Font size
WorksheetsKiến thức về Mạng Internet
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Mạng Internet là:
Mạng của các máy tính toàn cầu sử dụng giao thức TCP/IP
Mạng diện rộng
Mạng máy tính toàn cầu
Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau
Khi nói về mạng Internet thì phát biểu nào sau đây là đúng:
Mạng Internet chính là Web
“Hội đồng về kiến trúc Internet” là tổ chức sáng lập và là chủ sở hữu của mạng Internet
Internet cung cấp cho mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ, thông tin khác nhau. Mọi dịch vụ và thông tin trên Internet đều là miễn phí
Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và bình đẳng
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách kết nối Internet:
Người dùng cần đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP – Internet Service Provider) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet
Phải có môđem và một đường kết nối riêng (có dây như đường điện thoại, đường truyền thuê bao (leased line), đường truyền ADSL, đường truyền hình cáp hoặc không đây như Wi-Fi)
Các máy tính sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP để kết nối vào Internet
Các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối vào Internet
Khi sử dụng Internet, theo em điều gì sau đây là nên làm:
Cung cấp các thông tin cá nhân (tên, địa chỉ, thông tin về gia đình, hình ảnh,…)
Lưu ý đến vấn đề bản quyền
Nhận/mở các tệp/thư không rõ nguồn gốc hoặc không tin cậy
Dùng mật khẩu ngắn gọn để nâng cao hiệu quả sử dụng mạng
Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN, LAN to WAN và:
Mạng chuyển gói
Mạng chuyển mạch kênh
WAN to WAN
Mạng ISDN
Mô hình TCP/IP gồm có 4 tầng:
Internet, Transport, Application, Presentation
Network , Transport, Session, Application
Network Access, Application, Transport, Internet
Physical, Transport, Data Link, Application
TCP/IP là chồng ..?.. cùng hoạt động nhằm cung cấp các phương tiện truyền thông liên mạng:
Giao thức
Dịch vụ
Ứng dụng
Truyền thông
Trong mô hình TCP/IP, dữ liệu chuyển từ tầng ứng dụng đến tầng vật lý, khi qua mỗi tầng sẽ được thêm ..?.. vào trước phần dữ liệu:
Địa chỉ nguồn
Địa chỉ đích
Header
Thông tin phân mảnh
Trong mô hình TCP/IP, tầng truy cập mạng là:
Data link
Physical
Network Access
Internet
Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp Network Access là:
Cắt / hợp dữ liệu
Định nghĩa cách truyền các gói tin
Định nghĩa gói tin IP
Định nghĩa địa chỉ MAC
Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp liên mạng là:
Ánh xạ các địa chỉ IP và địa chỉ vật lý
Định nghĩa cách truyền các gói tin
Phân mảnh và hợp nhất các gói tin
Ðịnh tuyến thông tin cho TCP
Trong quá trình đóng gói dữ liệu, nếu kích thước của một gói lớn hơn kích thước cho phép thì thực hiện:
Huỷ bỏ gói tin
Yêu cầu truyền lại
Phân chia thành các gói nhỏ
Đóng gói lại gói tin
Quá trình chia dữ liệu thành các gói có kích thước quy định gọi là quá trình:
Đóng gói dữ liệu
Phân mảnh và hợp nhất gói dữ liệu
Phân mảnh và đóng gói dữ liệu
Phân mảnh dữ liệu
Với mô hình Client/Server thì máy yêu cầu dịch vụ là:
Các Client trên Internet
Các Server trên Internet
Các Client
Các Server của các nhà cung cấp dịch vụ
Với mô hình Client/Server thì máy cung cấp dịch vụ là:
Các Server
Các Server trên Internet
Các Client
Các Server của các nhà cung cấp dịch vụ
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu:
StreamDatagramSegmentFrame
StreamPackedDatagramFrame
MessageSegmentDatagramFrame
MessageDatagramDatagramFrame
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu:
FrameSegmentDatagramStream
FrameDatagramDatagramMessage
FrameSegmentDatagramMessage
FramePackedDatagramStream
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu:
StreamDatagramSegmentFrame
MessageSegmentDatagramFrame
StreamSegmentDatagramFrame
MessageDatagramPackedFrame
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu:
(a)
Chọn quy trình hợp lý trong quá trình chuyển đổi dữ liệu:
FrameDatagramSegmentStream
FrameDatagramSegmentMessage
FrameSegmentDatagramStream
FramePackedDatagramMessage
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng giao vận:
Message
Packed
Frame
Datagram
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng liên mạng:
Stream
Packed
Datagram
Frame
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng giao vận:
Stream
Packed
Segment
Frame
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng ứng dụng:
Datagram
Stream
Frame
Segment
Thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng ứng dụng:
Message
Packed
Frame
Segment
Giao thức TCP là giao thức:
Trao đổi dữ liệu giữa các thành phần của mạng
Không liên kết
Đảm bảo độ tin cậy cao
Mã hoá và nén dữ liệu
Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:
Đòi hỏi độ tin cậy cao
Có yêu cầu liên kết
Không yêu cầu độ tin cậy cao
Yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi
Vùng thông tin điều khiển của IP có:
Time to live, Checksum
Flags, Data offset
Source port, Destination port
Source addresses, Destination addresses
Vùng thông tin điều khiển của IP có:
Time to live, Header Checksum
Window, Fragment offset
Source port, Destination port
Identification, Acknowledgment
Vùng thông tin điều khiển của IP có:
Type of Service, Message length
IHL, Protocol
Sequence Number, Reserved
VER, Urgent Pointer
Vùng thông tin điều khiển của IP có:
Type of Service, Message length
Sequence Number, Protocol
Flags, Total length
VER, Checksum
Vùng thông tin điều khiển của IP có:
Type of Service, Message length
Sequence Number, Protocol
Flags, Total length
VER, Checksum
Vùng thông tin điều khiển của IP có:
Header Checksum, Message length
Sequence Number, Identification
Data offset, Total length
VER, Type of Service
Vùng thông tin điều khiển của IP có:
Header Checksum, Message length
Sequence Number, Identification
Data offset, Total length
VER, Type of Service
Vùng thông tin điều khiển của IP có:
Option, Padding
Fragment offset, Identification
Checksum, Total length
Message length, Type of Service
Vùng thông tin không bị thay đổi khi cắt/hợp dữ liệu IP:
Time to live
Fragment offset
Identification
Sequence Number
Vùng thông tin không bị thay đổi khi cắt/hợp dữ liệu IP:
Checksum
Destination port
Header Checksum
Protocol
Kết hợp giữa địa chỉ IP và số hiệu cổng dịch vụ gọi là:
Tiến trình ứng dụng
Socket
Định danh liên kết logic
Cặp Socket
Vùng thông tin điều khiển của TCP có:
Type of Service, Total length
IHL, Data offset
Sequence Number, VER
Checksum, Urgent Pointer
Vùng thông tin điều khiển của TCP có:
Time to live, Checksum
Window, Data offset
VER, Reserved
Source addresses, Destination addresses
Vùng thông tin điều khiển của TCP có:
Time to live, Header Checksum
Window, Fragment offset
Acknowledgment, Reserved
Identification, Message length
Vùng thông tin điều khiển của TCP có:
Source port, Sequence Number
Option, Padding, Protocol
Time to live, Reserved
Header Checksum, Urgent Pointer
Vùng thông tin điều khiển của UDP có:
Source port, Destination port
Option, Padding, Message length
Time to live, Data offset
Header Checksum, Reserved
Vùng thông tin điều khiển của UDP có:
Total length, Header Checksum
Message length, Checksum
Source addresses, Destination addresses
Window, Fragment offset
Chọn phát biểu không đúng về các giao thức định tuyến:
Giúp các Router trao đổi các bảng định tuyến
Giúp các Router chia sẻ các thông tin định tuyến
Không ảnh hưởng xấu đến hoạt động của mạng
Các thông tin về đường đi lưu trữ trong bảng định tuyến của Router
Chọn nhóm giao thức định tuyến:
TCP, RIP
RIP, IP
IP, IGRP
EIGRP, OSPF
Chọn nhóm giao thức định tuyến:
UDP, RIP
RIP, IGRP
IP
Chọn nhóm giao thức định tuyến:
TCP, RIP
RIP, IP
IP, IGRP
EIGRP, OSPF
Chọn nhóm giao thức định tuyến:
UDP, RIP
RIP, IGRP
IP, ARP
ICMP, OSPF
Giao thức nào hoạt động theo kiểu “có kết nối”:
UDP
IP
TCP
TCP, IP
Giao thức nào hoạt động theo kiểu “có kết nối”:
TCP
TCP, UDP
IP
IP, UDP
Giao thức nào hoạt động theo kiểu “không có kết nối”:
TCP
TCP, UDP
TCP, IP
UDP, IP
Giao thức nào hoạt động theo kiểu “không có kết nối”:
TCP, IP
UDP
TCP
TCP, UDP
Giao thức nào hoạt động theo kiểu “không có kết nối”:
TCP, IP
TCP
IP
TCP, UDP
Giao thức nào sau đây thuộc tầng Internet:
ARP và RIP
RARP và ICMP
UDP và ICMP
TCP và IP
Tầng vận chuyển sử dụng các giao thức:
ARP và RARP
TCP và IP
UDP và ICMP
TCP và RIP
ICMP là giao thức điều khiển của tầng IP, sử dụng để thông báo:
Độ tin cậy của giao thức
Kiểm soát luồng
Lỗi và các thông tin trạng thái khác
Khi các gói tin không theo thứ tự
Giao thức nào truyền các thông báo điều khiển trong liên mạng:
ICMP
ARP
RIP
RARP
Giao thức nào truyền các thông báo điều khiển trong liên mạng:
ICMP
ARP
RIP
RARP
Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một mạng:
155.160.255.255
225.210.35.255
255.255.255.255
192.172.255.255
Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ quảng bá cho một liên mạng:
190.156.255.255
215.215.30.255
255.255.255.255
120.255.255.255
Địa chỉ 126.127.255.255 là địa chỉ gì:
Broadcast lớp A
Host lớp A
Broadcast lớp B
Host lớp B
Địa chỉ 128.255.255.255 là địa chỉ gì:
Broadcast lớp A
Host lớp A
Host lớp B
Broadcast lớp B
Giao thức nào chuyển địa chỉ MAC sang địa chỉ IP:
RARP
ARP
DNS
RIP
Giao thức nào chuyển địa chỉ MAC sang địa chỉ IP:
DHCP
ICMP
RARP
ARP
