wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào hàng hóa sức lao động trở thành phổ biến?

a)

Trong nền kinh tế thị trường hiện đại

b)

Trong nền kinh tế tự nhiên

c)

Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

2.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau về hàng hóa sức lao động?

a)

Cả A, B và C

b)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

d)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

3.

Chọn các ý đúng về hàng hóa sức lao động?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có khả năng tạo ra giá trị mới

b)

Cả A, B, C

c)

Sức lao động tồn tại trong cơ thể con người

d)

Có thể mua bán nhiều lần

4.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Cả A và B

b)

Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

c)

Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

5.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào?

a)

Giống về bản chất, khác về hình thức

b)

Có quan hệ với nhau

c)

Cả B và C

d)

Hoàn toàn khác nhau

6.

Chọn phương án đúng về mua bán hàng hóa sức lao động?

a)

Bán chịu

b)

Mua, bán có thời hạn

c)

Cả A, B và C

d)

Có giá cả nhỏ hơn giá trị

7.

Giá trị của hàng hóa sức lao động bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết nuôi con của người lao động

b)

Cả A, B, C

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động

d)

Những phí tổn đào tạo người lao động

8.

Giá trị của hàng hóa sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để đáp ứng nhu cầu của chủ thể nào?

a)

Người công nhân và nhà tư bản

b)

Gia đình người công nhân và nhà tư bản

c)

Người công nhân và gia đình người công nhân

d)

Cả A, B, C đều sai

9.

Giá trị của hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Năng suất lao động cá biệt

c)

Năng suất lao động của xí nghiệp

d)

Phong tục, tập quán

10.

Hàng hóa sức lao động khác hàng hóa thông thường ở đặc điểm nào?

a)

Cả A, B, C

b)

Hàng hóa sức lao động thỏa mãn nhu cầu của người mua

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động thể hiện trong quá trình tiêu dùng

d)

Hàng hóa sức lao động có khả năng tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

11.

Chọn phương án đúng khi nói về tính chất đặc biệt trong giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Tạo ra giá trị tương ứng với tiền công

12.

Tại sao nói hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt?

a)

Trong quá trình sử dụng, hàng hóa sức lao động tạo ra lượng giá trị lớn hơn

b)

Người lao động chỉ bán quyền sử dụng, không bán quyền sở hữu

c)

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử

d)

Cả A, B, C

13.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Do hao phí lao động tạo ra

b)

Do mua rẻ, bán đắt mà có

c)

Do quá trình lưu thông, trao đổi hàng hóa

d)

Do trình độ và năng lực của nhà tư bản

14.

Điền từ vào chỗ trống: Quá trình sản xuất ___ là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị.

a)

Của lao động

b)

Hàng hóa

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị

15.

Để thu được giá trị thặng dư, ngày lao động của người công nhân phải bao gồm các phần thời gian nào?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

16.

Thời gian lao động tất yếu là gì?

a)

Thời gian bù đắp giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

b)

Thời gian tạo ra giá trị mới của sản phẩm

c)

Thời gian tạo ra giá trị cũ của sản phẩm

d)

Thời gian bù đắp giá trị hàng hóa sức lao động

17.

Thời gian lao động tất yếu là thời gian mà người công nhân tạo ra một lượng giá trị có đại lượng như thế nào?

a)

Lượng giá trị thặng dư

b)

Lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Lượng giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động của người công nhân

d)

Lượng giá trị sử dụng mới

18.

Thời gian lao động thặng dư là gì?

a)

Thời gian bù đắp giá trị hàng hóa sức lao động

b)

Thời gian tạo ra giá trị thặng dư và thuộc về người công nhân

c)

Thời gian tạo ra giá trị thặng dư và thuộc về nhà tư bản

d)

Thời gian tạo ra giá trị mới của sản phẩm

19.

Giá trị thặng dư ký hiệu là gì?

a)

m’

b)

D. m

c)

M

d)

v + m

20.

Giá trị mới ký hiệu là gì?

a)

m

b)

c + v + m

c)

c + v

d)

v + m

21.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị mới đổi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra

b)

Toàn bộ giá trị cũ, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản

c)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra

d)

Bộ phận giá trị cũ dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra

22.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau về giá trị thặng dư?

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Cả A, B và C

c)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 đơn vị hàng hóa

d)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

23.

Giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực nào?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối

24.

Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, giá trị thặng dư thuộc về ai?

a)

Nhà tư bản và người lao động

b)

Nhà tư bản

c)

Người đầu tư

d)

Người lao động làm thuê

25.

Tại sao trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, giá trị thặng dư thuộc về nhà tư bản?

a)

Người công nhân không tạo ra giá trị thặng dư

b)

Nhà tư bản là người chủ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Nhà tư bản là người tạo ra giá trị thặng dư

d)

Nhà tư bản đã trả đúng giá trị sức lao động cho người công nhân

26.

Nối các ký hiệu với khái niệm tương ứng?

a)

m: giá trị thặng dư

b)

v: giá trị sức lao động

c)

v + m: giá trị mới

d)

c: giá trị cũ

27.

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, C. Mác đã chia tư bản ứng trước thành các bộ phận nào?

a)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

b)

Tư bản sản xuất và tư bản lưu thông

c)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

28.

Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Nguyên, nhiên, vật liệu phụ

b)

Máy móc, nhà xưởng, nguyên, nhiên, vật liệu

c)

Nguyên, nhiên, vật liệu và sức lao động

d)

Sức lao động của người công nhân

29.

Tư bản bất biến có đặc điểm gì?

a)

Chuyển một phần giá trị vào sản phẩm

b)

Giá trị tăng lên trong quá trình sản xuất

c)

Được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm

d)

Giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất

30.

Sự thay đổi về lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Chuyển từng phần giá trị vào sản phẩm mới

d)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm mới

31.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc bộ phận tư bản bất biến?

a)

Hạ tầng sản xuất

b)

Tiền công, tiền lương

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Nguyên, nhiên, vật liệu

32.

Chọn phương án đúng về giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới?

a)

Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới

b)

Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

c)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

d)

B và C

33.

Tư bản bất biến có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

d)

Làm tăng giá trị cho sản phẩm

34.

Máy móc có vai trò như thế nào trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

b)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư

35.

Khi nhà tư bản trả tiền công cho người công nhân bằng giá trị sức lao động thì còn chiếm đoạt giá trị thặng dư không?

a)

Hòa vốn

b)

Bị lỗ vốn

c)

Không

d)

36.

Khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê, nhà tư bản thu được gì?

a)

Cả A, B, C đều sai

b)

Không thu được gì

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị thặng dư

37.

Nối các ký hiệu và khái niệm tương ứng? G = c + v + m: Lượng giá trị của hàng hóa

a)

c: Tư bản bất biến; v: Tư bản khả biến; v + m: Giá trị mới; G = c + v + m: Lượng giá trị của hàng hóa

b)

c: Tư bản khả biến; v: Tư bản bất biến; v + m: Giá trị cũ; G = c + v + m: Giá trị thặng dư

c)

c: Tư bản cố định; v: Tư bản lưu động; v + m: Giá trị thặng dư

d)

c: Tư bản bất biến; v: Tư bản khả biến; v + m: Giá trị cũ; G = c + v + m: Giá trị sản phẩm

38.

Tư bản khả biến tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Nguyên, nhiên, vật liệu

b)

Nhà xưởng, nguyên vật liệu

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Sức lao động

39.

Tư bản khả biến có đặc điểm gì?

a)

Được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm mới

b)

Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

Chuyển một phần giá trị vào sản phẩm mới

d)

Giữ nguyên giá trị vào sản phẩm mới

40.

Sự thay đổi về lượng của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Chuyển từng phần giá trị vào sản phẩm mới

d)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm mới

41.

Chọn phương án ĐÚNG nhất: Tư bản khả biến có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Là tiền đề tạo ra giá trị thặng dư

c)

Là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cung cấp cơ sở vật chất cho quá trình sản xuất

42.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản lưu thông

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản sản xuất

d)

Tư bản tiền tệ

43.

Ý nghĩa của sự phân chia tư bản ứng trước thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Chỉ rõ nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Vai trò của lao động trong quá trình sản xuất

c)

Đặc điểm di chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản vào sản phẩm mới

d)

Bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư

44.

Lượng giá trị hàng hóa ký hiệu là gì?

a)

M

b)

V

c)

C

d)

G

45.

Chọn phương án SAI:

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất = c

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

d)

Giá trị của sức lao động = v

46.

Chọn các phương án ĐÚNG: c dùng để chỉ khái niệm nào sau đây?

a)

Giá trị cũ

b)

Giá trị của tư liệu sản xuất

c)

Tư bản khả biến

d)

Tư bản bất biến

47.

Trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra, giá trị cũ được cấu thành bởi yếu tố nào?

a)

Nguyên liệu và sức lao động

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và nguyên vật liệu

c)

Cả A, B, C

d)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và sức lao động

48.

Trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra, giá trị mới được cấu thành bởi yếu tố nào?

a)

Nguyên vật liệu và giá trị thặng dư

b)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

c)

Sức lao động và nguyên vật liệu

d)

Máy móc, nhà xưởng, thiết bị và nguyên vật liệu

49.

Tiền công là gì?

a)

Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán sức lao động

b)

Số tiền mà người mua sức lao động trả cho người lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

50.

Sự vận động của tiền công trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tiền công danh nghĩa có xu hướng tăng, tiền công thực tế có xu hướng giảm

b)

Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế đều tăng lên tương đối

c)

Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế đều giảm xuống tuyệt đối

d)

Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế không có sự liên hệ với nhau

51.

Điều kiện để nhà tư bản thu được giá trị thặng dư?

a)

Giá trị mới do người lao động tạo ra bằng giá trị của sức lao động

b)

Có thời gian lao động thặng dư

c)

Hàng hóa sản xuất ra được thị trường chấp nhận

d)

A và C

52.

“Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với thực hiện những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Chu chuyển của tư bản

b)

Thời gian chu chuyển của tư bản

c)

Tuần hoàn của tư bản

d)

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư

53.

Tuần hoàn tư bản là quá trình vận động của tư bản trải qua mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

2 giai đoạn

54.

Quá trình tuần hoàn của tư bản bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Mua hàng, sản xuất, bán hàng

b)

Mua hàng, bán hàng, trao đổi

c)

Sản xuất, phân phối, bán hàng

d)

Sản xuất, phân phối, trao đổi

55.

Tuần hoàn của tư bản bao gồm các hình thái nào?

a)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

b)

Tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản lưu động

c)

Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa, tư bản cố định

d)

Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

56.

Tuần hoàn tư bản diễn ra trong lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực trao đổi và tiêu dùng

b)

Lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực lưu thông

c)

Lĩnh vực sản xuất

d)

Lĩnh vực lưu thông

57.

Sắp xếp các hình thái trong quá trình tuần hoàn của tư bản theo thứ tự kế tiếp nhau?

a)

Cả ba ý đúng

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản sản xuất

d)

Tư bản hàng hóa

58.

Thời gian lưu thông trong quá trình tuần hoàn của tư bản bao gồm?

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Thời gian sản xuất và thời gian mua hàng hóa

c)

Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng hóa

d)

Thời gian mua và thời gian bán hàng hóa

59.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, giữa T và T’ có mặt lượng như thế nào?

a)

T’ > T

b)

T’ = T

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

T’ < T

60.

Giai đoạn một của tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng nào?

a)

Cả A, B, C

b)

Mua các yếu tố của quá trình sản xuất

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Bán hàng hóa

61.

Giai đoạn hai của tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng nào?

a)

Bán hàng hóa

b)

Cả A, B, C

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Mua các yếu tố của quá trình sản xuất

62.

Giai đoạn ba của tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng nào?

a)

Mua các yếu tố của quá trình sản xuất

b)

Bán hàng hóa

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Cả A, B, C

63.

Kết thúc giai đoạn một của tuần hoàn tư bản, tư bản tiền tệ chuyển thành?

a)

Tư bản tiền tệ có kèm theo giá trị thặng dư

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Cả A, B, C đều sai

64.

Kết thúc giai đoạn hai của tuần hoàn tư bản, tư bản sản xuất chuyển hóa thành?

a)

Cả A, B, C

b)

Tư bản tiền tệ có kèm theo giá trị thặng dư

c)

Tư bản sản xuất

d)

Tư bản hàng hóa

65.

Kết thúc giai đoạn ba của tuần hoàn tư bản, tư bản hàng hóa chuyển hóa thành?

a)

Tư bản tiền tệ có kèm theo giá trị thặng dư

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Cả A, B, C

66.

Để tuần hoàn tư bản diễn ra liên tục, tư bản phải cùng tồn tại ở các hình thái nào?

a)

Tư bản hàng hóa và tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất

c)

Tư bản tiền tệ và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa

67.

Chọn phương án ĐÚNG về tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa?

a)

Cả A, B, C

b)

Ba giai đoạn của tư bản công nghiệp

c)

Ba hình thái của tư bản công nghiệp

d)

Ba loại tư bản

68.

“Là tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định kì, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Tuần hoàn của tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Thời gian chu chuyển của tư bản

69.

Ghép các khái niệm với nội dung phù hợp?

a)

Tốc độ chu chuyển tư bản: là số lần mà một tư bản được ứng ra dưới một hình thái nhất định quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư tính trong một đơn vị thời gian nhất định.

b)

Thời gian chu chuyển tư bản: là khoảng thời gian mà một tư bản kể từ khi được ứng ra dưới một hình thái nhất định cho đến khi quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư.

c)

Chu chuyển tư bản: là tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định kì, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian.

d)

Cả ba phát biểu trên

70.

Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm những bộ phận nào?

a)

Thời gian mua hàng, thời gian bán hàng

b)

Thời gian sản xuất, thời gian lưu thông

c)

Thời gian vận chuyển, thời gian bán hàng

d)

Thời gian sản xuất, thời gian bán hàng

71.

Trong quá trình chu chuyển của tư bản, thời gian sản xuất bao gồm những loại thời gian nào?

a)

Thời gian dự trữ sản xuất

b)

Thời gian gián đoạn lao động

c)

Thời gian lao động

d)

Cả A, B, C

72.

Trong quá trình chu chuyển của tư bản, thời gian sản xuất không bao gồm thời gian nào?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

c)

Thời gian gián đoạn lao động

d)

Thời gian dự trữ sản xuất

73.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông của tư bản

b)

Thời gian lưu thông của tư bản thương nghiệp

c)

Thời gian sản xuất của tư bản công nghiệp

d)

Thời gian khấu hao của tư bản cố định

74.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Sử dụng máy móc, kỹ thuật, công nghệ hiện đại

b)

Thay đổi cách thức tổ chức quản lý sản xuất

c)

Thực hiện mục tiêu xã hội, bảo vệ môi trường

d)

Chính sách đối với người lao động

75.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Nâng cao chất lượng hàng hóa, đáp ứng tốt nhu cầu

b)

Quan tâm đến mẫu mã, hình thức của sản phẩm

c)

Tăng cường quảng cáo cho sản phẩm tiêu dùng

d)

Thực hiện nhiều chính sách khuyến mại mới

76.

Công thức tính tốc độ chu chuyển của tư bản là:

a)

n = ch/CH

b)

n = CH/ch

c)

n = CH/ch x 100%

d)

n = ch/CH x 100%

77.

Tốc độ chu chuyển tư bản và thời gian của một vòng chu chuyển tư bản có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận trực tiếp

b)

Tỷ lệ nghịch chặt chẽ

c)

Độc lập với nhau hoàn toàn

d)

Cả ba nhận định đều sai

78.

Biện pháp tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là:

a)

Tăng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Giảm thời gian sản xuất, tăng thời gian lưu thông

c)

Giảm thời gian lưu thông, tăng thời gian sản xuất

d)

Giảm cả thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

79.

Ghép các khái niệm với nội dung phù hợp: 1) Tư bản cố định (c1). 2) Tư bản lưu động (c2 + v). 3) Tư bản bất biến (c). 4) Tư bản khả biến (v). Chọn phương án đúng.

a)

1-c1 là tư bản khả biến; 2-c2+v là tư bản bất biến; 3-c là tư bản lưu động; 4-v là tư bản cố định

b)

1-c1 là tiền tệ; 2-c2+v là hàng hóa; 3-c là chứng khoán; 4-v là đất đai

c)

1-c1 là tư bản lưu động; 2-c2+v là tư bản cố định; 3-c là tư bản khả biến; 4-v là tư bản bất biến

d)

1-c1 là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động; 2-c2+v dưới hình thái sức lao động và nguyên liệu; 3-c là phần tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất; 4-v là phần tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động

80.

Ghép ký hiệu và khái niệm: 1) Tư bản cố định (c1). 2) Tư bản lưu động (c2 + v). 3) Tư bản bất biến (c). 4) Tư bản khả biến (v). Chọn phương án đúng.

a)

1-c1; 2-c2+v; 3-c; 4-v

b)

1-c; 2-v; 3-c1; 4-c2+v

c)

1-c2+v; 2-c1; 3-v; 4-c

d)

1-v; 2-c; 3-c1; 4-c2+v

81.

Tư bản cố định có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động, chuyển từng phần vào sản phẩm, gồm hao mòn hữu hình và vô hình

b)

Tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu, chuyển toàn phần vào giá trị sản phẩm

c)

Chỉ chịu hao mòn hữu hình, không có hao mòn vô hình

d)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm ngay trong một chu kỳ

82.

Nguyên nhân gây hao mòn hữu hình của tư bản cố định là gì?

a)

Thay đổi thị hiếu người tiêu dùng

b)

Lạm phát trong nền kinh tế

c)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

d)

Quá trình sử dụng và tác động của tự nhiên

83.

Nguyên nhân hao mòn vô hình của tư bản cố định chủ yếu do

a)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

b)

Quá trình sử dụng máy móc thiết bị

c)

Tác động của tự nhiên như thời tiết

d)

Bảo dưỡng không thường xuyên

84.

Biện pháp giảm hao mòn hữu hình tư bản cố định KHÔNG bao gồm

a)

Tiết kiệm chi phí và điều kiện làm việc

b)

Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên

c)

Kéo dài thời gian sử dụng vượt mức

d)

Sử dụng đúng công suất của máy

85.

Biện pháp giảm hao mòn vô hình tư bản cố định gồm những gì?

a)

Phát triển hệ thống tự động hóa linh hoạt, phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ, chủ động đổi mới công nghệ

b)

Giảm cường độ lao động và giảm giờ làm

c)

Cắt giảm đầu tư vào nghiên cứu phát triển

d)

Chuyển giao công nghệ lạc hậu sang nước kém phát triển

86.

Khi có hao mòn hữu hình, điều gì xảy ra với tư bản cố định?

a)

Giảm giá trị nhưng giữ nguyên giá trị sử dụng

b)

Giảm giá trị sử dụng nhưng giữ nguyên giá trị

c)

Giảm giá trị và giá trị sử dụng

d)

Không đổi cả giá trị lẫn giá trị sử dụng

87.

Khi có hao mòn vô hình, điều gì xảy ra với tư bản cố định?

a)

Giảm giá trị

b)

Giảm giá trị sử dụng

c)

Tăng giá trị do khấu hao

d)

Giảm cả giá trị lẫn giá trị sử dụng

88.

Biện pháp giúp nhà tư bản nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh là

a)

Giảm tốc độ chu chuyển để giảm áp lực tài chính

b)

Kéo dài chu kỳ sản xuất, tích trữ hàng tồn kho, hạn chế đổi mới công nghệ

c)

Chỉ tập trung vào tư bản cố định bỏ qua tư bản lưu động

d)

Rút ngắn thời gian chu chuyển tư bản, đẩy nhanh tốc độ chu chuyển, sử dụng hiệu quả tư bản cố định và lưu động

89.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù nào của tư bản?

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản sản xuất

90.

Tư bản cố định có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Không ảnh hưởng đến giá trị thặng dư

b)

Chỉ làm tăng chi phí mà không tăng năng suất

c)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hóa và tăng năng suất lao động

d)

Là nguồn gốc trực tiếp của giá trị thặng dư

91.

Khẳng định nào KHÔNG đúng về tư bản cố định?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện tăng năng suất lao động

c)

Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

d)

Là điều kiện giảm giá trị hàng hóa

e)
92.

Mục đích trực tiếp của sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

b)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

c)

Làm cho lao động ngày càng ít phụ thuộc tư bản

d)

Mở rộng phạm vi thị trường tiêu thụ sản phẩm

93.

Quy luật kinh tế cơ bản của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật cạnh tranh

94.

Tác động của quy luật giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản KHÔNG bao gồm

a)

Làm cho mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản giảm bớt

b)

Quy định xu hướng vận động của chủ nghĩa tư bản

c)

Thúc đẩy bóc lột lao động làm thuê ngày càng sâu sắc

d)

Là động lực vận động và phát triển của chủ nghĩa tư bản

95.

Ngày nay, sản xuất giá trị thặng dư có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Chỉ diễn ra trong phạm vi một quốc gia

b)

Khối lượng giá trị thặng dư chủ yếu do tăng năng suất lao động; vai trò của lao động trí tuệ tăng; sự bóc lột mở rộng trên phạm vi quốc tế

c)

Không còn dựa vào khai thác lao động làm thuê

d)

Chủ yếu nhờ kéo dài thời gian lao động cá nhân

96.

Khối lượng giá trị thặng dư được tạo ra chủ yếu nhờ phương pháp nào?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm cường độ lao động

c)

Giảm năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

97.

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

m’ = m/v × 100%

b)

m’ = m/c × 100%

c)

m’ = p/v × 100%

d)

m’ = t/t’ × 100%

98.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

Hiệu quả đầu tư của nhà tư bản

c)

Quy mô giá trị thặng dư nhà tư bản thu

d)

Hiệu suất làm việc của máy móc

99.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư đúng là

a)

m = m’ × v

b)

M = m × V / 100%

c)

m = M’ × V

d)

M = m’ × V

100.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh

a)

Hiệu quả đầu tư vốn cố định

b)

Hiệu suất làm việc của công nhân

c)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

d)

Quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được

101.

Ghép ký hiệu và khái niệm phù hợp: 1) m. 2) m’. 3) v. 4) M. 5) V. 6) t. 7) t’. Chọn phương án đúng.

a)

1-khối lượng thặng dư; 2-tỷ suất lợi nhuận; 3-tư bản cố định; 4-giá trị thặng dư; 5-tư bản lưu động; 6-giờ nghỉ; 7-giờ làm thêm

b)

1-giá trị thặng dư; 2-tỷ suất lợi nhuận; 3-giá trị sức lao động; 4-khối lượng thặng dư; 5-tổng tư bản bất biến; 6-thời gian lao động thặng dư; 7-thời gian tất yếu

c)

1-giá trị sức lao động; 2-khối lượng giá trị thặng dư; 3-giá trị thặng dư; 4-tỷ suất giá trị thặng dư; 5-tổng tư bản bất biến; 6-thời gian rỗi; 7-thời gian lao động cần thiết

d)

1-giá trị thặng dư; 2-tỷ suất giá trị thặng dư; 3-giá trị sức lao động; 4-khối lượng giá trị thặng dư; 5-tổng tư bản khả biến; 6-thời gian lao động tất yếu; 7-thời gian lao động thặng dư

102.

Đơn vị tính của tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

Giờ

b)

Đơn vị sản phẩm

c)

Tiền

d)

%

103.

Đơn vị tính của khối lượng giá trị thặng dư là

a)

Sản phẩm

b)

Giờ

c)

%

d)

Tiền