wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ điều hành

Total questions: 70

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành nào được cài đặt phổ biến trên điện thoại thông minh?

a)

Android

b)

IOS

c)

Windows

d)

Android và IOS

2.

Đâu là phần mềm ứng dụng?

a)
b)
c)
d)
3.

Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

d)

Linux

4.

Đâu không phải là phần mềm ứng dụng?

a)
b)
c)
d)
5.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Google Chrome

d)

Windows

6.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

b)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

7.

Máy tính có thể cái đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành

d)

hỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành

8.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần cứng

9.

Đâu là thiết bị phần cứng?

a)
b)
c)
d)
10.

Đâu là chương trình phần mềm?

a)
b)
c)
d)
11.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

13.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Đáp án khác

14.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

16.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

17.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện

b)

Dễ sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

18.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Cơ chế lug & play có thể hiểu là?

a)

Cắm và chạy

b)

Cắm vào là chạy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

20.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

21.

Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?

a)

Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mềm điều khiển riêng

b)

Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

22.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

23.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

24.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

25.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Cửa sổ

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Cửa sổ là gì?

a)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Đáp án khác

27.

Ta có thể làm gì với cửa sổ?

a)

Phóng to

b)

Thu nhỏ

c)

Ẩn đi hoặc đóng lại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

d)

Tất cả đều đúng

29.

Chuột là gì?

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

b)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

31.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản WIndows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Thanh công việc ( Taskbar)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Đáp án khác

33.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

34.

Các thiết bị di động thường được trang bị?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.
Câu 1: Trong Windows, đối tượng chứa tập tin bị xóa gọi là
a)
Desktop
b)
Shortcut
c)
Recycle Bin
d)
Windows Explorer
36.
Trong Windows Explorer để chọn nhiều tập tin không liên tục, ta Click chuột kết hợp với dùng phím?
a)
Shift.
b)
Ctrl.
c)
Tab
d)
Alt
37.
Để thay đổi thuộc tính màn hình ta thực hiện
a)
Chọn My Computer→Display→Chọn thuộc tính cần thay đổi.
b)
Chọn Start→Display→Chọn thuộc tính cần thay đổi.
c)
Nháy chuột phải ngoài màn hình Desktop→News→Chọn thuộc tính cần thay đổi
d)
Nháy chuột phải ngoài màn hình Desktop→Properties→Chọn thuộc tính cần thay đổi.
38.
Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của hệ điều hành Windows dưới đây
a)
Thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.
b)
Tổ chức và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính.
c)
Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác.
d)
Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.
39.
Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình
a)
Internet Explorer
b)
Windows Explorer
c)
Microsoft Excel
d)
Microsoft Word
40.
Muốn phục hồi 1 đối tượng đã xoá đưa vào thùng rác (Recycle Bin) trong hệ điều hành Windows
a)
Restore.
b)
Cut.
c)
Delete.
d)
Properties
41.
Trong Windows, biểu tượng của thư mục được chia sẻ có dạng?
a)
Thư mục bình thường.
b)
Thư mục có mũi tên bên dưới.
c)
Thư mục với bàn tay úp bên trên.
d)
Thư mục có bàn tay đỡ bên dưới.
42.
Tìm kiếm thư mục, tập tin; chọn lệnh
a)
Quản lý rời rạc.
b)
Quản lý như trang báo
c)
Cây thư mục
d)
Quản lý như trang sách
43.
Tìm kiếm thư mục, tập tin; chọn lệnh
a)
Start→Programs
b)
Star→Setting.
c)
Start→Search
d)
Start→Run
44.
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của Control Panel?
a)
Tạo tệp mới.
b)
Thay đổi thuộc tính của chuột, bàn phím.
c)
Cài đặt máy in.
d)
Cài đặt các tham số hệ thống
45.
Để làm việc với Control panel ta thực hiện thao tác nào?
a)
Chọn Start→Documents…→Control Panel
b)
Chọn Start→Run→Control Panel.
c)
Chọn Start→Settings→Control Panel.
d)
Nháy phải chuột→Control Panel.
46.
Trong Control Panel, muốn xem ngày, giờ của hệ thống, chọn mục?
a)
Date and Time
b)
Fonts
c)
Display
d)
System
47.
Trong HĐH Windows để mở tài liệu mới mở gần đây ta nháy nút Start rồi chọn
a)
My Computer.
b)
My Picture.
c)
My Documents.
d)
My recent Document.
48.
Trong Windows, để thiết đặt lại các tham số hệ thống, ta chọn chương trình nào?
a)
Control Windows.
b)
Control System
c)
Control Desktop
d)
Control Panel.
49.
Tạo thư mục mới trong HĐH Windows Xp ta thực hiện lệnh
a)
File→New→Folder
b)
File→New→Short cut.
c)
File→New→MS Word.
d)
Edit→New→Folder.
50.
Để xem cây thư mục (Folder) trên máy tính, có thể sử dụng chương trình nào?
a)
Windows Explorer
b)
Microsoft Excel
c)
Microsoft Word.
d)
Paint.
51.

Device Manager là gì?

a)

Một ứng dụng quản lý phần cứng trong Windows

b)

Một trang web để mua sắm các thiết bị công nghệ

c)

Một công cụ quản lý ứng dụng trong Windowns

 

d)

Một công cụ quản lý phần cứng trên điện thoại thông minh

 

52.

Làm thế nào để truy cập Device Manager trong Windows?

a)

  Nhấn tổ hợp phím Windows + R, gõ "devmgmt.msc", và nhấn Enter

b)

Nhấn chuột phải vào màn hình desktop và chọn "Device Manager"

 

c)

Vào hộp thoại run, gõ "devicemanager.com"

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

53.

Device Manager cho phép người dùng làm gì?

 

a)

Xem thông tin về phần cứng đã cài đặt trên máy tính

b)

Cập nhật các driver cho các thiết bị phần cứng

c)

  Vô hiệu hóa hoặc gỡ bỏ thiết bị phần cứng

d)

   Tất cả các phương án trên

54.

Làm thế nào để cập nhật driver cho một thiết bị trong Device Manager?

a)

 Chạy một quét tự động để tìm kiếm và cập nhật driver"

b)

Nhấn chuột phải vào thiết bị, chọn "Update Driver"

c)

Tìm kiếm trên mạng và tải về driver mới nhất

d)

    Tất cả các phương án trên

55.

Device Manager có sẵn trên hệ điều hành nào sau đây?

a)

Windows

b)

macOS

c)

  Linux

d)

cả ba phương án trên

56.

Disk management là gì?

a)

Là một công cụ quản lý ổ đĩa trên windows.

b)

Là một công cụ quản lý ổ đĩa trên windows.

c)

Là tiện ích cho phép quản lý toàn bộ phần cứng được windows nhận diện.

d)

Là tiện ích mở rộng của Microsoft Management Console  cho phép quản lý toàn bộ phần cứng dựa trên ổ đĩa được windows nhận diện

57.

Cách truy cập vào Disk Management?

a)

Nhấn tổ hợp phím Windows + R, gõ "diskmgmt.msc", và nhấn Enter

b)

Vào Control Panel và tìm kiếm

c)

Nhấn chuột phải vào màn hình desktop và chọn "Device Manager"

d)

 Mở trình duyệt web và truy cập vào "devicemanager.com"

58.

Device Manager cho phép người dùng làm gì?

a)

Quản lý toàn bộ phần cứng dựa trên ổ đĩa được Windows nhận diện

b)

Xem thông tin về phần cứng đã cài đặt trên máy tính

c)

Vô hiệu hóa hoặc gỡ bỏ thiết bị phần cứng

d)

Cập nhật các driver cho các thiết bị phần cứng

59.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hệ thống bị giới hạn tài nguyên là gì?

a)

Kiểu phần cứng yếu

b)

Quá nhiều ứng dụng cùng chạy

c)

Lỗi phần mềm

d)

Bộ nhớ RAM hỏng

60.

Tại sao hệ điều hành có thể bị đơ hoặc treo?

a)

Do sự cố phần cứng

b)

Do bị tấn công bởi virus hoặc phần mềm độc hại

c)

Do lỗi phần mềm

d)

Tất cả các phương án trên

61.

Device Manager có thể thông báo cho người dùng biết được tình trạng của các thiết bị được kết nối với máy tính như thế nào?

a)

Bằng cách đánh dấu vàng hoặc đỏ trên biểu tượng bên cạnh tên thiết bị.

b)

Bằng cách hiển thị các thông báo popup trên màn hình.

c)

Bằng cách hiện thị các biểu tượng bên cạnh tên thiết bị.

d)

Bằng cách thay đổi màu sắc của biểu tượng bên cạnh tên thiết bị.

62.

Disk Manager là công cụ quản lý gì trên Windows?

a)

Công cụ quản lý ổ đĩa và phân vùng.

b)

Công cụ quản lý tài khoản người dùng.

c)

Công cụ quản lý dịch vụ hệ thống.

d)

Công cụ quản lý chương trình và ứng dụng.

63.

Disk Manager cho phép người dùng thực hiện các thao tác gì trên ổ đĩa?

a)

Tạo, xóa và thay đổi tên phân vùng.

b)

Thay đổi kích thước phân vùng.

c)

Định dạng ổ đĩa.

d)

Tất cả các câu trên.

64.

Để định dạng ổ đĩa bằng Disk Manager trên Windows, người dùng cần thực hiện các bước nào?

a)

Chọn phân vùng muốn định dạng, nhấn chuột phải và chọn "Format".

b)

Chọn ổ đĩa muốn định dạng, nhấn chuột phải và chọn "Format".

c)

Chọn ổ đĩa muốn định dạng, nhấn chuột trái và chọn "Format".

d)

Tất cả các câu trên.

65.

Làm thế nào để khắc phục khi hệ điều hành bị đơ và không thể sử dụng được các ứng dụng?

a)

Khởi động lại máy tính.

b)

Sử dụng lệnh "Ctrl + Alt + Delete" để khởi động lại máy tính.

c)

Sử dụng Task Manager để kết thúc các quy trình đang chạy và khởi động lại ứng dụng.

d)

Tất cả các câu trên.

66.

Chức năng nào của Disk Management giúp bạn chia một phân vùng đã có thành các phân vùng nhỏ hơn?

a)

Shrink Volume

b)

New simple volume

c)

Delete Volume

d)

Change Drive Letter and Paths

67.

Để tạo phân vùng mới trên ổ đĩa bằng Disk Management, bạn cần làm gì?

a)

Chuột phải vào ổ đĩa và chọn Shrink Volume

b)

Chuột phải vào khối dung lượng trống và chọn New simple volume.

c)

Chuột phải vào phân vùng và chọn Delete Volume

d)

Chuột phải vào phân vùng và chọn Change Drive Letter and Paths

68.

Khi tạo phân vùng mới, bạn cần nhập thông tin gì?

a)

Dung lượng tối đa cho phân vùng và tên của phân vùng.

b)

Kích thước phân vùng và tên của phân vùng

c)

Kích thước phân vùng và định dạng của phân vùng

d)

Dung lượng tối đa của phân vùng và định dạng của phân vùng

69.

Khi xóa một phân vùng bằng Disk Management, điều gì sẽ xảy ra với dữ liệu trong phân vùng đó?

a)

Dữ liệu sẽ được sao chép sang phân vùng mới trước khi xóa

b)

Dữ liệu sẽ bị mất hoàn toàn

c)

Bạn sẽ được hỏi trước khi xóa dữ liệu

d)

Dữ liệu sẽ được lưu trong thùng rác của hệ thống

70.

Làm thế nào để thay đổi kí tự của một phân vùng?

a)

Chuột phải vào phân vùng và chọn Shrink Volume

b)

Chuột phải vào phân vùng và chọn Rename

c)

Chuột phải vào phân vùng và chọn Change Drive Letter and Paths

d)

Chuột phải vào khối dung lượng trống và chọn New simple volume