WorksheetsĐỀ TEST TNTV 5
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?
căn nhà - căn chỉnh
kệ sách - mặc kệ
cánh chim - cánh cửa
đồng đội - đội mũ
Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
thành tích
thành quả
thành phố
thành tựu
Hình ảnh nào dưới đây thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau?
Lúa non trải thảm ngát xanh
Dòng sông êm ả uốn quanh cánh đồng
Đám mây lơ lửng tầng không
Đàn cò hối hả kéo nhau bay về.
(Thụy Phương)
Đoạn văn dưới đây thể hiện điều gì?
Bóng tre trùm lên âu yếm làng, bản, xóm, thôn. Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính... Dưới bóng tre xanh, người dân cày Việt Nam dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng, khai hoang. Tre ăn ở với người, đời đời kiếp kiếp. Tre, nứa, mai, vầu giúp người hàng nghìn công việc khác nhau.
(Theo Thép Mới)
A. Cây tre trở thành kỉ niệm không thể quên của tuổi học trò.
B. Cây tre đồng hành cùng người chiến sĩ trong các cuộc kháng chiến.
C. Cây tre là hình ảnh quen thuộc trong những câu chuyện bà kể.
D. Cây tre gắn bó thân thiết với cuộc sống của người dân Việt Nam.
Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu sử dụng biện pháp nhân hoá mô tả hình ảnh sau:
Bình minh, mặt trời [...].
A. chui vào chiếc chăn mây ấm áp để đi ngủ.
B. rải hàng ngàn tia nắng dịu dàng xuống cánh đồng.
C. như quả cầu lửa khổng lồ đang từ từ nhô lên.
D. Bẽn lẽn nấp sau những dãy núi hùng vĩ.
Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá để mô tả hình ảnh sau?
Mặt biển như được dát vàng dưới ánh trăng dịu dàng.
Bầu trời sáng hồng lên trong ánh bình minh rực rỡ.
Mặt trời như quả cầu lửa từ từ nhô lên khỏi mặt biển.
Những con sóng nhớ bờ, xô đuổi nhau vỗ vào ghềnh đá.
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng.
(1) Hải Thượng Lãn Ông là một thầy thuốc nổi tiếng của nước ta ở thế kỉ XVIII. (2) Ông là người thông minh, học rộng. (3) Khi còn trẻ, có lần bị ốm nặng, ông được một thầy thuốc giỏi chữa khỏi. (4) Nhận thấy rằng biết chữa bệnh không chỉ cứu mình mà còn giúp được người đời, ông đã quyết học nghề y [...] (5) Ông không quản ngày đêm, mưa nắng, trèo đèo lội suối đi chữa bệnh cứu người. (6) Đối với người nghèo, hoàn cảnh khó khăn, ông thường khám bệnh và cho thuốc không lấy tiền.
(Theo Nguyễn Liêm)
Đoạn văn có 2 câu giới thiệu.
Câu (3) và (6) có thành phần trạng ngữ chỉ thời gian.
Tất cả các từ in đậm đều là tính từ.
Đoạn văn có sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá.
Đuổi hình bắt chữ. Đây là hình gì?
(a)
Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Em đi tìm cái ___ữ
Vượt suối lại băng rừng
Đường xa ___ăn có mỏi
Chữ vẫn gửi ___ên lưng.
(Theo Bích Ngọc)
(a)
Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Con hơn cha là nhà có (a)
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:
(1) Các chú bộ đội thật dũng cảm biết bao [ ]
(2) Các chú bộ đội đã làm gì để giúp đỡ bà con khắc phục hậu quả sau trận bão [ ]
(3) Các chú bộ đội không màng nguy hiểm, sẵn sàng vào vùng bị ngập sâu để đưa người dân đến nơi an toàn [ ]
(1) !
(2) ?
(3) .
(1) ?
(2) .
(3) !
(1) .
(2) !
(3) ?
(1) !
(2) .
(3) ?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tháp Chăm Pô Klông Ga-rai là công trình kiến trúc, điêu khắc độc đáo của người Chăm, nằm ở thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Câu văn trên có (a) tính từ.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Ai về Tuy Phước ăn nem
Ghé qua Hưng Thạnh mà sem Tháp Chàm.
Câu ca dao trên có ___ từ viết sai chính tả, sửa lại đúng là ________
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Từ các tiếng 'lẽo, giá, lùng, lạnh' có thể ghép được tất cả (a) từ.
Giải câu đố sau:
Giữ nguyên đơn vị thời gian.
Thay 'c' lời chúc an khang, tốt lành.
Khi thay chữ 'c' vào cuối, ta được từ gì?
(a)
Hãy ghép kết từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh.
(1) - (a)
(2) - (c)
(3) - (b)
(1) - (b)
(2) - (a)
(3) - (c)
(1) - (c)
(2) - (a)
(3) - (b)
(1) - (b)
(2) - (c)
(3) - (a)
Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.
(1) - (c)
(2) - (b)
(3) - (a)
(1) - (b)
(2) - (c)
(3) - (a)
(1) - (b)
(2) - (a)
(3) - (c)
(1) - (a)
(2) - (c)
(3) - (b)
Hãy ghép từ ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh.
(1) - (c)
(2) - (a)
(3) - (b)
(1) - (b)
(2) - (c)
(3) - (a)
(1) - (c)
(2) - (b)
(3) - (a)
(1) - (a)
(2) - (c)
(3) - (b)
(1) - (b)
(2) - (a)
(3) - (c)
Hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.
(a)
Hãy sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ truyền thống tốt đẹp của người dân Việt Nam.
(a)
Đâu là trình tự hợp lí để viết đoạn văn về hoạt động tổng vệ sinh khu dân cư?
3-6-4-5-1-2
1-4-3-5-2-6
3-4-6-5-2-1
6-4-5-3-1-2
Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp.
(1) thám thính - thăm dò
(2) xuất hiện - biến mất
(3) tán thành - phản đối
(4) mở đầu - kết thúc
(5) giữ gìn - phá huỷ
(6) cổ vũ - khích lệ
(7) tuyên dương - khen ngợi
(8) chỉ huy - lãnh đạo
Cặp từ đồng nghĩa: (1) , (6) , (4) , (8)
Cặp từ trái nghĩa: (2) , (3) , (7) , (5)
Cặp từ đồng nghĩa: (1) , (6) , (7) , (8)
Cặp từ trái nghĩa: (2) , (3) , (4) , (5)
Cặp từ đồng nghĩa: (5) , (6) , (7) , (8)
Cặp từ trái nghĩa: (2) , (3) , (4) , (1)
Cặp từ đồng nghĩa: (1) , (3) , (7) , (8)
Cặp từ trái nghĩa: (2) , (6) , (4) , (5)
Hãy xếp các câu sau vào nhóm thích hợp.
(1) Sáng sớm, giọt sương đọng trên lá như hạt ngọc lấp lánh.
(2) Đàn hải âu sải cánh chao liệng trên mặt biển.
(3) Những chiếc lá khẽ đung đưa trong làn gió mát.
(4) Xuân sang, hoa mai khoe sắc vàng rực rỡ.
(5) Đồng cỏ xanh mướt, trải rộng đến tận chân trời.
(6) Những cánh buồm no gió đẩy thuyền lướt đi trên mặt biển.
Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển: (2) , (5) , (6)
Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc: (1) , (3) , (4)
Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển: (1) , (3) , (6)
Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc: (2) , (5) , (4)
Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển: (1) , (5) , (6)
Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc: (2) , (3) , (4)
Câu có từ in đậm mang nghĩa chuyển: (1) , (5) , (4)
Câu có từ in đậm mang nghĩa gốc: (2) , (3) , (6)
Hãy xếp các thành ngữ, tục ngữ sau vào nhóm thích hợp.
(1) Thằng như ruột ngựa
(2) Ăn ngay nói thẳng
(3) Nhường cơm sẻ áo
(4) Cây ngay không sợ chết đứng
(5) Lá lành đùm lá rách
(6) Thương người như thể thương thân
Thành ngữ, tục ngữ nói về lòng trung thực: (3) , (2) , (4)
Thành ngữ, tục ngữ nói về lòng nhân ái: (1) , (5) , (6)
Thành ngữ, tục ngữ nói về lòng trung thực: (1) , (5) , (4)
Thành ngữ, tục ngữ nói về lòng nhân ái: (3) , (2) , (6)
Thành ngữ, tục ngữ nói về lòng trung thực: (1) , (2) , (6)
Thành ngữ, tục ngữ nói về lòng nhân ái: (3) , (5) , (4)
Thành ngữ, tục ngữ nói về lòng trung thực: (1) , (2) , (4)
Thành ngữ, tục ngữ nói về lòng nhân ái: (3) , (5) , (6)
Chọn kết từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Hằng năm, các tỉnh miền Trung nước ta phải hứng chịu nhiều cơn bão lớn (vì/ của/ nhưng) (a) người dân nơi đây luôn giữ vững ý chí, nghị lực vượt qua mọi khó khăn.
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Đường của ___ ___ ___
Mênh mông trên biển cả
Tới những vùng đảo xa
Và những bờ bến lạ.
(Theo Thanh Thảo)
(a)
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Trời càng rét thì sắc biếc, sắc hồng càng rực rỡ. Cả dải núi, nương nhà này nối với nương nhà kia cứ bừng lên một màu tam giác mạch ngợp trời.
(Đỗ Bích Thuý)
Đoạn văn trên miêu tả cảnh vật thiên nhiên ở (vùng núi/vùng biển/ vùng đô thị): (a)
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.
Sớm mai trong veo nắng rọi
Nhìn cây tôi chợt bàng hoàng
Bao nhiêu mặt trời chói lọi
Chín mềm trong lá rất thơm.
(Theo Phan Thị Thanh Nhàn)
Từ (sung sướng/ sững sờ/ sợ sệt) (a) đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên.
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:
Múa rối nước là loại hình nghệ thuật sân khấu (dân số/ dân trí/ dân gian) __[1]__ truyền thống có từ lâu đời ở nước ta. Miền đồng bằng châu thổ sông Hồng là cái nôi sinh ra nghệ thuật múa rối nước. Những nghệ nhân thường đứng sau một tấm màn, (điều khiển/ điều chế/ điều dưỡng) __[2]__ các con rối di chuyển trên mặt nước. Những tiết mục biểu diễn múa rối nước thường rất ấn tượng, độc đáo bởi có sự kết hợp (giảng hoà/ hài hoà/ ôn hoà) __[3]__ giữa âm thanh, ánh sáng và những con rối (sinh động/ sinh sôi/ sinh thái) __[4]__
Theo Minh Thương
[1] dân gian
[2] điều khiển
[3] hài hoà
[4] sinh động
[1] dân số
[2] điều khiển
[3] ôn hoà
[4] sinh sôi
[1] dân trí
[2] điều dưỡng
[3] giảnghoà
[4] sinh thái
[1] dân gian
[2] điều chế
[3] hài hoà
[4] sinh động
Giải câu đố sau:
Vua nào xuống "Chiếu dời đô"
Về Thăng Long vững cơ đồ sáng tươi
Đất thiêng "rồng cuộn hổ ngồi"
Cháu con ghi nhớ đời đời minh quân?
Đáp án (Lý Thái Tổ/ Lê Thánh Tông/ Trần Nhân Tông): (a)
