Font size
WorksheetsCâu hỏi về CSS
Total questions: 61
Worksheet time: 36mins
Định dạng CSS nào sau đây được sử dụng để đặt màu chữ của phần tử p thành màu xanh?
A. p { text-color: blue; }
B. p {font-color: blue; }
C. p{color: blue; }
D. p { text-style: blue; }
Phát biểu nào sau đây nêu đúng lợi ích chính của việc sử dụng CSS ngoài (ngoại tuyến)?
A. Giảm kích thước của trang web.
B. Tăng tính bảo mật của trang web.
C. Tái sử dụng các định dạng CSS trên nhiều trang.
D. Tạo ra các hiệu ứng động và tương tác.
Để áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử có tên lớp đồng thời là product và beauty, em cần thiết lập bộ chọn lớp CSS như thế nào?
A. .product.beauty.
B. #product#beauty.
C. product.beauty.
D. . product-beauty.
Thẻ nào sau đây được sử dụng để liên kết một tập tin CSS ngoài vào một trang HTML?
A. Thẻ
Để thay đổi phông chữ của phần tử với ID cụ thể, bạn sẽ sử dụng thuộc tính nào trong CSS?
font-size
font-family
text-align
line-height
Bộ chọn lớp nào có thể được sử dụng để định dạng màu nền của phần tử ?
.red
.yellow
.blue
.orangered
Bộ chọn lớp .orangered định nghĩa các thuộc tính nào trong ví dụ sau?
font-family, font-size, color
background-color, color
font-family, color
font-size, background-color
Khi thay đổi cỡ chữ của phần tử với bộ chọn định danh, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?
font-family
font-size
text-transform
line-height
Một phần tử trong HTML được khai báo 2 bộ chọn lớp trong thuộc tính class như sau:
Nội dung văn bản
Các bộ chọn classl, class2 có quy tắc CSS riêng. Phát biểu nào sau đây nêu đúng cách áp dụng các quy tắc CSS cho phần tử này?Chỉ các quy tắc của bộ chọn lớp class1 được áp dụng.
Chỉ các quy tắc của bộ chọn lớp class2 được áp dụng.
Tất cả các quy tắc của hai bộ chọn sẽ được áp dụng, tuân thủ quy tắc về độ ưu tiên.
Không đủ thông tin để xác định.
Bộ chọn trong CSS nào sau đây có thể được sử dụng để thiết lập định dạng cho một phần tử cụ thê trong trang web?
Bộ chọn phần tử.
Bộ chọn lớp.
Bộ chọn định danh (ID).
Bộ chọn thuộc tính.
Hể được sử dụng để thiết lập định dạng cho một phần tử cụ thê trong trang web?
Bộ chọn phần tử.
Bộ chọn lớp.
Bộ chọn định danh (ID).
Bộ chọn thuộc tính.
Phương án sử dụng CSS nào sau đây tốt nhất để định dạng (định kiểu) cho tất cả các phần tử
trong văn bản HTML?
Sử dụng bộ chọn lớp.
Sử dụng bộ chọn thuộc tính.
Sử dụng bộ chọn phần tử.
Sử dụng bộ chọn định danh.
Để thay đổi cách hiển thị của phần tử , ta sử dụng thuộc tính CSS nào sau đây?
display: inline-block.
display: block.
display: inline.
display: box.
Bộ chọn (selector) trong CSS dùng để làm gì?
Xác định các thuộc tính CSS.
Xác định các phần tử HTML được áp dụng kiểu trình bày.
Xác định màu sắc của phần tử.
Xác định phông chữ cho phần tử.
Phát biểu nào bên dưới nêu đúng mục đích của đoạn mã CSS sau? .container { max-width: 600px; margin: 0 auto; text-align: center; }
Tạo ra một bộ chọn định danh.
Tạo ra một bộ chọn lớp.
Thiết lập các thuộc tính cho phần tử container.
Thiết lập thuộc tính cho một đoạn văn bản.
Bộ chọn (selector) trong CSS dùng để làm gì?
Xác định các thuộc tính CSS.
Xác định các phần tử HTML được áp dụng kiểu trình bày.
Xác định màu sắc của phần tử.
Xác định phông chữ cho phần tử.
Mô hình hộp trong CSS bao gồm các vùng nào?
Vùng nội dung, vùng đệm, vùng đường viền, vùng lề
Vùng đầu trang, vùng nội dung, vùng chân trang
Vùng tiêu đề, vùng nội dung, vùng footer, vùng menu
Vùng hiển thị, vùng cấu hình, vùng màu nền
Thuộc tính CSS nào được sử dụng để thay đổi kiểu hiển thị của phần tử thành hiển thị theo dòng?
display: block;
display: inline;
display: flex;
display: grid;
Cú pháp nào đúng để khai báo một phần tử hiển thị theo khối trong CSS?
display: inline;
display: block;
display: list-item;
display: none;
Phần nào trong bố cục trang
Phần nào trong bố cục trang web cung cấp thông tin như logo và tiêu đề trang web?
Phần đầu trang (header)
Thanh điều hướng (navigation menu)
Phần nội dung (content)
Phần chân trang (footer)
Khi sử dụng mô hình hộp trong CSS, đâu là khu vực nằm giữa vùng nội dung và vùng đường viền?
Vùng đệm (padding)
Vùng lề (margin)
Vùng tiêu đề (header)
Vùng chân trang (footer)
Để phân chia trang web thành các vùng sử dụng định dạng CSS, phần tử nào thường được sử dụng?
Thuộc tính CSS nào có thể sử dụng để căn chỉnh các phần tử theo chiều ngang?
margin: auto;
padding: 10px;
border: 1px solid black;
display: flex;
Phần nào trong bố cục trang web thường chứa các thông tin bổ trợ như bản quyền và các liên kết nhanh?
Phần đầu trang (header)
Thanh điều hướng (navigation menu)
Phần nội dung (content)
Phần chân trang (footer)
Định dạng css nào sau đây được sử dụng để đặt màu chữ của phần tử
thành màu xanh?
p { text-color: blue; }
p { font-color: blue; }
p { color: blue; }
p ị text-style: blue; }
Phát biểu nào sau đây nêu đúng lợi ích chính của việc sử dụng css ngoài (ngoại tuyến)?
Giảm kích thước của trang web.
Tăng tính bảo mật của trang web.
Tái sử dụng các định dạng css trên nhiều trang.
Tạo ra các hiệu ứng động và tương tác.
Để định dạng khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung, ta sử dụng thuộc tính nào?
margin.
spacing.
padding.
border-width.
Thuộc tính nào trong CSS kiểm soát khoảng cách giữa nội dung và đường viền của một phần tử?
margin.
padding.
border.
width.
Thuộc tính nào sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối?
nh nào trong CSS kiểm soát khoảng cách giữa nội dung và đường viền của một phần tử?
margin.
padding.
border.
width.
Thuộc tính nào sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối?
margin.
padding.
border-style.
width.
Cho mẫu CSS sau: h1 {padding: 5px 10px 3px 20px;}. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
padding-left = 3px.
padding-top = 20px.
padding-right = 10px.
padding-bottom = 5px.
Nếu một phần tử có width: 200px, margin: 15px, padding: 10px, và không có đường viền, thì khoảng cách tổng cộng từ cạnh trái đến cạnh phải của phần tử (bao gồm cả margin) là bao nhiêu?
200px.
220px.
230px.
250px.
Định dạng (định kiểu) css nào sau đây được sử dụng để đặt màư nền của phần tử
là màu xám?
p { background-color: gray;}.
p { color: gray; }.
p { bg-color: gray;}.
p { background: gray;}.
Đoạn mã css nào sau đây thực hiện định dạng đoạn văn bản với font chữ Times New Roman, chừ màu xanh lá và nền màu vàng?
p{ color: red; font: Times New Roman; background: yellow}
p{ color: green; font-family: Times New Roman; background: yellow}
p{ font-color: green; font-family: Times New Roman; background: yellow}
p{ font-color: red; font-family: Times New Roman; font-background: yellow}
Câu lệnh css nào sau đây thực hiện định dạng tiêu đề lớn nhất
hl {font: Arial; color: blue; }
hl (font-family: Arial; color: blue; }
hl {font-family: Arial; font-color: blue; }
hl {font: Arial; text-color: blue; }
Câu lệnh css nào sau đây thực hiện định dạng văn bàn với nền màu vàng và chữ màu đở?
p {color: red; background-color: yellow;}
paragraph] color: red; background-color: yellow;}
p {color: red; background: yellow;}
para {font- color: red; background-color: yellow;}
