wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn luyện Tiếng Việt lớp 4 – Trạng nguyên (File 1)

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Động từ trong câu "Con mèo mà trèo cây cau." là gì?

a)

cây

b)

mèo

c)

trèo

d)

cau

2.

Từ nào dưới đây là danh từ riêng?

a)

thăng hạng

b)

thăng bằng

c)

Thăng Long

d)

thanh long

3.

Đáp án nào dưới đây là danh từ?

a)

hoa sen

b)

chạy nhảy

c)

nấu ăn

d)

quan sát

4.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

thực hành

b)

thực vật

c)

thành thực

d)

trung thực

5.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào có từ viết sai chính tả?

a)

sáu sắc, xì xào

b)

sạch sẽ, sẵn sàng

c)

xù xì, sặc sào

d)

so sánh, sản suất

6.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Những bông hoa mướp vàng tươi dưới nắng.

b)

Những lá ngô rộng dài, xanh nõn nà.

c)

Những đàn bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.

d)

Những tia nắng vàng ươm.

7.

Các từ in đậm trong câu: "Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non." thuộc từ loại gì?

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Tiên học ..., hậu học văn.

a)

toán

b)

nghĩa

c)

hiếu

d)

lễ

9.

Câu văn nào dưới đây dùng dấu phẩy đúng cách?

a)

Trước khi hết một đời cây hoa cài càng đẹp rực rỡ, trong mưa xuân.

b)

Trước khi hết một đời cây, hoa cài càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

c)

Trước khi hết một đời tội bông hoa cái, càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

d)

Trước khi hết một đời cây hoa, cài càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

10.

Thành ngữ nào có nghĩa là "danh tiếng, tên tuổi và sự nghiệp được lưu truyền muôn đời"?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Lưu danh thiên cổ

c)

Non xanh nước biếc

d)

Danh lam thắng cảnh

11.

Câu thơ nào dưới đây gợi lên phẩm chất ngay thẳng của con người Việt Nam?

a)

"Bão bùng thân bọc lấy thân, Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm." (Nguyễn Duy)

b)

"Thương nhau, chia củ sắn lùi Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng." (Tố Hữu)

c)

"Nơi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông là thường." (Nguyễn Duy)

d)

"Thương người rồi mới thương ta Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tum." (Lâm Thị Mỹ Dạ)

12.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả nước cùng chung tay giúp đỡ đồng bào miền Trung sau trận bão lớn.

b)

Hôm nay em được học giải bài toán trung bình cộng của các số.

c)

Sang tuần sau, gia đình Nam sẽ chuyển đến sống ở căn hộ trung cư.

d)

An đã nỗ lực để được tham gia vòng chung kết cuộc thi vẽ tranh.

13.

Từ "quan" nào dưới đây có nghĩa là quan lại?

a)

quan sát

b)

quan chức

c)

quan hệ

d)

quan tâm

14.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ"?

a)

san sẻ

b)

tuyên truyền

c)

dạy bảo

d)

căn dặn

15.

Dòng nào dưới đây nêu cao phẩm chất tốt đẹp của con người hơn vẻ đẹp bề ngoài?

a)

Mặt hoa da phấn

b)

Trắng như trứng gà bóc

c)

Đẹp người đẹp nết

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

16.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh?

a)

vạm vỡ, cường tráng, lực lưỡng

b)

mũm mĩm, nhỏ nhắn, gầy yếu

c)

xanh xao, mập mạp, to béo

d)

gầy gò, săn chắc, vạm vỡ

17.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

can đảm

b)

dũng cảm

c)

gan dạ

d)

lực lưỡng

18.

Trong câu nào dưới đây, từ "ước mơ" là động từ?

a)

Đó là một ước mơ giản dị.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Em có một ước mơ.

d)

Em ước mơ trở thành bác sĩ.

19.

Giải câu đố sau: "Có huyền sao nặng thế này / Bỏ huyền thêm hỏi, dùng may áo quần." Từ nào dưới đây có dấu huyền?

a)

đồng

b)

chỉ

c)

tường

d)

vàng

20.

Từ 3 tiếng "trí, tài, năng" có thể tạo ra bao nhiêu từ ghép?

a)

2 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

1 từ

21.

Điền "r" hoặc "d" thích hợp vào chỗ trống: "Nền trời ... rực ráng treo".

a)

r

b)

d

22.

Danh từ trong câu "Mưa đang rơi tí tách." là gì?

a)

mưa

b)

đang

c)

rơi

d)

tí tách

23.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ: "Đi một ngày đàng, học một ... khôn."

a)

gang

b)

sàng

c)

vàng

d)

nàng

24.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: "Các nhà hảo tâm với trái tim ... đã giúp đỡ các em nhỏ gặp hoàn cảnh khó khăn có điều kiện học tập." (nhân cách, nhân loại, nhân hậu)

a)

nhân cách

b)

nhân loại

c)

nhân hậu

25.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào câu: "Tôi và mẹ ... cùng nhau đọc sách vào tối qua." (đã, sẽ, đang)

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

26.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào câu: "Trường em ... tổ chức dã ngoại vào cuối tuần sau." (đã, sẽ, đang)

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

27.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào câu: "Mèo con ... bị cô gà mái đánh thức." (đã, sẽ, đang)

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

28.

Dấu câu nào thích hợp sau tiếng gọi "Bố ơi" trong đoạn văn: "Bố ơi! Con biết gói nem rồi!"?

a)

dấu chấm hỏi

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm

d)

dấu ba chấm

29.

Sắp xếp các câu văn miêu tả cây gạo sau đây theo thứ tự đúng: (1) Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. (2) Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. (3) Hàng ngàn búp nở là hàng ngàn ánh nến trong xanh. (4) Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng.

a)

1-2-3-4

b)

2-1-4-3

c)

1-3-2-4

d)

2-3-1-4

30.

Ghép cặp trái nghĩa: Tìm từ trái nghĩa với "áp ứng" trong các từ sau: thất vọng, nản chí, lưu loát, xa cách, nhấp nhô.

a)

thất vọng

b)

nản chí

c)

lưu loát

d)

xa cách

e)

nhấp nhô

31.

Ghép cặp trái nghĩa: Tìm từ trái nghĩa với "quyết chí" trong các từ sau: thất vọng, nản chí, lưu loát, xa cách, nhấp nhô.

a)

thất vọng

b)

nản chí

c)

lưu loát

d)

xa cách

e)

nhấp nhô

32.

Ghép cặp trái nghĩa: Tìm từ trái nghĩa với "bằng phẳng" trong các từ sau: thất vọng, nản chí, lưu loát, xa cách, nhấp nhô.

a)

thất vọng

b)

nản chí

c)

lưu loát

d)

xa cách

e)

nhấp nhô

33.

Ghép cặp trái nghĩa: Tìm từ trái nghĩa với "thân mật" trong các từ sau: thất vọng, nản chí, lưu loát, xa cách, nhấp nhô.

a)

thất vọng

b)

nản chí

c)

lưu loát

d)

xa cách

e)

nhấp nhô

34.

Ghép cặp trái nghĩa: Tìm từ trái nghĩa với "hi vọng" trong các từ sau: thất vọng, nản chí, lưu loát, xa cách, nhấp nhô.

a)

thất vọng

b)

nản chí

c)

lưu loát

d)

xa cách

e)

nhấp nhô

35.

Ghép cặp đồng nghĩa: Tìm từ đồng nghĩa với "xe lửa" trong các từ sau: ngô nghê, bác sĩ, yêu cầu, cha mẹ, tàu hoả.

a)

ngô nghê

b)

bác sĩ

c)

yêu cầu

d)

cha mẹ

e)

tàu hoả

36.

Ghép cặp đồng nghĩa: Tìm từ đồng nghĩa với "phụ huynh" trong các từ sau: ngô nghê, bác sĩ, yêu cầu, cha mẹ, tàu hoả.

a)

ngô nghê

b)

bác sĩ

c)

yêu cầu

d)

cha mẹ

e)

tàu hoả

37.

Ghép cặp đồng nghĩa: Tìm từ đồng nghĩa với "lương y" trong các từ sau: ngô nghê, bác sĩ, yêu cầu, cha mẹ, tàu hoả.

a)

ngô nghê

b)

bác sĩ

c)

yêu cầu

d)

cha mẹ

e)

tàu hoả

38.

Ghép cặp đồng nghĩa: Tìm từ đồng nghĩa với "đòi hỏi" trong các từ sau: ngô nghê, bác sĩ, yêu cầu, cha mẹ, tàu hoả.

a)

ngô nghê

b)

bác sĩ

c)

yêu cầu

d)

cha mẹ

e)

tàu hoả

39.

Ghép cặp đồng nghĩa: Tìm từ đồng nghĩa với "ngây thơ" trong các từ sau: ngô nghê, bác sĩ, yêu cầu, cha mẹ, tàu hoả.

a)

ngô nghê

b)

bác sĩ

c)

yêu cầu

d)

cha mẹ

e)

tàu hoả

40.

Ghép câu hoàn chỉnh: "Bồ câu ..." phù hợp với vế nào sau đây?

a)

là sứ giả của hoà bình.

b)

là chúa tể của rừng xanh.

c)

là biên tập viên dự báo thời tiết.

d)

là lính cứu hoả của thiên nhiên.

41.

Ghép câu hoàn chỉnh: "Sư tử ..." phù hợp với vế nào sau đây?

a)

là sứ giả của hoà bình.

b)

là chúa tể của rừng xanh.

c)

là biên tập viên dự báo thời tiết.

d)

là lính cứu hoả của thiên nhiên.

42.

Ghép câu hoàn chỉnh: "Hải âu ..." phù hợp với vế nào sau đây?

a)

là sứ giả của hoà bình.

b)

là chúa tể của rừng xanh.

c)

là biên tập viên dự báo thời tiết.

d)

là lính cứu hoả của thiên nhiên.

43.

Ghép câu hoàn chỉnh: "Tê giác ..." phù hợp với vế nào sau đây?

a)

là sứ giả của hoà bình.

b)

là chúa tể của rừng xanh.

c)

là biên tập viên dự báo thời tiết.

d)

là lính cứu hoả của thiên nhiên.

44.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

xán lạn, trong trẹo, giỏi dang

b)

lông nèo, xứ sở, giục dã

c)

sắp xếp, lung linh, giận dữ

d)

xám xịt, dữ dội, xúi giục

45.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả? (Chọn nhiều đáp án)

a)

sáng lang, trong trẽo, giòi giang

b)

lông lèo, xứ sở, giục dã

c)

sắp xếp, lung linh, giận dữ

d)

xám xịt, dữ dội, xúi giục

46.

Trong đoạn trích: "Trên đường về, Long hỏi Văn : ..." Dấu câu nào thích hợp điền vào ô trống sau câu "Văn khúc khích"?

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

d)

dấu phẩy

47.

Đây là từ gì trong hình minh hoạ (chữ bị lật ngược)?

a)

thu trung

b)

trung tâm

c)

trung thu

d)

thu mua

48.

Chọn đáp án đúng cho danh từ chỉ người xuất hiện trong bức tranh nha sĩ đang khám răng cho bệnh nhân.

a)

ghế, khẩu trang

b)

khám, soi

c)

nha sĩ, bệnh nhân

d)

ghé, khám

49.

Ghép để tìm cặp từ đồng nghĩa: tài sản đi với từ nào?

a)

lãnh đạo

b)

lục đục

c)

lơ đễnh

d)

của cải

e)

bênh vực

50.

Ghép để tìm cặp từ đồng nghĩa: che chở đi với từ nào?

a)

lãnh đạo

b)

lục đục

c)

lơ đễnh

d)

của cải

e)

bênh vực

51.

Ghép để tìm cặp từ đồng nghĩa: chỉ huy đi với từ nào?

a)

lãnh đạo

b)

lục đục

c)

lơ đễnh

d)

của cải

e)

bênh vực

52.

Ghép để tìm cặp từ đồng nghĩa: bất hoà đi với từ nào?

a)

lãnh đạo

b)

lục đục

c)

lơ đễnh

d)

của cải

e)

bênh vực

53.

Ghép để tìm cặp từ đồng nghĩa: đãng trí đi với từ nào?

a)

lãnh đạo

b)

lục đục

c)

lơ đễnh

d)

của cải

e)

bênh vực

54.

Ghép để tìm cặp từ trái nghĩa: trong veo trái nghĩa với từ nào?

a)

mùa đông

b)

đục ngầu

c)

nhàm chán

d)

thiểu số

e)

công nhận

55.

Ghép để tìm cặp từ trái nghĩa: đa số trái nghĩa với từ nào?

a)

mùa đông

b)

đục ngầu

c)

nhàm chán

d)

thiểu số

e)

công nhận

56.

Ghép để tìm cặp từ trái nghĩa: phủ nhận trái nghĩa với từ nào?

a)

mùa đông

b)

đục ngầu

c)

nhàm chán

d)

thiểu số

e)

công nhận

57.

Ghép để tìm cặp từ trái nghĩa: mùa hè trái nghĩa với từ nào?

a)

mùa đông

b)

đục ngầu

c)

nhàm chán

d)

thiểu số

e)

công nhận

58.

Ghép để tìm cặp từ trái nghĩa: thú vị trái nghĩa với từ nào?

a)

mùa đông

b)

đục ngầu

c)

nhàm chán

d)

thiểu số

e)

công nhận

59.

Sắp xếp các chữ cái l, ữ, i, h, s, c thành một từ đúng. Đây là từ gì?

a)

lịch sự

b)

du lịch

c)

dịch dã

d)

lịch sử

60.

Từ “như” trong câu nào dưới đây không phải là từ so sánh?

a)

Từ xa nhìn tới, tán hoa kết lại như những vầng mây bồng bềnh, lững lờ giữa trời.

b)

Vườn nhà em trồng rất nhiều loài hoa như: hoa hồng, hoa lan, hoa huệ,...

c)

Thung lũng vẫn im lìm, sương phủ trắng như sữa.

d)

Cả cánh đồng rực rỡ như tấm thảm nhiều màu.

61.

Trong câu nào từ “máy móc” là tính từ?

a)

Trong phòng Vinh có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại.

b)

Do được bảo dưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt.

c)

Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước ngoài.

d)

Nếu cậu làm việc một cách máy móc như thế thì khó mà sáng tạo được.

62.

Có bao nhiêu động từ trong câu: “Anh tôi nghĩ các rung chiếc chuông vàng trên cao kia.”

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

63.

Điền từ thích hợp để tạo câu văn có hình ảnh so sánh: Những giọt sương …

a)

đọng trên cành lá.

b)

như những viên bi tí ton.

c)

nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

d)

long lanh đọng trên cánh hoa.

64.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? “Gió, mưa đông lạnh lắm / Ủa trên khắp nẻo đường / Từ góc phố thân thương / Đến làng quê yêu dấu.”

a)

mùa thu

b)

mùa xuân

c)

mùa hè

d)

mùa đông

65.

Từ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều cao?

a)

hun hút

b)

bao la

c)

đẳng đặc

d)

chót vót

66.

Chọn đáp án tạo câu văn có hình ảnh nhân hoá: Những giọt sương …

a)

đọng trên cành lá.

b)

như những viên bi tí ton.

c)

nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

d)

long lanh đọng trên cánh hoa.

67.

Câu nào không có lỗi sai chính tả?

a)

Gió từ trên đỉnh núi chàn xuống thung lũng mát rượi.

b)

Ven rừng, rải rác những cây lim đã chổ hoa vàng, những cây vải thiều đơ ôi những quả.

c)

Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa.

d)

Tiếng cười dòn tan vọng vào vách đá.

68.

Những từ nào thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống: “Buổi [...] đi học về, trời đổ cơn mưa rào, Hà vội dừng lại [...] tạm dưới mái [...] của một cửa hàng.”

a)

chưa – chú – tre

b)

trưa – chú – che

c)

chiều – trú – che

d)

triều – trú – che

69.

Giải câu đố: “Giữ nguyên nhảy nhót lượn bay / Mắt sắc lên chín tầng mây xa vời. / Từ ‘mật sắc’ là từ gì?”

a)

sao

b)

chim

c)

mắt

d)

mây

70.

Thành ngữ nào có nghĩa: “Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống.”

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Ăn có nơi, chơi có chốn.

c)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

d)

Chơi dao có ngày đứt tay.

71.

Trong câu nào từ “ước mơ” là động từ?

a)

Hương ước mơ trở thành ca sĩ.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Ai cũng cần phải có ước mơ.

d)

Mẹ cũng có niềm ước mơ.

72.

Tiếng nào ghép với “báo” để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

cánh

b)

nhà

c)

hiếu

d)

chí

73.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Sông có nhiều, người có lúc

b)

Sông có khúc, người có lúc

c)

Sông có nước, người có lúc

d)

Sông có khúc, người có trí

74.

Tiếng nào ghép với “hạnh” để tạo thành tính từ?

a)

thuỷ

b)

khổ

c)

nhân

d)

hoá

75.

Đoạn thơ sau gợi ra bức tranh như thế nào? “Buổi chiều con mưa qua phố / Chiếc ô nở hồng cánh sen / Gió say mềm trong hương tóc / Lối về vừa lạ vừa quen.”

a)

Bức tranh thiên nhiên thư thái, nhẹ nhàng

b)

Bức tranh thiên nhiên âm u, buồn bã

c)

Bức tranh thiên nhiên hoang vu, tiêu điều

d)

Bức tranh thiên nhiên lung linh, huyền ảo

76.

Giải câu đố: “Để nguyên bạn của nhà nông / Bờ đâu bỗng chốc hoá thành nơi xa / Nơi Anh, Áo, Pháp dựng nhà / Hy Lạp, La Mã hát ca đón chào. Từ để nguyên là từ gì?”

a)

trâu

b)

cày

c)

ruộng

d)

lúa

77.

Chọn nhóm có từ viết sai chính tả.

a)

dề đánh, dành dụm, dỗ dành

b)

giành giật, tranh dành, dành dụm

c)

dỗ dành, dành giật, tranh dành

d)

dỗ dành, tranh dành, giành giật

78.

Thành ngữ, tục ngữ nào viết không đúng?

a)

Ăn bơ ở bụi

b)

Ăn ở bờ bụi

c)

Ăn cháo đá bát

d)

Ăn có đi trước, lội nước theo sau

79.

Đây là từ gì (từ in trong khung hình)?

a)

kết quả

b)

quyết đoán

c)

đoàn kết

d)

kết đoàn

80.

Từ “đường” trong từ nào dưới đây là tính từ?

a)

đường thẳng

b)

đường phố

c)

con đường

d)

cam đường

81.

Câu nào sử dụng hình ảnh nhân hoá phù hợp với bức ảnh khu vườn nắng chiếu?

a)

Những bông hoa nở trắng cả khu vườn.

b)

Những tia nắng chiếu sáng cả khu vườn.

c)

Mỗi khi chị nắng xuất hiện cả khu vườn lại bừng sáng lên.

d)

Những chú ong đang tìm mật.

82.

Trong câu “Mỗi khi chị nắng xuất hiện cả khu vườn lại bừng sáng lên.” nắng đã được nhân hoá bằng cách nào?

a)

Gọi nắng bằng những từ ngữ để gọi con người.

b)

Miêu tả nắng bằng những từ ngữ miêu tả con người.

83.

Em hãy sắp xếp các từ ngữ sau để được câu văn có hình ảnh nhân hoá: đang/Anh Chích Choè/hát véo von./đậu trên ngọn cây.

a)

Anh Chích Choè hát véo von trên ngọn cây.

b)

Anh Chích Choè đang hát véo von trên ngọn cây.

c)

Anh Chích Choè đang đậu trên ngọn cây hát véo von.

d)

Anh Chích Choè đậu trên ngọn cây hát véo von.

84.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

bay, nhảy, đua, trắng muốt

b)

kéo đến, chăng lưới, bay, nhón chân

c)

nở, lặn, bơi, thức, thở, đứng, xanh mướt

d)

chạy, reo, thổi, bồng bềnh, hò hát

85.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống (rất, quá, hơi) trong câu chọn lọc dưới đây; chọn câu dùng từ đúng và tự nhiên.

a)

Cô trả bài kiểm tra, được 9 điểm nên Lan hơi buồn.

b)

Hôm nay, trông em xinh quá!

c)

Khi leo trèo rất nhanh.

d)

Cả ba câu trên đều không tự nhiên.

86.

Điền từ thích hợp ngoài ngoặc vào chỗ trống: (chưa, đã). Em ...... làm xong bài tập mà bạn Nam ...... đi đá bóng.

a)

đã; chưa

b)

chưa; đã

c)

đã; đã

d)

chưa; chưa

87.

Chọn động từ phù hợp để điền vào chỗ trống từ danh sách: giảng, hát, cười, toả. Câu: Cô giáo ...... bài rất dễ hiểu.

a)

giảng

b)

hát

c)

cười

d)

toả

88.

Chọn động từ phù hợp để điền vào chỗ trống từ danh sách: giảng, hát, cười, toả. Câu: Hương ...... rất hay.

a)

giảng

b)

hát

c)

cười

d)

toả

89.

Chọn động từ phù hợp để điền vào chỗ trống từ danh sách: giảng, hát, cười, toả. Câu: Bé ...... giòn tan.

a)

giảng

b)

hát

c)

cười

d)

toả

90.

Chọn động từ phù hợp để điền vào chỗ trống từ danh sách: giảng, hát, cười, toả. Câu: Mặt trời ...... ánh nắng rực rỡ xuống mặt đất.

a)

giảng

b)

hát

c)

cười

d)

toả

91.

Từ nào dưới đây không chỉ màu sắc?

a)

đỏ đô

b)

vàng hoe

c)

xanh dương

d)

tròn xoe

92.

Ghép vế bên trái với vế bên phải để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp: Những chú trâu ......

a)

như người cai quản của ngôi làng.

b)

như tấm thảm lụa vàng.

c)

tròn như quả bóng.

93.

Ghép vế bên trái với vế bên phải để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp: Bụi tre đầu làng ......

a)

như người cai quản của ngôi làng.

b)

như tấm thảm lụa vàng.

c)

tròn như quả bóng.

94.

Ghép vế bên trái với vế bên phải để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp: Cánh đồng quê em ......

a)

như người cai quản của ngôi làng.

b)

như tấm thảm lụa vàng.

c)

tròn như quả bóng.

95.

Đây là từ gì? (Các chữ cái hiển thị trên các ô: t, ơ, g, gh, h, u, ỡ, n, n)

a)

vằng dương

b)

thuần hoá

c)

thuần dưỡng

d)

thổ nhưỡng

96.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây không sử dụng biện pháp nhân hoá? Nội dung đoạn gồm các câu (1) đến (5).

a)

Câu (1), (5)

b)

Câu (1), (2)

c)

Câu (3), (4), (5)

d)

Câu (2), (3)

97.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: thật thà ......

a)

lộn xộn

b)

hẹp hòi

c)

chân chất

d)

thân thiết

98.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: ích kỉ ......

a)

hẹp hòi

b)

cẩn thận

c)

thân thiết

d)

chân chất

99.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: bừa bãi ......

a)

lộn xộn

b)

thân thiết

c)

chân chất

d)

cẩn thận

100.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: cẩn trọng ......

a)

thân thiết

b)

chân chất

c)

cẩn thận

d)

lộn xộn

101.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau: gần gũi ......

a)

chân chất

b)

thân thiết

c)

lộn xộn

d)

cẩn thận

102.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: thô lỗ ......

a)

nhã nhặn

b)

phú quý

c)

xui xẻo

d)

lịch sự

103.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: may mắn ......

a)

vui vẻ

b)

phú quý

c)

xui xẻo

d)

lịch sự

104.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: bần hàn ......

a)

nhã nhặn

b)

phú quý

c)

xui xẻo

d)

lịch sự

105.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: khéo léo ......

a)

lịch sự

b)

nhã nhặn

c)

vui vẻ

d)

vụng về

106.

Ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: nhọc nhằn ......

a)

phú quý

b)

vui vẻ

c)

nhã nhặn

d)

xui xẻo

107.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ, tục ngữ: Yêu nước thương ......

a)

nòi

b)

người

c)

quê

d)

dân

108.

Đáp án nào sau đây là câu tục ngữ?

a)

Đi hỏi già tìm nhà hỏi trẻ

b)

Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ

c)

Đi hỏi nhiều về nhà hỏi trẻ

d)

Đi hỏi già về nhà hỏi rể

109.

Những thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn, sự kính trọng với thầy cô giáo? (1) Học ăn, học nói, học gói, học mở. (2) Nhất tự vi sư, bán tự vi sư. (3) Tôn sư trọng đạo. (4) Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

a)

(2), (4)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(2), (3)

110.

Em hãy điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau: “Đạt – cậu học sinh cá biệt của lớp. Đạt vui vẻ bắt chuyện ......” (Sau đó là các lời thoại có gạch đầu dòng.) Chọn dấu câu cần điền.

a)

dấu chấm

b)

dấu hai chấm

c)

dấu ngoặc kép

d)

dấu chấm hỏi

111.

Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?

a)

Vào lúc 1212 giờ, kim giây cũng chỉ số 1212 .

b)

Mẹ đang rảy cháo cho em ăn.

c)

Hôm nay, nhà em thay dây điện mới.

d)

Ngoài sân, các bạn đang chơi nhảy dây.

112.

Điền ch hay tr vào chỗ trống cho đúng: ......uyền hình; ......ơi bóng chuyền.

a)

ch; tr

b)

tr; ch

c)

ch; ch

d)

tr; tr

113.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống để miêu tả hoạt động trong bức ảnh dưới đây.

a)

gặt lúa

b)

bơi lội

c)

múa hát

d)

bay lượn

114.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ: “Rủ nhau đi cấy đi cày / Bây giờ ...... có ngày phong lưu.”

a)

khó nhọc

b)

gian khổ

c)

vất vả

d)

chăm chỉ

115.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu văn có hình ảnh so sánh hoàn chỉnh: cá/ lội/ như/ heo./ Vận/ viên/ bơi/ động/ bơi/ nhanh/ chú.

a)

Vận động viên bơi lội bơi nhanh như cá heo chú.

b)

Vận động viên bơi lội nhanh như chú cá heo.

c)

Vận động viên bơi lội bơi như chú cá heo nhanh.

d)

Vận động viên bơi lội bơi nhanh như chú cá heo.

116.

Đoạn văn sau đang bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy sắp xếp lại bằng cách chọn thứ tự đúng của các câu: (1) Mùa hạ đến cùng với những cơn mưa, đem màu xanh rải khắp cao nguyên. (2) Màu xanh của cỏ voi, của ngô nhuộm dàn, che phủ màu đá xám. (3) Để rồi một ngày nắng hạ, ngô đồng loạt trổ hoa. (4) Những tua hoa bé nhỏ vươn ra như những ngón tay đón ánh nắng mặt trời. (5) Rồi những bông hoa sẽ thành những bắp ngô chắc hạt, vàng óng, đem no ấm cho bà con trên cả cao nguyên đá.

a)

(1) – (2) – (4) – (3) – (5)

b)

(2) – (1) – (3) – (4) – (5)

c)

(1) – (3) – (2) – (4) – (5)

d)

(1) – (2) – (3) – (4) – (5)

117.

Câu nào thể hiện tình cảm của học sinh với thầy cô giáo?

a)

Quê hương là con đò nhỏ / Êm đêm khua nước ven sông. (Đỗ Trung Quân)

b)

Cửa sổ là mắt của nhà / Nhìn lên trời rộng, nhìn ra sông dài. (Phan Thị Thanh Nhàn)

c)

Qua sông gửi lại nụ cười / Tình yêu xin tặng người thầy kính thương. (Thảo Nguyên)

d)

Em mơ mình là cánh én / Gọi nắng xuân về muôn nơi. (Nguyễn Lâm Thắng)

118.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh? “Nhìn từ xa, mặt sông lúc nào cũng phẳng lặng như ......”

a)

tấm gương phẳng chiếu bầu trời mây lững thững

b)

dãy núi sừng sững

c)

con đường tấp nập

d)

vầng mặt trời xanh

119.

Chọn ý chứa động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu: Bé (1) ...... lịch và (2) ...... “Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại không.”

a)

(1) nhìn – (2) đi

b)

(1) đã – (2) nghĩ

c)

(1) nhìn – (2) nghĩ

d)

(1) đánh – (2) rôm

120.

Điền các từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn theo thứ tự đúng: (nhỏ bé, trắng phau, hiền hoà, đồ sộ). “Ác-boa là một thị trấn nhỏ, không có những lâu đài những ngôi nhà ......, nguy nga; chị thấy những ngôi nhà ......, cổ kính và những vườn nhỏ con con. Dòng sông Quy-dăng-xo ......, lượn quanh thành phố với những chiếc cầu ......”

a)

đồ sộ; nhỏ bé; hiền hoà; trắng phau

b)

nhỏ bé; đồ sộ; trắng phau; hiền hoà

c)

đồ sộ; hiền hoà; nhỏ bé; trắng phau

d)

nhỏ bé; trắng phau; hiền hoà; đồ sộ

121.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành câu: “Những bông hoa giấy đang ...... với gió.”

a)

nhảy múa

b)

đứng im

c)

thờ ơ

d)

đứng nhìn

122.

Từ mô phỏng âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là

a)

rì rào

b)

đùng đoàng

c)

lộp độp

d)

oang oác

123.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ: Chọn đáp án hoàn chỉnh câu “Kề ...... vai ...... sát cánh.”

a)

Kề vai sát cánh

b)

Kề bên vai nhau sát cánh

c)

Kề vai kề sát cánh

d)

Kề sát vai nhau cánh

124.

Giải câu đố sau: “Trên lợp ngói, dưới có hoa / Một thằng ló cổ ra / Bốn thằng rung rinh chạy? (Là con gì?)”

a)

Con rùa

b)

Con ốc sên

c)

Con nhím

d)

Con dừa

125.

Em hãy chọn câu thành ngữ nói về tính trung thực của con người.

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Nói như rồng leo, làm như mèo mửa

c)

Ăn không nói có

d)

Miệng nam mô, bụng bồ dao găm

126.

Những từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

giòn tan

b)

lan man

c)

lang thang

d)

hành lan e/ lan cang

127.

Em hãy sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh có hình ảnh so sánh: gà / sĩ / trống / oai / Anh / phong / như / em / nhà / một / trắng.

a)

Anh gà trống nhà em oai như một tráng sĩ.

b)

Anh gà trống nhà em như một tráng sĩ.

c)

Anh gà trống nhà em oai phong như một tráng sĩ.

d)

Anh gà trống nhà em oai phong như tráng sĩ.

128.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "nói trước công chúng, nhằm tuyên truyền, thuyết phục"?

a)

diễn thuyết

b)

diễn giải

c)

diễn biến

d)

diễn viên

129.

Hãy chọn từ ở cột bên phải có nghĩa trái ngược với từ sau: cuối cùng. Các lựa chọn: đầu tiên, tròn trịa, rõ ràng, tập trung, nặng nề.

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

130.

Hãy chọn từ ở cột bên phải có nghĩa trái ngược với từ sau: mơ hồ. Các lựa chọn: đầu tiên, tròn trịa, rõ ràng, tập trung, nặng nề.

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

131.

Hãy chọn từ ở cột bên phải có nghĩa trái ngược với từ sau: phân tán. Các lựa chọn: đầu tiên, tròn trịa, rõ ràng, tập trung, nặng nề.

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

132.

Hãy chọn từ ở cột bên phải có nghĩa trái ngược với từ sau: nhẹ nhõm. Các lựa chọn: đầu tiên, tròn trịa, rõ ràng, tập trung, nặng nề.

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

133.

Hãy chọn từ ở cột bên phải có nghĩa trái ngược với từ sau: méo mó. Các lựa chọn: đầu tiên, tròn trịa, rõ ràng, tập trung, nặng nề.

a)

đầu tiên

b)

tròn trịa

c)

rõ ràng

d)

tập trung

e)

nặng nề

134.

Dấu ngoặc kép trong đoạn văn sau được dùng để làm gì? “Thỏ nhìn theo, mỉm cười. Nó nghĩ. “Chả việc gì mà phải vội, rùa gần tới đích, mình phong cũng thua sức thắng cuộc.” Vì vậy, nó cứ nhơn nhơn nhìn trời, mây, cây cỏ.” (Theo La Phông-ten)

a)

Dùng để giải thích lời nói của thỏ.

b)

Dùng để đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

c)

Dùng để dẫn suy nghĩ, lời nói trực tiếp của thỏ.

d)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

135.

Đây là từ gì?

a)

yêu thương

b)

thương yêu

c)

yên lòng

d)

thương tâm