wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ứng dụng Sybil dựa trên AI để phát hiện dấu hiệu bệnh gì?

a)

Ung thư gan

b)

Ung thư máu

c)

Ung thư phổi

d)

Ung thư dạ dày

2.

Câu 2. Tháng 6 năm 2023, bệnh viện K đã phẫu thuật thành công ca ung thư phổi giai đoạn một bằng robot y tế nào sau đây? 

a)

RP-VITA

b)

Da Vinci

c)

Cyberknife

d)

 EksoNR

3.

Câu 3. Các thành tựu của AI đã và đang tác động tích cực đến lĩnh vực giáo dục như thế nào?

a)

AI giúp tạo ra mô hình cá nhân hoá học tập, điều chỉnh nội dung giảng dạy và phương pháp học tập dựa trên năng lực, sở thích của từng học viên

b)

AI có khả năng xử lí và phân tích dữ liệu giúp dự báo xu thế thị trường và tối ưu hoạt động kinh doanh

c)

AI giúp nhân viên y tế tổ chức dữ liệu, tìm kiếm thông tin hiệu quả và hỗ trợ quá trình ra quyết định của bác sĩ

d)

AI giúp phân tích hành vi tiêu dùng và thông tin tài chính của khách hàng để đưa ra gợi ý sản phẩm và dịch vụ phù hợp, cá nhân hoá việc chăm sóc khách hàng

4.

Câu 4. Ứng dụng dạy ngôn ngữ sử dụng công nghệ nào để đánh giá khả năng ngôn ngữ của người học?

a)

 Công nghệ nhận dạng chữ viết tay

b)

Công nghệ nhận dạng giọng nói

c)

Công nghệ nhận dạng khuôn mặt

d)

Công nghệ nhận dạng vân tay

5.

Câu 5. Phương án nào sau đây nói về một ứng dụng của AI trong lĩnh vực thị giác máy tính?

a)

Nhận dạng giọng nói.

b)

 Kiểm tra lỗi chính tả.

c)

.

Vẽ tranh theo yêu cầu.

d)

Nhận dạng chữ viết tay

6.

Câu 6. Hệ thống AI nào sau đây là AGI?

a)

 Dịch máy.

b)

Dự báo thời tiết.

c)

 GPT-4.

d)

 Nhận dạng khuôn mặt.

7.

Câu 7. Phương án nào sau đây không phải là thành tựu của AI trong lĩnh vực y tế?

a)

A. Robot hỗ trợ phẫu thuật

b)

B. Phát triển các hệ thống chẩn đoán bệnh

c)

C. Phân tích dữ liệu di truyền

d)

D. Dự đoán và phân tích tai nạn giao thông

8.

Câu 8. Vì sao lại nói “Sự phát triển của AI trong tương lai có thể gây ra một số vấn đề về đạo đức”?

a)

A. Các công nghệ dựa trên AI để giả mạo giọng nói hay khuôn mặt có thể được sử dụng để truy cập trái phép vào các hệ thống nhận dạng.

b)

B. Các mô hình AI có thể sử dụng thông tin cá nhân như hình ảnh, âm thanh giọng nói hay các đoạn clip riêng tư vào mục đích xấu.

c)

C. AI có thể được sử dụng để tạo tin hay hình ảnh giả mạo, gây ảnh hưởng tới cá nhân hoặc cộng đồng.

d)

D. AI có thể ảnh hưởng đến nhiều công việc khác nhau, có thể tạo ra những công việc mới nhưng cũng thay thế nhiều công việc hiện tại.

9.

Câu 9. Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ nhận dạng khuôn mặt?

a)

A. Hỗ trợ chẩn đoán bệnh

b)

B. Mở khoá điện thoại thông minh.

c)

C. Xác thực giao dịch trực tuyến.

d)

D. Quản lí điểm danh.

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

A. Hội nghị mùa hè năm 1965 tại Trường Dartmouth (bang New Hampshire, Hoa Kỳ) được xem như sự kiện ra đời của ngành Trí tuệ nhân tạo.

b)

B. Hệ thống ANI được xây dựng để nhận dạng khuôn mặt có thể hoạt động tốt để phân loại các đối tượng khác trong ảnh.

c)

C. Các hệ thống AI tính đến năm 2023 đều thuộc loại AGI.

d)

D. AGI có khả năng thích nghi và giải quyết các vấn đề phức tạp tương tự như con người.

11.

Câu 11. Hệ thống đề xuất sản phẩm tích hợp trên Amazon là ví dụ về đặc trưng nào của AI?

a)

A. Khả năng học

b)

B. Khả năng suy luận

c)

C. Khả năng hiểu ngôn ngữ

d)

D. Khả năng nhận thức

12.

Câu 12. Khả năng suy luận của AI được thể hiện như thế nào?

a)

A. Vận dụng tri thức, nhận thức, suy luận, khả năng hiểu ngôn ngữ để giải quyết vấn đề.

b)

B. Đọc, hiểu, diễn giải và tạo ra văn bản tương tự như con người.

c)

C. Vận dụng tri thức và logic để đưa ra quyết định hoặc giải quyết vấn đề.

d)

D. Trích rút được thông tin từ dữ liệu để học và tích luỹ tri thức.

13.

Câu 13. Youtube được trang bị hệ thống trí tuệ nhân tạo để gợi ý cho người dùng. Hãy cho biết hệ thống này làm nhiệm vụ gì dưới đây?

a)

A. Hiển thị các quảng cáo phù hợp với người dùng

b)

B. Đề xuất các video dựa trên sở thích của người dùng

c)

C. Đề xuất các chức năng mới của Youtube

d)

D. Đề xuất các video có số lượng xem nhiều

14.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất khi nói về trợ lý ảo?

a)

A. Một phần mềm giúp máy tính có thể tự học và giải quyết vấn đề

b)

B. Một công nghệ AI có thể hiểu và thực hiện các yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên

c)

C. Một công nghệ AI có thể nhận dạng và hiểu suy nghĩ của con người

d)

D. Một thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.

15.

Câu 15. Phương án nào dưới đây KHÔNG phù hợp để minh họa cho hệ thống Trí tuệ nhân tạo có tri thức?

a)

A. Mô hình AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin từ Wikipedia

b)

B. Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lí cho các câu hỏi mở

c)

C. Hệ thông AI có thể chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng và bệnh án

d)

D. Robot hút bụi tự động làm sạch sàn nhà theo lịch trình định sẵn

16.

Câu 16. Thiết bị mạng nào sau đây được dùng để kết nối các thiết bị (kể cả máy tính) với nhau theo mô hình mạng hình sao và đóng vai trò trung tâm?

a)

A. Router.

b)

B. Access point.

c)

C. Switch.

d)

D. Modem.

17.

Câu 17. Em cần nháy chọn mục nào trong cửa sổ Control Panel để thiết lập tính năng chia sẻ tệp và máy in (Turn on file and printer sharing)?

a)

A. Devices and Printers

b)

B. Administrative Tools.

c)

C. Internet Options.

d)

D. Network and Sharing Center.

18.

Câu 18. Phương án nào sau đây không nói về ưu điểm của giao thức mạng TCP/IP?

a)

A. Khả năng kiểm soát luồng.

b)

B. Độ linh hoạt.

c)

C. Khả năng mở rộng.

d)

D. Hỗ trợ đa phương tiện.

19.

Câu 19. Nhóm hoặc tên người dùng được thêm vào danh sách được chia sẻ thư mục mặc định có quyền gì?

a)

A. Full Control.

b)

B. Write

c)

C. Read.

d)

D. Read/Write.

20.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

A. Giao thức TCP/IP sử dụng địa chỉ MAC để xác định, định vị các thiết bị trên mạng, cho phép liên lạc giữa chúng.

b)

B. Giao thức TCP (Transmission Control Protocol) có chức năng quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng.

c)

C. Giao thức IP (Internet Protocol) có chức năng quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng.

d)

D. Trong môi trường yêu cầu thời gian thực, TCP có thể không phải là lựa chọn tốt nhất do các khía cạnh như đảm bảo độ tin cậy có thể làm tăng độ trễ.

21.

Câu 21. Em có thể kiểm tra tính kết nối của thiết bị thông minh vào mạng máy tính bằng cách nào?

a)

A. Nháy chọn Network trong cửa sổ phần mềm Control Panel.

b)

B. Nháy chọn Device Manager trong cửa sổ phần mềm File Explorer.

c)

C. Nháy chọn Network trong cửa sổ phần mềm File Explorer

d)

D. Nháy chọn Network and Sharing Center trong cửa sổ phần mềm Control Panel.

22.

Câu 22. Phương án nào sau đây nói về một hoạt động của giao thức mạng trên thiết bị gửi?

a)

A. Kiểm tra địa chỉ MAC.

b)

B. Xác định đường đi tối ưu.

c)

C. Giải nén dữ liệu.

d)

D. Tiếp nhận gói dữ liệu.

23.

Câu 23. Thiết bị mạng nào sau đây có khả năng tạo ra WLAN (Wireless Local Area Network)?

a)

A. Access point.

b)

B. Modem.

c)

C. Hub.

d)

D. Router.

24.

Câu 24. Thiết bị mạng nào sau đây có khả năng mở rộng băng thông của đường truyền, giúp mạng LAN hoạt động hiệu quả hơn?

a)

A. Switch.

b)

B. Hub.

c)

C. Modem.

d)

D. Access point

25.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Để sử dụng máy in dùng chung cần xác định tên máy hoặc địa chỉ IP của máy chủ.

b)

B. Để mở cửa sổ máy chủ của máy in dùng chung cần nhập IP hoặc tên của máy chủ vào ô tìm kiếm trong cửa sổ Control Panel.

c)

C. Cách thức chia sẻ Mobile hotspot trên các loại điện thoại thông minh là khác nhau.

d)

D. Để các máy tính khác trong cùng mạng nội bộ có thể truy cập và in được bằng máy in dùng chung cần tắt tính năng chia sẻ bằng mật khẩu.

26.

Câu 26. Để tìm địa chỉ IP của một máy tính, em cần gõ lệnh gì vào cửa sổ Command Prompt?

a)

A. ping.

b)

B. ipconfig.

c)

C. hostname.

d)


D. systeminfo.

27.

Câu 27. Giao thức mạng nào sau đây được dùng cho việc truyền tải dữ liệu giữa các thiết bị không dây?

a)

A. WAP.

b)

B. FTP.

c)

C. MIME.

d)

D. HTTPS.

28.

Câu 28: Khi kết nối máy tính với tivi thông minh qua cáp HDMI, cần phải làm gì trên máy tính để chia sẻ màn hình?

a)

A. Chỉ cần cắm cáp và không cần làm gì thêm

b)

B. Mở cài đặt và chọn chế độ chia sẻ màn hình trong mục Display

c)

C. Chọn chế độ mạng

d)

D. Chọn chế độ âm thanh

29.

Câu 29: gõ tổ hợp phím nào để chọn chế độ Duplicate khi chia sẻ màn hình ở cả máy tính với tivi thông minh.

a)

A. Windows + D

b)

B. Windows +P

c)

C. Ctrl+D

d)

D. Ctrl +P

30.

Câu 30: Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

a)

A. Hub.

b)

B. Wireless Access Point.

c)

C. Switch.

d)

D. Router.

31.

Câu 31: Phương tiện nào sau đây không phải là một phương thức giao tiếp qua không gian mạng?

a)

A. Email

b)

B. Diễn đàn trực tuyến

c)

C. Thư giấy

d)

D. Mạng xã hội

32.

Câu 32: Giao tiếp qua không gian mạng có những ưu điểm gì?

a)

A. Có thể lưu trữ thông tin dễ dàng

b)

B. Không cần phải hiểu ngôn ngữ hình thể

c)

C. Giúp cải thiện khả năng viết

d)

D. Góp phần tạo ra sự cô lập xã hộ

33.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây về giao tiếp qua không gian mạng là đúng?

a)

A. Giao tiếp qua không gian mạng luôn đồng bộ

b)

B. Giao tiếp qua không gian mạng có thể giúp loại bỏ rào cản giao tiếp ban đầu

c)

C. Giao tiếp qua không gian mạng không có rủi ro

d)

D. Giao tiếp qua không gian mạng luôn yêu cầu có mặt trực tiếp

34.

Câu 34: Một trong những rủi ro của giao tiếp qua không gian mạng là gì?

a)

A. Không thể lưu trữ thông tin

b)

B. Có thể bị lộ thông tin cá nhân

c)

C. Giao tiếp luôn bị gián đoạn

d)

D. Không thể giao tiếp bằng hình ảnh

35.

Câu 35: Phương án nào sau đây là một vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng?

a)

A. Lưu trữ thông tin dễ dàng

b)

B. Nguy cơ nghiện Internet

c)

C. Kết nối với nhiều người hơn

d)

D. Giảm rào cản giao tiếp ban đầu

36.

Câu 36. Giao tiếp trong không gian mạng giúp mở rộng khả năng tương tác như thế nào?

a)

A. Người dùng cải thiện được kĩ năng nghe, nói, đàm phán, viết khi trao đổi với những người ở nhiều quốc gia khác nhau.

b)

B. Người dùng có thể kết nối và trò chuyện với nhau mọi lúc mọi nơi, miễn là có kết nối mạng.

c)

C. Không gian mạng cung cấp nhiều công cụ giao tiếp trực tuyến như cuộc gọi video, nhắn tin nhanh, thư điện tử, mạng xã hội,…

d)

D. Người dùng có cơ hội tương tác với những người có cùng sở thích, quan điểm, văn hoá, mở ra cơ hội khám phá, học hỏi và kết nối nhiều hơn trong thực tế.

37.

Câu 37. Vì sao việc giao tiếp trong không gian mạng lại có nhược điểm là thiếu liên tục?

a)

A. Trong một số trường hợp, việc giao tiếp trong không gian mạng có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.

b)

B. Quá trình giao tiếp có thể bị gián đoạn do đường truyền.

c)

C. Khi làm việc với máy tính, người dùng thường phải xử lí nhiều vấn đề khác nhau cùng một lúc nên đôi khi bị phân tán chú ý, giảm hiệu quả tương tác.

d)

D. Giao tiếp trong không gian mạng có thể bị vi phạm tính bảo mật, ví dụ bị lộ mật khẩu truy cập hay bị tấn công mạng, làm gia tăng các lo ngại về quyền riêng tư.

38.

Câu 38. Cơ quan, tổ chức nào sau đây thực hiện chức năng giám sát an toàn thông tin trên toàn bộ không gian mạng tại Việt Nam?

a)

A. Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao.

b)

B. Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng

c)

C. Trung tâm Giám sát an toàn không gian mạng quốc gia.

d)

D. Trung tâm điều hành an ninh mạng.

39.

Câu 39. Để kiểm soát thông tin cá nhân trong không gian mạng, người dùng cần

a)

A. Tìm hiểu kĩ nội dung, kiểm tra tính chính xác của thông tin khi đọc tin tức trên mạng xã hội.

b)

B. Tự chủ và tự chịu trách nhiệm với hành động của mình.

c)

C. Không sử dụng từ ngữ lai căng, tục tĩu, cá biệt và mang xu hướng bạo lực.

d)

D. Tham gia những lớp tập huấn ngắn hạn của các chuyên gia công nghệ thông tin về việc tham gia không gian mạng một cách an toàn.

40.

Câu 40. Văn bản Luật nào sau đây quy định về trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên không gian mạng?

a)

A. Luật An ninh mạng.

b)

B. Luật An toàn thông tin mạng.

c)

C. Luật Công nghệ thông tin.

d)

D. Luật khoa học và công nghệ.

41.

Câu 41. Chế độ xem trước trang web nào sau đây không được hỗ trợ trong Google Sites?

a)

A. Phone.

b)

B. Tablet.

c)

C. Large screen.

d)

D. Laptop.

42.

Câu 42. Google Sites không có thẻ chức năng nào sau đây?

a)

A. Themes.

b)

B. Layout.

c)

C. Pages.

d)

D. Insert.

43.

Câu 43. Tính năng nào của Google Sites cho phép nhập một giao diện được tạo trước?

a)

A. Create Theme.

b)

B. Export Theme.

c)

C. Import Theme.

d)

D. Upload Theme.

44.

Câu 44. Khi chèn ảnh bìa vào trang web trong Google Sites, để hình ảnh bìa hiển thị một phần ở trên trang, em chọn kiểu tiêu đề (Header type) nào?

a)

A. Cover.

b)

B. Banner.

c)

C. Large banner.

d)

D. Title only.

45.

Câu 45. Để căn chỉnh hình ảnh bìa, em nháy chọn biểu tượng nào trên giao diện của Google Sites?

a)

b)

c)

d)

46.

Câu 46. Tuỳ chọn nào sau đây cho phép đổi tên trang chủ hoặc đặt tên rút gọn cho trang chủ?

a)

A. Rename.

b)

B. Add subpage.

c)

C. Duplicate page.

d)

D. Properties.

47.

Câu 47. Để xoá trang trong Google Sites, em sử dụng tuỳ chọn nào sau đây?

a)

A. Remove.

b)

B. Delete.

c)

C. Hide.

d)

D. Clear.

48.

Câu 48. Để nhân bản trang trong Google Sites, em sử dụng tuỳ chọn nào sau đây?

a)

A. Duplicate page.

b)

B. Add subpage.

c)

C. New page.

d)

D. Make homepage.

49.

Câu 49. Phương án nào sau đây là một tuỳ chọn màu thanh điều hướng trong Google Sites?

a)

A. Red.

b)

B. Blue.

c)

C. White.

d)

D. Purple.

50.

Câu 50. Để hiển thị trang đã ẩn trong Google Sites, em sử dụng tuỳ chọn nào sau đây?

a)

A. Hide from navigation.

b)

B. Show in menu.

c)

C. Properties.

d)

D. Show in navigation.

51.

Câu 51 Để chèn hình ảnh vào trang web, lựa chọn nào sau đây không được hỗ trợ trong Google Sites?

a)

A. Google Drive.

b)

B. Link.

c)

C. Photos.

d)

D. Images.

52.

Câu 52. Để thiết kế các mục giống nhau về bố cục, lựa chọn nào sau đây được chọn?

a)

A. Section colors.

b)

B. Duplicate section.

c)

C. Delete section.

d)

D. Section color.

53.

Câu 53. Để định dạng kiểu tiêu đề nhỏ trong Google Sites, em sử dụng tuỳ chọn nào sau đây?

a)

A. Subheading.

b)

B. Small title.

c)

C. Heading.

d)

D. Subtitle.

54.

Câu 54. Để cắt hình trong Google Sites, em sử dụng tuỳ chọn nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

55.

Câu 55. Để ẩn chân trang trên trang web đang chọn, em nháy chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

56.

Câu 56. Để hiển thị phần chú thích cho ảnh (tên ảnh) của băng chuyền hình ảnh, lựa chọn nào sau đây được chọn?

a)

A. Show dots.

b)

B. Show captions.

c)

C. Auto start.

d)

D. Transition speed.

57.

Câu 57. Sau khi nhúng một trang web, để hiển thị mô tả của trang web được nhúng, lựa chọn nào sau đây được chọn?

a)

A. Show image.

b)

B. Show captions.

c)

C. Show title.

d)

D. Show description

58.

Câu 58. Phương án nào sau đây không phải là một tuỳ chọn hiệu chỉnh hình ảnh trong hộp thoại Edit carousel?

a)

A. Add text.

b)

B. Remove image.

c)

C. Add image.

d)

D. Edit image

59.

Câu 59. Cần chọn ít nhất bao nhiêu hình ảnh để tạo băng chuyền hình ảnh?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

60.

Câu 60. Phương án nào sau đây là một tuỳ chọn nhúng trong hộp thoại Embed from the web?

a)

A. Embed URL.

 

b)

B. Insert code.

c)

C. By URL.

d)

D. By code.