NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCam 17 GT Test 1 passage 3
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
____ (than) has been used as a source of fuel for over 5,000 years,
a)
oil
b)
coal
c)
wood
d)
gas
2.
Coal is extracted from the ground through a process known as ______ (hoạt động khai thác khoáng sản).
a)
mining
b)
farming
c)
drilling
d)
refining
3.
gather from (phrasal verb)
a)
Phát tán thông tin cho nhiều người
b)
Sao chép nguyên văn từ tài liệu
c)
Thu gom vật chất một cách thủ công
d)
Suy ra, hiểu được thông tin từ một nguồn nào đó
4.
it was exposed on the surface of the ground.
a)
Thảo luận chung chung
b)
Trì hoãn
c)
Phơi bày / làm lộ ra
d)
Che giấu và bảo vệ
5.
It is possible that the Romans ______ (tiến hành, đảm nhận, thực hiện) some mining in the region.
a)
undertook
b)
avoided
c)
delayed
d)
abandoned
6.
Initially, coal mines were fairly ______ (nông, không sâu) and easy to access.
a)
deep
b)
shallow
c)
extensive
d)
dangerous
7.
…, but they quickly reached the point where ______ (ánh sáng nhân tạo) was necessary.
a)
natural sunlight
b)
electric heating
c)
open ventilation
d)
artificial lightning
8.
At first, the lights used would have been no different from those used ______(trong gia đình/trong sinh hoạt hàng ngày).
a)
professionally
b)
industrially
c)
domestically
d)
commercially
9.
candle (n)
a)
đèn điện
b)
nến
c)
điều khiển
d)
thước
10.
miner (n)
a)
người khai thác khoáng sản
b)
người vận chuyển hàng hóa
c)
người chế tác đồ gốm
d)
người nghiên cứu địa chất
11.
encounter (v/n)
a)
Tránh né hoàn toàn một sự việc
b)
Lên kế hoạch chi tiết trước khi làm gì đó
c)
Gặp phải, chạm trán hoặc trải qua (một tình huống, vấn đề, người…
d)
Giải quyết xong một vấn đề mà không gặp khó khăn
12.
Early coal miners feared ______ (khí mỏ) because it could cause deadly explosions underground.
a)
coal dust
b)
firedamp
c)
smoke
d)
steam
13.
methane (n)
a)
khí mê-tan
b)
<>
14.
Belgium (n)
a)
nước Lào
b)
nước Úc
c)
nước Mỹ
d)
nước Bỉ
15.
The first known major firedamp ______ (vụ nổ) occurred in a coal mine in the early 18th century.
a)
incident
b)
accident
c)
collapse
d)
explosion
16.
contact with
a)
Việc tránh xa hoàn toàn một người hay vật
b)
Sự thay thế một vật bằng vật khác
c)
Sự tiếp xúc / va chạm / tiếp cận trực tiếp với
d)
Hành động kiểm soát hoặc quản lý chặt chẽ
17.
flame (n) = fire
a)
Tro còn sót lại sau khi lửa tắt
b)
Ngọn lửa, phần khí cháy phát sáng khi có sự đốt cháy
c)
Nhiệt độ cao nhưng không có ánh sáng
d)
Khói dày đặc sinh ra sau khi cháy
18.
The simplest solution was to improve the ______ (sự thông gió) of the mine.
a)
ventilation
b)
illumination
c)
insulation
d)
excavation
19.
shaft (n)
a)
Một loại máy móc dùng để đào đất
b)
Bề mặt phẳng trên mặt đất
c)
Dòng không khí di chuyển trong không gian kín
d)
Trục / đường hầm
20.
Ventilation could be improved to some extent by dividing this into a downcast
a)
Đường thoát hiểm dùng khi xảy ra tai nạn
b)
Khu vực tích tụ khí độc trong hầm mỏ
c)
Đường / ống dẫn không khí đi xuống để đưa không khí tươi vào mỏ
d)
Hệ thống chiếu sáng nhân tạo trong mỏ
21.
But what was really needed was a safe lamp that could not _____ (làm bốc cháy, châm lửa) firedamp.
a)
prevent
b)
ignite
c)
release
d)
reduce
22.
Without proper preservation, organic materials will gradually ______ (thối rữa, phân hủy) over time.
a)
decay
b)
expand
c)
strengthen
d)
improve
23.
Phosphorus (n)
a)
phốt-pho
b)
<>
24.
emit (v)
a)
làm biến mất
b)
giữ lại
c)
hấp thụ
d)
phát ra, thải ra
25.
which emits light in the form of phosphorescence.
a)
Hiện tượng phát ra âm thanh
b)
lân quang/dạ quang
c)
Sự phản xạ ánh sáng
d)
Quá trình sinh nhiệt
26.
toxic (adj)
a)
chất vô hại
b)
chất tốt cho sức khỏe
c)
độc hại
d)
dễ cháy và phát nổ
27.
flammable (adj)
a)
Không thể cháy dù ở nhiệt độ cao
b)
Có khả năng chống lại lửa
c)
Dễ cháy, dễ bắt lửa
d)
Chỉ phát sáng mà không sinh nhiệt
28.
flint (n)
a)
Đá lửa; loại đá cứng tạo tia lửa khi va chạm
b)
Loại than đá dùng làm nhiên liệu
c)
Chất lỏng dễ cháy
d)
Kim loại nhẹ dùng trong xây dựng
29.
spark (n/v)
a)
dòng nước chảy mạnh
b)
tia lửa
c)
làn khói dày đặc
d)
âm thanh lớn đột ngột
30.
creating _ _____ __ (một loạt / một cơn / một chuỗi nhiều thứ xuất hiện cùng lúc) sparks which lit up the surrounding area.
a)
a series of
b)
a burst of
c)
a flash of
d)
a shower of
31.
drawback (n)
a)
lợi thế, ích lợi
b)
nhược điểm, bất lợi
32.
creating a shower of sparks which ___ __ (chiếu sáng, làm sáng lên) the surrounding area.
a)
darkened
b)
faded away
c)
lit up
d)
turned off
33.
operate (v)
a)
vận hành/điều khiển
b)
trang trí
c)
dừng lại
d)
sao chép
34.
manpower (n)
a)
nguồn vốn tài chính
b)
năng lượng điện
c)
máy móc và thiết bị kĩ thuật
d)
nguồn nhân lực/lực lượng lao động
35.
Regular ______ (sự bảo trì, bảo dưỡng) is essential to keep the machinery operating safely and efficiently.
a)
production
b)
maintenance
c)
replacement
d)
operation
36.
The machine parts require regular ______ (thay thế) to ensure smooth operation.
a)
maintenance
b)
repair
c)
replacement
d)
adjustment
37.
acute (adj)
a)
Kéo dài trong thời gian rất lâu
b)
Nhẹ, không đáng chú ý
c)
Mang tính tạm thời và dễ bỏ qua
d)
Nghiêm trọng, dữ dội hoặc rõ rệt
38.
However, the only option was to keep going and reluctantly accept the ______ (không thể tránh khỏi) deaths caused by the ignition of firedamp.
a)
inevitable
b)
preventable
c)
unexpected
d)
occasional
39.
regret (n/v)
a)
bối rối
b)
hối tiếc
c)
tức giận
d)
vui mừng
40.
They were largely illiterate, and ______ (phụ thuộc vào) the mine owners for a livelihood.
a)
argued with
b)
separated from
c)
depended on
d)
ignored
41.
livelihood (n)
a)
Mức sống cao và tiện nghi
b)
Tài sản thừa kế từ gia đình
c)
Sự giải trí sau giờ làm việc
d)
Nguồn sống, phương tiện kiếm sống để duy trì cuộc sống
42.
set up (phrasal verb)
a)
phá bỏ
b)
thiết lập, thành lập
c)
trì hoãn
d)
sao chép
43.
a society was set up to raise funds for the discovery of
a)
Gây quỹ, huy động tiền cho một mục đích cụ thể
b)
Tiêu hết số tiền đang có
c)
Chia nhỏ tiền để phân phát ngẫu nhiên
d)
Giữ tiền lại để tiết kiệm cá nhân
44.
remedy (n/v)
a)
Sự trì hoãn hoặc né tránh trách nhiệm
b)
Biện pháp khắc phục, cách chữa trị hoặc giải pháp cho một vấn đề
c)
Sự trì hoãn hoặc né tránh trách nhiệm
d)
Hậu quả nghiêm trọng của một hành động
45.
The old filing system was too ______ (cồng kềnh, rườm rà) to use efficiently.
a)
convenient
b)
flexible
c)
lightweight
d)
cumbersome
46.
Working in coal mines was extremely ______ (nguy hiểm, tiềm ẩn rủi ro lớn) due to the risk of explosions and toxic gases.
a)
routine
b)
harmless
c)
hazardous
d)
convenient
47.
Many researchers ______ (tìm kiếm, cố gắng đạt được) new solutions to reduce workplace hazards.
a)
seek
b)
abandon
c)
ignore
d)
avoid
48.
to trial (sth)
a)
được thử nghiệm / được đem ra thử dùng trong thực tế
b)
<>
49.
Davy presented a paper describing the lamp in November 1815, and it was _____ (thử nghiệm) in January 1816.
a)
manufactured
b)
trialled
c)
patented
d)
displayed
50.
deficiency (n)
a)
sự thay thế hoàn toàn
b)
sự cải tiến
c)
sự dư thừa
d)
sự thiết hụt, sự thiếu thốn
Reset
