wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng nào sau đây không là một trong những đặc trưng cơ bản của AI?

a)

Khả năng học.

b)

Khả năng vận động.

c)

Khả năng nhận thức.

d)

Khả năng suy luận.

2.

Ví dụ nào sau đây không được coi là một ứng dụng của AI?

a)

Hệ thống khuyên nghị trên YouTube.

b)

Hệ thống chẩn đoán y tế dựa trên AI.

c)

Máy tính cá nhân thông thường.

d)

Máy tính điều khiển xe tự lái.

3.

Sự khác biệt cơ bản giữa AI mạnh và AI yếu là gì?

a)

Khả năng tự học hỏi.

b)

Khả năng áp dụng tri thức từ lĩnh vực này sang lĩnh vực khác.

c)

Khả năng tạo ra văn bản.

d)

Khả năng xử lí thông tin phức tạp.

4.

Vì sao cần giám sát chặt chẽ quá trình phát triển AI?

a)

Để tăng tốc độ phát triển.

b)

Để kiểm soát chi phí phát triển.

c)

Để bảo vệ lợi ích cộng đồng và tránh hậu quả xấu.

d)

Để tạo ra sản phẩm AI độc quyền.

5.

Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị đầu cuối của người dùng?

a)

Máy tính cá nhân.

b)

Switch.

c)

Router.

d)

Access Point.

6.

Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị mạng?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Máy tính bảng.

c)

Máy chiếu.

d)

Router.

7.

Phương án nào sau đây nêu đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh.

b)

Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh.

c)

Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người.

d)

Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

8.

Phương án nào dưới đây liệt kê hai phân loại chính của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

AI Hẹp (ANI) và AI Siêu thông minh (ASI).

b)

AI Hẹp (ANI) và AI Tổng quát (AGI).

c)

AI Tổng quát (AGI) và AI Tự học (ALI).

d)

AI Tổng quát (AGI) và AI Siêu thông minh (ASI).

9.

Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng học của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.

c)

Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

d)

Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

10.

YouTube được trang bị hệ thống trí tuệ nhân tạo để gợi ý cho người dùng. Hệ thống này làm nhiệm vụ gì dưới đây?

a)

Hiển thị các quảng cáo phù hợp với người dùng.

b)

Đề xuất các video dựa trên sở thích của người dùng.

c)

Đề xuất các chức năng mới của YouTube.

d)

Đề xuất các video có số lượng xem nhiều.

11.

Phương thức nào sau đây không dùng để kết nối máy tính với điện thoại di động?

a)

Cáp USB.

b)

Bluetooth.

c)

Wifi.

d)

Cáp VGA.

12.

Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đây?

a)

Router.

b)

WAP.

c)

Modem.

d)

Switch.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về địa chỉ IP?

a)

Mỗi thiết bị tham gia mạng Internet đều phải gán địa chỉ.

b)

Trong mạng cục bộ, mỗi thiết bị được gán một địa chỉ IP duy nhất.

c)

Có thể tạo được 282^8 địa chỉ IPv4.

d)

Có thể tạo được 21282^{128} địa chỉ IPv6.

14.

Trong các phương án sau, phương án nào tương ứng với một địa chỉ IPv4?

a)

10.255.17.242

b)

192.168.1.13.210

c)

192.168.256.19

d)

10.23.375.215

15.

Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu byte?

a)

3 byte.

b)

4 byte.

c)

5 byte.

d)

6 byte.

16.

Theo em, nhược điểm nào là lớn nhất của học trực tuyến so với học truyền thống?

a)

Không tương tác trực tiếp.

b)

Không linh hoạt về thời gian.

c)

Khó khăn trong việc kiểm soát sự tập trung.

d)

Khó khăn trong việc ghi chép bài.

17.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi: “Ứng xử nhân văn trong thế giới ảo bao gồm những khía cạnh nào?”

a)

Tôn trọng, lịch sự, thấu hiểu, sẵn sàng hỗ trợ.

b)

Châm chọc, xúc phạm, bắt lỗi, hạ thấp.

c)

Thấu hiểu và sẵn sàng hỗ trợ.

d)

Lịch sự và tôn trọng.

18.

Để ứng xử nhân văn trong không gian mạng, điều gì quan trọng nhất khi bạn không đồng ý với ý kiến của người khác?

a)

Tự tin khuất phục tư tưởng của ý kiến khác với mình.

b)

Lắng nghe ý kiến của họ và đối xử với họ một cách tôn trọng.

c)

Phản đối mạnh mẽ mà không nghe người khác giải thích.

d)

Giữ những bình luận riêng tư trên mạng xã hội.

19.

Gốc của cấu trúc cây các phần tử HTML là phần tử nào?

a)

.<head>.

b)

.<body>.

c)

.<html>.

d)

<style>.

20.

Khai báo nào sau đây cần có ở dòng đầu tiên của văn bản HTML để xác định phiên bản ngôn ngữ đang sử dụng là HTML5?

a)

 </DOCTYPE html>

b)

</DOCTYPE>

c)

 <!DOCTYPE html>

d)

<!DOCTYPE>

21.

Phần tử nào sau đây dùng để khai báo tiêu đề của trang web?

a)

head.

b)

meta.

c)

title.

d)

body.

22.

Thuộc tính của phần tử HTML không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm trong thẻ mở.

b)

Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính.

c)

Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.

d)

Có phần tử không có thuộc tính nào.

23.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in nghiêng cho nội dung văn bản?

a)

<b> và <i>.

b)

<em> và <strong>.

c)

<em> và <i> .

d)

<u> và <i>.

24.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?

a)

<b> và <strong>.

b)

 <b> và <em>.

c)

<em> và <strong>

d)

<b> và <sup>

25.

Trong các thẻ dưới đây, thẻ nào được dùng để định dạng tiêu đề của trang web cỡ chữ nhỏ nhất?

a)

<h1>

b)

<h2>

c)

<h6>
d)

<h0>

26.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để khai báo tạo siêu liên kết?

a)

q

b)

cite

c)

a

d)

link

27.

Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách có thứ tự?

a)

Thẻ <ol></ol> để tạo danh sách có thứ tự và <li></li> để đánh dấu từng mục danh sách.

b)

Thẻ <ul></ul> để tạo danh sách có thứ tự và <li></li> để đánh dấu từng mục danh sách.

c)

Thẻ <table></table> để tạo danh sách và <li></li> để đánh dấu từng mục danh sách.

d)

Thẻ <li></li> để tạo danh sách có thứ tự.

28.

Trong tệp index.html có cụm từ “Liên kết tới trang info.html” muốn tạo liên kết để khi nháy chuột vào cụm từ này sẽ dẫn tới tệp info.html, biết hai tệp này nằm trong cùng thư mục Thiết kế web, cần sử dụng liên kết nào sau đây?

a)

<a href = “Thiết kế web/info.html” > Liên kết tới trang info.html </a>.

b)

<a href = “info.html” > Liên kết tới trang info.html </a>.

c)

<a href = “Thiết kế web/info.html” > Liên kết tới trang info.html </a>.

d)

<a href = “/info.html” > Liên kết tới trang info.html </a>.

29.

Trong HTML, khi thiết lập bảng, thẻ nào sau đây khai báo hàng?

a)

 <tr> </tr>

b)

 <td> </td>

c)

<table> </table>

d)

 <th> </th>

30.

Trong HTML, khi thiết lập bảng, thẻ nào sau đây khai báo các ô dữ liệu?

a)

<tr> </tr>

b)

<td> </td>

c)

<table> </table>

d)

<th> </th>

31.

Cho thẻ <input type='...'> dùng giá trị nào của thuộc tính type để tạo nút gửi dữ liệu từ biểu mẫu lên máy chủ?

a)

submit

b)

number

c)

date

d)

text

32.

Chọn đáp án đúng nói về CSS sau đây?

a)

CSS là ngôn ngữ lập trình.

b)

CSS là ngôn ngữ định dạng.

c)

CSS là một phần của ngôn ngữ HTML.

d)

Có thể sử dụng ngôn ngữ HTML thay cho CSS.

33.

Có mấy cách sử dụng CSS để thực hiện định dạng nội dung trang web?

a)

4 cách

b)

1 cách

c)

3 cách

d)

2 cách

34.

Cho biết ý nghĩa của mẫu định dạng CSS sau? <style>

h2{color:blue;}

h2{border:2px solid red;}

</style>

a)

Định dạng chữ tiêu đề h2 màu xanh, đóng khung chữ nét liền màu đỏ.

b)

Định dạng chữ tiêu đề h1 màu xanh, đóng khung chữ nét liền màu đỏ.

c)

Định dạng chữ tiêu đề h2 màu đỏ, đóng khung chữ nét liền màu xanh.

d)

Định dạng chữ tiêu đề h1 màu đỏ, đóng khung chữ nét liền màu xanh.

35.

Chọn mẫu CSS thực hiện định dạng: chữ văn bản màu xanh và thụt lề trái cho dòng đầu tiên trong văn bản?

a)

<style>

p{color:blue;}

p{text-indent:15px;}

</style>

b)

<style>

p{color:black;}

p{text-indent:15px;}

</style>

c)

<style>

p{color:blue;}

p{text-align:15px;}

</style>

d)

<style>

p{color:red;}

p{text-bottom:15px;}

</style>

36.

Chọn mẫu định dạng đúng cho chữ tiêu đề h3 màu đỏ?

a)

<style>

h3{color=red;}

</style>

b)

<style>

h3{color:red;}

</style>

c)

<style>

h3[color:red;]

</style>

d)

<style>

h3(color:red;)

</style>

37.

Em hãy chỉ ra phiên bản IP được dùng phổ biến nhất hiện nay.

a)

IPv4

b)

IPv5

c)

IPv6

d)

IPv7

38.

Các thẻ tiêu đề

dùng để định dạng tiêu đề cho văn bản. Không khai báo thêm thuộc tính, nhận định sau đây đúng hay sai: Tiêu đề được định dạng bởi thẻ

có cỡ chữ lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các thẻ tiêu đề

dùng để định dạng tiêu đề cho văn bản. Không khai báo thêm thuộc tính, nhận định sau đây đúng hay sai: Các tiêu đề có cùng cỡ chữ.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Các thẻ tiêu đề

dùng để định dạng tiêu đề cho văn bản. Không khai báo thêm thuộc tính, nhận định sau đây đúng hay sai: Tiêu đề được định dạng bởi thẻ

có cỡ chữ nhỏ hơn

và nhỏ hơn

.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Các thẻ tiêu đề

dùng để định dạng tiêu đề cho văn bản. Không khai báo thêm thuộc tính, nhận định sau đây đúng hay sai: Các tiêu đề đều được định dạng chữ in đậm.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trên trình duyệt xuất hiện danh sách: 1. Toán học 2. Ngữ văn 3. Ngoại ngữ 4. Lịch sử. Nhận định sau về mã nguồn đúng hay sai: Danh sách trên là danh sách có thứ tự.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trên trình duyệt xuất hiện danh sách: 1. Toán học 2. Ngữ văn 3. Ngoại ngữ 4. Lịch sử. Nhận định sau về mã nguồn đúng hay sai: Sử dụng thẻ

    để khai báo danh sách có thứ tự nói trên.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trên trình duyệt xuất hiện danh sách: 1. Toán học 2. Ngữ văn 3. Ngoại ngữ 4. Lịch sử. Nhận định sau về mã nguồn đúng hay sai: Cần sử dụng 4 thẻ

  • để khai báo 4 mục.

  • a)

    Đúng

    b)

    Sai

    45.

    Trên trình duyệt xuất hiện danh sách: 1. Toán học 2. Ngữ văn 3. Ngoại ngữ 4. Lịch sử. Nhận định sau về mã nguồn đúng hay sai: Nếu thêm thuộc tính type="a" vào thẻ khai báo danh sách, danh sách sẽ đánh số a, b, c, d thay cho 1, 2, 3, 4.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    46.

    Mỗi phương án sau đây về bảng trong HTML là đúng hay sai: Cặp thẻ

    ...
    được dùng để tạo bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    47.

    Mỗi phương án sau đây về bảng trong HTML là đúng hay sai: Cặp thẻ ... được dùng để tạo các hàng trong bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    48.

    Mỗi phương án sau đây về bảng trong HTML là đúng hay sai: Cặp thẻ ... được dùng để tạo các cột trong bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    49.

    Mỗi phương án sau đây về bảng trong HTML là đúng hay sai: Các cặp thẻ ... và ... được dùng để tạo các ô trong bảng.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    50.

    Xét tệp index.html với nội dung: Trang Web của Minh Trí

    Trang web đầu tiên

    . Phát biểu sau đúng hay sai: Tệp index.html sử dụng phiên bản HTML 5.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    51.

    Xét tệp index.html với nội dung: Trang Web của Minh Trí

    Trang web đầu tiên

    . Phát biểu sau đúng hay sai: Tệp index.html sử dụng bảng mã kí tự utf-8.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    52.

    Xét tệp index.html với nội dung: Trang Web của Minh Trí

    Trang web đầu tiên

    . Phát biểu sau đúng hay sai: Mở tệp bằng Google Chrome sẽ không hiển thị nội dung “Trang web đầu tiên” do tệp có lỗi cú pháp.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    53.

    Xét tệp index.html với nội dung: Trang Web của Minh Trí

    Trang web đầu tiên

    . Phát biểu sau đúng hay sai: Khi mở tệp, tiêu đề của cửa sổ trình duyệt hiển thị “Trang web của Minh Trí”.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    54.

    Siêu văn bản (trang web) có khả năng liên kết để chuyển trang nhanh chóng. Nhận định sau đúng hay sai:Trong trang web, sử dụng thẻ <a href="URL"></a> để tạo liên kết?

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    55.

    Siêu văn bản (trang web) có khả năng liên kết để chuyển trang nhanh chóng. Nhận định sau đúng hay sai: Có 3 loại liên kết giữa các trang web với nhau.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    56.

    Siêu văn bản (trang web) có khả năng liên kết để chuyển trang nhanh chóng. Nhận định sau đúng hay sai: Liên kết <a href="#bang1">Bảng Điểm HS</a> thuộc loại liên kết trong cùng một trang web?

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    57.

    Siêu văn bản (trang web) có khả năng liên kết để chuyển trang nhanh chóng. Nhận định sau đúng hay sai:Liên kết <a href="https://dantri.com.vn/">Dân Trí</a> thuộc loại liên kết đến trang web khác?

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    58.

    Biểu mẫu (form) là công cụ mạnh của ứng dụng web để thu thập dữ liệu. Nhận định sau đúng hay sai:  Thẻ <form>...</form> dùng để tạo biểu mẫu trong trang web

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    59.

    Biểu mẫu (form) là công cụ mạnh của ứng dụng web để thu thập dữ liệu. Nhận định sau đúng hay sai:  Thẻ <input type='date'> dùng để tạo ra ô nhập dữ liệu dạng số trên trang web

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    60.

    Biểu mẫu (form) là công cụ mạnh của ứng dụng web để thu thập dữ liệu. Nhận định sau đúng hay sai: Thẻ <input type='submit'> dùng để tạo ra nút gửi dữ liệu đơn hàng trên biểu mẫu lên máy chủ

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    61.

    Biểu mẫu (form) là công cụ mạnh của ứng dụng web để thu thập dữ liệu. Nhận định sau đúng hay sai: Thẻ <input> là thẻ đôi nên không cần có thẻ đóng </input>

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    62.

    CSS giúp định dạng nội dung trang web. Nhận định sau đúng hay sai: CSS là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    63.

    CSS giúp định dạng nội dung trang web. Nhận định sau đúng hay sai: Sử dụng thẻ <style>...</style> để tạo mẫu định dạng bằng ngôn ngữ CSS?

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    64.

    CSS giúp định dạng nội dung trang web. Nhận định sau đúng hay sai: Sử dụng CSS theo cách định dạng nội tuyến có thể áp dụng cho nhiều phần tử HTML trong một trang web.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai

    65.

    CSS giúp định dạng nội dung trang web. Nhận định sau đúng hay sai: Sử dụng CSS theo cách định dạng ngoài có thể áp dụng đồng thời cho nhiều trang web.

    a)

    Đúng

    b)

    Sai