wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Trí Tuệ Nhân Tạo

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào

a)

Y tế.

b)

Giáo dục.

c)

Nghiên cứu khoa học.

d)

Kinh doanh.

2.

Lĩnh vực nghiên cứu nào của AI có khả năng phân tích và nhận dạng các hình ảnh từ thế giới bên ngoài

a)

Thị giác máy tính.

b)

AI tạo sinh.

c)

Học máy.

d)

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

3.

Khả năng học của AI được thể hiện như thế nào

a)

Hệ thống AI vận dụng các quy tắc logic và tri thức đã tích luỹ để đưa ra kết luận dựa trên các thông tin đang có.

b)

Hệ thống AI học từ dữ liệu đầu vào, tìm ra được các tính chất và quy luật tiềm ẩn trong dữ liệu, rút ra được tri thức để thực hiện công việc tốt hơn trước.

c)

Hệ thống AI nhận dữ liệu đầu vào từ các cảm biến, xử lí dữ liệu, rút ra thông tin và hiểu biết môi trường xung quanh để có hành vi phù hợp.

d)

Hệ thống AI có các kĩ thuật, phương pháp phân tích dữ liệu từ đó trích xuất được tri thức, đề xuất cách giải quyết vấn đề và ra quyết định tối ưu để đạt được mục tiêu đặt ra.

4.

Công nghệ nhận dạng vân tay không được sử dụng để

a)

xác thực giao dịch trực tuyến.

b)

xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

c)

mở khoá điện thoại thông minh.

d)

quản lí điểm danh.

5.

Chức năng tìm kiếm trên Google bằng hình ảnh thuộc loại AI nào

a)

AI mạnh.

b)

AI rộng.

c)

Siêu AI.

d)

AI hẹp.

6.

Phần mềm máy tính nào của Google đã đánh bại nhà vô địch cờ vây Lee Sedol vào năm 2016

a)

AlphaZero.

b)

Stockfish.

c)

AlphaGo.

d)

Jamboard.

7.

AI không có đặc trưng nào sau đây

a)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

b)

Khả năng nhận thức được môi trường xung quanh.

c)

Khả năng rút kinh nghiệm từ những sai lầm.

d)

K

8.

AI không có đặc trưng nào sau đây

a)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

b)

Khả năng nhận thức được môi trường xung quanh.

c)

Khả năng rút kinh nghiệm từ những sai lầm.

d)

Khả năng giải quyết vấn đề.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

AI mạnh đã được sử dụng rộng rãi và có hiệu quả cao trong một số nhiệm vụ cụ thể.

b)

Không thể phân biệt được hệ thống AI yếu với trí tuệ con người nói chung.

c)

AI yếu có thể được con người huấn luyện thông qua học máy nhưng không thể tự học hỏi hoặc tự cải thiện nếu không có sự hỗ trợ và hướng dẫn của con người.

d)

Hệ chuyên gia MYCIN là một ví dụ về AI mạnh.

10.

Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây

a)

Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

b)

Nhận dạng khuôn mặt.

c)

Nhận dạng chữ viết tay.

d)

Kiểm tra lỗi chính tả.

11.

Lý do nào khiến AI phát triển nhanh chóng trong thời gian gần đây

a)

Sự phát triển của công nghệ máy tính

b)

Sự gia tăng dữ liệu lớn (Big Data)

c)

Nhu cầu ứng dụng AI trong nhiều lĩnh vực

d)

Tất cả các lý do trên

12.

Trong mạng máy tính, từ viết tắt LAN có nghĩa là gì

a)

Local Area Network

b)

Large Area Network

c)

Long Area Network

d)

Logical Area Network

13.

Hãy cho biết chức năng của một router trong mạng máy tính.

a)

Kết nối các mạng khác nhau và chuyển tiếp dữ liệu giữa chúng

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

In tài liệu

d)

Cung cấp năng lượng cho các thiết bị mạng

14.

Giao thức TCP có chức năng gì

a)

Truyền tải tệp giữa các máy tính.

b)

Gửi và nhận thư điện tử trong mạng máy tính.

c)

Truyền tải dữ liệu các trang web.

d)

Đảm bảo độ tin cậy cho quá trình kết nối và tru

15.

CP có chức năng gì

a)

Truyền tải tệp giữa các máy tính.

b)

Gửi và nhận thư điện tử trong mạng máy tính.

c)

Truyền tải dữ liệu các trang web.

d)

Đảm bảo độ tin cậy cho quá trình kết nối và truyền nhận dữ liệu giữa hai thiết bị.

16.

Điều gì sau đây quy định cách thức giao tiếp giữa các thiết bị mạng với nhau

a)

Giao thức mạng (Network Protocol).

b)

Giao tiếp mạng (Network Communication).

c)

Giao dịch mạng (Network Transactions).

d)

Giao thông mạng (Network Trafic).

17.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong một mạng LAN, mỗi thiết bị kết nối vào mạng đều được gán hai địa chỉ IP.

b)

IPv4 là một chuỗi số 32 bit nhị phân chia thành 8 cụm 4 bit hay 1 byte và được gọi là octet.

c)

IPv6 là một chuỗi 128 bit nhị phân, thường được biểu diễn dưới dạng thập lục phân, gồm 8 phần ngăn cách nhau bằng dấu hai chấm.

d)

Giao thức IP có chức năng đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định và đúng thứ tự giữa các ứng dụng trên mạng.

18.

Phương án nào sau đây không phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP

a)

Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng.

b)

Quản lí việc định địa chỉ, định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng.

c)

Đảm bảo truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích.

d)

Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu.

19.

Tính năng nào dưới đây không phải của mạng LAN

a)

Kết nối toàn cầu

b)

Chia sẻ tài nguyên

c)

Chia sẻ dữ liệu

d)

Chia sẻ kết nối Internet

20.

Thiết bị nào sau đây có chức năng chính là để kết nối không dây trong một mạng cục bộ

a)

Router.

b)

Switch.

c)

Hub.

d)

Access Point.

21.

Giao thức mạng nào quy định cách các máy khách và máy chủ gi

4 lines
22.

không dây trong một mạng cục bộ

a)

Router.

b)

Switch.

c)

Hub.

d)

Access Point.

23.

Giao thức mạng nào quy định cách các máy khách và máy chủ giao tiếp và trao đổi thông tin

a)

SMTP.

b)

HTTP.

c)

IP.

d)

UDP.

24.

Đâu là tên miền cấp ba trong "www.vnu.edu.vn"

a)

vnu.

b)

edu.

c)

www.

d)

vn.

25.

Thiết bị nào sau đây cho phép kết nối các máy tính trong phòng thực hành Tin học thành mạng LAN

a)

Switch

b)

Dây cáp.

c)

Access Point.

d)

Dây HDMI.

26.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về việc kết nối máy tính để bàn với mạng Wi-fi thông qua các thiết bị kết nối mạng

a)

Cả máy tính để bàn và máy tính xách tay đều có thể kết nối vào mạng Wi-fi nếu được trang bị đầy đủ phần cứng thiết bị.

b)

Bây giờ khó tìm được máy tính xách tay hoặc điện thoại thông minh mà không được trang bị sẵn Card mạng không dây để kết nối vào mạng Wi-fi.

c)

Mọi máy tính để bàn và máy tính bảng hiện nay đều được trang bị sẵn Card mạng không dây để kết nối vào mạng Wi-fi.

d)

Cho tới thời điểm này, máy tính để bàn cần được lắp thêm Card mạng không dây thì mới kết nối được vào mạng Wi-fi.

27.

Một trong những nguyên tắc của ứng xử nhân văn trên không gian mạng là gì

a)

Mạo danh người khác

b)

Phản đối hành vi tiêu cực trực tuyến

c)

Tham gia vào các hoạt động gian lận

d)

Sử dụng ngôn từ thiếu văn minh

28.

Phương án nào sau đây không phải là một ưu điểm của giao tiếp qua không gian mạng

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu trữ thông tin.

b)

Bảo mật tuyệt đối.

c)

Không phụ thuộc vào thời gian và địa điểm, có thể xảy ra mọi lúc, mọi nơi.

d)

Góp phần xoá bỏ mặc cảm, giảm nhẹ các rào

29.

Tại sao cần thận trọng khi giao tiếp trên không gian mạng

a)

Để tránh mất thời gian

b)

Để tránh bị lợi dụng hoặc tham gia vào các hoạt động gian lận

c)

Để dễ dàng hiểu lầm người khác

d)

Để giảm kỹ năng giao tiếp

30.

Hành vi nào sau đây bị xem vi phạm pháp luật trên không gian mạng

a)

Không trả lời tin nhắn trên mạng.

b)

Gửi thư điện tử không ghi tiêu đề.

c)

Tải phần mềm nguồn mở để sử dụng.

d)

Làm tắc nghẽn hệ thống mạng của nhà trường.

31.

Trong lúc học trực tuyến, bạn Anh tranh thủ mở trình duyệt để chơi trò chơi điện tử. Đôi khi chất lượng đường truyền không đảm bảo khiến Anh không nghe được đầy đủ nội dung giảng dạy của giáo viên. Tình huống của bạn Anh thể hiện nhược điểm nào sau đây của việc giao tiếp trên không gian mạng

a)

Thiếu bảo mật, thiếu liên tục.

b)

Thiếu tin cậy, thiếu tập trung.

c)

Thiếu liên tục, thiếu tin cậy.

d)

Thiếu tập trung, thiếu liên tục.

32.

Ưu điểm nào sau đây không phải của giao tiếp qua không gian mạng

a)

Linh hoạt về thời gian và địa điểm

b)

Dễ dàng lưu trữ thông tin trao đổi

c)

Hiểu rõ hơn về ngôn ngữ cơ thể của người khác

d)

Có thể đồng thời tham gia nhiều người

33.

Phương án nào sau đây không phải là một phương thức giao tiếp qua không gian mạng

a)

Mạng xã hội.

b)

Diễn đàn trực tuyến.

c)

Thư giấy.

d)

FaceTime.

34.

Vấn đề tiềm ẩn nào sau đây không liên quan đến giao tiếp qua không gian mạng

a)

Hiểu lầm trong giao tiếp văn bản

b)

Nguy cơ nghiện Internet

c)

Tăng cường kỹ năng viết

35.

Tiềm ẩn nào sau đây không liên quan đến giao tiếp qua không gian mạng

a)

Hiểu lầm trong giao tiếp văn bản

b)

Nguy cơ nghiện Internet

c)

Tăng cường kỹ năng viết

d)

Nguy cơ bị rình rập, quấy rối

36.

Kĩ thuật nào sau đây giúp tạo ra những nội dung giả mạo để lừa người thiếu cảnh giác

a)

Deepfake.

b)

Deep learning.

c)

Phishing.

d)

Baiting.

37.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Chat trực tuyến là một phương thức giao tiếp đồng bộ qua không gian mạng.

b)

Giao tiếp qua không gian mạng đặc biệt hữu ích khi tổ chức các buổi họp trực tuyến với số lượng người tham gia rất lớn ở nhiều địa điểm cách xa nhau.

c)

Tính nhân văn là nền tảng của mối quan hệ tốt đẹp giữa con người với con người, giữa con người với môi trường xung quanh và rộng hơn là môi trường sống trên Trái Đất của toàn nhân loại.

d)

"Nội dung trò chuyện có thể được lưu trữ lại để tham khảo trong tương lai" là một nhược điểm của giao tiếp qua không gian mạng.

38.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để khai báo phần thân của trang web

a)

html.

b)

head.

c)

body.

d)

meta.

39.

Phần tử nào sau đây không sử dụng thẻ đóng để kết thúc khai báo

a)

p.

b)

title.

c)

html.

d)

img.

40.

Câu 36 (VD.F.1): Phát biểu nào sau đây sai

a)

Việc khai báo thuộc tính cho phần tử là không bắt buộc.

b)

Tiêu đề trang web được viết trong cặp thẻ mở và thẻ đóng sẽ được hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt web.

c)

Phần tử Mark dùng để chèn video vào trang web.

d)

Phần tử meta nằm trong phần tử head.

41.

Câu 37 (NB.F.2): Phần tử nào sau đây được sử dụng để tạo đoạn văn trong văn bản trong HTML

a)

strong.

b)

italic.

c)

p

d)

em.

42.

Câu 38 (H.F.2): Phần tử nào sau đây được sử dụng để in nghiêng nội dung văn bản trong HTML

a)

strong.

b)

italic.

c)

mark.

d)

em.

43.

Câu 39 (VD.F.2): Cú pháp tạo siêu liên kết đến phần tử có id="topic" trong cùng một trang web là

44.

Câu 40 (VD.F.2): Phát biểu nào sau đây đúng

a)

HTML5 cung cấp phần tử font để định dạng phông chữ cho văn bản.

b)

HTML hỗ trợ khai báo bảy tiêu đề mục được phân cấp, định nghĩa bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 và h7.

c)

Để tạo siêu liên kết giữa các trang web trong cùng thư mục, chỉ cần khai báo thành phần Đường dẫn trong URL là tên tệp của trang web cần kết nối.

d)

Mỗi phần tử trong một văn bản HTML có thể có nhiều định danh.

45.

Câu 41 (NB.F.4): Cú pháp nào là đúng để khai báo một ô dữ liệu trong bảng

a)

Data

b)

Data

c)

Data

d)

Data

46.

Câu 42 (VD.F.4): Khi tạo danh sách xác định thứ tự, thuộc tính type được dùng để làm gì

a)

Xác định thứ tự bắt đầu của danh sách.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kí tự đánh dấu các mục của danh sách.

d)

Xác định cách đánh số th

47.

tính type được dùng để làm gì

a)

Xác định thứ tự bắt đầu của danh sách.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kí tự đánh dấu các mục của danh sách.

d)

Xác định cách đánh số thứ tự các mục của danh sách.

48.

Phần tử audio không có thuộc tính nào sau đây

a)

width.

b)

autoplay.

c)

controls.

d)

muted.

49.

Khi chèn hình ảnh, nếu không khai báo thuộc tính width và height, ảnh sẽ hiển thị theo kích thước nào

a)

Kích thước gốc

b)

Kích thước của phần tử chứa ảnh

c)

Kích thước theo màn hình

d)

Kích thước của thẻ

50.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để khai báo phần đầu của trang web

a)

html.

b)

head.

c)

body.

d)

meta.

51.

Phần tử nào sau đây không sử dụng thẻ đóng để kết thúc khai báo

a)

p.

b)

meta

c)

title.

d)

html.

52.

Trong các khai báo cấu trúc văn bản HTML sau, khai báo nào đúng cú pháp

a)

b)

<body></body>

c)

d)

<head></head>

53.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Phần tử strong dùng để chèn video vào trang web.

b)

Phần tử meta nằm trong phần tử head.

c)

Việc khai báo thuộc tính cho phần tử là không bắt buộc.

d)

Tiêu đề trang web được viết trong cặp thẻ mở và thẻ đóng sẽ được hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt web.

54.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để tô màu cho nền của nội dung văn bản trong HTML

a)

strong.

b)

italic.

c)

mark.

d)

em.

55.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để tô màu cho nền của nội dung văn bản trong HTML

a)

strong.

b)

italic.

c)

mark.

d)

em.

56.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để in đậm nội dung văn bản trong HTML

a)

strong.

b)

italic.

c)

mark.

d)

em.

57.

Trong các khai báo tạo siêu liên kết sau, khai báo nào đúng

58.

HTML khai báo các siêu liên kết có cấu trúc như sau

d)

< href ="URL"> Liên kết web

59.

Thẻ nào được sử dụng để tạo các mục nội dung trong danh sách

a)

b)

c)

  • d)

    60.

    Khai báo nào sau đây sẽ tạo một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm một ô dữ liệu

    a)

    Hàng 1Hàng 2

    b)

    Hàng 1Hàng 2

    c)

    Hàng 1
    Hàng 2

    d)

    Hàng 1Hàng 2

    61.

    Để nhúng một tệp HTML vào trang web, thẻ nào được sử dụng

    a)

    img

    b)

    audio

    c)

    video

    d)

    iframe

    62.

    Định dạng âm thanh nào không phổ biến khi sử dụng thẻ

    a)

    MP3

    b)

    OGG

    c)

    WAV

    d)

    JPG