wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về dân cư và dân số Việt Nam (lớp 9)

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đặc điểm của dân tộc nước ta?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam sinh sống rộng khắp trên toàn lãnh thổ.

b)

Dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.

c)

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.

d)

Người Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam.

2.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi và giới tính nước ta?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

b)

Việt Nam đang có xu hướng già hoá dân số.

c)

Xu hướng gia tăng dân số do tỉ lệ sinh tăng, tuổi thọ trung bình giảm.

d)

Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hoá đa dạng.

c)

Mức sống còn một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.

d)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.

4.

Gia tăng tự nhiên đã giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn.

b)

Tuổi thọ ngày càng cao.

c)

Cơ cấu dân số già.

d)

Gia tăng cơ học cao.

5.

Ý nào sau đây không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỉ số giới tính khi sinh mất cân đối, nam nhiều hơn nữ.

b)

Số dân có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

c)

Cơ cấu dân số trẻ, phụ thuộc còn lớn.

d)

Dân cư phân bố chưa hợp lí giữa đồng bằng và miền núi.

6.

Dựa vào bảng "Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1999 – 2021 (đơn vị: %)" gồm các nhóm tuổi dưới 15, từ 15 đến 64, từ 65 trở lên qua các năm 1999, 2009, 2019, 2021, phát biểu nào đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam giai đoạn 1999 – 2021?

a)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm.

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm.

c)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên không đồng đều.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng.

7.

Gia tăng tự nhiên đã giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn thêm khoảng 1 triệu người là do nguyên nhân nào theo bảng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi giai đoạn 1999 – 2021?

a)

Quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ.

b)

Mức chết xuống thấp và ổn định.

c)

Sự phát triển kinh – xã hội.

d)

Chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng lên.

8.

Tỉ số giới tính khi sinh phản ánh điều gì?

a)

Số lượng nam/nữ giới tính trên tổng số dân.

b)

Số lượng nam giới tính trên 100 dân số.

c)

Số lượng người có giới tính trên 100 nam giới.

d)

Số lượng nam giới tính trên 100 nữ giới.

9.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

64 dân tộc.

b)

20 dân tộc.

c)

15 dân tộc.

d)

54 dân tộc.

10.

Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Dao.

d)

Mường.

11.

Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực nào?

a)

đồng bằng, đồi núi và trung du.

b)

đồng bằng, ven biển và trung du.

c)

trung du, cao nguyên và ven biển.

d)

đồi núi, ven biển và cao nguyên.

12.

Các dân tộc thiểu số sinh sống ở

a)

cao nguyên và trung du.

b)

đồng bằng và đồi núi.

c)

đồi núi và ven biển.

d)

đồi núi và cao nguyên.

13.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

H’Mông, Thái, Chăm, Hoa.

b)

Tày, Kho-me, Mường, Chăm.

c)

Tày, H’Mông, Thái, Mường.

d)

Kinh, Tày, Mường, Chăm.

14.

Tây Nguyên là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

Gia-rai, Ê-đê, Ba na.

b)

Kinh, Tày, Ba na.

c)

Ê-đê, Kho-me, Gia-rai.

d)

H’Mông, Kho-me, Ê-đê.

15.

Trên các đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu Long là nơi cư trú của các dân tộc nào?

a)

Kinh, Tày, Mường.

b)

Ê-đê, Kho-me, Hoa.

c)

Kho-me, Chăm, Hoa.

d)

Ba na, Thái, Gia-rai.

16.

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi được biểu hiện ở

a)

Phân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi về thời gian.

b)

Mỗi một dân tộc có từ 2 đến 10 dân tộc cùng sinh sống.

c)

Các dân tộc thiểu số phân bố không đồng đều, tập trung đông tại ven biển.

d)

Phân bố ngày càng đan xen với nhau trên lãnh thổ nước ta.

17.

Tính đến năm 2021, Việt Nam có bao nhiêu người sinh sống, làm việc, học tập ở nước ngoài?

a)

15 triệu người.

b)

5 triệu người.

c)

3 triệu người.

d)

7 triệu người.

18.

Tính đến năm 2021, số dân nước ta là

a)

90 triệu người.

b)

98,5 triệu người.

c)

100 triệu người.

d)

86 triệu người.

19.

Đặc điểm quy mô dân số Việt Nam là

a)

Tỉ lệ tăng dân số nước ta có xu hướng tăng nhanh.

b)

Quy mô dân số ít, mỗi năm chỉ tăng khoảng 500 nghìn người.

c)

Gần như ổn định, vượt thứ 20 trên thế giới.

d)

Đứng thứ 15 trên thế giới và thứ ba trong khu vực Đông Nam Á.

20.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ ba sau

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

Cam-pu-chia và Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

d)

Lào và Ma-lai-xi-a.

21.

Đặc điểm cơ cấu theo nhóm tuổi ở nước ta là

a)

Tỉ lệ dưới 15 giảm, tỉ lệ 15 đến 64 tuổi giảm.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên giảm.

c)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên giảm.

22.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

d)

nâng cao tay nghề cho lao động.

23.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu trồng lúa.

b)

nhiều dân tộc sinh sống, diện tích đất rộng.

c)

quy mô lớn, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

24.

Hiện nay, ở Tây Nguyên có

a)

mỗi dân tộc đều có khu vực cư trú chung.

b)

20 dân tộc chung sống.

c)

các tộc sống riêng biệt, được ngăn cách bởi các tộc người, làng.

d)

53 dân tộc cùng chung sống

25.

Người Việt ở nước ngoài sinh sống nhiều nhất ở đâu?

a)

Mỹ.

b)

Nhật Bản.

c)

Cộng hòa Séc.

d)

Đài Loan.

26.

Liên hợp quốc cảnh báo đến năm 2500 dân số Việt Nam chỉ còn bao nhiêu triệu người?

a)

2 triệu người.

b)

4 triệu người.

c)

3,6 triệu người.

d)

1,95 triệu người.

27.

Tính đến năm 2021, mật độ dân số nước ta là

a)

130 người/km2.

b)

297 người/km2.

c)

234 người/km2.

d)

340 người/km2.

28.

Trong khu vực Đông Nam Á, phân bố dân cư xếp thứ ba sau

a)

Mi-an-ma và Cam-pu-chia.

b)

Phi-lip-pin và Lào.

c)

Xin-ga-po và Phi-lip-pin.

d)

Xin-ga-po và In-đô-nê-xi-a.

29.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

30.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

31.

Tính đến năm 2021, Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số là

a)

1 091 người/km2.

b)

200 người/km2.

c)

111 người/km2.

d)

50,9 người/km2.

32.

Tính đến năm 2021, Tây Nguyên có mật độ dân số là

a)

1 091 người/km2.

b)

200 người/km2.

c)

111 người/km2.

d)

50,9 người/km2.

33.

Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở

a)

thành thị.

b)

trung du, miền núi.

c)

cao nguyên.

d)

nông thôn.

34.

Thành phố có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Hà Nội và Hải Phòng.

b)

TP Hồ Chí Minh và Hà Nội.

c)

TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

d)

Đà Nẵng và Cần Thơ.

35.

Hai loại hình quần cư ở nước ta là

a)

quần cư nông thôn và quần cư thành thị.

b)

quần cư ven biển và quần cư thành thị.

c)

quần cư nông thôn và quần cư miền núi.

d)

quần cư đồng bằng và quần cư thành thị.

36.

Quần cư nông thôn có mật độ dân số là

a)

cao.

b)

trung bình.

c)

ổn định.

d)

thấp.

37.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là

a)

37,1%.

b)

19,5%.

c)

62,9%.

d)

86,9%.

38.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn nước ta là

a)

37,1%.

b)

19,5%.

c)

62,9%.

d)

86,9%.

39.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Mật độ dân số nước ta cao.

b)

Mật độ dân số tại các khu vực là như nhau.

c)

Phân bố thay đổi theo thời gian.

d)

Phân bố khác nhau giữa các khu vực.

40.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư nông thôn?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành xã, làng, xóm, bản,…

b)

Nông nghiệp là chủ yếu; chuyển dịch về cơ cấu kinh tế, phát triển thủ công nghiệp, dịch vụ,…

c)

Hành chính, văn hóa, xã hội; chức năng quần cư nông thôn đang thay đổi theo hướng đa dạng hóa.

d)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

41.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư thành thị?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn, tổ dân số,…

b)

Mật độ dân số thấp.

c)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

d)

Đa chức năng như trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo.

42.

Tỉ lệ dân nông thôn ở nước ta có đặc điểm là

a)

thấp hơn tỉ lệ dân thành thị.

b)

bằng tỉ lệ dân thành thị.

c)

cao hơn tỉ lệ dân thành thị.

d)

bằng một nửa tỉ lệ dân thành thị.

43.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm hoạt động kinh tế của quần cư thành thị nước ta

a)

Mật độ dân số thấp.

b)

Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn,…

c)

Thực hiện đa chức năng.

d)

Hoạt động chủ yếu là công nghiệp, dịch vụ.

44.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số từ 1 000 người/km2 trở lên.

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Nghệ An, Thanh Hóa.

b)

Hòa Bình, Ninh Bình, Quảng Nam, Cà Mau.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh, Thái Bình.

d)

Bình Định, Khánh Hòa, TP Hồ Chí Minh, Bình Định.

45.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có mật độ dân số từ 200 đến dưới 500 người/km2.

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thái Nguyên, Hà Giang.

b)

Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Bình Thuận.

c)

Hà Nội, Thanh Hóa, Bình Phước, Quảng Ngãi.

d)

Gia Lai, Đắk Lắk, Phú Yên, Thừa Thiên Huế.

46.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có quy mô dân số từ trên 1 000 000 người.

a)

Lạng Sơn, Thái Bình, Ninh Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị.

b)

Cần Thơ, Bến Tre, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Đà Nẵng.

c)

Đà Lạt, Cam Ranh, Lai Châu, Sơn La, Thái Bình.

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

47.

Quan sát Bản đồ dân số Việt Nam (năm 2021) và cho biết những tỉnh, thành phố nào có quy mô dân số từ dưới 200 000 người.

a)

Quảng Nam, Quảng Trị.

b)

Gia Lai, Phú Thọ.

c)

Hà Giang, Điện Biên Phủ.

d)

Sơn La, Hòa Bình.

48.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân nông thôn trên tỉ lệ dân thành thị là

a)

24,9%.

b)

27,9%.

c)

25,8%.

d)

26,8%.

49.

Khu vực nông thôn có tỉ lệ dân số lớn hơn khu vực thành thị vì

a)

có diện tích rộng lớn, đặc biệt là đất ở.

b)

có môi trường sống trong lành hơn.

c)

tập trung tài nguyên thiên nhiên còn giàu có (rừng, khoáng sản).

d)

hoạt động nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo, thu hút nhiều lao động.

50.

Đặc điểm nào của quá trình đô thị hóa là nguyên nhân gây ra tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị?

a)

Phần lớn các đô thị thuộc loại vừa và nhỏ.

b)

Sự lan tỏa của lối sống thành thị về các vùng nông thôn.

c)

Việc mở rộng quy mô của các thành phố.

d)

Tỉ lệ dân thành thị gia tăng nhanh.

51.

Tại sao dân cư nước ta vẫn tập trung phần lớn ở khu vực nông thôn?

a)

Chính sách của nhà nước.

b)

Công nghiệp hóa – hiện đại hóa diễn ra chậm.

c)

Khu vực nông thôn kinh tế phát triển hơn.

d)

Khu vực thành thị có điều kiện sống không thuận lợi hơn.

52.

Quá trình đô thị hóa thể hiện ở trên những mặt nào?

a)

Số dân thành thị, lối sống thành thị, quy mô các thành phố.

b)

Số dân nông thôn, lối sống thành thị, quy mô các thành phố.

c)

Số dân thành thị, lối sống nông thôn, quy mô các thành phố.

d)

Số dân thành thị, lối sống nông thôn, quy mô các thành phố.

53.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Tăng chậm.

c)

Hầu như không tăng.

d)

Dồi dào, tăng chậm.

54.

Tính đến năm 2021, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu?

a)

2 883 nghìn đồng.

b)

5 026 nghìn đồng.

c)

3 493 nghìn đồng.

d)

2 856 nghìn đồng.

55.

Tính đến năm 2021, nước ta có bao nhiêu người thất nghiệp?

a)

4,9 triệu người.

b)

1,3 triệu người.

c)

1,5 triệu người.

d)

1,6 triệu người.

56.

Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta năm 2021 là bao nhiêu?

a)

3,1%

b)

3,2%

c)

3,3%

d)

3,4%

57.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu?

a)

2 304 nghìn đồng.

b)

3 713 nghìn đồng.

c)

1 247 nghìn đồng.

d)

1 088 nghìn đồng.

58.

Năm 2021, tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn là:

a)

3,2%

b)

4,3%

c)

2,5%

d)

4,8%

59.

Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

a)

Đã qua đào tạo.

b)

Lao động trình độ cao.

c)

Chưa qua đào tạo.

d)

Lao động đơn giản.

60.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu?

a)

905 nghìn đồng.

b)

2 838 nghìn đồng.

c)

1 018 nghìn đồng.

d)

2 856 nghìn đồng.

61.

Tính đến năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu lao động?

a)

49 triệu người.

b)

50,6 triệu người.

c)

17,7 triệu người.

d)

31,3 triệu người.

62.

Năm 2021, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Tây Nguyên là bao nhiêu?

a)

2 856 nghìn đồng.

b)

3 493 nghìn đồng.

c)

2 856 nghìn đồng.

d)

1 088 nghìn đồng.

63.

Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?

a)

Dưới độ tuổi lao động (và có khả năng lao động).

b)

Trong tuổi lao động (có khả năng lao động).

c)

Quá tuổi lao động (và có khả năng lao động).

d)

Những lực lượng có sức lao động, không kể độ tuổi.

64.

Tính đến năm 2021, nước ta có khoảng bao nhiêu lao động có việc làm ở nông thôn?

a)

49 triệu người.

b)

50,6 triệu người.

c)

17,7 triệu người.

d)

31,3 triệu người.

65.

Năm 2010, thu nhập bình quân đầu người một tháng ở vùng Đông Nam Bộ là bao nhiêu?

a)

2304 nghìn đồng.

b)

5 794 nghìn đồng.

c)

3 439 nghìn đồng.

d)

5 026 nghìn đồng.

66.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

67.

Đâu không phải thế mạnh của lao động Việt Nam?

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

Lười biếng, chưa bắt kịp xu thế hiện đại hóa.

68.

Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.

69.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

Thể lực, tinh thần, độ chuyên môn và tác phong lao động.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật.

70.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên.

71.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

72.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng chính sách chuyên cư phù hợp.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Kiềm chế tốc độ tăng dân số.

d)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

73.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

74.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

Hạn chê tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.

75.

Đặc điểm nổi bật nhất của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có:

a)

Khả năng ứng nhanh với cơ chế thị trường.

b)

Trình độ học vấn, chuyên môn, nghề nghiệp cao.

c)

Kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.

d)

Trình độ chăm canh cây lương thực cao nhất cả nước.

76.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Chuyển cư tới các vùng khác.

b)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

c)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

d)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

77.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do:

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

78.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là:

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

79.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao.

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

80.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu vì vùng này có gì nổi bật?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại

b)

Cơ sở thức ăn dồi dào

c)

Nguồn vốn đầu tư tăng lên

d)

Lao động giàu kinh nghiệm

81.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là khu vực nào?

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

82.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ ở nước ta là loại nào?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Hồ tiêu

83.

Đâu là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê

b)

Đậu tương

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

84.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào đâu?

a)

Hoa màu lương thực

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Thức ăn công nghiệp

d)

Đồng cỏ tự nhiên

85.

Lạc và đậu tương có sản lượng lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

86.

Diện tích đất nông nghiệp ở nước ta hiện nay bị thu hẹp chủ yếu do sự phát triển của quá trình nào?

a)

Công nghiệp hóa, đô thị hóa

b)

Hiện đại hóa, cơ giới hóa

c)

Đô thị hóa, cơ giới hóa

d)

Cơ giới hóa, thủy lợi hóa

87.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có dòng biển chảy ven bờ

b)

Có các ngư trường trọng điểm

c)

Có nhiều đảo, quần đảo

d)

Biển nhiệt đới ẩm quanh năm

88.

Tính đến năm 2021, ngành trồng trọt chiếm bao nhiêu trong giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta?

a)

Ít hơn 50%50\%

b)

Nhiều hơn 50%50\%

c)

Ít hơn 60%60\%

d)

Nhiều hơn 60%60\%

89.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là loại nào?

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

90.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu thuộc đới khí hậu nào?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Xích đạo

91.

Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nào?

a)

Trồng các cây hàng năm và nuôi gia cầm

b)

Chăn nuôi các loại gia cầm và gia súc nhỏ

c)

Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Sản xuất lương thực và nuôi trồng thủy sản

92.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Vên các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

93.

Ý kiến nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp

b)

Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng chăn nuôi lấy thịt và sữa

d)

Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

94.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật

b)

Trình độ thâm canh cao hơn

c)

Sử dụng nhiều giống cao sản

d)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất

95.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là gì?

a)

Tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

b)

Phù hợp với điều kiện đất, khí hậu

c)

Phù hợp với nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

Đa dạng hóa sản phẩm nông sản

96.

Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào?

a)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt

b)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất

c)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp

d)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới

97.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi của nước ta phát triển là gì?

a)

Nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng

b)

Cơ sở thức ăn ngày càng được đảm bảo

c)

Dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

d)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển

98.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với ngành chế biến ở nước ta là gì?

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

99.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật

100.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm

c)

Nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở

d)

Có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông

101.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

Lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

Dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

102.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến

b)

Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh

c)

Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới

d)

Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới

103.

Giải pháp chủ yếu để phát huy thế mạnh của nông nghiệp nhiệt đới nước ta là:

a)

Phát triển nông sản xuất khẩu, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

b)

Áp dụng các giống cây có năng suất cao, đẩy mạnh thâm canh.

c)

Đa dạng tổ chức sản xuất, áp dụng khoa học công nghệ.

d)

Chú trọng bảo quản nông sản, chuyên môn hóa sản xuất.

104.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ là do nguyên nhân nào?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

c)

Khí hậu có nền nhiệt cao.

d)

Có diện tích đất feralit rất lớn.

105.

Những vùng nuôi nhiều trâu ở nước ta là:

a)

Bắc Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

106.

Hai nguồn thủy sản nước ta là:

a)

Thủy sản nước lợ và nước sạch.

b)

Thủy sản nước ngọt và nước mặn.

c)

Thủy sản tự nhiên và nuôi trồng.

d)

Thủy sản đánh bắt và chế biến.

107.

Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi:

a)

Cá tra, ba sa.

b)

Cá tra, cá ba sa.

c)

Tôm hùm, cá tra.

d)

Cá vược, cá ba sa.

108.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Vùng Đông Nam Bộ.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

109.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

Bão.

b)

Lũ lụt.

c)

Hạn hán.

d)

Sạt lở bờ biển.

110.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là gì?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chế biến thủy sản.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Bảo quản thủy sản.

111.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

112.

Yếu tố nào sau đây góp phần làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Dân cư.

b)

Nguồn vốn.

c)

Chính sách.

d)

Công nghệ.

113.

Ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Nuôi trồng, bảo vệ và khai hoang.

b)

Khoan nuôi, đánh bắt và bảo vệ.

c)

Khai thác, chế biến và nuôi trồng.

d)

Bảo vệ, khai thác và nuôi trồng.

114.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành thủy sản là bao nhiêu?

a)

1,7%.

b)

69,5%.

c)

26%.

d)

55%.

115.

Phát triển ngành sản xuất nào sau đây góp phần bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia?

a)

Thủy sản.

b)

Lâm sản.

c)

Nông sản.

d)

Khoáng sản.

116.

Yếu tố tự nhiên nào có ảnh hưởng lớn nhất đến ngành sản xuất thủy sản?

a)

Địa hình và nguồn hải sản.

b)

Khí hậu và dạng địa hình.

c)

Nguồn nước và khí hậu.

d)

Sinh vật và nguồn nước.

117.

Tính đến năm 2021, diện tích rừng sản xuất chiếm bao nhiêu diện tích rừng?

a)

Hơn 3,88%.

b)

Hơn 53%.

c)

Hơn 97%.

d)

Hơn 18%.

118.

Ở Đông Nam Á, các quốc gia nào sau đây nuôi trồng nhiều thủy sản nhất?

a)

Phi-lip-pin, Ma-lay-xi-a.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Xin-ga-po.

119.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là gì?

a)

Tạo sự đa dạng sinh học.

b)

Điều hòa nguồn nước của các sông.

c)

Điều hòa khí hậu, chắn gió bão.

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý.

120.

Ngành thủy sản không có hoạt động nào sau đây?

a)

Khai hoang.

b)

Nuôi trồng.

c)

Chế biến.

d)

Khai thác.

121.

Khu vực nào có diện tích rừng tự nhiên lớn nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

122.

Loại rừng nào không phải là loại hình rừng ở nước ta?

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng phòng hộ.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng bảo tồn.

123.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là:

a)

Điều kiện đánh bắt.

b)

Hệ thống các cảng cá.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Thị trường tiêu thụ.

124.

Tỉnh nào có ngành thủy sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng?

a)

An Giang.

b)

Đồng Tháp.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Cà Mau.

125.

Quốc gia nào sau đây có ngành chăn nuôi ngọc trai phát triển nhất?

a)

Trung Quốc.

b)

Việt Nam.

c)

Hàn Quốc.

d)

Hoa Kì.

126.

Thuận lợi nào sau đây có ý nghĩa to lớn đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

b)

Nguồn lao động có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

c)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

d)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

127.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

Nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

Có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

128.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

d)

Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

129.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

130.

Ngư trường trọng điểm nào nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta?

a)

Cà Mau – Kiên Giang.

b)

Quần đảo Hoàng Sa – Trường Sa.

c)

Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng – Quảng Ninh.

131.

Những nơi có bãi sa trơn lòng bề phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

Sông Mã, sông Cả.

c)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.

d)

Sông Tiền, sông Hậu.

Similar Resources on Wayground