wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa đề 11-12-13

Total questions: 96

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Amino acid là hợp chất hữu cơ thuộc loại nào?

a)

Đa chức, trong phân tử chỉ chứa nhóm carboxyl.

b)

Tạp chức, trong phân tử chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

c)

Đa chức, trong phân tử chỉ chứa nhóm amino.

d)

Tạp chức, trong phân tử chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

2.

Xét một peptit X có cấu trúc mạch thẳng như hình: đầu N– của gốc alanin (–CH3), gốc glycin ở giữa và gốc glutamic có mạch nhánh –CH2–CH2–COOH ở cuối, tổng quát gồm hai liên kết peptit –CO–NH– và có hai nhóm –COOH tự do. Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

b)

X có phản ứng biuret tạo hợp chất màu vàng đặc trưng.

c)

Đầu N của X là glycin.

d)

X có phân tử khối bằng 275.

3.

Tên gọi của polymer có công thức lặp lại (–CH2–CH2–)n là gì?

a)

Polyethylene.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(methyl methacrylate).

d)

Polystyrene.

4.

Chất nào sau đây là amin bậc II?

a)

(CH3)3N.

b)

C6H5NH2.

c)

(CH3)2NH.

d)

CH3NH2.

5.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nylon-6,6.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ nylon-6.

d)

Tơ tằm.

6.

Dựa vào sơ đồ lưu hoá cao su bằng lưu huỳnh tạo các cầu nối disulfide giữa các mạch, quá trình lưu hoá thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phân huỷ polymer.

b)

Cắt mạch polymer.

c)

Giữ nguyên mạch polymer.

d)

Tăng mạch polymer.

7.

Cho hai cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Fe2+/Fe (E0 = −0,440 V) và Cu2+/Cu (E0 = 0,340 V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá tạo bởi hai cặp này là bao nhiêu?

a)

−0,1 V.

b)

−0,87 V.

c)

1,56 V.

d)

0,78 V.

8.

Thuốc thử phân biệt glucose với fructose là chất nào sau đây?

a)

AgNO3/NH3.

b)

Dung dịch Br2.

c)

H2.

d)

Cu(OH)2.

9.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ thiên nhiên.

b)

Tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ tổng hợp.

d)

Tơ polyester.

10.

Benzyl acetate là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của chất này là chất nào dưới đây?

a)

C6H5COOCH3.

b)

CH3COOC6H5.

c)

CH3COOCH2C6H5.

d)

C6H5COOC6H5.

11.

Trong pin điện hoá, quá trình khử xảy ra ở đâu?

a)

Cực âm.

b)

Cực dương.

c)

Không xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

Xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

12.

Khi nấu canh cua, phần màng "riêu cua" nổi lên là do hiện tượng nào?

a)

Sự đông tụ của lipid.

b)

Phản ứng màu của protein.

c)

Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuỷ phân của protein.

13.

Công thức cấu tạo của alanin là chất nào dưới đây?

a)

H2NCH(CH3)COOH.

b)

C2H5NH2.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

14.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khoẻ mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng 4,4–7,2 mmol/L. Chất X là gì?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

15.

Cao su tự nhiên là vật liệu polymer có giá trị kinh tế cao. Polymer trong cao su tự nhiên là chất nào?

a)

Poly(buta-1,3-diene).

b)

Polystyrene.

c)

Polyethylene.

d)

Polyisoprene.

16.

Cho E0 các cặp oxi hoá – khử: Al3+/Al = −1,66 V; Zn2+/Zn = −0,76 V; Pb2+/Pb = −0,13 V; Cu2+/Cu = +0,34 V. Kim loại có tính khử yếu nhất là kim loại nào?

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Pb.

d)

Al.

17.

Cho sơ đồ phản ứng: (a) CH≡CH + HCN → X; (b) X → Polymer Y; (c) X + CH2=CH–CH=CH2 → Polymer Z. Các polymer Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu nào?

a)

Tơ olon và cao su buna-N.

b)

Tơ capron và cao su buna.

c)

Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene.

d)

Tơ nitron và cao su buna-S.

18.

Trong môi trường bazơ, protein cho phản ứng màu biuret với chất nào sau đây?

a)

HNO3.

b)

Mg(OH)2.

c)

NaCl.

d)

Cu(OH)2.

19.

Chọn tất cả các phát biểu đúng về PVC: a) PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl chloride. b) PVC thuộc loại vật liệu polymer có tính dẻo và có tính đàn hồi. c) PVC thuộc loại bán tổng hợp. d) Trong một mắt xích PVC, phần trăm khối lượng carbon là 38,4%.

a)

a đúng.

b)

b đúng.

c)

c đúng.

d)

d đúng.

20.

Điện phân nhôm oxit nóng chảy (có cryolite), chọn các phát biểu đúng: a) Ở cathode thu được kim loại aluminium. b) Chất trợ dung cryolite giúp giảm chi phí thiết bị do hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3. c) Ở anode thu được hỗn hợp khí gồm O2, CO, CO2. d) Có thể thay thế bằng điện phân AlCl3 nóng chảy để sản xuất Al công nghiệp.

a)

a đúng.

b)

b đúng.

c)

c đúng.

d)

d đúng.

21.

Về glutamic acid có công thức cấu tạo HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, chọn các phát biểu đúng: a) Ở pH = 6,0 trong điện trường, glutamic acid dịch chuyển về cực dương. b) Glutamic acid có tính lưỡng tính; dung dịch glutamic acid làm quỳ tím hoá đỏ. c) Từ glutamic acid điều chế được muối monosodium glutamate dùng làm bột ngọt. d) Phân tử khối của monosodium glutamate bằng 169.

a)

a đúng.

b)

b đúng.

c)

c đúng.

d)

d đúng.

22.

Thí nghiệm phản ứng của anilin với nước brom. Bước 1: cho khoảng 1 mL nước brom vào ống nghiệm. Bước 2: thêm từ từ vài giọt dung dịch anilin loãng vào ống nghiệm. Chọn tất cả nhận định đúng về hiện tượng và kết luận của thí nghiệm.

a)

Sau bước 1 xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Sau bước 2 xuất hiện kết tủa trắng và dung dịch mất màu.

c)

Thí nghiệm chứng tỏ nhóm NH2 hoạt hoá và định hướng ortho, para trên vòng benzen của anilin.

d)

Nếu cho anilin vào nước brom dư thu được 16,5 g kết tủa trắng (hiệu suất 100%) thì khối lượng anilin đã phản ứng là 4,65 g.

23.

Cho các polymer sau: PE, PVC, PPF, cao su buna, olon, tơ capron, nylon-6,6, cao su buna-N. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

24.

Phản ứng quang hợp tổng hợp glucose trong cây xanh cần năng lượng 2813 kJ cho mỗi mol glucose: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2. Mỗi phút, mỗi cm2 lá xanh nhận khoảng 2,09 J năng lượng Mặt Trời, nhưng chỉ 10% được dùng vào phản ứng tổng hợp glucose. Trong một ngày nắng (6h00–12h00), diện tích lá xanh là 1 m2, lượng glucose tổng hợp được x,145 gam. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

46

b)

47

c)

48

d)

49

25.

Cho 15 g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 1 M thu được 25,95 g hỗn hợp muối. Giá trị của V (mL) là bao nhiêu?

a)

250

b)

300

c)

350

d)

400

26.

Trong dung dịch các chất: dimethylamin, hexamethylenediamin, amoniac, lysin, anilin. Có bao nhiêu dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

27.

Cho các vật liệu sau: tơ tằm; sợi bông; sợi đay; tơ enang; tơ visco; nylon-6,6; tơ acetate. Có bao nhiêu tơ có nguồn gốc từ cellulose?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Glucose tồn tại đồng thời dạng mạch hở và mạch vòng (α và β), có tính chất của anđehit và của poliancol. Xét các chất: Cu(OH)2; nước brom; dung dịch I2 trong KI; thuốc thử Tollens; CH3OH/HCl khan; và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng. Ở điều kiện thích hợp, có bao nhiêu chất phản ứng được với glucose?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Schweizer (3); phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của cellulose là:

a)

(1), (3), (4) và (6).

b)

(1), (2), (3) và (6).

c)

(2), (3), (4) và (5).

d)

(3), (4), (5) và (6).

30.

Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ: C2H4 → CH2Cl–CH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 3000 kg PVC là bao nhiêu?

a)

1075,2 kg

b)

1680 kg

c)

2800 kg

d)

1344 kg

31.

Poly(methyl methacrylate) và nylon-6 được tạo thành từ các monomer tương ứng là chất nào?

a)

CH2=CH–COOCH3 và H2N–[CH2]6–COOH

b)

CH2=C(CH3)–COOCH3 và H2N–[CH2]6–COOH

c)

CH3–COO–CH=CH2 và H2N–[CH2]5–COOH

d)

CH2=C(CH3)–COOCH3 và H2N–[CH2]5–COOH

32.

Số nguyên tử oxygen trong một phân tử triglyceride là bao nhiêu?

a)

6

b)

2

c)

8

d)

4

33.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol

b)

Glucose, glycerol và saccharose

c)

Glucose, glycerol và methyl acetate

d)

Glycerol, glucose và ethyl acetate

34.

Tinh thể chất rắn X có vị ngọt, dễ tan trong nước, có nhiều trong phần quả chín; oxi hóa X bằng nước bromine thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là gì?

a)

Fructose và gluconic acid

b)

Saccharose và glucose

c)

Glucose và ammonium gluconate

d)

Glucose và gluconic acid

35.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Ethanol

b)

Ethylene glycol

c)

Glycerol

d)

Methanol

36.

Trong các phương trình sau, trường hợp nào tạo ra sản phẩm là alcohol và muối sodium của carboxylic acid khi đun nóng với NaOH?

a)

CH3COOCH=CH2 + NaOH (t°) → …

b)

HCOOCH=CH2 + NaOH (t°) → …

c)

CH3COOC6H5 (phenyl acetate) + NaOH (t°) → …

d)

CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH (t°) → …

37.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Glucose

38.

Hợp chất X có công thức phân tử C7H8O2, khi xà phòng hóa thu được một aldehyde và một muối của carboxylic acid. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

39.

Với chất giặt rửa tổng hợp CH3[CH2]10CH2OSO3Na, đầu ưa nước và đuôi kị nước lần lượt là nhóm nào?

a)

–CH2OSO3Na và CH3[CH2]10–

b)

CH3[CH2]10CH2– và –SO3Na

c)

–SO3Na và CH3[CH2]10CH2–

d)

–OSO3Na và CH3[CH2]10CH2–

40.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về glucose và fructose?

a)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens

b)

Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

c)

Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm

d)

Đều làm mất màu nước bromine

41.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cellulose và tinh bột đều thuộc loại polysaccharide

b)

Cellulose có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Thủy phân saccharose thu được glucose

d)

Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất béo là triester của alcohol với acid béo

b)

Chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

c)

Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

d)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

43.

Công thức phân tử nào sau đây ứng với ester no, đơn chức, mạch hở?

a)

C4H8O2

b)

C4H6O2

c)

C4H10O2

d)

C4H4O4

44.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì lý do nào sau đây?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải

c)

Xà phòng bị mất tác dụng khi dùng với nước cứng

d)

Gây hại cho da tay

45.

Thí nghiệm xà phòng hóa chất béo được tiến hành: (1) Cho khoảng 5 g dầu dừa và 10 mL dung dịch NaOH 40% vào cốc thủy tinh chịu nhiệt; (2) Đun sôi nhẹ, khuấy đều khoảng 30 phút, thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ thể tích không đổi; (3) Rót thêm 15–20 mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên. Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên là sai?

a)

Trong thí nghiệm có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo

b)

Sau bước (3), lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol

c)

Ở bước (3), thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của acid béo ra khỏi hỗn hợp

d)

Ở bước (2), thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra

46.

Dãy các chất sau được xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi là dãy nào?

a)

CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3

b)

HCOOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH

c)

CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH2OH

d)

CH3CH2OH, CH3COOH, HCOOCH3

47.

Về tinh bột và cellulose đều là polysaccharide (C6H10O5)n, hãy xét tính đúng sai của nhận định: Phân tử amylopectin trong tinh bột gồm các đơn vị α-D-glucose, liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside và α-1,6-glycoside, tạo mạch phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Về tinh bột và cellulose đều là polysaccharide (C6H10O5)n, hãy xét tính đúng sai của nhận định: Tinh bột và cellulose đều bị thủy phân trong môi trường acid hoặc enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Về tinh bột và cellulose đều là polysaccharide (C6H10O5)n, hãy xét tính đúng sai của nhận định: Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị β-glucose, liên kết với nhau qua liên kết β-1,4-glycoside, tạo mạch không phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Về tinh bột và cellulose đều là polysaccharide (C6H10O5)n, hãy xét tính đúng sai của nhận định: Cellulose và tinh bột là đồng phân cấu tạo của nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Xét nhóm chất cung cấp chất dinh dưỡng gồm tinh bột, saccharose, glucose, fructose, maltose và nhóm sản phẩm như giấy, vải, sợi cotton với thành phần chính là cellulose. Nhận định: Cả sáu chất đều là carbohydrate có công thức chung gần với Cn(H2O)n là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Với nhóm chất gồm (1) tinh bột, (2) saccharose, (3) glucose, (4) fructose, (5) maltose, nhận định: Các chất (1), (2) là monosaccharide; các chất (3), (4) là disaccharide là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Với nhóm chất gồm (1) tinh bột, (2) saccharose, (3) glucose, (4) fructose, (5) maltose, nhận định: Các chất (1), (2), (5), (6) có thể thủy phân được trong môi trường acid là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong 1 kg khoai lang (chứa 30% tinh bột) lên men trong môi trường acid, nếu hiệu suất phản ứng 75% thì lượng glucose thu được là 0,2 kg. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium stearate và 2 mol sodium oleate. Nhận định: Phân tử X có 4 liên kết π là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium stearate và 2 mol sodium oleate. Nhận định: X có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium stearate và 2 mol sodium oleate. Nhận định: Công thức phân tử của X là C55H102O6 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium stearate và 2 mol sodium oleate. Nhận định: 1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong thí nghiệm cho một thanh đồng có khối lượng 12,34 g vào 250 mL dung dịch AgNO3 0,1 M; quan sát thấy có phản ứng. Nhận định: Dung dịch từ không màu chuyển sang màu nâu đỏ là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong thí nghiệm cho một thanh đồng có khối lượng 12,34 g vào 250 mL dung dịch AgNO3 0,1 M; quan sát thấy có phản ứng. Nhận định: Phương trình phản ứng là Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong thí nghiệm cho một thanh đồng có khối lượng 12,34 g vào 250 mL dung dịch AgNO3 0,1 M; quan sát thấy có phản ứng. Nhận định: Tính oxi hóa của Cu2+ yếu hơn Ag+ là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong thí nghiệm cho một thanh đồng có khối lượng 12,34 g vào 250 mL dung dịch AgNO3 0,1 M; quan sát thấy có phản ứng. Nhận định: Khối lượng Ag bám vào thanh đồng sau phản ứng là 13,35 g là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Củ sắn khô chứa 38% tinh bột; lên men 1,2 tấn sắn khô, hiệu suất lên men thành ethyl alcohol là 81%. Toàn bộ lượng ethyl alcohol sinh ra dùng pha chế xăng E5 (gồm 5% thể tích ethyl alcohol). Biết khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/mL. Thể tích xăng E5 điều chế được xấp xỉ bao nhiêu lít?

a)

5,0×10^3 L

b)

5,2×10^3 L

c)

4,0×10^3 L

d)

2,6×10^3 L

64.

Thủy phân 51,3 g saccharose với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng bạc thu được gần nhất là bao nhiêu gam?

a)

36,0 g

b)

43,2 g

c)

48,6 g

d)

54,0 g

65.

Trong các chất: saccharose, glucose, fructose, ethyl acetate, ethylene glycol, acetic acid, acetaldehyde, glycerol, methylamine, tinh bột; số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Đun nóng hỗn hợp gồm 12,0 g acetic acid và 26,4 g isoamyl alcohol ((CH3)2CHCH2CH2OH) với H2SO4 đặc, thu được 16,25 g isoamyl acetate (dầu chuối). Hiệu suất phản ứng xấp xỉ bằng bao nhiêu phần trăm?

a)

50,0%

b)

62,5%

c)

75,0%

d)

81,3%

67.

Đun nóng 5,18 g methyl acetate với 100 mL dung dịch NaOH 1,0 M đến khi phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan gần nhất bằng bao nhiêu gam?

a)

5,8 g

b)

6,2 g

c)

6,9 g

d)

7,4 g

68.

Ester X khi thủy phân hoàn toàn với NaOH tạo ra sản phẩm là C3H5O2Na và CH3CHO. Khối lượng phân tử của X bằng bao nhiêu?

a)

86

b)

94

c)

100

d)

114

69.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử: Ag+ + 1e → Ag (E°Ag+/Ag = +0,799 V) và Ni2+ + 2e → Ni (E°Ni2+/Ni = −0,257 V). Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào đúng?

a)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

d)

Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

70.

Chất X có công thức C2H5NH2. Tên gọi thay thế của X là gì?

a)

ethylamine

b)

trimethylamine

c)

ethanamine

d)

methylamine

71.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (E°Ni2+/Ni = −0,257 V) và Cd2+/Cd (E°Cd2+/Cd = −0,403 V). Sức điện động chuẩn của pin điện hóa này là bao nhiêu?

a)

−0,146 V

b)

+0,146 V

c)

+0,660 V

d)

0,000 V

72.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Tơ cellulose acetate

c)

Tơ capron

d)

Len

73.

Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá xảy ra ở đâu?

a)

Xảy ra ở cực âm (anode).

b)

Không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

c)

Xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

Xảy ra ở cực dương (cathode).

74.

Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzene (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là

a)

(1), (2) và (5)

b)

(1), (3) và (5)

c)

(1), (2) và (3)

d)

(3), (4) và (5)

75.

Keo dán là vật liệu polymer. Nhận định nào mô tả đúng nhất?

a)

Có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

b)

Có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

c)

Có khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn.

d)

Thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

76.

Loại polymer nào sau đây khi đốt, sản phẩm có chứa khí nitrogen?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Nylon-6,6

c)

Polystyrene

d)

Polyisoprene

77.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Cellulose

b)

Saccharose

c)

Albumin

d)

Triglyceride

78.

Một pin chanh được thiết lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh, nối với bóng đèn như hình minh hoạ. Bóng đèn sáng chứng tỏ có dòng điện. Bán phản ứng nào xảy ra ở anode?

a)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s)

b)

Zn2+(aq) + 2e → Zn(s)

c)

Cu(s) → Cu2+(aq) + 2e

d)

Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e

79.

Cao su lưu hoá thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na2SO3

b)

Styrene

c)

Na2SO4

d)

Lưu huỳnh

80.

Cho các cặp oxi hoá – khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Li+/Li (−3,040 V), Mg2+/Mg (−2,356 V), Zn2+/Zn (−0,762 V), Ag+/Ag (+0,799 V). Kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Zn

b)

Li

c)

Mg

d)

Ag

81.

Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ các ion thay đổi như thế nào?

a)

[Cu2+] giảm, [Zn2+] giảm

b)

[Cu2+] giảm, [Zn2+] tăng

c)

[Cu2+] tăng, [Zn2+] tăng

d)

[Cu2+] tăng, [Zn2+] giảm

82.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M^n+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)…. Chọn phương án đúng cho (I) và (II).

a)

càng mạnh và càng yếu

b)

càng yếu và càng yếu

c)

càng mạnh và càng mạnh

d)

càng yếu và càng mạnh

83.

Trong các polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nylon-6, tơ nitron; những polymer có nguồn gốc từ cellulose là

a)

tơ visco và tơ nylon-6

b)

tơ tằm, sợi bông và tơ nitron

c)

sợi bông và tơ visco

d)

sợi bông, tơ visco và tơ nylon-6

84.

Kí hiệu cặp oxi hoá – khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al là

a)

Al3+/Al

b)

Al/Al3+

c)

Fe2+/Fe

d)

Fe3+/Fe

85.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH–C6H5

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–CH3

d)

CH2=CH–Cl

86.

Cao su buna-S (cao su SBR) là loại cao su tổng hợp phổ biến. Thực hiện phản ứng trùng hợp đồng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S?

a)

CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2

b)

CH2=CHCH=CH2 và sulfur

c)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl

d)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN

87.

Ethyl propionate là một este có mùi dứa chín. Xét các phát biểu sau về ethyl propionate, hãy chọn tất cả ý đúng.

a)

Phần trăm khối lượng nguyên tố oxygen trong phân tử là 31,37%.

b)

Công thức của ethyl propionate là CH3COOC2H5.

c)

Phản ứng thuỷ phân ethyl propionate trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.

d)

Ethyl propionate được điều chế từ propanoic acid và ethyl alcohol.

88.

Cho pin Galvani Zn–Cu hoạt động với phương trình hoá học tổng: Zn(s) + Cu2+(aq) → Cu(s) + Zn2+(aq). Xét các phát biểu sau, hãy chọn tất cả ý đúng.

a)

Điện cực đồng là cực dương.

b)

Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực đồng giảm.

c)

Sức điện động chuẩn của pin được tính bằng công thức E°pin = E°Cu2+/Cu − E°Zn2+/Zn.

d)

Nếu điện cực kẽm hao mòn 0,1 mol khi phóng điện với cường độ dòng điện không đổi I = 0,02 A, thời gian tối đa thắp sáng bóng đèn là gần 268 giờ.

89.

Khói thuốc lá và thuốc lá điện tử chứa các thành phần như nicotine, carbon monoxide, benzene, formaldehyde, acetaldehyde, hydrogen cyanide… là những chất độc hại. Một số bạn trẻ cho rằng hút thuốc lá "sành điệu" hoặc thuốc lá điện tử thì không gây hại. Hãy chọn tất cả ý đúng về nicotine và thuốc lá điện tử.

a)

Phân tử nicotine có chứa một vòng benzene.

b)

Trong thuốc lá điện tử có chứa các chất không gây hại cho sức khoẻ.

c)

Nicotine là một amine đơn chức bậc một.

d)

Công thức phân tử của nicotine là C10H14N2.

90.

Poly(butylene terephthalate) (PBT) là một polymer kị nước dùng trong hệ thống đánh lửa động cơ ô tô. Công thức cấu tạo mắt xích và các monomer liên quan được cho ở hình. Chọn tất cả ý đúng.

a)

Công thức cấu tạo của monomer cần thiết để tổng hợp PBT là terephthalic acid và butane-1,4-diol.

b)

PBT được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp (ngưng tụ) các monomer tương ứng.

c)

PBT thuộc loại polyester, phần trăm khối lượng oxygen trong mắt xích khoảng 29,1%.

d)

PBT có cùng thành phần nguyên tố với poly(hexamethylene adipamide).

91.

Khi chlorine hoá PVC thu được một loại tơ chlorine chứa 60,17% chlorine theo khối lượng. Trung bình 1 nguyên tử chlorine gắn vào k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị k gần bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn hàng đơn vị)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

92.

Cho các polymer: poly(vinyl chloride), poly(methyl methacrylate), polyethylene, nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer trong số này được dùng làm chất dẻo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Bảng sau liệt kê một số công thức mắt xích polymer kèm tên gọi. Hãy chọn đúng các số thứ tự (1)–(4) mà tên gọi khớp với công thức đã cho.

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(3) đúng

d)

(4) đúng

94.

Cho các cặp oxi hoá – khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Na+/Na (−2,713 V), Ca2+/Ca (−2,84 V), Ni2+/Ni (−0,257 V), Au3+/Au (+1,52 V). Trong các kim loại trên, có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amine bậc 2 có công thức phân tử C4H11N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biuret của peptide: Nhỏ 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, thêm 2–3 giọt dung dịch CuSO4 2% và lắc đều; thêm khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng, lắc đều thấy dung dịch xuất hiện màu tím đặc trưng. Peptide có từ bao nhiêu liên kết peptit trở lên mới cho màu tím với thuốc thử biuret như trên?

a)

Từ 1 liên kết trở lên

b)

Từ 2 liên kết trở lên

c)

Từ 3 liên kết trở lên

d)

Từ 4 liên kết trở lên