5NH3Cl. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

a)

100 mL

b)

150 mL

c)

200 mL

d)

250 mL

38.

Trong sơ đồ sản xuất PVC từ ethylene: C2H4 → C2H4Cl2 (85%) → CH2=CHCl (68%) → PVC (79%). Cần bao nhiêu tấn ethylene để nhận 1 tấn PVC theo hiệu suất trên?

a)

0,82 tấn

b)

0,90 tấn

c)

0,98 tấn

d)

1,12 tấn

39.

Cho E°(pin Fe–Cu) = 0,78 V, E°(Cu2+/Cu) = 0,34 V, E°(Ag+/Ag) = 0,80 V. Suất điện động chuẩn của pin Fe–Ag là

a)

0,46 V

b)

0,78 V

c)

1,14 V

d)

1,24 V

40.

Cho các polymer: polyethylene, poly(methyl methacrylate), nylon-6, polyisoprene, poly(vinyl chloride), poly(phenol–formaldehyde), cellulose triacetate. Có bao nhiêu loại thuộc nhóm chất dẻo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?

a)

H+ (của nước)

b)

Cu2+

c)

SO42−SO4^2−

d)

OH− (của nước)

42.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử nào?

a)

nitrogen

b)

hydrogen

c)

oxygen

d)

carbon

43.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình thuận nghịch nào?

a)

Mn+⇌M+ne−M^n+ \rightleftharpoons M + ne^{-}

b)

M+ne−⇌Mn+M + ne^{-} \rightleftharpoons M^{n+}

c)

Mn+⇌M−ne−M^n+ \rightleftharpoons M - ne^{-}

d)

M⇌Mn++ne−M ⇌ M^n+ + ne−

44.

Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả bồ kết

b)

Nước quả dâu

c)

Nước quả chanh

d)

Nước quả cam

45.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

b)

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

c)

CaCl2 → Ca + Cl2

d)

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

46.

Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đỏ sang màu xanh?

a)

Dimethylamine

b)

Ethylamine

c)

Methylamine

d)

Aniline

47.

Chất nào sau đây thuộc loại polymer?

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Glucose

48.

Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ như thế nào?

a)

bị nóng chảy

b)

có mùi thơm

c)

có mùi khó chịu

d)

bị bay hơi

49.

Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nước?

a)

ZnCl2

b)

AgNO3

c)

MgCl2

d)

CuCl2

50.

Chất có khả năng tạo phức methylamine và ethylamine trong các chất sau đây là

a)

Cu(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

KOH

d)

Ca(OH)2

51.

Chọn phát biểu đúng về PVC

a)

PVC được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng vinyl chloride.

b)

PVC là một loại nhựa nhiệt rắn.

c)

Poly(vinyl chloride) có công thức cấu tạo lặp lại là (CH2CHCl)n.

d)

Thủy phân poly(vinyl chloride) trong môi trường kiềm là phản ứng cắt mạch polymer.

52.

Phản ứng hóa học xảy ra trong pin Sn – Cu: Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu. Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Cu giảm.

b)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

c)

Nồng độ của Sn2+ trong dung dịch tăng.

d)

Khối lượng của điện cực Sn tăng.

53.

Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC–COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu este hai chức?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

54.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một loại quặng có 40% Al2O3. Để sản xuất được 4 tấn nhôm nguyên chất với hiệu suất 90% cần 21 tấn quặng.

b)

Điện phân dung dịch NaCl thu được kim loại Na ở anode.

c)

Thứ tự ưu tiên cation bị khử ở cathode trong dung dịch là: Al3+ > Fe2+ > Cu2+ > Ag+.

d)

Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 hoặc AlCl3.

55.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate: (a) Saccharose và fructose không phải là đường khử. (b) Amylopectin phân nhánh là do sự xuất hiện của liên kết α-1,6-glycoside. (c) Cellulose không phân nhánh do sự xuất hiện của liên kết β-1,6-glycoside. (d) Số nhóm –OH trong phân tử saccharose là 8. Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

56.

Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 amu. X1 có phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

a)

CH3COOH, CH3COOCH3

b)

(CH3)2CHOH, HCOOCH3

c)

HCOOCH3, CH3COOH

d)

CH3COOH, HCOOCH3

57.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc đinh kẹp chặt miếng kẽm rồi bỏ vào dung dịch aluminium nitrate.

a)

Dung dịch trở nên xanh.

b)

Không có biến đổi hóa học nào.

c)

Một hợp đồng án có hiện tượng tạo thành.

d)

Chiếc đinh bị phủ một lớp nhôm.

58.

Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước: (1) Trộn 1 g tristearin với 2–2,5 mL dung dịch NaOH 40%. (2) Đun sôi hỗn hợp khoảng 30 phút, khuấy liên tục, thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. (3) Rót thêm 4–5 mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy rồi để nguội. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thêm dung dịch NaCl nhằm tăng tốc độ phản ứng xà phòng hóa.

b)

Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam.

c)

Sau bước (3), hỗn hợp tách thành hai lớp: trên là chất rắn màu trắng, dưới là chất lỏng.

d)

Sau bước (2), thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất.

59.

Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại như sơ đồ gồm: điện cực A nhúng trong dung dịch B, điện cực E nhúng trong dung dịch D, hai dung dịch nối với nhau bằng C (cầu muối), mạch ngoài nối Vôn kế. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.

b)

Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D.

c)

A là anode, E là cathode, C là cầu muối.

d)

Nếu A là Zn thì B là dung dịch ZnSO4.

60.

Keo dán epoxy là một loại keo dán tổng hợp rất thông dụng. Xét các phát biểu sau: (a) Một thành phần của keo dán epoxy là chất đóng rắn; chất đóng rắn có thể là amine như H2NCH2CH2NHCH2CH2NH2. (b) Keo dán epoxy gồm 2 thành phần: nhựa epoxy và chất đóng rắn. (c) Keo dán epoxy không thể dán nhiều loại vật liệu như kim loại, gỗ, thủy tinh, chất dẻo. (d) Sau khi trộn các thành phần lại với nhau, keo dán epoxy tạo thành polymer mạng không gian. Chọn các phát biểu đúng.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

61.

Tiến hành thí nghiệm Tollens với dung dịch glucose theo các bước: nhỏ AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch; thêm từ từ dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết; thêm 1 mL dung dịch glucose 1% và đun nóng nhẹ. Xét các kết luận sau: (a) Có thể thay việc đun nóng bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng. (b) Sau bước thí nghiệm, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm. (c) Thí nghiệm chứng minh glucose có tính chất của aldehyde. (d) Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước trên là sobitol. Chọn các kết luận đúng.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

62.

Các amino acid: glycine, glutamic acid, lysine. Xét các phát biểu sau: (a) Các amino acid đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. (b) Phân tử các amino acid chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. (c) Dung dịch amino acid đều không làm đổi màu quỳ tím. (d) Có thể dùng quỳ tím để nhận biết các amino acid trên. Chọn các phát biểu đúng.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

63.

Điện phân 1 lít dung dịch CuCl2 1M với điện cực trơ, cường độ dòng điện I=2 AI=2\,\text{A} . Sau thời gian tt giây thu được 1,86 L1{,}86\,\text{L} khí Cl2\mathrm{Cl}_2 (đkc). Giá trị của tt là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

4000 s

b)

6010 s

c)

8011 s

d)

9600 s

64.

Cần mạ một lớp bạc lên một mặt của một chiếc đĩa tròn có bán kính 10 cm10\,\text{cm} . Độ dày lớp mạ là 0,01 mm0{,}01\,\text{mm} , cường độ dòng điện I=2 AI=2\,\text{A} . Khối lượng riêng của Ag là , hiệu suất điện phân là 100%. Thời gian điện phân là bao nhiêu giây (làm tròn đến hàng phần trăm)?

a)

740{,}00 s

b)

1180{,}00 s

c)

1480{,}00 s

d)

1980{,}00 s

65.

Cho các cặp oxi hóa – khử với thế điện cực chuẩn (V): Al3+/Al (−1,676); Cr3+/Cr (−0,740); Au3+/Au (1,52); Mn2+/Mn (−1,18); Fe2+/Fe (−0,44); Cu2+/Cu (0,34); Ag+/Ag (0,799). Có bao nhiêu cặp trong số trên có thể oxi hóa Cu thành Cu2+?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Điện phân 1 lít dung dịch CuCl2 1M với điện cực trơ, cường độ dòng điện I=3 AI=3\,\text{A} trong 1 giờ1\,\text{giờ} . Khối lượng kim loại bám lên cathode là bao nhiêu gam (làm tròn đến hàng phần trăm)?

a)

2{,}75 g

b)

3{,}56 g

c)

5{,}34 g

d)

6{,}12 g

67.

Một nhà máy luyện kim sản xuất Al từ 20 t20\,\text{t} quặng bauxite (chứa 60%60\% Al2O3\mathrm{Al_2O_3} theo khối lượng, còn lại là tạp chất không chứa nhôm) với hiệu suất quá trình đạt 90%90\% theo sơ đồ: 2Al2O3→đpnc4Al+3O22\mathrm{Al_2O_3}\xrightarrow[\text{đpnc}]{ }4\mathrm{Al}+3\mathrm{O_2} . Toàn bộ lượng nhôm tạo ra được đúc thành kk thanh nhôm hình hộp chữ nhật có kích thước 110×20×10 cm110\times20\times10\,\text{cm} . Biết khối lượng riêng của nhôm là . Giá trị của kk là bao nhiêu?

a)

84

b)

90

c)

96

d)

102

68.

Chất X ( C8H14O4N2\mathrm{C_8H_{14}O_4N_2} ) là muối amoni của một axit cacboxylic; chất Y ( C7H19O4N3\mathrm{C_7H_{19}O_4N_3} , mạch hở) là muối amoni của Z có tên 2-aminopentane-1,5-dioic acid. Cho hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được hỗn hợp hữu cơ gồm hai amine no T và Q (cùng số nguyên tử carbon, MT<MQM_T<M_Q ) và hai muối vô cơ. Xét các phát biểu: (a) Z di chuyển về cực dương ở pH=6\text{pH}=6 khi đặt vào một điện trường. (b) 1 mol X hoặc 1 mol Y đều phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH. (c) Ở điều kiện thường, T là chất khí tan tốt trong nước và làm phenolphthalein chuyển sang màu hồng. (d) 1 mol Q phản ứng tối đa với 2 mol HCl trong dung dịch. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4