wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm (MCQ/MSQ) từ worksheet

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chính phủ có thể thay đổi tổng cầu bằng các cách sau, ngoại trừ:

a)

Mua nhiều hơn hoặc ít hơn hàng hóa và dịch vụ

b)

Tăng hoặc giảm thuế

c)

Tăng năng suất

d)

Thay đổi mức chi chuyển nhượng

2.

Chính sách tài chính mở rộng có khuynh hướng:

a)

Dịch chuyển đường tổng cầu sang trái

b)

Dịch chuyển đường tổng cầu sang phải

c)

Dịch chuyển đường tổng cung sang trái

3.

Để giảm lạm phát, chính phủ có thể:

a)

Chống lại lạm phát

b)

Tăng thuế

c)

Giảm chi chuyển nhượng

d)

Giảm chi tiêu chính phủ

e)

Tất cả đều đúng

4.

Thành phần nào sau đây không nằm trong Tổng cầu (AD) của nền kinh tế?

a)

Tiêu dùng hộ gia đình

b)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

c)

Đầu tư tư nhân

d)

Xuất khẩu ròng

5.

Độ dốc của đường tổng cầu (AD) trong mô hình AD-AS thường có dạng:

a)

Dốc lên

b)

Dốc xuống

c)

Thẳng đứng

d)

Nằm ngang

6.

Trong mô hình Keynes, khi thu nhập khả dụng (Yd) tăng lên, tiêu dùng (C) dự kiến sẽ:

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên nhưng ít hơn mức tăng của thu nhập

c)

Tăng lên nhiều hơn mức tăng của thu nhập

d)

Không thay đổi

7.

Khoản mục nào sau đây được coi là một khoản "rò rỉ" ra khỏi dòng chu chuyển kinh tế?

a)

Đầu tư

b)

Xuất khẩu

c)

Nhập khẩu

d)

Chi tiêu chính phủ

8.

Chính sách tài khóa được thực hiện bởi cơ quan nào?

a)

Ngân hàng Trung ương

b)

Các doanh nghiệp tư nhân

c)

Chính phủ

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

9.

"Đầu tư tự định" là khoản đầu tư:

a)

Phụ thuộc hoàn toàn vào mức thu nhập quốc dân

b)

Không phụ thuộc vào mức thu nhập quốc dân hiện tại

c)

Luôn bằng 0

d)

Luôn bằng tiết kiệm

10.

Việc tăng thuế và cắt giảm chi tiêu sẽ gây bất lợi cho phục hồi nền kinh tế bởi vì:

a)

Giảm phúc lợi xã hội

b)

Tổng cầu bị suy giảm

c)

Giảm năng lực sản xuất

d)

Ngân sách bị thụ động

11.

Số nhân chi tiêu của Chính phủ về hàng hóa và dịch vụ:

a)

Bằng với số nhân của đầu tư

b)

1 trừ số nhân đầu tư

c)

Nghịch đảo số nhân đầu tư

d)

Bằng với số nhân chi chuyển nhượng

12.

Giả sử thuế biên ròng và đầu tư biên là 0, nếu thuế và chi tiêu của chính phủ cả hai đều gia tăng 8 tỷ. Mức sản lượng sẽ:

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định

13.

Chính sách tài khóa là 1 công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

b)

Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất, đầu tư và mức dân dụng

c)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức sản lượng và mức nhân dụng

d)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

14.

Tác động của chính sách tài khóa mở rộng trong nền kinh tế mở (tỷ giá cố định, vốn luân chuyển tự do) mạnh hơn tác động của nó trong nền kinh tế đóng vì:

a)

Sản lượng tăng

b)

Hạn chế tháo lui đầu tư

c)

Hạn chế thâm hụt cân cân ngân sách

d)

Hạn chế lạm phát

15.

Độ dốc của đường X − M âm, bởi vì:

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng tăng lên

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng

c)

Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng

d)

Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu gia tăng khi sản lượng tăng lên

16.

Chính phủ có thể khắc phục thâm hụt ngân sách cơ cấu bằng cách:

a)

Tăng chi tiêu chính phủ vì nó làm tăng thu nhập và tổng doanh thu từ thuế

b)

Tăng trợ cấp thất nghiệp nhằm kích thích tiêu dùng của các hộ gia đình

c)

Giảm chi tiêu và tăng thuế

d)

Không thể khắc phục được bởi vì đây là hiện tượng cố hữu của nền kinh tế

17.

Xét một nền kinh tế giản đơn. Theo cách tiếp cận thu nhập-chi tiêu tại những vị trí trên đường tiết kiệm và nằm bên dưới đường đầu tư chúng ta có thể khẳng định rằng:

a)

Tiết kiệm dự kiến nhỏ hơn đầu tư dự kiến và sản lượng sẽ giảm

b)

Tiết kiệm dự kiến lớn hơn đầu tư dự kiến và sản lượng sẽ giảm

c)

Tiết kiệm dự kiến nhỏ hơn đầu tư dự kiến và sản lượng sẽ tăng

d)

Tiết kiệm dự kiến lớn hơn đầu tư dự kiến và sản lượng sẽ tăng

18.

Xét một nền kinh tế giản đơn. Theo cách tiếp cận thu nhập chi tiêu tại những vị trí trên đường tiết kiệm và nằm phía trên đường đầu tư chúng ta có thể khẳng định rằng:

a)

Tiết kiệm dự kiến nhỏ hơn đầu tư dự kiến và sản lượng sẽ giảm

b)

Tiết kiệm dự kiến lớn hơn đầu tư dự kiến và sản lượng sẽ giảm

c)

Tiết kiệm dự kiến nhỏ hơn đầu tư dự kiến và sản lượng sẽ tăng

d)

Tiết kiệm dự kiến lớn hơn đầu tư dự kiến và sản lượng sẽ tăng

19.

Để đưa nền kinh tế ra khỏi suy thoái, nhà hoạch định chính sách nên:

a)

Giảm tổng cầu

b)

Giữ tổng cầu không đổi

c)

Tăng tổng cầu

d)

Giảm cung tiền

20.

Với tác động số nhân, nếu chi tiêu chính phủ tăng 40 tỷ đồng đường tổng cầu dịch như thế nào?

a)

Dịch sang trái

b)

Dịch sang phải đúng 40 tỷ đồng

c)

Dịch sang phải nhiều hơn 40 tỷ đồng

d)

Không dịch

21.

Khi nhà đầu tư và người tiêu dùng bi quan → cắt giảm chi tiêu, chính sách tài khóa nên:

a)

Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế

b)

Giữ chi tiêu và thuế không đổi

c)

Tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế

22.

Nhiều nhà kinh tế ưa thích công cụ ổn định tự động vì:

a)

Tác động chậm hơn chính sách chủ động

b)

Tác động nhanh hơn chính sách chủ động

c)

Không ảnh hưởng tới nền kinh tế

d)

Tăng lạm phát

23.

Nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế:

a)

Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Lãi suất và tỷ giá hối đoái

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

24.

Nếu mọi người đều gia tăng tiết kiệm, thì sản lượng của quốc gia sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Bằng 00

25.

Tác động dài hạn của chính sách tài khóa mở rộng trong điều kiện kinh tế mở, tỷ giá hối đoái cố định, vốn vận động tự do là:

a)

Thặng dư cán cân thương mại, lãi suất và sản lượng trở về mức cũ

b)

Thâm hụt cán cân thương mại, lãi suất và sản lượng trở về mức cũ

c)

Thâm hụt cân cân ngân sách, lãi suất và sản lượng đều tăng

d)

Thặng dư cân cân ngân sách, lãi suất không đổi, sản lượng tăng

26.

Điều nào dưới đây không thuộc chính sách tài khóa?

a)

Chi tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ

b)

Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam mua trái phiếu chính phủ

d)

Thuế

27.

Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Giả sử lãi suất, giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế một lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi:

a)

Từ suy thoái sang lạm phát

b)

Từ suy thoái sang ổn định

c)

Từ ổn định sang lạm phát

d)

Từ ổn định sang suy thoái

28.

Lý do mà sự gia tăng của chi tiêu tự định dẫn đến sự gia tăng lớn hơn của thu nhập cân bằng là:

a)

Khi các doanh nghiệp tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu, điều này đến lượt nó sẽ làm tăng tiêu tiêu dùng

b)

Số nhân tăng lên cùng với sự gia tăng của chi tiêu tự định

c)

Khi sản lượng tăng, giá cả tăng, và điều này làm sản lượng tiếp tục tăng

d)

Khi sản lượng tăng, dân cư giảm tiết kiệm, do đó làm tăng tiêu dùng và tổng cầu

29.

Khi có sự thay đổi trong các khoản thuế hoặc chi chuyển nhượng, tiêu dùng sẽ:

a)

Thay đổi bằng với mức thay đổi của thuế hoặc chi chuyển nhượng

b)

Thay đổi lớn hơn mức thay đổi của thuế hoặc chi chuyển nhượng

c)

Thay đổi nhỏ hơn mức thay đổi của thuế hoặc chi chuyển nhượng

d)

Không đủ dữ liệu để xác định

30.

Giá trị của số nhân chi tiêu không phụ thuộc vào:

a)

Tiết kiệm biên

b)

Nhập khẩu biên

c)

Thuế ròng biên

d)

Chi tiêu Chính phủ

31.

Giảm chi tiêu chính phủ sẽ không nhất thiết làm giảm thu nhập quốc dân nếu có sự tăng thêm của:

a)

Đầu tư

b)

Xuất khẩu

c)

Thuế

d)

a và b đều đúng

32.

Tăng chi tiêu chính phủ sẽ:

a)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu trừ khi được tài trợ bằng thuế

b)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu trừ khi được tài trợ bằng phát hành tiền

c)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu nếu nó được sử dụng cho quốc phòng

d)

Làm tổng cầu tăng nhiều hơn so với giảm thuế cùng một lượng

33.

Sự gia tăng bộ phận nào sau đây sẽ làm gia tăng tổng cầu:

a)

Thuế

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Chi tiêu chính phủ

34.

Xuất phát từ điểm cân bằng gia tăng xuất khẩu sẽ:

a)

Dẫn đến cân bằng thương mại

b)

Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước

c)

Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm

d)

Dẫn đến sự cân bằng sản lượng

35.

Trong hàm T=0,2YT = 0{,}2Y , con số 0,20{,}2 phản ánh:

a)

Lượng thuế thu được khi sản lượng là 11 đơn vị

b)

Lượng thay đổi của thuế khi sản lượng thay đổi 11 đơn vị

c)

Lượng thuế tăng khi sản lượng tăng thêm 11 đơn vị

d)

Mức sản lượng thay đổi khi thuế thay đổi 0,20{,}2 đơn vị

36.

Nhập khẩu biên MmM_m phản ánh:

a)

Lượng nhập khẩu giảm khi thu nhập quốc gia giảm 11 đơn vị

b)

Lượng nhập khẩu tăng khi thu nhập quốc gia tăng 11 đơn vị

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

37.

Nếu công chúng giảm tiêu dùng 10001000 tỉ đồng và chính phủ tăng chi tiêu 10001000 tỉ đồng (các yếu tố khác không đổi), thì trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

Tiết kiệm quốc dân tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn

b)

Tiết kiệm quốc dân giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

c)

Tiết kiệm quốc dân không thay đổi

d)

Chưa có đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi của tiết kiệm quốc dân

38.

Số nhân đầu tư được sử dụng để tính:

a)

Sự thay đổi đầu tư gây ra từ sự thay đổi một đơn vị thu nhập

b)

Sự thay đổi thu nhập gây ra do sự thay đổi một đơn vị đầu tư

c)

Sự thay đổi đầu tư gây ra từ sự thay đổi một đơn vị tiêu dùng

d)

Sự thay đổi thu nhập gây ra từ sự thay đổi một đơn vị tiết kiệm

39.

Xét một nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập và hàm tiết kiệm là S=100+0,2YdS = -100 + 0{,}2Y_d . Số nhân chi tiêu chính phủ là:

a)

0,80{,}8

b)

1,251{,}25

c)

44

d)

55

40.

Yếu tố nào dưới đây được coi là cơ chế tự ổn định của nền kinh tế?

a)

Thuế không phụ thuộc vào thu nhập

b)

Xuất khẩu

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Lãi suất

41.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là 11 trong những biện pháp để:

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Giảm thuế

42.

Nếu công chúng giảm tiêu dùng 10001000 tỉ đồng và chính phủ tăng chi tiêu 10001000 tỉ đồng (các yếu tố khác không đổi), thì trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

Tiết kiệm quốc dân tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn

b)

Tiết kiệm quốc dân giảm và nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

c)

Tiết kiệm quốc dân không thay đổi

d)

Chưa có đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi của tiết kiệm quốc dân

43.

Số nhân đầu tư được sử dụng để tính:

a)

Sự thay đổi đầu tư gây ra từ sự thay đổi một đơn vị thu nhập

b)

Sự thay đổi thu nhập gây ra do sự thay đổi một đơn vị đầu tư

c)

Sự thay đổi đầu tư gây ra từ sự thay đổi một đơn vị tiêu dùng

d)

Sự thay đổi thu nhập gây ra từ sự thay đổi một đơn vị tiết kiệm

44.

Xét một nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập. Giả sử chính phủ giảm bớt cả thuế và chi tiêu cùng một lượng như nhau. Khi đó:

a)

Cả thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi

b)

Thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi

c)

Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ tăng

d)

Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm

45.

Cán cân thương mại cân bằng khi:

a)

ΔX=ΔM\Delta X = \Delta M

b)

XMX - M

c)

X+ΔX=M+ΔMX + \Delta X = M + \Delta M

d)

b và c đều đúng

46.

Khoản nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng:

a)

Tiền lãi về khoản nợ công cộng

b)

Tiền trợ cấp thất nghiệp

c)

Tiền trả cho phúc lợi xã hội

d)

Trợ cấp thương binh và gia đình liệt sĩ

47.

Yếu tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến tiêu dùng hộ gia đình là:

a)

Kỳ vọng

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập khả dụng

d)

Thuế

48.

Điều nào sau đây không ảnh hưởng đến đầu tư

a)

Kỳ vọng

b)

Lãi suất

c)

Của cải

d)

Tiến bộ công nghệ

49.

Cân bằng vĩ mô:

a)

Luôn luôn tồn tại ở tình trạng toàn dụng

b)

Là điểm nơi tổng cầu không bằng tổng cung

c)

Có thể thay đổi do những thay đổi của tổng cầu và tổng cung

d)

Vẫn không thay đổi thậm chí khi tổng cầu dịch chuyển sang phải

50.

Hàm tiêu dùng thể hiện mối quan hệ giữa tiêu dùng và

a)

Tổng chi tiêu dự kiến

b)

Đầu tư

c)

Thu nhập khả dụng

d)

Những thay đổi không dự kiến được trong tổng cầu

51.

Chi tiêu tự định giảm làm:

a)

Giảm sản lượng cân bằng

b)

Tăng sản lượng cân bằng

52.

Khuynh hướng tiêu dùng trung bình (APC) là:

a)

Tỷ trọng của tiêu dùng trong thu nhập khả dụng

b)

Lượng tiêu dùng trên một đồng thu nhập khả dụng

c)

1APS1 - APS

d)

Tất cả đều đúng

53.

Con số 0,8 trong hàm tiêu dùng C=100+0,8YaC = 100 + 0{,}8Y_a phản ánh:

a)

Tiêu dùng tăng 1 thì thu nhập khả dụng tăng 0,8

b)

Tiêu dùng giảm 0,8 thì thu nhập khả dụng giảm 1

c)

Thu nhập khả dụng tăng 1 thì tiêu dùng tăng 0,8

d)

Tất cả đều sai

54.

Với hàm tiết kiệm S=100+0,2VS = -100 + 0{,}2V , con số 0,2 phản ánh:

a)

Lượng tiêu dùng khi thu nhập khả dụng bằng 1

b)

Lượng tiết kiệm khi thu nhập khả dụng bằng 1

c)

Lượng tiết kiệm tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1

d)

Tất cả đều sai

55.

Yếu tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến tiêu dùng hộ gia đình là:

a)

Kỳ vọng

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập khả dụng

d)

Thuế

56.

Tiết kiệm thay đổi khi thu nhập khả dụng thay đổi được biết như là:

a)

Khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)

b)

Khuynh hướng tiết kiệm trung bình (APS)

c)

Khuynh hướng tiêu dùng trung bình

d)

Không có câu nào đúng

57.

Tìm câu sai trong những câu sau đây:

a)

MPC1MPSMPC - 1 - MPS

b)

MPSAY/ASMPS - AY/AS

c)

MPC+MPS1MPC + MPS - 1

d)

Không có câu nào sai

58.

Điểm vừa đủ (trung hòa) trong hàm tiêu dùng là điểm mà tại đó:

a)

Tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Tiêu dùng bằng tổng thu nhập

c)

Tiết kiệm bằng 0

d)

Tất cả đều sai

59.

Tiêu dùng tự định là mức tiêu dùng:

a)

Không phụ thuộc vào thu nhập khả dụng

b)

Mà sự thay đổi của nó do các yếu tố khác với thu nhập gây ra

c)

Mà khi thay đổi sẽ làm dịch chuyển đường tiêu dùng

d)

Tất cả đều đúng

60.

Nghịch lý của tiết kiệm là:

a)

Càng gia tăng tiết kiệm thì thu nhập sẽ giảm

b)

Càng gia tăng tiết kiệm thì thu nhập sẽ tăng

c)

Tiết kiệm tăng làm sản lượng quốc gia tăng

d)

Tiết kiệm giảm làm tiêu dùng tăng lên

61.

Giá trị của số nhân tổng cầu không phụ thuộc vào:

a)

MPS

b)

MPM

c)

Thuế suất biên

d)

Chi tiêu Chính phủ

62.

Trong nền kinh tế giản đơn, ở trạng thái cân bằng lượng hàng tồn kho ngoài kế hoạch:

a)

Phụ thuộc vào mức tiêu dùng

b)

Bằng không

c)

Bằng sản lượng trừ tiêu dùng

d)

Luôn dương

63.

Nếu mức tiết kiệm biên là MPS=0,1MPS = 0{,}1 thì có nghĩa là:

a)

Khi có thu nhập là 3 triệu thì bạn sẽ tiết kiệm 300 ngàn

b)

Khi thu nhập tăng thêm 3 triệu thì bạn sẽ tiết kiệm thêm 300 ngàn

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

64.

Theo lý thuyết xác định sản lượng, nếu sản lượng sản xuất nhỏ hơn sản lượng cân bằng thì:

a)

Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến

b)

Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tùy theo tình hình tồn kho thực tế ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến

c)

Các doanh nghiệp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến

65.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, khi tiêu dùng tự định tăng, đầu tư tự định không đổi thì sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đủ cơ sở để kết luận

66.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, khi tiêu dùng tự định tăng 10 và đầu tư tự định giảm 5 thì sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đủ cơ sở để kết luận

67.

Xu hướng tiêu dùng cận biên phản ánh điều gì?

a)

Mức thay đổi của tiêu dùng khi thu nhập khả dụng thay đổi 1 đơn vị

b)

Mức thay đổi của tiêu dùng khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị

c)

Mức thay đổi của tổng chi tiêu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị

d)

Mức thay đổi của tổng chi tiêu khi tiêu dùng thay đổi 1 đơn vị

68.

Số nhân tổng cầu là một hệ số phản ánh điều gì?

a)

Sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi một đơn vị

b)

Sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu một đơn vị

c)

Sự thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi một đơn vị

d)

Sự thay đổi của tổng cầu tự định khi sản lượng thay đổi một đơn vị

69.

Tại điểm cân bằng sản lượng, mệnh đề nào đúng?

a)

Giá trị hàng tồn kho bằng 0

b)

Tiết kiệm bằng không

c)

Tổng cung bằng tổng cầu

d)

Tổng cầu bằng tổng rò rỉ

70.

Xu hướng tiết kiệm cận biên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có giá trị âm khi tiết kiệm nhỏ hơn 0

b)

Phải có giá trị lớn hơn 1

c)

Phải có giá trị giữa 0 và 1

d)

Phải có giá trị trong khoảng 1/2 đến 1

71.

Đường tiêu dùng mô tả mối quan hệ giữa đại lượng nào?

a)

Mức tiêu dùng và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình

b)

Mức tiêu dùng và mức tiết kiệm của các hộ gia đình

c)

Mức tiết kiệm và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình

d)

Mức tiêu dùng của các hộ gia đình và mức GDP thực tế

72.

Tại mức thu nhập cân bằng, khẳng định nào đúng?

a)

Sự tích lũy hàng tồn kho ngoài kế hoạch bằng không

b)

Chi tiêu dự kiến bằng chi tiêu thực tế

c)

GDP không có xu hướng thay đổi

d)

Tất cả các câu trên đúng

73.

Nếu chi tiêu cho tiêu dùng của một hộ gia đình tăng từ 500 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng khi thu nhập khả dụng tăng từ 400 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng, thì xu hướng tiêu dùng cận biên của hộ gia đình đó bằng bao nhiêu?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 0,75

c)

Mang giá trị âm

d)

Bằng 1,33

74.

Theo cách tiếp cận thu nhập–chi tiêu, khi nào sản lượng cân bằng đạt được?

a)

Tiêu dùng bằng với tiết kiệm

b)

Cán cân thương mại cân bằng

c)

Sản lượng thực tế bằng với sản lượng tiềm năng

d)

Sản lượng thực tế bằng với tổng chi tiêu dự kiến

75.

Thu nhập khả dụng là khoản thu nhập mà khi nó tăng sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Làm tăng cầu tự định

b)

Làm tiêu dùng tự định tăng

c)

Làm thuế tự định tăng

d)

Tiêu dùng tăng

76.

Tiết kiệm tự định là gì?

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiết kiệm không phụ thuộc thu nhập khả dụng

d)

Bằng tiêu dùng tự định

77.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, tìm công thức sai trong các công thức sau:

a)

ADm Cm + Im

b)

ADm = A AD/ΔY

c)

ADm = 1 + Sm

d)

ADoCo + Io

78.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, tìm công thức sai trong các công thức sau:

a)

K.ΔA = ΔY

b)

Δ A = AC + AIo

c)

Sản lượng cân bằng Y = Ao/(1 - Cm - Sm)

d)

K.AA = AYd

79.

Cách nào không phải cách giải quyết nghịch lý của tiết kiệm?

a)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư

b)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để mua công trái

c)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để gửi ngân hàng

d)

Không nên tiết kiệm mà cần tăng tiêu dùng lên

80.

Xu hướng tiết kiệm cận biên được tính bằng biểu thức nào?

a)

Tổng tiết kiệm chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

b)

Sự thay đổi của tiết kiệm chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

81.

Nếu xuất khẩu là X = 400 và hàm nhập khẩu là M = 100 + 0,4Y, thì hàm xuất khẩu ròng là gì?

a)

NX = 500 + 0,4Y

b)

NX = 500 - 0,4Y

c)

NX = 300 + 0,4Y

d)

NX = 300 - 0,4Y

82.

Hàm số nhập khẩu phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Sản lượng quốc gia

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Lãi suất

d)

a và b đúng

83.

Ngân sách chính phủ thặng dư khi nào?

a)

Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ

b)

Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ

c)

Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

d)

Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

84.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để làm gì?

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Giảm thuế

85.

Xu hướng tiêu dùng cận biên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có giá trị âm khi tiêu dùng lớn hơn thu nhập khả dụng

b)

Phải có giá trị lớn hơn 1

c)

Phải có giá trị giữa 0 và 1

d)

Phải có giá trị trong khoảng 1/2 đến 1

86.

Nếu chi tiêu cho tiêu dùng của một hộ gia đình tăng từ 500 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng khi thu nhập khả dụng tăng từ 400 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng, thì xu hướng tiết kiệm cận biên của hộ gia đình đó:

a)

Không đủ dữ liệu để tính

b)

Bằng 0,25

c)

Mang giá trị âm

d)

Bằng 1,33

87.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự kiện nào sau đây sẽ làm cho các hộ gia đình giảm mức tiết kiệm?

a)

Thu nhập khả dụng hiện tại giảm

b)

Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ tăng mạnh trong tương lai

c)

Chính phủ tăng thuế đánh vào thu nhập của các hộ gia đình

d)

Câu a và c đúng

88.

Đối với nền kinh tế không có chính phủ, phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

k. AADO - ΔY

b)

k = AY/AADO

c)

k = 1/(1 - ADm)

d)

k = AY/AD0

89.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, khi tiêu dùng tự định tăng, đầu tư tự định giảm thì Sản lượng cân bằng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đủ cơ sở để kết luận

90.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, khi tiêu dùng biên không đổi, đầu tư biên giảm thì giá trị của Số nhân tổng cầu k

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đủ cơ sở để kết luận

91.

Chi tiêu mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ phụ thuộc vào:

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Sản lượng quốc gia

c)

Thuế

d)

Chính sách vĩ mô của Chính phủ

92.

Khi tiêu dùng tự định tăng 600 nghĩa là:

a)

Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiết kiệm sẽ tăng (giảm) 600 đồng

b)

Tiết kiệm sẽ giảm 600 đồng

c)

Tiết kiệm sẽ tăng 600 đồng

d)

Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng (giảm) 600 đồng

93.

"Điểm vừa đủ" trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:

a)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp

b)

Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp

c)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình

d)

Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng không

94.

Yếu tố nào sau đây có thể làm dịch chuyển đường tiêu dùng lên trên?

a)

Thu nhập khả dụng tăng

b)

Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ tăng mạnh trong tương lai

c)

Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ giảm mạnh trong tương lai

d)

Câu a và b đúng

95.

Khi tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0,6 nghĩa là:

a)

Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng (giảm) 0,6 đồng

b)

Khi thu nhập tăng (giảm) 0,6 đồng thì thu nhập khả dụng sẽ tăng (giảm) 1 đồng

c)

Khi thu nhập quốc dân tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng (giảm) 0,6 đồng

96.

Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:

a)

Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

b)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

c)

Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng

d)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

97.

Khi tiền giữ được sức mua qua đêm, điều gì được thể hiện

a)

Tiền là công cụ phòng ngừa rủi ro

b)

Tiền thực hiện chức năng lưu trữ giá trị

c)

Tiền thực hiện chức năng đơn vị tính toán

d)

Tiền thực hiện chức năng phương tiện trao đổi dài hạn

98.

Chức năng nào không phải của tiền

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Đơn vị tính toán

c)

Phương tiện lưu trữ giá trị

d)

Phương tiện phòng chống lạm phát

99.

Trong hệ thống ngân hàng dự trữ 100%, điều nào đúng?

a)

Cung tiền phụ thuộc vào lượng cho vay của ngân hàng

b)

Cung tiền thay đổi khi công chúng đổi giữa tiền gửi và tiền mặt.

c)

Cung tiền không chịu tác động từ lựa chọn giữ tiền mặt của công chúng

d)

Ngân hàng có thể cho vay nhiều hơn dự trữ

100.

Vì sao ngân hàng trung ương không hoàn toàn kiểm soát được lượng cho vay của ngân hàng thương mại?

a)

Vì ngân hàng trung ương không kiểm soát lãi suất.

b)

Vì ngân hàng thương mại quyết định tỷ lệ dự trữ của họ

c)

Vì ngân hàng thương mại không nhận tiền gửi

d)

Vì cung tiền cố định

101.

Tiền giấy do NHTƯ phát hành hiện nay là:

a)

Tài sản nợ hợp pháp của NHTƯ được cân đối bằng tài sản có

b)

Tiền giấy được bảo chứng bằng vàng

c)

Tiền giấy được bảo chứng bằng ngoại tệ mạnh

d)

Tất cả đều sai

102.

Dưới đây là ba kênh mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để giảm cung tiền:

a)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

b)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu

c)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

d)

Mua trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

103.

Kết quả cuối cùng của sự thay đổi chính sách của chính phủ là lãi suất giảm, tiêu dùng tăng, và đầu tư tăng. Đó là do kết quả của việc áp dụng:

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Chính sách tài khoá thắt chặt

d)

Chính sách tài khoá mở rộng

104.

Một trong những chức năng cơ bản nhất của tiền là:

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Cất trữ giá trị

105.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, khi tiêu dùng biên tăng, đầu tư biên tăng thì giá trị của Số nhân tổng cầu k

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đủ cơ sở để kết luận

106.

Đối với nền kinh tế không có chính phủ, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Muốn tăng sản lượng cho nền kinh tế thì cần tăng tiết kiệm

b)

Muốn tăng sản lượng cho nền kinh tế thì tiết kiệm phải lớn hơn tiêu dùng

c)

Muốn tăng sản lượng cho nền kinh tế thì cần khuyến khích tiêu dùng

d)

Muốn tăng sản lượng cho nền kinh tế thì tiêu dùng phải lớn hơn đầu tư

107.

Đối với nền kinh tế không có chính phủ, phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

C = Co + Cm Yd

b)

I = Io + Im Yd

c)

S = So + SmYd

108.

Đối với nền kinh tế không có chính phủ, phát biểu nào sau đây không đúng: A. Cm = I - Sm B. Im = AI/AYd C. Am = Im + C D. Sm = AYd - AC/AYd

a)

Cm = I - Sm

b)

Im = AI/AYd

c)

Am = Im + C

d)

Sm = AYd - AC/AYd

109.

Đối với nền kinh tế không có chính phủ, phát biểu nào sau đây là đúng: A. Khi sản lượng nhỏ hơn sản lượng tiềm năng cần khuyến khích tiêu dùng B. Khi nền kinh tế có lạm phát cao (Yt > Yp), cần tiếp tục khuyến khích tiêu dùng C. Khi nền kinh tế suy thoái cần tăng tiết kiệm D. Khi nền kinh tế tăng trưởng cao, cần tăng đầu tư

a)

Khi sản lượng nhỏ hơn sản lượng tiềm năng cần khuyến khích tiêu dùng

b)

Khi nền kinh tế có lạm phát cao (Yt > Yp), cần tiếp tục khuyến khích tiêu dùng

c)

Khi nền kinh tế suy thoái cần tăng tiết kiệm

d)

Khi nền kinh tế tăng trưởng cao, cần tăng đầu tư

110.

Nghịch lý tiết kiệm đúng khi: A. Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư B. Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để mua công trái C. Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để gửi ngân hàng D. Tăng tiết kiệm và cất giữ tiền tại nhà

a)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để tăng đầu tư

b)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để mua công trái

c)

Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để gửi ngân hàng

d)

Tăng tiết kiệm và cất giữ tiền tại nhà

111.

Theo cách tiếp cận thu nhập – chi tiêu, sản lượng cân bằng trong một nền kinh tế giản đơn đạt được khi: A. Tiết kiệm thực tế bằng đầu tư thực tế B. Tiết kiệm bằng đầu tư theo kế hoạch C. Sản lượng thực tế bằng với tổng chi tiêu dự kiến D. Câu b và c đúng

a)

Tiết kiệm thực tế bằng đầu tư thực tế

b)

Tiết kiệm bằng đầu tư theo kế hoạch

c)

Sản lượng thực tế bằng với tổng chi tiêu dự kiến

d)

Câu b và c đúng

112.

"Điểm vừa đủ" trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó: A. Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp B. Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp C. Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình D. Tiêu dùng bằng với thu nhập khả dụng

a)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp

b)

Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp

c)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình

d)

Tiêu dùng bằng với thu nhập khả dụng

113.

Công thức nào sau đây thể hiện sự cân bằng: A. S - T = I - G B. S + T = I - G C. S + I = T + G D. S + T = I + G

a)

S - T = I - G

b)

S + T = I - G

c)

S + I = T + G

d)

S + T = I + G

114.

Xu hướng tiêu dùng cận biên tăng: A. Đầu tư biên giảm B. Tiết kiệm biên giảm C. Đầu tư tăng D. Tiết kiệm biên tăng

a)

Đầu tư biên giảm

b)

Tiết kiệm biên giảm

c)

Đầu tư tăng

d)

Tiết kiệm biên tăng

115.

Trong nền kinh tế đơn giản, số nhân tổng cầu là một hệ số: A. Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi một đơn vị B. Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi chỉ có tiêu dùng tự định thay đổi một đơn vị C. Phản ánh sự thay đổi của tổng cầu khi chỉ có đầu tư tự định thay đổi một đơn vị D. Tất cả các câu đều đúng

a)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi một đơn vị

b)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi chỉ có tiêu dùng tự định thay đổi một đơn vị

c)

Phản ánh sự thay đổi của tổng cầu khi chỉ có đầu tư tự định thay đổi một đơn vị

d)

Tất cả các câu đều đúng

116.

Thợ đóng giày mua da 100 € và chỉ 50 €, bán giày 500 €; đóng góp vào GDP là:

a)

50 €

b)

100 €

c)

Khoảng 500 €

d)

650 €

117.

GDP sẽ bao gồm: A. Giá trị nghỉ một ngày làm việc B. Dịch vụ tư vấn C. Bán hàng trung gian D. Ma tuý bất hợp pháp

a)

Giá trị nghỉ một ngày làm việc

b)

Dịch vụ tư vấn

c)

Bán hàng trung gian

d)

Ma tuý bất hợp pháp

118.

GDP thực đo bằng giá ____ GDP danh nghĩa đo bằng giá ____

a)

Nước ngoài; trong nước

b)

Năm gốc, năm hiện hành

c)

Trong nước, nước ngoài

d)

Hàng trung gian, hàng cuối cùng

119.

Nếu GDP của Việt Nam lớn hơn GNP của Việt Nam, điều nào sau đây là đúng?

a)

Sản lượng trung gian lớn hơn sản lượng cuối cùng

b)

Người nước ngoài đang sản xuất ở Việt Nam nhiều hơn so với người Việt Nam sản xuất ở nước ngoài

c)

GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa

d)

Người Việt Nam đang sản xuất nhiều ở nước ngoài hơn người nước ngoài sản xuất ở Việt Nam

120.

Chức năng của ngân hàng trung ương (NHTW) bao gồm:

a)

Ngân hàng của các ngân hàng

b)

Ngân hàng của chính phủ

c)

Giám sát hệ thống tài chính

d)

Tất cả đều đúng

121.

Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi, lúc đó:

a)

Mức cầu về tiền tăng lên

b)

Lãi suất cân bằng giảm xuống

c)

Lãi suất cân bằng tăng lên

d)

Lãi suất cân bằng không đổi

122.

Trong công thức số nhân tiền tệ KM=c+1c+dKM = \frac{c+1}{c+d} , c là:

a)

Tỷ lệ tiền mặt trong hệ thống ngân hàng

b)

Tỷ lệ tiền mặt so với tổng số tiền dự trữ

c)

Tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi ngân hàng

d)

Không đáp án nào đúng

123.

Số nhân tiền phụ thuộc vào sự biến động của:

a)

Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng

b)

Lãi suất cơ bản

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Mua bán chứng khoán trên thị trường

124.

Khi cầu tiền được biểu diễn bằng đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền thì sự gia tăng trong lãi suất sẽ:

a)

Làm giảm cầu tiền

b)

Làm tăng cầu tiền

c)

Làm tăng lượng cầu tiền

d)

Làm giảm lượng cầu tiền

125.

Hoạt động nào dưới đây không phải là chức năng của ngân hàng trung ương?

a)

Đóng vai trò là "người cho vay cuối cùng trong nền kinh tế" đối với các ngân hàng thương mại

b)

Giữ tiền gửi của các ngân hàng thương mại

c)

Gữo tiền gửi của công chúng

d)

Điều tiết lãi suất thị trường

126.

Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ thu hẹp?

a)

Giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối

b)

NHTƯ khuyến khích các ngân hàng thương mại cho vay

c)

NHTƯ bán trái phiếu chính phủ

d)

NHTƯ mua trái phiếu chính phủ

127.

Chính sách tiền tệ do NHTW thực hiện liên quan tới:

a)

Lãi suất và chính sách cho vay

b)

Chi tiêu của doanh nghiệp và thuế

c)

Giá cả và tiền lương

128.

Thành phần nào sau đây không thuộc M1

a)

Tài khoản sử dụng séc

b)

Tiền giấy

c)

Thẻ tín dụng

d)

Tiền xu

129.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Cán cân thương mai

b)

Diện tích đất nông nghiệp

c)

Tuổi thọ trung bình

d)

Khối lượng trái phiếu đang lưu hành