NEW
Font size
WorksheetsCNXHKH 121-200
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
121
Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã
hội từ một nước
quan hệ mới hình thành.
phong kiến nửa thuộc địa.
chiếm hữu nô lệ.
tư bản chủ nghĩa.
122
Chủ nghĩa xã hội mà Việt Nam xây dựng có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất
tiến bộ, phù hợp.
ổn định, thống nhất.
tiên tiến, vượt trước.
đa dạng, phong phú.
123
Ở Việt Nam, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc diễn ra trong giai đoạn nào sau đây?
1954 - 1975.
1930 - 1945.
1945 - 1954
1955 - 1965.
124
Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là hai
nguyên tắc cơ bản.
vấn đề phức tạp.
nhiệm vụ chiến lược.
chính sách trọng tâm.
125
Đảng ta xác định thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua yếu tố nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?
Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.
Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.
Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý, phát triển kinh tế.
126
Mâu thuẫn cơ bản nhất, nổi lên hàng đầu trong xã hội Việt Nam đầu thế
kỷ XX là mâu thuẫn giữa
công nhân với tư sản.
dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
nông dân với phong kiến.
thực dân Pháp với tầng lớp trung gian.
127
Đảng Cộng sản Việt Nam đã nêu lên 8 đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta xây dựng trong
Văn kiện nào sau đây?
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011).
Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020.
Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam.
Báo cáo chính trị tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12/1986).
128
Đảng ta khẳng định sợi chỉ đỏ xuyên suốt của cách mạng Việt Nam là
tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững.
khoa học công nghệ và giáo dục, đào tạo.
độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
phát huy nội lực và tranh thủ ngoại lực.
129
Con đường cách mạng nào sau đây không được thực hiện thành công ở Việt Nam?
Giải phóng dân tộc.
Dân chủ tư sản kiểu mới.
Dân chủ tư sản.
Xã hội chủ nghĩa.
130
Phương châm nào sau đây thể hiện tính ưu việt trong đường lối đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam?
Quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.
Tăng cường và mở rộng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
131
Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước thuộc địa nửa phong kiến, bỏ qua chế độ tư bản là quá độ theo hình thức nào sau đây?
Phức tạp.
Trực tiếp.
Đơn giản.
Gián tiếp.
132
"Chính phủ kiến tạo, hiện đại, chuyên nghiệp, kỷ cương, công khai, minh bạch" là một trong những mục tiêu của Việt Nam để thực hiện vấn đề nào sau đây?
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
Phát triển khoa học và công nghệ.
Đảm bảo vững chắc quốc phòng an ninh.
133
Đảng ta xác định nội dung nào sau đây là mục tiêu tổng quát của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
Đảm bảo đời sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân.
Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Phát huy tình đoàn kết giữa các dân tộc.
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
134
Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định nội dung nào sau đây là nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ?
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Phát triển khoa học công nghệ.
Tăng cường quốc phòng an ninh.
Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.
135
"Người ta chỉ có thể trở thành người cộng sản khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra" là khẳng định của V.I. Lênin về nội dung nào sau đây?
Phát triển kinh tế tri thức.
Xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.
Phát triển giáo dục và đào tạo.
Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
136
Đảng Cộng sản Việt Nam xác định quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta không kế thừa nội dung nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?
Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.
Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý kinh tế.
Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.
137
"Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tham gia có hiệu quả vào mạng sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu" là khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam về một trong những phương hướng cơ bản của sự nghiệp nào sau đây?
Xây dựng chủ nghĩa cộng sản.
Xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Phát triển kinh tế toàn cầu.
Phát triển quan hệ đối ngoại.
138
Ở Việt Nam hiện nay, thành phần kinh tế nào sau đây được xác định là thành phần kinh tế quá độ?
Kinh tế nhà nước.
Kinh tế tư bản tư nhân.
Kinh tế tư bản nhà nước.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
139
"Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản" là khẳng định của Hồ Chí Minh về vấn đề nào sau đây của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
Đặc điểm.
Tính tất yếu.
Tính chất.
Nội dung.
140
Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, mục tiêu nào sau đây là cao nhất của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
Đô thị hóa nông thôn.
Tăng cường hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa.
Nâng cao năng lực cạnh tranh.
141
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, dân chủ là quyền lực thuộc về
nhà nước.
nhân dân.
giai cấp thống trị.
lực lượng cầm quyền.
142
Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào sau đây?
Phong kiến.
Công xã nguyên thủy.
Chiếm hữu nô lệ.
Tư bản chủ nghĩa.
143
Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chủ là một phạm trù
bất biến.
lịch sử.
vĩnh viễn.
chính trị.
144
Với tư cách là một thiết chế chính
trị, dân chủ là một phạm trù
lịch sử.
vĩnh viễn.
bất biến.
đại chúng.
145
Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn
với sự kiện giai cấp công nhân
chuyển từ tự phát lên tự giác.
có Đảng cộng sản.
bắt đầu đấu tranh cách mạng.
giành được chính quyền.
146
Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
Doanh nhân.
Nông dân.
Trí thức.
Công nhân.
147
Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là
chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
nền sản xuất thủ công.
nền sản xuất nông nghiệp.
148
Xét về bản chất, nền dân chủ xã hội
chủ nghĩa là nền dân chủ của
mọi tầng lớp.
thiểu số.
mọi giai cấp.
đa số.
149
Nền dân chủ nào sau đây thực hiện dân chủ rộng rãi đối với quần chúng nhân dân?
Dân chủ vô sản.
Dân chủ sơ khai.
Dân chủ chủ nô.
Dân chủ tư sản.
150
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, dân chủ là một giá trị xã hội phản ánh
quan điểm của giai cấp thống trị.
những quyền cơ bản của con người.
truyền thống văn hóa của dân tộc.
tinh hóa văn hóa nhân loại.
151
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, về phương diện chế độ xã
hội, dân chủ là
hình thức nhà nước.
hình thức đấu tranh.
giá trị xã hội.
giá trị văn hóa.
152
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là
giá trị xã hội.
quyền lực thuộc về thiểu số.
quyền lực thuộc về nhân dân.
giá trị văn hóa.
153
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, về phương diện tổ chức và
quản lý xã hội, dân chủ là
hình thức.
nguyên tắc.
giá trị xã hội.
truyền thống văn hóa.
154
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, dân chủ là một phạm trù chính trị gắn với hình thức tổ chức nhà nước của
giai cấp thống trị.
giai cấp bị trị.
đa số nhân dân lao động.
thiểu số có tư tưởng cấp tiến.
155
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, với tư cách là một phạm trù chính trị, dân chủ phải được thể chế hóa bằng công cụ nào sau đây?
Văn hóa.
Pháp luật.
Đạo đức.
Tư tưởng.
156
Dân chủ vô sản là nền dân chủ được
thực hiện bằng hình thức nhà nước
xã hội dân chủ.
pháp quyền.
thế quyền.
xã hội chủ nghĩa.
157
Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân
chủ đặt dưới sự lãnh đạo của
Đảng Cộng sản.
Đảng Cộng hòa.
Đảng Dân chủ.
Đảng Xã hội.
158
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên cơ sở của chế độ sở hữu nào sau đây?
Hỗn hợp.
Tư nhân.
Cá thể.
Xã hội.
159
Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là thực hiện chế độ
phân phối lợi ích dựa trên
nhu cầu.
địa vị thống trị.
kết quả lao động.
tài sản.
160
Theo Ph. Ăngghen, hình thức dân chủ xuất hiện trong xã hội cộng sản nguyên thủy là
dân chủ xã hội.
dân chủ quân sự.
dân chủ quá độ.
dân chủ nhân dân.
161
Nền dân chủ tư sản được xây dựng trên nền tảng của chế độ sở hữu nào sau đây?
Xã hội.
Tư nhân
Hỗn hợp.
Tập thể.
162
Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã từng tồn tại những nền dân chủ nào sau đây?
Dân chủ chủ nô, Dân chủ tư sản, Dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Dân chủ sơ khai, Dân chủ chủ nô, Dân chủ tư sản.
Dân chủ quân sự, Dân chủ phong kiến, Dân chủ tư sản.
Dân chủ phong kiến, Dân chủ tư sản, Dân chủ xã hội chủ nghĩa.
163
Nhà tư tưởng nào sao đây đã cho rằng, chế độ dân chủ vô sản dân chủ hơn gấp triệu lần dân chủ tư sản?
C. Mác.
Ph. Ăngghen.
V.I. Lênin.
Xtalin.
164
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang tính
đa nguyên chính trị.
nhất nguyên chính trị.
đa dạng về hệ tư tưởng.
đơn nhất về quan hệ sở hữu.
165
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, nền dân chủ nào sau đây đưa quảng đại quần chúng nhân dân lên địa vị người chủ chân chính của xã hội?
-Dân chủ tương đối.
Dân chủ tuyệt đối.
Dân chủ vô sản.
Dân chủ tư sản.
166
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa
trên chế độ
công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
công hữu về mọi tư liệu sản xuất.
sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.
sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.
167
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, nền dân chủ nào sau đây có sự kết hợp hài hòa giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội?
Dân chủ vô sản
Dân chủ xã hội.
Dân chủ tự do.
Dân chủ tư sản.
168
Quan điểm cho rằng trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa bao nhiêu quyền lực đều thuộc về dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
Bản chất tư tưởng.
Bản chất kinh tế.
Bản chất chính trị.
Bản chất xã hội.
169
Quan điểm cho rằng chế độ ta là chế độ dân chủ, nhân dân làm chủ là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
Bản chất tư tưởng.
Bản chất kinh tế.
Bản chất chính trị.
Bản chất xã hội.
170
Quan điểm cho rằng, ở Việt Nam, dân làm chủ, cán bộ làm đầy tớ cho nhân dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
Bản chất chính trị.
Bản chất kinh tế.
Bản chất tư tưởng.
Bản chất xã hội.
171
Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
Trí thức.
Công nhân.
Nông dân.
Doanh nhân.
172
Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào sau đây?
Đảng cầm quyền.
Đảng Cộng sản.
Đảng nhân dân.
Đảng Xã hội.
173
Nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện chức năng trấn áp của đa số nhân dân lao động đối với
lực lượng trung gian của xã hội.
lực lượng tàn dư của xã hội cũ.
thiểu số tư hữu.
thiểu số bóc lột.
174
Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ quan đại diện cho ý chí của
nhóm lợi ích.
giai cấp thống trị.
nhân dân lao động.
tổ chức xã hội.
175
Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
Công nhân.
Nông dân.
Trí thức.
Doanh nhân.
176
Giai cấp, tầng lớp nào sau đây giữ vị trí thống trị về chính trị trong nhà nước xã hội chủ nghĩa?
Nông dân.
Công nhân.
Trí thức.
Tiểu tư sản.
177
Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ sở hữu xã hội về
Đ
tư liệu sản xuất chủ yếu.
công cụ sản xuất chủ yếu.
quan hệ sản xuất.
lực lượng sản xuất.
178
Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
Trí thức.
Nông dân.
Công nhân.
Doanh nhân.
179
Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?
Văn hóa và xã hội.
Đối nội và đối ngoại.
Chính trị và kinh tế.
Giai cấp và xã hội.
180
Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?
Đối nội và đối ngoại.
Giai cấp và xã hội.
Chính trị và kinh tế.
Văn hóa và xã hội.
181
Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?
Thống trị, tổ chức, quản lý và trấn áp.
Chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội.
Giai cấp và xã hội.
Đối nội và đối ngoại.
182
Đối với việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa, nền
dân chủ vô sản đóng vai trò là
trụ cột.
phương tiện, cộng cụ.
cơ sở, nền tảng.
động lực.
183
Đối với việc xây dựng nền dân chủ vô sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa
đóng vai trò là
mục tiêu.
nền tảng.
công cụ.
cơ sở.
184
Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, thiết chế nào sau đây có chức năng trực tiếp nhất trong việc thể chế hóa và tổ chức thực hiện yêu cầu chân chính của nhân dân?
Nhà nước.
Tổ chức xã hội.
Nhóm lợi ích.
Đảng Cộng sản.
185
Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, cơ quan nào sau đây đại diện cho ý chí của nhân dân?
Nhóm lợi ích.
Tổ chức xã hội.
Nhà nước.
Đảng Cộng sản.
186
Nhà nước nào sau đây được V.I. Lênin xem là nhà nước quá độ, không còn là nhà nước theo đúng nghĩa của nó?
Pháp quyền.
Tư bản chủ nghĩa.
Xã hội chủ nghĩa.
Cộng hòa.
187
Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị - hành chính,
vừa là một cơ quan
cưỡng chế.
lãnh đạo.
từ thiện.
bảo trợ.
188
Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị - hành chính,
vừa là một tổ chức
trấn áp của thiểu số với đa số.
quản lý kinh tế - xã hội.
bảo vệ quyền lợi cho một nhóm người.
duy trì chế độ tư hữu.
189
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, mục tiêu hàng đầu của nhà nước xã hội chủ nghĩa là chăm lo
cho lợi ích của
Đa số nhân dân lao động.
đảng cầm quyền
thiểu số giai cấp thống trị.
nhóm lợi ích.
190
Giải phóng giai cấp công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động là mục tiêu nào sau đây của nhà nước xã hội chủ nghĩa?
Văn hóa.
Kinh tế.
Chính trị.
Tư tưởng.
191
Nhân dân được tham gia bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng là thực hiện dân chủ theo hình thức
bỏ phiếu kín.
gián tiếp.
trực tiếp.
trưng cầu ý dân.
192
Một trong những đặc điểm cơ bản của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay là tổ
chức và hoạt động theo
ý chí của thiểu số thống trị.
nguyên tắc tập trung dân chủ.
cơ chế tam quyền phân lập.
phương thức uỷ quyền vĩnh viễn.
193
Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
Doanh nhân.
Trí thức.
Nông dân.
Công nhân.
194
Nhân dân uỷ quyền cho những người đại diện do mình bầu ra là hình thức
dân chủ trực tiếp.
dân chủ gián tiếp.
bỏ phiếu kín.
trưng cầu ý dân.
195
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ra đời trong điều kiện nào sau đây?
Cơ cấu xã hội đơn nhất.
Nền công nghiệp cơ khí.
Nền nông nghiệp lạc hậu.
Cơ cấu giai cấp ổn định.
196
Đảng Cộng sản Việt Nam xác định để phát huy quyền làm chủ của nhân dân cần quán triệt tư tưởng nào sau đây?
Lấy dân làm gốc.
Lấy trấn áp là chủ đạo.
Dựa trên dư luận xã hội.
Dựa trên ý chí của giai cấp thống trị.
197
Ở Việt Nam, dân chủ gắn liền với kỉ luật, kỉ cương và phải được thể chế hóa bằng công cụ nào sau đây?
Quy phạm xã hội.
Khế ước.
Pháp luật.
Quy phạm đạo đức.
198
Việc nhân dân giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân bầu ra là thực hiện quyền dân chủ theo hình thức nào sau đây?
Gián tiếp.
Tự do.
Phổ thông.
Bình đẳng.
199
Việc nhân dân tham gia bàn bạc và quyết định các vấn đề ở địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
Gián tiếp.
Trực tiếp.
Phổ thông.
Bình đẳng.
200
Tổ chức nào sau đây là trụ cột của xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
Nhà nước.
Đảng Cộng sản.
Nhóm lợi ích.
Tổ chức xã hội.
