wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH 121-200

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

121

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã

hội từ một nước

a)

quan hệ mới hình thành.

b)

phong kiến nửa thuộc địa.

c)

chiếm hữu nô lệ.

d)

tư bản chủ nghĩa.

2.

122

Chủ nghĩa xã hội mà Việt Nam xây dựng có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất

a)

tiến bộ, phù hợp.

b)

ổn định, thống nhất.

c)

tiên tiến, vượt trước.

d)

đa dạng, phong phú.

3.

123

Ở Việt Nam, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc diễn ra trong giai đoạn nào sau đây?

a)

1954 - 1975.

b)

1930 - 1945.

c)

1945 - 1954

d)

1955 - 1965.

4.

124

Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là hai

a)

nguyên tắc cơ bản.

b)

vấn đề phức tạp.

c)

nhiệm vụ chiến lược.

d)

chính sách trọng tâm.

5.

125

Đảng ta xác định thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua yếu tố nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.

c)

Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.

d)

Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý, phát triển kinh tế.

6.

126

Mâu thuẫn cơ bản nhất, nổi lên hàng đầu trong xã hội Việt Nam đầu thế

kỷ XX là mâu thuẫn giữa

a)

công nhân với tư sản.

b)

 dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

c)

nông dân với phong kiến.

d)

thực dân Pháp với tầng lớp trung gian.

7.

127

Đảng Cộng sản Việt Nam đã nêu lên 8 đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng trong

Văn kiện nào sau đây?

a)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011).

b)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020.

c)

Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Báo cáo chính trị tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12/1986).

8.

128

Đảng ta khẳng định sợi chỉ đỏ xuyên suốt của cách mạng Việt Nam là

a)

tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững.

b)

khoa học công nghệ và giáo dục, đào tạo.

c)

 độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

d)

phát huy nội lực và tranh thủ ngoại lực.

9.

129

Con đường cách mạng nào sau đây không được thực hiện thành công ở Việt Nam?

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

Dân chủ tư sản.

d)

Xã hội chủ nghĩa.

10.

130

Phương châm nào sau đây thể hiện tính ưu việt trong đường lối đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.

b)

Tăng cường và mở rộng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

11.

131

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước thuộc địa nửa phong kiến, bỏ qua chế độ tư bản là quá độ theo hình thức nào sau đây?

a)

Phức tạp.

b)

Trực tiếp.

c)

Đơn giản.

d)

 Gián tiếp.

12.

132

"Chính phủ kiến tạo, hiện đại, chuyên nghiệp, kỷ cương, công khai, minh bạch" là một trong những mục tiêu của Việt Nam để thực hiện vấn đề nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển khoa học và công nghệ.

d)

Đảm bảo vững chắc quốc phòng an ninh.

13.

133

Đảng ta xác định nội dung nào sau đây là mục tiêu tổng quát của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Đảm bảo đời sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân.

b)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát huy tình đoàn kết giữa các dân tộc.

d)

 Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng,  văn minh.

14.

134

Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định nội dung nào sau đây là nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Phát triển khoa học công nghệ.

c)

Tăng cường quốc phòng an ninh.

d)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

15.

135

"Người ta chỉ có thể trở thành người cộng sản khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra" là khẳng định của V.I. Lênin về nội dung nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế tri thức.

b)

 Xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển giáo dục và đào tạo.

d)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

16.

136

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta không kế thừa nội dung nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.

b)

Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý kinh tế.

c)

 Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.

17.

137

"Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tham gia có hiệu quả vào mạng sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu" là khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam về một trong những phương hướng cơ bản của sự nghiệp nào sau đây?

a)

Xây dựng chủ nghĩa cộng sản.

b)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

Phát triển kinh tế toàn cầu.

d)

Phát triển quan hệ đối ngoại.

18.

138

Ở Việt Nam hiện nay, thành phần kinh tế nào sau đây được xác định là thành phần kinh tế quá độ?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tư bản tư nhân.

c)

 Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

19.

139

"Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản" là khẳng định của Hồ Chí Minh về vấn đề nào sau đây của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Đặc điểm.

b)

 Tính tất yếu.

c)

Tính chất.

d)

Nội dung.

20.

140

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, mục tiêu nào sau đây là cao nhất của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

b)

Đô thị hóa nông thôn.

c)

Tăng cường hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

21.

141

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

Lênin, dân chủ là quyền lực thuộc về

a)

nhà nước.

b)

 nhân dân.

c)

giai cấp thống trị.

d)

lực lượng cầm quyền.

22.

142

Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào sau đây?

a)

Phong kiến.

b)

Công xã nguyên thủy.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

23.

143

Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chủ là một phạm trù

a)

bất biến.

b)

lịch sử.

c)

vĩnh viễn.

d)

chính trị.

24.

144

Với tư cách là một thiết chế chính

trị, dân chủ là một phạm trù

a)

lịch sử.

b)

vĩnh viễn.

c)

bất biến.

d)

đại chúng.

25.

145

Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn

với sự kiện giai cấp công nhân

a)

chuyển từ tự phát lên tự giác.

b)

có Đảng cộng sản.

c)

bắt đầu đấu tranh cách mạng.

d)

giành được chính quyền.

26.

146

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Doanh nhân.

b)

Nông dân.

c)

Trí thức.

d)

Công nhân.

27.

147

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

nền sản xuất thủ công.

d)

nền sản xuất nông nghiệp.

28.

148

Xét về bản chất, nền dân chủ xã hội

chủ nghĩa là nền dân chủ của

a)

mọi tầng lớp.

b)

thiểu số.

c)

mọi giai cấp.

d)

 đa số.

29.

149

Nền dân chủ nào sau đây thực hiện dân chủ rộng rãi đối với quần chúng nhân dân?

a)

Dân chủ vô sản.

b)

Dân chủ sơ khai.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ tư sản.

30.

150

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

Lênin, dân chủ là một giá trị xã hội phản ánh

a)

quan điểm của giai cấp thống trị.

b)

 những quyền cơ bản của con người.

c)

truyền thống văn hóa của dân tộc.

d)

tinh hóa văn hóa nhân loại.

31.

151

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

Lênin, về phương diện chế độ xã

hội, dân chủ là

a)

hình thức nhà nước.

b)

hình thức đấu tranh.

c)

giá trị xã hội.

d)

giá trị văn hóa.

32.

152

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là

a)

giá trị xã hội.

b)

quyền lực thuộc về thiểu số.

c)

quyền lực thuộc về nhân dân.

d)

giá trị văn hóa.

33.

153

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

Lênin, về phương diện tổ chức và

quản lý xã hội, dân chủ là

a)

hình thức.

b)

 nguyên tắc.

c)

giá trị xã hội.

d)

truyền thống văn hóa.

34.

154

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

Lênin, dân chủ là một phạm trù chính trị gắn với hình thức tổ chức nhà nước của

a)

giai cấp thống trị.

b)

giai cấp bị trị.

c)

đa số nhân dân lao động.

d)

thiểu số có tư tưởng cấp tiến.

35.

155

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

Lênin, với tư cách là một phạm trù chính trị, dân chủ phải được thể chế hóa bằng công cụ nào sau đây?

a)

Văn hóa.

b)

 Pháp luật.

c)

Đạo đức.

d)

Tư tưởng.

36.

156

Dân chủ vô sản là nền dân chủ được

thực hiện bằng hình thức nhà nước

a)

xã hội dân chủ.

b)

pháp quyền.

c)

thế quyền.

d)

 xã hội chủ nghĩa.

37.

157

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân

chủ đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Đảng Cộng sản.

b)

Đảng Cộng hòa.

c)

Đảng Dân chủ.

d)

Đảng Xã hội.

38.

158

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên cơ sở của chế độ sở hữu nào sau đây?

a)

Hỗn hợp.

b)

Tư nhân.

c)

Cá thể.

d)

Xã hội.

39.

159

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là thực hiện chế độ

phân phối lợi ích dựa trên

a)

nhu cầu.

b)

địa vị thống trị.

c)

 kết quả lao động.

d)

tài sản.

40.

160

Theo Ph. Ăngghen, hình thức dân chủ xuất hiện trong xã hội cộng sản nguyên thủy là

a)

dân chủ xã hội.

b)

 dân chủ quân sự.

c)

dân chủ quá độ.

d)

dân chủ nhân dân.

41.

161

Nền dân chủ tư sản được xây dựng trên nền tảng của chế độ sở hữu nào sau đây?

a)

Xã hội.

b)

Tư nhân

c)

Hỗn hợp.

d)

Tập thể.

42.

162

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã từng tồn tại những nền dân chủ nào sau đây?

a)

Dân chủ chủ nô, Dân chủ tư sản, Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ sơ khai, Dân chủ chủ nô, Dân chủ tư sản.

c)

Dân chủ quân sự, Dân chủ phong kiến, Dân chủ tư sản.

d)

Dân chủ phong kiến, Dân chủ tư sản, Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

43.

163

Nhà tư tưởng nào sao đây đã cho rằng, chế độ dân chủ vô sản dân chủ hơn gấp triệu lần dân chủ tư sản?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Xtalin.

44.

164

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

Lênin, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang tính

a)

đa nguyên chính trị.

b)

 nhất nguyên chính trị.

c)

đa dạng về hệ tư tưởng.

d)

đơn nhất về quan hệ sở hữu.

45.

165

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, nền dân chủ nào sau đây đưa quảng đại quần chúng nhân dân lên địa vị người chủ chân chính của xã hội?

a)

-Dân chủ tương đối.

b)

Dân chủ tuyệt đối.

c)

 Dân chủ vô sản.

d)

Dân chủ tư sản.

46.

166

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa

trên chế độ

a)

công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

công hữu về mọi tư liệu sản xuất.

c)

sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.

d)

sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.

47.

167

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, nền dân chủ nào sau đây có sự kết hợp hài hòa giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội?

a)

Dân chủ vô sản

b)

Dân chủ xã hội.

c)

Dân chủ tự do.

d)

Dân chủ tư sản.

48.

168

Quan điểm cho rằng trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa bao nhiêu quyền lực đều thuộc về dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Bản chất tư tưởng.

b)

Bản chất kinh tế.

c)

 Bản chất chính trị.

d)

Bản chất xã hội.

49.

169

Quan điểm cho rằng chế độ ta là chế độ dân chủ, nhân dân làm chủ là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Bản chất tư tưởng.

b)

Bản chất kinh tế.

c)

Bản chất chính trị.

d)

Bản chất xã hội.

50.

170

Quan điểm cho rằng, ở Việt Nam, dân làm chủ, cán bộ làm đầy tớ cho nhân dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Bản chất chính trị.

b)

Bản chất kinh tế.

c)

Bản chất tư tưởng.

d)

Bản chất xã hội.

51.

171

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Trí thức.

b)

 Công nhân.

c)

Nông dân.

d)

Doanh nhân.

52.

172

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào sau đây?

a)

Đảng cầm quyền.

b)

 Đảng Cộng sản.

c)

Đảng nhân dân.

d)

Đảng Xã hội.

53.

173

Nhà nước xã hội chủ nghĩa thực  hiện chức năng trấn áp của đa số nhân dân lao động đối với

a)

lực lượng trung gian của xã hội.

b)

lực lượng tàn dư của xã hội cũ.

c)

thiểu số tư hữu.

d)

thiểu số bóc lột.

54.

174

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ quan đại diện cho ý chí của

a)

nhóm lợi ích.

b)

giai cấp thống trị.

c)

 nhân dân lao động.

d)

tổ chức xã hội.

55.

175

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Trí thức.

d)

Doanh nhân.

56.

176

Giai cấp, tầng lớp nào sau đây giữ vị trí thống trị về chính trị trong nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Nông dân.

b)

Công nhân.

c)

Trí thức.

d)

Tiểu tư sản.

57.

177

Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ sở hữu xã hội về

Đ

a)

tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

công cụ sản xuất chủ yếu.

c)

quan hệ sản xuất.

d)

lực lượng sản xuất.

58.

178

Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Trí thức.

b)

Nông dân.

c)

 Công nhân.

d)

Doanh nhân.

59.

179

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?

a)

Văn hóa và xã hội.

b)

Đối nội và đối ngoại.

c)

Chính trị và kinh tế.

d)

Giai cấp và xã hội.

60.

180

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?

a)

Đối nội và đối ngoại.

b)

Giai cấp và xã hội.

c)

Chính trị và kinh tế.

d)

Văn hóa và xã hội.

61.

181

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?

a)

Thống trị, tổ chức, quản lý và trấn áp.

b)

 Chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội.

c)

Giai cấp và xã hội.

d)

Đối nội và đối ngoại.

62.

182

Đối với việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa, nền

dân chủ vô sản đóng vai trò là

a)

trụ cột.

b)

phương tiện, cộng cụ.

c)

cơ sở, nền tảng.

d)

động lực.

63.

183

Đối với việc xây dựng nền dân chủ vô sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa

đóng vai trò là

a)

mục tiêu.

b)

nền tảng.

c)

công cụ.

d)

cơ sở.

64.

184

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, thiết chế nào sau đây có chức năng trực tiếp nhất trong việc thể chế hóa và tổ chức thực hiện yêu cầu chân chính của nhân dân?

a)

Nhà nước.

b)

Tổ chức  xã hội.

c)

Nhóm lợi ích.

d)

Đảng Cộng sản.

65.

185

Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, cơ quan nào sau đây đại diện cho ý chí của nhân dân?

a)

Nhóm lợi ích.

b)

Tổ chức  xã hội.

c)

Nhà nước.

d)

Đảng Cộng sản.

66.

186

Nhà nước nào sau đây được V.I. Lênin xem là nhà nước quá độ, không còn là nhà nước theo đúng nghĩa của nó?

a)

Pháp quyền.

b)

Tư bản chủ nghĩa.

c)

Xã hội chủ nghĩa.

d)

Cộng hòa.

67.

187

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị - hành chính,

vừa là một cơ quan

a)

cưỡng chế.

b)

lãnh đạo.

c)

từ thiện.

d)

bảo trợ.

68.

188

Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị - hành chính,

vừa là một tổ chức

a)

trấn áp của thiểu số với đa số.

b)

 quản lý kinh tế - xã hội.

c)

bảo vệ quyền lợi cho một nhóm người.

d)

duy trì chế độ tư hữu.

69.

189

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác

Lênin, mục tiêu hàng đầu của nhà nước xã hội chủ nghĩa là chăm lo

cho lợi ích của

a)

Đa số nhân dân lao động.

b)

đảng cầm quyền

c)

thiểu số giai cấp thống  trị.

d)

nhóm lợi ích.

70.

190

Giải phóng giai cấp công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động là mục tiêu nào sau đây của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

Văn hóa.

b)

Kinh tế.

c)

 Chính trị.

d)

Tư tưởng.

71.

191

Nhân dân được tham gia bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng là thực hiện dân chủ theo hình thức

a)

bỏ phiếu kín.

b)

gián tiếp.

c)

trực tiếp.

d)

trưng cầu ý dân.

72.

192

Một trong những đặc điểm cơ bản của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay là tổ

chức và hoạt động theo

a)

ý chí của thiểu số thống trị.

b)

 nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

cơ chế tam quyền phân lập.

d)

phương thức uỷ quyền vĩnh viễn.

73.

193

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Doanh nhân.

b)

Trí thức.

c)

Nông dân.

d)

 Công nhân.

74.

194

Nhân dân uỷ quyền cho những người đại diện do mình bầu ra là hình thức

a)

dân chủ trực tiếp.

b)

dân chủ gián tiếp.

c)

bỏ phiếu kín.

d)

trưng cầu ý dân.

75.

195

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ra đời trong điều kiện nào sau đây?

a)

Cơ cấu xã hội đơn nhất.

b)

Nền công nghiệp cơ khí.

c)

 Nền nông nghiệp lạc hậu.

d)

Cơ cấu giai cấp ổn định.

76.

196

Đảng Cộng sản Việt Nam xác định để phát huy quyền làm chủ của nhân dân cần quán triệt tư tưởng nào sau đây?

a)

Lấy dân làm gốc.

b)

Lấy trấn áp là chủ đạo.

c)

Dựa trên dư luận xã hội.

d)

Dựa trên ý chí của giai cấp thống trị.

77.

197

Ở Việt Nam, dân chủ gắn liền với kỉ luật, kỉ cương và phải được thể chế hóa bằng công cụ nào sau đây?

a)

Quy phạm xã hội.

b)

Khế ước.

c)

Pháp luật.

d)

Quy phạm đạo đức.

78.

198

Việc nhân dân giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân bầu ra là thực hiện quyền dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Tự do.

c)

Phổ thông.

d)

Bình đẳng.

79.

199

Việc nhân dân tham gia bàn bạc và quyết định các vấn đề ở địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

 Trực tiếp.

c)

Phổ thông.

d)

Bình đẳng.

80.

200

Tổ chức nào sau đây là trụ cột của xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Nhà nước.

b)

Đảng Cộng sản.

c)

Nhóm lợi ích.

d)

Tổ chức xã hội.