wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết gì?

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

phi kim

d)

kim loại

2.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết gì?

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

phi kim

d)

kim loại

3.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm các hợp chất?

a)

CaO, NaCl, NaOH, CO2

b)

FeO, CuO, Cl2, O3

c)

FeO, CuO, Na2O, O3

d)

FeO, CuO, BaCl2, O3

4.

Mô hình cấu tạo nào dưới đây là của nguyên tử sodium, biết số electron của nguyên tử sodium là 11? Chọn hình đúng.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

5.

Cho bảng sau. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

X, Z thuộc cùng một nguyên tố hóa học

b)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học

c)

Z, T thuộc cùng một nguyên tố hóa học

d)

Khối lượng nguyên tử (amu) của Z lớn hơn của X

6.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để làm gì trong giao thông đường bộ?

a)

kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông

b)

kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ

c)

đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông

d)

đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông

7.

Dụng cụ dùng để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là gì?

a)

vôn kế

b)

nhiệt kế

c)

tốc kế

d)

ampe kế

8.

Các đơn vị đo thời gian thường dùng là gì?

a)

giây (s); giờ (h)

b)

mét (m)

c)

kilômét (km)

d)

thời gian không có đơn vị

9.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, cần dùng những dụng cụ đo nào?

a)

đồng hồ đo thời gian hiển số kết nối với cổng quang điện

b)

thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

cổng quang điện và thước cuộn

d)

thước cuộn và đồng hồ bấm giây

10.

Dụng cụ nào sau đây không được sử dụng trong đo tốc độ?

a)

đồng hồ hiển số

b)

nhiệt kế

c)

thiết bị “bắn tốc độ”

d)

thước mét

11.

Các đơn vị đo độ dài thường dùng là gì?

a)

kilômét trên giờ

b)

mét (m); kilômét (km)

c)

số không

d)

độ dài không có đơn vị

12.

Đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng gì?

a)

đường cong

b)

đường tròn

c)

đường thẳng

d)

đường gấp khúc

13.

Quan sát biển báo hình tròn viền đỏ nền trắng ghi số 40 và cho biết ý nghĩa của nó là gì?

a)

Cấm các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h, trừ các phương tiện ưu tiên

b)

Cho phép các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h

c)

Các loại xe cơ giới chạy với tốc độ tối thiểu 40 km/h

d)

Cho các phương tiện ưu tiên được chạy với tốc độ 40 km/h

14.

Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như hình; hãy chọn khoảng tốc độ v an toàn tương ứng.

a)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 120 km/h

b)

Khi trời nắng: 100 km/h < v < 120 km/h

c)

Khi trời mưa: 100 km/h < v < 110 km/h

d)

Khi trời nắng: v > 120 km/h

15.

Theo quy tắc “3 giây”, khoảng cách an toàn khi xe đang chạy với tốc độ 68 km/h là bao nhiêu?

a)

46,67 m

b)

68 m

c)

56,67 m

d)

32 m

16.

Tốc độ của một vật là 72 km/h. Tốc độ của vật trên đơn vị m/s là bao nhiêu?

a)

25 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

10 m/s

17.

Bạn Nam rời nhà lúc 6 giờ 15 phút và đi xe máy điện đến trường với tốc độ 14 km/h. Biết nhà bạn Nam cách trường 3,5 km. Nam sẽ tới trường lúc mấy giờ?

a)

6 giờ 30 phút

b)

6 giờ 45 phút

c)

6 giờ 38 phút

d)

7 giờ

18.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian, ta không xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

19.

Sóng âm là gì?

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh

b)

các vật dao động phát ra âm thanh

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường

d)

sự chuyển động của âm thanh

20.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào dưới đây?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chân không

d)

chất rắn, lỏng và khí

21.

Vận tốc truyền âm trong các môi trường được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là gì?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Khí, rắn, lỏng

c)

Lỏng, khí, rắn

d)

Khí, lỏng, rắn

22.

Tần số dao động càng cao thì đặc điểm âm nghe được như thế nào?

a)

âm nghe càng vang xa

b)

âm nghe càng bổng

c)

âm nghe càng trầm

d)

âm nghe càng to

23.

Nguồn âm là gì?

a)

các vật dao động phát ra âm

b)

các vật chuyển động phát ra âm

c)

vật có dòng điện chạy qua

d)

vật phát ra năng lượng

24.

Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào?

a)

chất lỏng

b)

chất khí

c)

chân không

d)

chất rắn

25.

Tại sao ta thường nhìn thấy chớp trước khi nghe thấy tiếng sét?

a)

Vì tia chớp có trước tiếng sét

b)

Vì ta nhìn tia chớp theo đường thẳng

c)

Vì mắt nhìn nhanh hơn tai nghe

d)

Vì vận tốc truyền âm trong không khí chậm hơn vận tốc ánh sáng

26.

Hạ âm là âm có tần số thuộc khoảng nào?

a)

trên 20000 Hz

b)

dưới 20000 Hz

c)

trên 20 Hz

d)

dưới 20 Hz

27.

Cho các môi trường ở cùng nhiệt độ, hãy sắp xếp tốc độ truyền âm trong các môi trường theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

a)

Đất, khí carbon dioxide, nước biển

b)

Nước biển, khí carbon dioxide, đất

c)

Đất, nước biển, khí carbon dioxide

d)

Khí carbon dioxide, nước biển, đất

28.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống

b)

Dùi trống

c)

Mặt trống

d)

Không khí xung quanh trống

29.

Tần số dao động càng thấp thì đặc điểm âm nghe được như thế nào?

a)

âm nghe càng vang xa

b)

âm nghe càng bổng

c)

âm nghe càng trầm

d)

âm nghe càng to

30.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Tốc độ lan truyền

d)

Biên độ

31.

Trong các phát biểu sau về nguyên tử, hãy chọn tất cả các phát biểu đúng: a) Khối lượng của một nguyên tử bằng tổng số proton của nguyên tử đó. b) Tất cả nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA đều có 55 electron ở lớp ngoài cùng. c) Tất cả nguyên tử của các nguyên tố ở chu kì II đều có 22 electron ở lớp ngoài cùng. d) Trong nguyên tử, các electron được xếp theo từng lớp lần lượt từ gần hạt nhân ra ngoài; mỗi lớp có một số electron nhất định.

a)

Khối lượng của một nguyên tử bằng tổng số proton của nguyên tử đó.

b)

Tất cả nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA đều có 55 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Tất cả nguyên tử của các nguyên tố ở chu kì II đều có 22 electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Trong nguyên tử, các electron được xếp theo từng lớp lần lượt từ gần hạt nhân ra ngoài; mỗi lớp có một số electron nhất định.

32.

Đồ thị quãng đường–thời gian của vận động viên đi xe đạp từ Phú Thọ đến Hà Nội (trục tung SS km, trục hoành tt h) gồm các đoạn: O–A tăng từ 00 lên 3030 km trong 11 h; A–B nằm ngang từ 11 h đến 33 h ở 3030 km; B–C tăng đều từ 33 h tới 55 h từ 3030 đến 9090 km; C–D nằm ngang từ 55 h đến 66 h ở 9090 km; D–E tăng đều từ 66 h đến 77 h từ 9090 đến 120120 km; E–F nằm ngang đến 88 h ở 120120 km. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận động viên không chuyển động trong khoảng thời gian từ 33 h đến 55 h.

b)

Chuyển động trên cả quãng đường là chuyển động đều.

c)

Tốc độ trong khoảng thời gian từ 22 h đến 33 h là 60km/h60\,\text{km/h} .

d)

Tốc độ trong 11 h đầu là 30km/h30\,\text{km/h} .

33.

Dựa vào bảng số liệu quãng đường theo thời gian của hai người đi xe máy (A: 0,20,40,40,600,20,40,40,60 km tại t=0,1,2,3,4t=0,1,2,3,4 h; B: 0,25,50,50,650,25,50,50,65 km tại t=0,1,2,3,4t=0,1,2,3,4 h), sau 44 giờ người A đi được quãng đường bao nhiêu?

a)

40km40\,\text{km}

b)

50km50\,\text{km}

c)

60km60\,\text{km}

d)

65km65\,\text{km}

34.

Từ bảng quãng đường–thời gian đã cho (người A đạt 6060 km sau 44 h), tốc độ trung bình của người A là bao nhiêu?

a)

10km/h10\,\text{km/h}

b)

12,5km/h12{,}5\,\text{km/h}

c)

15km/h15\,\text{km/h}

d)

20km/h20\,\text{km/h}

35.

Từ bảng quãng đường–thời gian đã cho (người B đạt 6565 km sau 44 h), tốc độ trung bình của người B là bao nhiêu?

a)

15km/h15\,\text{km/h}

b)

16,25km/h16{,}25\,\text{km/h}

c)

18km/h18\,\text{km/h}

d)

20km/h20\,\text{km/h}

36.

Hai xe cùng xuất phát lúc 77 h từ hai địa điểm AABB cách nhau 2424 km, chuyển động thẳng đều cùng chiều từ AA đến BB . Xe thứ nhất từ AA có vận tốc 48km/h48\,\text{km/h} , xe thứ hai từ BB có vận tốc 36km/h36\,\text{km/h} . Sau bao lâu kể từ lúc xuất phát, xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ hai?

a)

1h1\,\text{h}

b)

1,5h1{,}5\,\text{h}

c)

2h2\,\text{h}

d)

2,5h2{,}5\,\text{h}

37.

Hai xe như mô tả (khoảng cách đầu 2424 km; v1=48km/hv_1=48\,\text{km/h} từ AA ; v2=36km/hv_2=36\,\text{km/h} từ BB ; cùng chiều từ AA đến BB ). Sau 1,51{,}5 giờ, khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu?

a)

3km3\,\text{km}

b)

6km6\,\text{km}

c)

9km9\,\text{km}

d)

12km12\,\text{km}

38.

Vật A thực hiện được 1200012000 dao động trong 1010 phút; vật B thực hiện được 30003000 dao động trong 1515 s. Tần số dao động của vật A là bao nhiêu?

a)

10Hz10\,\text{Hz}

b)

20Hz20\,\text{Hz}

c)

50Hz50\,\text{Hz}

d)

200Hz200\,\text{Hz}

39.

Vật A thực hiện được 1200012000 dao động trong 1010 phút; vật B thực hiện được 30003000 dao động trong 1515 s. Tần số dao động của vật B là bao nhiêu?

a)

50Hz50\,\text{Hz}

b)

100Hz100\,\text{Hz}

c)

150Hz150\,\text{Hz}

d)

200Hz200\,\text{Hz}

40.

So sánh âm phát ra bởi hai vật ở trên. Vật nào phát ra âm cao hơn?

a)

Vật A

b)

Vật B

c)

Cả hai như nhau

d)

Không xác định được

41.

Vì sao khi đi câu cá, những người có kinh nghiệm thường đi lại nhẹ nhàng và giữ im lặng?

a)

Để tránh tạo ra âm và rung động làm cá sợ và bơi đi.

b)

Để nước dễ dao động khiến cá nổi lên.

c)

Vì âm chỉ truyền trong không khí, không truyền trong nước.

d)

Vì ánh sáng yếu nên cần im lặng.

42.

Trong hợp chất CaSO4\mathrm{CaSO_4} , phần trăm khối lượng của nguyên tố canxi (Ca) xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

20%20\%

b)

25%25\%

c)

30%30\%

d)

40%40\%

43.

Trong hợp chất CaSO4\mathrm{CaSO_4} , phần trăm khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh (S) xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

20%20\%

b)

24%24\%

c)

32%32\%

d)

47%47\%

44.

Trong hợp chất CaSO4\mathrm{CaSO_4} , phần trăm khối lượng của oxy (O) xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

24%24\%

b)

32%32\%

c)

41%41\%

d)

47%47\%

45.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nitrogen có hóa trị II và oxygen có hóa trị II.

a)

NO\mathrm{NO}

b)

NO2\mathrm{NO_2}

c)

N2O\mathrm{N_2O}

d)

N2O3\mathrm{N_2O_3}

46.

Barium nitrate có công thức tổng quát Ba(NO3)x\mathrm{Ba(NO_3)_x} và khối lượng phân tử là 261amu261\,\text{amu} . Giá trị của xx là bao nhiêu?

a)

x=1x=1

b)

x=2x=2

c)

x=3x=3

d)

x=4x=4

47.

Barium nitrate có công thức hóa học đầy đủ là gì? (Biết xx ở công thức Ba(NO3)x\mathrm{Ba(NO_3)_x} đã được xác định phù hợp với khối lượng phân tử 261amu261\,\text{amu} .)

a)

BaNO3\mathrm{BaNO_3}

b)

Ba(NO3)2\mathrm{Ba(NO_3)_2}

c)

Ba(NO3)3\mathrm{Ba(NO_3)_3}

d)

Ba2(NO3)2\mathrm{Ba_2(NO_3)_2}

48.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của đại lượng nào?

a)

Khối lượng.

b)

Điện tích hạt nhân.

c)

Tỉ trọng.

d)

Số neutron.

49.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là gì?

a)

Natri.

b)

Nitrogen.

c)

Natrium.

d)

Sodium.

50.

Chất được chia thành hai loại lớn là gì?

a)

Đơn chất và hỗn hợp.

b)

Hợp chất và hỗn hợp.

c)

Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.

d)

Đơn chất và hợp chất.

51.

Trong hợp chất, nguyên tố hydrogen thường có hóa trị là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

52.

Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học Na (hóa trị I) và Cl (hóa trị I). Công thức hóa học của muối ăn là gì?

a)

NaCl\mathrm{NaCl}

b)

Na2Cl2\mathrm{Na_2Cl_2}

c)

Na2Cl\mathrm{Na_2Cl}

d)

NCl\mathrm{NCl}

53.

Trong các chất sau, dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

Fe(NO3)2\mathrm{Fe(NO_3)_2} , NO, C, S

b)

Mg, K, S, C, N2\mathrm{N_2}

c)

Fe, NO2\mathrm{NO_2} , H2O\mathrm{H_2O}

d)

Cu(NO3)2\mathrm{Cu(NO_3)_2} , KCl, HCl

54.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì?

a)

Hướng chuyển động của vật.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Nguyên nhân vì sao vật chuyển động.

55.

Đơn vị của tốc độ thường là gì?

a)

m.h

b)

km/h

c)

m.s

d)

s/km

56.

Ô tô chạy trên đường cao tốc với tốc độ VV nào sau đây là an toàn?

a)

Khi trời nắng: 100km/h<V<120km/h100\,\text{km/h} < V < 120\,\text{km/h} .

b)

Khi trời mưa: 100km/h<V<120km/h100\,\text{km/h} < V < 120\,\text{km/h} .

c)

Khi trời nắng: 100km/h<V<110km/h100\,\text{km/h} < V < 110\,\text{km/h} .

d)

Khi trời nắng: V>120km/hV > 120\,\text{km/h} .

57.

Ba bạn An, Bình, Đông cùng đi về nhà trên cùng một đoạn đường. Tốc độ của An là 6,2km/h6{,}2\,\text{km/h} , của Bình là 1,5m/s1{,}5\,\text{m/s} , của Đông là 72m/min72\,\text{m/min} . Ai đi chậm nhất?

a)

Bạn An.

b)

Bạn Bình.

c)

Bạn Đông.

d)

Cả ba đi nhanh như nhau.

58.

Đường sắt Hà Nội – Đà Nẵng dài khoảng 880km880\,\text{km} . Nếu tốc độ trung bình của tàu hỏa là 55km/h55\,\text{km/h} thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là bao lâu?

a)

8h8\,\text{h}

b)

16h16\,\text{h}

c)

24h24\,\text{h}

d)

32h32\,\text{h}

59.

Một người đi xe máy trong 66 phút được quãng đường 4km4\,\text{km} . Tốc độ chuyển động của người đó là bao nhiêu?

a)

40km/s40\,\text{km/s}

b)

400m/min400\,\text{m/min}

c)

4km/min4\,\text{km/min}

d)

11,1m/s11{,}1\,\text{m/s}

60.

Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 44 phút với tốc độ trung bình 12km/h12\,\text{km/h} . Quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?

a)

800m800\,\text{m}

b)

0,8m0{,}8\,\text{m}

c)

48km48\,\text{km}

d)

180km180\,\text{km}

61.

Sóng âm là gì?

a)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

Các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

Sự chuyển động của âm thanh.

62.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

63.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động?

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Năng lượng.

d)

Biên độ.

64.

Biên độ dao động là gì?

a)

Số dao động trong một giây.

b)

Độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

c)

Khoảng cách giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

Khoảng cách từ vị trí ban đầu (cân bằng) đến vị trí xa nhất của dao động.

65.

Vật dao động càng mạnh thì điều gì đúng?

a)

Tần số dao động càng lớn.

b)

Số dao động thực hiện được càng nhiều.

c)

Biên độ dao động càng lớn.

d)

Tần số dao động càng nhỏ.

66.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

Tần số của nguồn âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Độ đàn hồi của âm.

d)

Độ thị dao động của nguồn âm.

67.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai nghe thấy tiếng trống. Vật nào phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Mặt trống dao động.

c)

Không khí trong phòng.

d)

Thân trống đứng yên.

68.

Hoá trị của N trong các công thức NO, NO2, NH3 lần lượt là bao nhiêu?

a)

I, IV, III

b)

II, IV, III

c)

I, II, III

d)

II, IV, I

69.

Tốc độ chuyển động của vật cho ta biết điều gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm

b)

Cho biết hướng chuyển động của vật

c)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được

d)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào

70.

Khi ta đang nghe đài thì bộ phận nào của loa đài thay đổi trạng thái?

a)

Màng loa của đài bị nén lại

b)

Màng loa của đài bị bẹp lại

c)

Màng loa của đài dao động

d)

Màng loa của đài bị căng ra

71.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200 Hz

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động

d)

Trong một phút vật dao động được 1000 dao động

72.

Một phân tử của hợp chất đường chứa 6 nguyên tử carbon, 12 nguyên tử hydrogen và 6 nguyên tử oxygen. Công thức hoá học là gì?

a)

C6H12O6

b)

C12H6O

c)

C12H6O11

d)

12CH2O11

73.

Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?

a)

Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây

b)

Vật dao động 2000 lần trong 1 giây

c)

Vật dao động 60014 lần trong 1 phút

d)

Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây

74.

Khi biên độ dao động càng lớn thì âm phát ra thay đổi như thế nào?

a)

Âm phát ra càng to

b)

Âm phát ra càng nhỏ

c)

Âm càng bổng

d)

Âm càng trầm

75.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe2O3 là bao nhiêu?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

30%

76.

Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?

a)

Chuyển động

b)

Dao động

c)

Chuyển động lặp lại

d)

Sóng

77.

Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?

a)

Xác định độ sâu của đáy biển

b)

Nói chuyện qua điện thoại

c)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa

d)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa

78.

Khi thổi sáo, bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?

a)

Không khí bên trong sáo

b)

Không khí bên ngoài sáo

c)

Thân sáo

d)

Lỗ trên thân sáo

79.

Một vật dao động với tần số 50 Hz. Số dao động của vật trong 5 giây sẽ là bao nhiêu?

a)

10

b)

55

c)

250

d)

45

80.

Trong các môi trường sau, môi trường nào không thể truyền được âm: nước sôi, tấm nhựa, chân không, cao su?

a)

Tấm nhựa

b)

Chân không

c)

Nước sôi

d)

Cao su

81.

Đổi đơn vị vận tốc: 56 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

15,5 m/s

b)

13,9 m/s

c)

12,5 m/s

d)

16,8 m/s

82.

Đổi đơn vị vận tốc: 11 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

3,05 m/s

b)

2,2 m/s

c)

3,6 m/s

d)

1,1 m/s

83.

Đổi đơn vị vận tốc: 0,27 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

0,075 m/s

b)

0,027 m/s

c)

0,15 m/s

d)

0,7 m/s

84.

Đổi đơn vị vận tốc: 19 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

5,2 m/s

b)

4,2 m/s

c)

6,1 m/s

d)

7,5 m/s

85.

Đổi đơn vị vận tốc: 15 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

54 km/h

b)

36 km/h

c)

45 km/h

d)

60 km/h

86.

Đổi đơn vị vận tốc: 200 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

720 km/h

b)

200 km/h

c)

600 km/h

d)

900 km/h

87.

Đổi đơn vị vận tốc: 1,5 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

5,4 km/h

b)

4,5 km/h

c)

6,0 km/h

d)

3,6 km/h

88.

Đổi đơn vị vận tốc: 20 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

72 km/h

b)

80 km/h

c)

60 km/h

d)

70 km/h

89.

Một hợp chất tạo bởi sulfur và oxygen có khối lượng mol 80 amu; trong đó sulfur chiếm 40% khối lượng, phần còn lại là oxygen. Công thức hoá học của hợp chất là gì?

a)

SO3

b)

SO2

c)

S2O3

d)

S2O5

90.

Lập công thức hóa học và chọn khối lượng mol gần đúng của hợp chất tạo bởi Na hoá trị I và nhóm (SO4) hoá trị II.

a)

Na2SO4; khoảng 142 g/mol

b)

NaSO4; khoảng 118 g/mol

c)

Na2(SO4)2; khoảng 206 g/mol

d)

NaSO3; khoảng 126 g/mol

91.

Lập công thức hóa học và chọn khối lượng mol gần đúng của hợp chất tạo bởi sulfur (S) hoá trị VI và oxygen (O).

a)

SO3; khoảng 80 g/mol

b)

SO2; khoảng 64 g/mol

c)

S2O3; khoảng 112 g/mol

d)

SO; khoảng 48 g/mol

92.

Lập công thức hóa học và chọn khối lượng mol gần đúng của hợp chất tạo bởi potassium (P) hoá trị I và oxygen (O).

a)

KO; khoảng 55 g/mol

b)

K2O; khoảng 94 g/mol

c)

K2O2; khoảng 110 g/mol

d)

KO2; khoảng 71 g/mol

93.

Lập công thức hóa học và chọn khối lượng mol gần đúng của hợp chất tạo bởi Mg hoá trị II và O hoá trị II.

a)

MgO; khoảng 40 g/mol

b)

Mg2O; khoảng 56 g/mol

c)

MgO2; khoảng 56 g/mol

d)

Mg2O3; khoảng 64 g/mol

94.

Lập công thức hóa học và chọn khối lượng mol gần đúng của hợp chất tạo bởi Al hoá trị III và nhóm (NO3) có hoá trị I.

a)

Al(NO3)3; khoảng 213 g/mol

b)

Al2(NO3)3; khoảng 240 g/mol

c)

Al(NO3)2; khoảng 170 g/mol

d)

Al2(NO3)2; khoảng 186 g/mol

95.

Một camera bắn tốc độ ghi thời gian xe máy đi từ vạch mốc 1 đến vạch mốc 2 cách nhau 100 m là 11,54 s. Tốc độ của xe máy xấp xỉ bằng bao nhiêu (m/s)?

a)

6,5 m/s

b)

8,7 m/s

c)

9,8 m/s

d)

12,5 m/s

96.

Một camera bắn tốc độ ghi thời gian xe máy đi 100 m là 11,54 s. Nếu giới hạn tốc độ trên đoạn đường là 30 km/h, xe máy này có vượt quá giới hạn không?

a)

Có, vượt quá giới hạn

b)

Không, vẫn trong giới hạn

97.

Đưa ra các giải pháp nhằm hạn chế tiếng ồn ở những nơi công cộng như bệnh viện, trường học. Chọn tất cả phương án phù hợp.

a)

Treo biển nhắc nhở giữ yên lặng và hạn chế nói chuyện lớn tiếng

b)

Đóng cửa, lắp vật liệu cách âm tại các phòng cần yên tĩnh

c)

Trồng cây xanh, bố trí tường chắn để giảm truyền âm

d)

Bật loa thông báo với âm lượng lớn vào giờ cao điểm

98.

Một người đếm được rằng trong 2 giây, con lắc thực hiện 1 dao động. Trong 1 giờ, con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

900

b)

1800

c)

3600

d)

7200

99.

Một vật thực hiện 15 dao động trong 1 giây. Khi đó ta có nghe được âm thanh của vật không? Muốn nghe được âm, vật cần thực hiện ít nhất bao nhiêu dao động trong 1 giây?

a)

Nghe được; tối thiểu 15 dao động/s

b)

Không nghe được; tối thiểu 20 dao động/s

c)

Không nghe được; tối thiểu 15 dao động/s

d)

Nghe được; tối thiểu 20 dao động/s

100.

Một người đứng cách vách đá 510 m và la to. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Sau bao lâu kể từ khi la, người đó nghe được âm phản xạ (tiếng vọng) trở lại?

a)

1,5 s

b)

2,0 s

c)

3,0 s

d)

6,0 s