Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Khi nào hàng hóa sức lao động trở thành phổ biến?
Trong nền kinh tế thị trường hiện đại
Trong nền kinh tế tự nhiên
Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa
Trong nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
Chọn phương án đúng trong các nhận định sau về hàng hóa sức lao động?
Cả A, B và C
Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị
Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý
Chọn các ý đúng về hàng hóa sức lao động?
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động có khả năng tạo ra giá trị mới
Cả A, B, C
Sức lao động tồn tại trong cơ thể con người
Có thể mua bán nhiều lần
Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?
Cả A và B
Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người
Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau
Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán
Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào?
Giống về bản chất, khác về hình thức
Có quan hệ với nhau
Cả B và C
Hoàn toàn khác nhau
Chọn phương án đúng về mua bán hàng hóa sức lao động?
Bán chịu
Mua, bán có thời hạn
Cả A, B và C
Có giá cả nhỏ hơn giá trị
Giá trị của hàng hóa sức lao động bao gồm những bộ phận nào?
Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết nuôi con của người lao động
Cả A, B, C
Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động
Những phí tổn đào tạo người lao động
Giá trị của hàng hóa sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để đáp ứng nhu cầu của chủ thể nào?
Người công nhân và nhà tư bản
Gia đình người công nhân và nhà tư bản
Người công nhân và gia đình người công nhân
Cả A, B, C đều sai
Giá trị của hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?
Năng suất lao động xã hội
Năng suất lao động cá biệt
Năng suất lao động của xí nghiệp
Phong tục, tập quán
Hàng hóa sức lao động khác hàng hóa thông thường ở đặc điểm nào?
Cả A, B, C
Hàng hóa sức lao động thỏa mãn nhu cầu của người mua
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động thể hiện trong quá trình tiêu dùng
Hàng hóa sức lao động có khả năng tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó
Chọn phương án đúng khi nói về tính chất đặc biệt trong giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động?
Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó
Tạo ra sản phẩm hàng hóa
Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Tạo ra giá trị tương ứng với tiền công
Tại sao nói hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt?
Trong quá trình sử dụng, hàng hóa sức lao động tạo ra lượng giá trị lớn hơn
Người lao động chỉ bán quyền sử dụng, không bán quyền sở hữu
Hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử
Cả A, B, C
Nguồn gốc của giá trị thặng dư trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?
Do hao phí lao động tạo ra
Do mua rẻ, bán đắt mà có
Do quá trình lưu thông, trao đổi hàng hóa
Do trình độ và năng lực của nhà tư bản
Điền từ vào chỗ trống: Quá trình sản xuất ___ là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị.
Của lao động
Hàng hóa
Giá trị thặng dư
Giá trị
Để thu được giá trị thặng dư, ngày lao động của người công nhân phải bao gồm các phần thời gian nào?
Thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao động cá biệt
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động cá biệt
Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động tất yếu là gì?
Thời gian bù đắp giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động
Thời gian tạo ra giá trị mới của sản phẩm
Thời gian tạo ra giá trị cũ của sản phẩm
Thời gian bù đắp giá trị hàng hóa sức lao động
Thời gian lao động tất yếu là thời gian mà người công nhân tạo ra một lượng giá trị có đại lượng như thế nào?
Lượng giá trị thặng dư
Lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
Lượng giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động của người công nhân
Lượng giá trị sử dụng mới
Thời gian lao động thặng dư là gì?
Thời gian bù đắp giá trị hàng hóa sức lao động
Thời gian tạo ra giá trị thặng dư và thuộc về người công nhân
Thời gian tạo ra giá trị thặng dư và thuộc về nhà tư bản
Thời gian tạo ra giá trị mới của sản phẩm
Giá trị thặng dư ký hiệu là gì?
m’
D. m
M
v + m
Giá trị mới ký hiệu là gì?
m
c + v + m
c + v
v + m
Giá trị thặng dư là gì?
Giá trị mới đổi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra
Toàn bộ giá trị cũ, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản
Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra
Bộ phận giá trị cũ dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra
Chọn phương án đúng trong các nhận định sau về giá trị thặng dư?
Giá trị thặng dư cũng là giá trị
Cả A, B và C
Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 đơn vị hàng hóa
Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh
Giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực nào?
Lưu thông
Sản xuất
Tiêu dùng
Phân phối
Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, giá trị thặng dư thuộc về ai?
Nhà tư bản và người lao động
Nhà tư bản
Người đầu tư
Người lao động làm thuê
Tại sao trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, giá trị thặng dư thuộc về nhà tư bản?
Người công nhân không tạo ra giá trị thặng dư
Nhà tư bản là người chủ sở hữu tư liệu sản xuất
Nhà tư bản là người tạo ra giá trị thặng dư
Nhà tư bản đã trả đúng giá trị sức lao động cho người công nhân
Nối các ký hiệu với khái niệm tương ứng?
m: giá trị thặng dư
v: giá trị sức lao động
v + m: giá trị mới
c: giá trị cũ
Căn cứ vào vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, C. Mác đã chia tư bản ứng trước thành các bộ phận nào?
Tư bản cố định và tư bản lưu động
Tư bản sản xuất và tư bản lưu thông
Tư bản bất biến và tư bản khả biến
Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái nào?
Nguyên, nhiên, vật liệu phụ
Máy móc, nhà xưởng, nguyên, nhiên, vật liệu
Nguyên, nhiên, vật liệu và sức lao động
Sức lao động của người công nhân
Tư bản bất biến có đặc điểm gì?
Chuyển một phần giá trị vào sản phẩm
Giá trị tăng lên trong quá trình sản xuất
Được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm
Giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất
Sự thay đổi về lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất?
Không thay đổi
Tăng lên
Chuyển từng phần giá trị vào sản phẩm mới
Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm mới
Yếu tố nào dưới đây không thuộc bộ phận tư bản bất biến?
Hạ tầng sản xuất
Tiền công, tiền lương
Máy móc, nhà xưởng
Nguyên, nhiên, vật liệu
Chọn phương án đúng về giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới?
Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới
Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
B và C
Tư bản bất biến có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?
Tạo ra giá trị thặng dư
Nguồn gốc của giá trị thặng dư
Là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
Làm tăng giá trị cho sản phẩm
Máy móc có vai trò như thế nào trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư?
Là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư
Khi nhà tư bản trả tiền công cho người công nhân bằng giá trị sức lao động thì còn chiếm đoạt giá trị thặng dư không?
Hòa vốn
Bị lỗ vốn
Không
Có
Khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê, nhà tư bản thu được gì?
Cả A, B, C đều sai
Không thu được gì
Giá trị sử dụng
Giá trị thặng dư
Nối các ký hiệu và khái niệm tương ứng? G = c + v + m: Lượng giá trị của hàng hóa
c: Tư bản bất biến; v: Tư bản khả biến; v + m: Giá trị mới; G = c + v + m: Lượng giá trị của hàng hóa
c: Tư bản khả biến; v: Tư bản bất biến; v + m: Giá trị cũ; G = c + v + m: Giá trị thặng dư
c: Tư bản cố định; v: Tư bản lưu động; v + m: Giá trị thặng dư
c: Tư bản bất biến; v: Tư bản khả biến; v + m: Giá trị cũ; G = c + v + m: Giá trị sản phẩm
Tư bản khả biến tồn tại dưới hình thái nào?
Nguyên, nhiên, vật liệu
Nhà xưởng, nguyên vật liệu
Tư liệu sản xuất
Sức lao động
Tư bản khả biến có đặc điểm gì?
Được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm mới
Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất
Chuyển một phần giá trị vào sản phẩm mới
Giữ nguyên giá trị vào sản phẩm mới
Sự thay đổi về lượng của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất?
Không thay đổi
Tăng lên
Chuyển từng phần giá trị vào sản phẩm mới
Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm mới
Chọn phương án ĐÚNG nhất: Tư bản khả biến có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?
Là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
Là tiền đề tạo ra giá trị thặng dư
Là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
Cung cấp cơ sở vật chất cho quá trình sản xuất
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
Tư bản lưu thông
Tư bản hàng hóa
Tư bản sản xuất
Tư bản tiền tệ
Ý nghĩa của sự phân chia tư bản ứng trước thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
Chỉ rõ nguồn gốc của giá trị thặng dư
Vai trò của lao động trong quá trình sản xuất
Đặc điểm di chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản vào sản phẩm mới
Bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Lượng giá trị hàng hóa ký hiệu là gì?
M
V
C
G
Chọn phương án SAI:
Giá trị của tư liệu sản xuất = c
Giá trị của sản phẩm mới = v + m
Giá trị mới của sản phẩm = v + m
Giá trị của sức lao động = v
Chọn các phương án ĐÚNG: c dùng để chỉ khái niệm nào sau đây?
Giá trị cũ
Giá trị của tư liệu sản xuất
Tư bản khả biến
Tư bản bất biến
Trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra, giá trị cũ được cấu thành bởi yếu tố nào?
Nguyên liệu và sức lao động
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và nguyên vật liệu
Cả A, B, C
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và sức lao động
Trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra, giá trị mới được cấu thành bởi yếu tố nào?
Nguyên vật liệu và giá trị thặng dư
Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư
Sức lao động và nguyên vật liệu
Máy móc, nhà xưởng, thiết bị và nguyên vật liệu
Tiền công là gì?
Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán sức lao động
Số tiền mà người mua sức lao động trả cho người lao động
Giá cả của lao động
Giá cả của hàng hóa sức lao động
Sự vận động của tiền công trong chủ nghĩa tư bản?
Tiền công danh nghĩa có xu hướng tăng, tiền công thực tế có xu hướng giảm
Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế đều tăng lên tương đối
Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế đều giảm xuống tuyệt đối
Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế không có sự liên hệ với nhau
Điều kiện để nhà tư bản thu được giá trị thặng dư?
Giá trị mới do người lao động tạo ra bằng giá trị của sức lao động
Có thời gian lao động thặng dư
Hàng hóa sản xuất ra được thị trường chấp nhận
A và C
“Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với thực hiện những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư” là nội dung của khái niệm nào?
Chu chuyển của tư bản
Thời gian chu chuyển của tư bản
Tuần hoàn của tư bản
Quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Tuần hoàn tư bản là quá trình vận động của tư bản trải qua mấy giai đoạn?
1 giai đoạn
4 giai đoạn
3 giai đoạn
2 giai đoạn
Quá trình tuần hoàn của tư bản bao gồm những giai đoạn nào?
Mua hàng, sản xuất, bán hàng
Mua hàng, bán hàng, trao đổi
Sản xuất, phân phối, bán hàng
Sản xuất, phân phối, trao đổi
Tuần hoàn của tư bản bao gồm các hình thái nào?
Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản lưu động
Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa, tư bản cố định
Tư bản lưu thông, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa
Tuần hoàn tư bản diễn ra trong lĩnh vực nào?
Lĩnh vực trao đổi và tiêu dùng
Lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực lưu thông
Lĩnh vực sản xuất
Lĩnh vực lưu thông
Sắp xếp các hình thái trong quá trình tuần hoàn của tư bản theo thứ tự kế tiếp nhau?
Cả ba ý đúng
Tư bản tiền tệ
Tư bản sản xuất
Tư bản hàng hóa
Thời gian lưu thông trong quá trình tuần hoàn của tư bản bao gồm?
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
Thời gian sản xuất và thời gian mua hàng hóa
Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng hóa
Thời gian mua và thời gian bán hàng hóa
Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, giữa T và T’ có mặt lượng như thế nào?
T’ > T
T’ = T
Cả A, B, C đều sai
T’ < T
Giai đoạn một của tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng nào?
Cả A, B, C
Mua các yếu tố của quá trình sản xuất
Sản xuất hàng hóa
Bán hàng hóa
Giai đoạn hai của tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng nào?
Bán hàng hóa
Cả A, B, C
Sản xuất hàng hóa
Mua các yếu tố của quá trình sản xuất
Giai đoạn ba của tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng nào?
Mua các yếu tố của quá trình sản xuất
Bán hàng hóa
Sản xuất hàng hóa
Cả A, B, C
Kết thúc giai đoạn một của tuần hoàn tư bản, tư bản tiền tệ chuyển thành?
Tư bản tiền tệ có kèm theo giá trị thặng dư
Tư bản sản xuất
Tư bản hàng hóa
Cả A, B, C đều sai
Kết thúc giai đoạn hai của tuần hoàn tư bản, tư bản sản xuất chuyển hóa thành?
Cả A, B, C
Tư bản tiền tệ có kèm theo giá trị thặng dư
Tư bản sản xuất
Tư bản hàng hóa
Kết thúc giai đoạn ba của tuần hoàn tư bản, tư bản hàng hóa chuyển hóa thành?
Tư bản tiền tệ có kèm theo giá trị thặng dư
Tư bản sản xuất
Tư bản hàng hóa
Cả A, B, C
Để tuần hoàn tư bản diễn ra liên tục, tư bản phải cùng tồn tại ở các hình thái nào?
Tư bản hàng hóa và tư bản sản xuất
Tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất
Tư bản tiền tệ và tư bản hàng hóa
Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa
Chọn phương án ĐÚNG về tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa?
Cả A, B, C
Ba giai đoạn của tư bản công nghiệp
Ba hình thái của tư bản công nghiệp
Ba loại tư bản
“Là tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định kì, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian” là nội dung của khái niệm nào?
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Tuần hoàn của tư bản
Chu chuyển tư bản
Thời gian chu chuyển của tư bản
Ghép các khái niệm với nội dung phù hợp?
Tốc độ chu chuyển tư bản: là số lần mà một tư bản được ứng ra dưới một hình thái nhất định quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư tính trong một đơn vị thời gian nhất định.
Thời gian chu chuyển tư bản: là khoảng thời gian mà một tư bản kể từ khi được ứng ra dưới một hình thái nhất định cho đến khi quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư.
Chu chuyển tư bản: là tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định kì, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian.
Cả ba phát biểu trên
Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm những bộ phận nào?
Thời gian mua hàng, thời gian bán hàng
Thời gian sản xuất, thời gian lưu thông
Thời gian vận chuyển, thời gian bán hàng
Thời gian sản xuất, thời gian bán hàng
Trong quá trình chu chuyển của tư bản, thời gian sản xuất bao gồm những loại thời gian nào?
Thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian gián đoạn lao động
Thời gian lao động
Cả A, B, C
Trong quá trình chu chuyển của tư bản, thời gian sản xuất không bao gồm thời gian nào?
Thời gian lao động
Thời gian tiêu thụ hàng hóa
Thời gian gián đoạn lao động
Thời gian dự trữ sản xuất
Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông của tư bản
Thời gian lưu thông của tư bản thương nghiệp
Thời gian sản xuất của tư bản công nghiệp
Thời gian khấu hao của tư bản cố định
Biện pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?
Sử dụng máy móc, kỹ thuật, công nghệ hiện đại
Thay đổi cách thức tổ chức quản lý sản xuất
Thực hiện mục tiêu xã hội, bảo vệ môi trường
Chính sách đối với người lao động
Biện pháp quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?
Nâng cao chất lượng hàng hóa, đáp ứng tốt nhu cầu
Quan tâm đến mẫu mã, hình thức của sản phẩm
Tăng cường quảng cáo cho sản phẩm tiêu dùng
Thực hiện nhiều chính sách khuyến mại mới
Công thức tính tốc độ chu chuyển của tư bản là:
n = ch/CH
n = CH/ch
n = CH/ch x 100%
n = ch/CH x 100%
Tốc độ chu chuyển tư bản và thời gian của một vòng chu chuyển tư bản có mối quan hệ như thế nào?
Tỷ lệ thuận trực tiếp
Tỷ lệ nghịch chặt chẽ
Độc lập với nhau hoàn toàn
Cả ba nhận định đều sai
Biện pháp tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là:
Tăng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
Giảm thời gian sản xuất, tăng thời gian lưu thông
Giảm thời gian lưu thông, tăng thời gian sản xuất
Giảm cả thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
Ghép các khái niệm với nội dung phù hợp: 1) Tư bản cố định (c1). 2) Tư bản lưu động (c2 + v). 3) Tư bản bất biến (c). 4) Tư bản khả biến (v). Chọn phương án đúng.
1-c1 là tư bản khả biến; 2-c2+v là tư bản bất biến; 3-c là tư bản lưu động; 4-v là tư bản cố định
1-c1 là tiền tệ; 2-c2+v là hàng hóa; 3-c là chứng khoán; 4-v là đất đai
1-c1 là tư bản lưu động; 2-c2+v là tư bản cố định; 3-c là tư bản khả biến; 4-v là tư bản bất biến
1-c1 là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động; 2-c2+v dưới hình thái sức lao động và nguyên liệu; 3-c là phần tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất; 4-v là phần tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động
Ghép ký hiệu và khái niệm: 1) Tư bản cố định (c1). 2) Tư bản lưu động (c2 + v). 3) Tư bản bất biến (c). 4) Tư bản khả biến (v). Chọn phương án đúng.
1-c1; 2-c2+v; 3-c; 4-v
1-c; 2-v; 3-c1; 4-c2+v
1-c2+v; 2-c1; 3-v; 4-c
1-v; 2-c; 3-c1; 4-c2+v
Tư bản cố định có đặc điểm nào sau đây?
Tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động, chuyển từng phần vào sản phẩm, gồm hao mòn hữu hình và vô hình
Tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu, chuyển toàn phần vào giá trị sản phẩm
Chỉ chịu hao mòn hữu hình, không có hao mòn vô hình
Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm ngay trong một chu kỳ
Nguyên nhân gây hao mòn hữu hình của tư bản cố định là gì?
Thay đổi thị hiếu người tiêu dùng
Lạm phát trong nền kinh tế
Sự phát triển của khoa học công nghệ
Quá trình sử dụng và tác động của tự nhiên
Nguyên nhân hao mòn vô hình của tư bản cố định chủ yếu do
Sự phát triển của khoa học công nghệ
Quá trình sử dụng máy móc thiết bị
Tác động của tự nhiên như thời tiết
Bảo dưỡng không thường xuyên
Biện pháp giảm hao mòn hữu hình tư bản cố định KHÔNG bao gồm
Tiết kiệm chi phí và điều kiện làm việc
Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên
Kéo dài thời gian sử dụng vượt mức
Sử dụng đúng công suất của máy
Biện pháp giảm hao mòn vô hình tư bản cố định gồm những gì?
Phát triển hệ thống tự động hóa linh hoạt, phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ, chủ động đổi mới công nghệ
Giảm cường độ lao động và giảm giờ làm
Cắt giảm đầu tư vào nghiên cứu phát triển
Chuyển giao công nghệ lạc hậu sang nước kém phát triển
Khi có hao mòn hữu hình, điều gì xảy ra với tư bản cố định?
Giảm giá trị nhưng giữ nguyên giá trị sử dụng
Giảm giá trị sử dụng nhưng giữ nguyên giá trị
Giảm giá trị và giá trị sử dụng
Không đổi cả giá trị lẫn giá trị sử dụng
Khi có hao mòn vô hình, điều gì xảy ra với tư bản cố định?
Giảm giá trị
Giảm giá trị sử dụng
Tăng giá trị do khấu hao
Giảm cả giá trị lẫn giá trị sử dụng
Biện pháp giúp nhà tư bản nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh là
Giảm tốc độ chu chuyển để giảm áp lực tài chính
Kéo dài chu kỳ sản xuất, tích trữ hàng tồn kho, hạn chế đổi mới công nghệ
Chỉ tập trung vào tư bản cố định bỏ qua tư bản lưu động
Rút ngắn thời gian chu chuyển tư bản, đẩy nhanh tốc độ chu chuyển, sử dụng hiệu quả tư bản cố định và lưu động
Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù nào của tư bản?
Tư bản ứng trước
Tư bản bất biến
Tư bản tiền tệ
Tư bản sản xuất
Tư bản cố định có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?
Không ảnh hưởng đến giá trị thặng dư
Chỉ làm tăng chi phí mà không tăng năng suất
Là điều kiện để giảm giá trị hàng hóa và tăng năng suất lao động
Là nguồn gốc trực tiếp của giá trị thặng dư
Khẳng định nào KHÔNG đúng về tư bản cố định?
Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Là điều kiện tăng năng suất lao động
Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến
Là điều kiện giảm giá trị hàng hóa
Mục đích trực tiếp của sản xuất tư bản chủ nghĩa là
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
Làm cho lao động ngày càng ít phụ thuộc tư bản
Mở rộng phạm vi thị trường tiêu thụ sản phẩm
Quy luật kinh tế cơ bản của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cung cầu
Quy luật cạnh tranh
Tác động của quy luật giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản KHÔNG bao gồm
Làm cho mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản giảm bớt
Quy định xu hướng vận động của chủ nghĩa tư bản
Thúc đẩy bóc lột lao động làm thuê ngày càng sâu sắc
Là động lực vận động và phát triển của chủ nghĩa tư bản
Ngày nay, sản xuất giá trị thặng dư có đặc điểm nổi bật nào?
Chỉ diễn ra trong phạm vi một quốc gia
Khối lượng giá trị thặng dư chủ yếu do tăng năng suất lao động; vai trò của lao động trí tuệ tăng; sự bóc lột mở rộng trên phạm vi quốc tế
Không còn dựa vào khai thác lao động làm thuê
Chủ yếu nhờ kéo dài thời gian lao động cá nhân
Khối lượng giá trị thặng dư được tạo ra chủ yếu nhờ phương pháp nào?
Tăng năng suất lao động
Giảm cường độ lao động
Giảm năng suất lao động
Tăng cường độ lao động
Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư là
m’ = m/v × 100%
m’ = m/c × 100%
m’ = p/v × 100%
m’ = t/t’ × 100%
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
Trình độ khai thác sức lao động làm thuê
Hiệu quả đầu tư của nhà tư bản
Quy mô giá trị thặng dư nhà tư bản thu
Hiệu suất làm việc của máy móc
Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư đúng là
m = m’ × v
M = m × V / 100%
m = M’ × V
M = m’ × V
Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh
Hiệu quả đầu tư vốn cố định
Hiệu suất làm việc của công nhân
Trình độ khai thác sức lao động làm thuê
Quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được
Ghép ký hiệu và khái niệm phù hợp: 1) m. 2) m’. 3) v. 4) M. 5) V. 6) t. 7) t’. Chọn phương án đúng.
1-khối lượng thặng dư; 2-tỷ suất lợi nhuận; 3-tư bản cố định; 4-giá trị thặng dư; 5-tư bản lưu động; 6-giờ nghỉ; 7-giờ làm thêm
1-giá trị thặng dư; 2-tỷ suất lợi nhuận; 3-giá trị sức lao động; 4-khối lượng thặng dư; 5-tổng tư bản bất biến; 6-thời gian lao động thặng dư; 7-thời gian tất yếu
1-giá trị sức lao động; 2-khối lượng giá trị thặng dư; 3-giá trị thặng dư; 4-tỷ suất giá trị thặng dư; 5-tổng tư bản bất biến; 6-thời gian rỗi; 7-thời gian lao động cần thiết
1-giá trị thặng dư; 2-tỷ suất giá trị thặng dư; 3-giá trị sức lao động; 4-khối lượng giá trị thặng dư; 5-tổng tư bản khả biến; 6-thời gian lao động tất yếu; 7-thời gian lao động thặng dư
Đơn vị tính của tỷ suất giá trị thặng dư là
Giờ
Đơn vị sản phẩm
Tiền
%
Đơn vị tính của khối lượng giá trị thặng dư là
Sản phẩm
Giờ
%
Tiền
