wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THAM KHẢO CK I - MÔN TOÁN LỚP 7

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của số 4 là:

a)

-2

b)

2

c)

-16

d)

16

2.

Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

58\frac{5}{8}

b)

5\sqrt{5}

c)

0

d)

23-\frac{2}{3}

3.

Tìm khẳng định sai.

a)

0 R\in \mathbb{R}

b)

15I\sqrt{15} \in I

c)

3,(14) Q\notin \mathbb{Q}

d)

3,(14) R\in \mathbb{R}

4.

Tìm số a thích hợp để 2,5(52)>2,(5a3)2,5(52) > 2,(5a3) .

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Cho bảng dữ liệu sau, theo em nên sử dụng biểu đồ nào để biểu diễn số liệu đó? Ti lệ phần trăm loại nước uống yêu thích của học sinh lớp 7A

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ tranh

c)

Biểu đồ cột kép

d)

Biểu đồ quạt tròn

6.

Dữ liệu nào sau đây không hợp lí khi thống kê về các loại dụng cụ học tập?

a)

Tập

b)

Bút

c)

Ghế ngồi

d)

Thước kẻ

7.

Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định đúng.

a)

∠BAC và ∠BAD là hai góc kề bù.

b)

∠BAC và ∠EAB là hai góc đối đỉnh.

c)

∠BAE và ∠DAC là hai góc đối đỉnh.

d)

∠BAC và ∠DAE là hai góc kề bù.

8.

Ot là tia phân giác của góc nào dưới đây?

a)

xOy

b)

xOu

c)

xOz

d)

tOz

9.

kết quả làm tròn đến hàng phần mười của 71526,73948\sqrt[]{715}\approx26,73948

a)

26,7

b)

25,4

c)

27,5

d)

28,1

10.

Tính 2521:7\sqrt[]{25}-21:\left|-7\right|

a)

2

b)

-1

c)

0

d)

1

11.

Tính 12162554:(12)2\frac{1}{2}\sqrt[]{\frac{16}{25}}-\left|\frac{5}{4}\right|:\left(-\frac{1}{2}\right)^2 .

a)
  • -4,6

b)

4,6

c)

-5,4

d)

5,4

12.

Tìm x, biết : x+1625=25x+\sqrt[]{\frac{16}{25}}=\frac{2}{5}

a)
-2/5
b)
1/5
c)
3/5
d)
-1/5
13.

Tìm x , biết : 23x214=434312\left|\frac{2}{3}x-2\frac{1}{4}\right|=4\frac{3}{4}-3\frac{1}{2}

a)

3; -1,5

b)

2; 1,5

c)

4; -2

d)

0; 2,5

14.

Dữ liệu về khả năng bơi lội của các bạn học sinh lớp 7C gồm những loại dữ liệu nào sau đây?

a)

Dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng

b)

Chỉ dữ liệu định tính

c)

Chỉ dữ liệu định lượng

d)

Không có dữ liệu nào

15.

Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng bơi lội của các bạn học sinh lớp 7C hay không?

a)

Có, vì dữ liệu được lấy từ tất cả học sinh lớp 7C.

b)

Không, vì dữ liệu chỉ lấy từ một nhóm nhỏ học sinh.

c)

Có, vì tất cả học sinh đều biết bơi.

d)

Không, vì dữ liệu không liên quan đến khả năng bơi lội.

16.

Trong bảng thống kê sau, điều gì chưa hợp lí về tỉ số phần trăm của các loại sách? Loại sách | Tỉ số phần trăm Sách giáo khoa | 45% Truyện tranh | 20% Sách tham khảo | 15% Các loại sách khác | 40%

a)

Tổng tỉ số phần trăm vượt quá 100%

b)

Tỉ số phần trăm của sách giáo khoa quá thấp

c)

Không có loại sách tham khảo

d)

Tỉ số phần trăm của truyện tranh quá cao

17.

Môn học nào được nhiều học sinh lớp 7A yêu thích nhất?

a)

Toán học

b)

Ngữ văn

c)

Lịch sử

d)

Sinh học

18.

Cả hai môn Ngữ Văn và Tiếng Anh chiếm bao nhiêu phần trăm trong các môn học trên?

a)

50%

b)

30%

c)

60%

d)

40%

19.

Cho hình vẽ bên. Giả sử a//b và A3=600\angle A_3=60^0 . Tính số đo các góc A₄ và góc B3.

a)

∠A₄ = 120°, ∠B3 = 60°.

b)

∠A₄ = 60°, ∠B3 = 120°.

c)

∠A₄ = 90°, ∠B3 = 90°.

d)

∠A₄ = 100°, ∠B3 = 80°.

20.

Cho hình vẽ. Giả sử ∠A₃ = 60° và ∠B₁ = 60°. Hỏi a và b có song song với nhau không? Vì sao?

a)

a và b không song song, vì tổng hai góc đồng vị không bằng 1800.

b)

a và b song song, vì hai góc đồng vị bằng nhau.

c)

a và b không song song, vì tuy có số đo bằng nhau nhưng không phải là cặp góc so le trong..

d)

a và b song song, vì hai góc so le trong có số đo bằng nhau.

21.

Cho hình bên, biết rằng ∠xAO = 45°; ∠AOC = 120°; ∠OCa = 75°. Bạn An nói: “Qua O kẻ m//xy sẽ giải thích được xy//ab”. Hỏi bạn An nói như vậy có đúng không? Vì sao?

a)

Bạn An nói đúng. Mời em xem giải thích.

Bạn An nói đúng. Mời em xem giải thích.

b)
Bạn An không chắc chắn.
c)
Bạn An nói sai lệch.
d)
Bạn An nói không đúng.
22.

Căn bậc hai số học của số 49 là:

a)

-7

b)

7

c)

-49

d)

49

23.

Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

9/20

b)

7\sqrt[]{7}

c)

0

d)

-7/9

24.

Tìm khẳng định sai.

a)

0 ∈ ℝ

b)

15\sqrt[]{15} ∈ I

c)

5,(17) ∉ ℚ

d)

5,(17) ∈ ℝ

25.

Tìm số a thích hợp để 7,6(52) > 7,(6a2).

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Cho bảng dữ liệu sau, theo em

1) Nên sử dụng biểu đồ nào để biểu diễn số liệu đó?

2) Ti lệ phần trăm loại nước uống yêu thích của học sinh lớp 7A?

a)

Sử dụng biểu đồ cột.

Tỷ lệ phần trăm:

Trà sữa 40%,

Nước cam 15%,

Nước chanh 5%,

Sinh tố 30%,

Nước lọc 10%.

b)

Sử dụng biểu đồ tranh. Tỷ lệ phần trăm:

Trà sữa 50%,

Nước cam 10%,

Nước chanh 15%,

Sinh tố 20%,

Nước lọc 5%.

c)

Sử dụng biểu đồ đoạn thẳng.

Tỷ lệ phần trăm:

Nước ngọt 30%,

Nước dừa 15%,

Nước ép 20%,

Trà 25%,

Nước lọc 10%.

d)

Sử dụng biểu đồ hình quạt tròn.

Tỷ lệ phần trăm:

  • Trà sữa 35%,

  • Nước cam 20%,

  • Nước chanh 10%,

  • Sinh tố 25%,

  • Nước lọc 10%.

27.

Dữ liệu nào sau đây không hợp lí khi thống kê về các loại trái cây?

a)

Tập

b)

Đào

c)

Cam

d)

Dưa hấu

28.

Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định sai.

a)

∠BAC và ∠CAD là hai góc kề bù.

b)

∠BAC và ∠EAD là hai góc đối đỉnh.

c)

∠BAE và ∠DAC là hai góc đối đỉnh.

d)

∠BAC và ∠DAE là hai góc kề bù.

29.

Ot là tia phân giác của góc nào dưới đây?

a)

∠xOy.

b)

∠zOu.

c)

∠xOz.

d)

∠ tOz.

30.

Kết quả làm tròn đến hàng phần mười của 63525,199206\sqrt[]{635}\approx25,199206

a)

25,2

b)

26

c)

25,1

d)

25

31.

Tính 1534+(5921+1934)(2921+23)\frac{15}{34}+\left(5\frac{9}{21}+\frac{19}{34}\right)-\left(2\frac{9}{21}+\frac{2}{3}\right)

a)
  • 113\frac{11}{3}

b)
  • 143\frac{14}{3}

c)
  • 103-\frac{10}{3}

d)
  • 103\frac{10}{3}

  • 103\frac{10}{3}

32.

Tính 45251675:(15)2-\frac{4}{5}\sqrt{\frac{25}{16}}-\frac{7}{5}:\left(-\frac{1}{5}\right)^2

(a)  

33.

x−√25/144=5/12

a)

x = 5/12 + 5/12 = 5/6

b)

x = 5/12 - 5/12 = 0

c)

x = 5/12 + 12/5

d)

x = 5/12 - 12/5

34.

|x|=9

a)

x = 9 hoặc x = -9

b)

x = 0 hoặc x = 9

c)

x = -9 hoặc x = 0

d)

x = 1 hoặc x = -1

35.

Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính?

a)

Màu sắc của xe ô tô

b)

Số lượng học sinh trong lớp

c)

Chiều cao của học sinh

d)

Cân nặng của học sinh

36.

Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng nấu ăn của các bạn học sinh lớp 7C hay không?

a)

Có, vì dữ liệu lấy từ toàn bộ học sinh lớp 7C.

b)

Không, vì dữ liệu chỉ lấy từ một nhóm nhỏ học sinh.

c)

Có, vì tất cả học sinh đều tham gia khảo sát.

d)

Không, vì dữ liệu không liên quan đến lớp 7C.

37.

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) số học sinh chọn môn thể thao ưa thích trong bốn môn: Cầu lông, Đá cầu, Bóng đá, Bơi lội của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Theo biểu đồ, môn thể thao nào được nhiều học sinh chọn nhất?

a)

Cầu lông

b)

Bóng đá

c)

Bơi lội

d)

Đá cầu

38.

Môn thể thao được học sinh lớp 7A tham gia nhiều nhất và chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm cả lớp là:

a)

Bóng đá, 40%

b)

Bóng chuyền, 25%

c)

Cầu lông, 20%

d)

Bóng bàn, 15%

39.

Cả môn Cầu Lông và Đá Cầu chiếm bao nhiêu phần trăm trong 4 môn thể thao trên?

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%

40.

Bài 6: Cho hình vẽ bên. a) Giả sử a//b và A₃ = 65°. Tính số đo các góc A₄ và B₄.

a)

A₄ = 65°, B₄ = 65° (do hai đường thẳng song song, các góc so le trong bằng nhau).

b)

A₄ = 115°, B₄ = 65° (do hai góc bù nhau).

c)

A₄ = 65°, B₄ = 115° (do hai góc kề bù).

d)

A₄ = 115°, B₄ = 115° (do hai góc trong cùng phía).

41.

Giả sử A₃ = 65° và B₁ = 65°. Hỏi a và b có song song với nhau không? Vì sao?

a)

Có, vì các góc so le trong bằng nhau nên hai đường thẳng song song.

b)

Không, vì các góc đồng vị không bằng nhau.

c)

Không, vì hai đường thẳng không cắt nhau.

d)

Có, vì hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba.

42.

Bài 7: Cho hình vẽ, biết a//b và A₁ = 32°, B₁ = 58°. Tìm số đo góc ACB.

a)

ACB = 90° (vì tổng hai góc A₁ và B₁ là góc vuông).

b)

ACB = 80°

c)

ACB = 100°

d)

ACB = 120°

43.

Căn bậc hai số học của số 25 là:

a)

-5

b)

5

c)

-25

d)

25

44.

Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

1/2

b)

√3

c)

0

d)

1/3

45.

Tìm khẳng định đúng.

a)

2 ∈ I

b)

√5 ∈ I

c)

5,(17) ∉ R

d)

5,(17) ∈ I

46.

So sánh 0,(31) và 0,3(12).

a)

0,(31) = 0,3(12)

b)

0,(31) > 0,3(12)

c)

0,(31) < 0,3(12)

d)

Không so sánh được.

47.

Cho bảng dữ liệu sau, theo em nên sử dụng biểu đồ nào để biểu diễn số liệu đó?

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ tranh

c)

Biểu đồ cột kép

d)

Biểu đồ quạt tròn

48.

Dữ liệu nào sau đây không hợp lí khi thống kê về tên quốc gia?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Mỹ

d)

Đà Lạt

49.

Góc kề bù với góc xOz là:

a)

Góc xOt.

b)

Góc tOy.

c)

Góc zOy.

d)

Góc xOy.

50.

Trong các hình vẽ trên, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Oz là tia phân giác của góc xOy.

b)

At là tia phân giác của góc mAn.

c)

By là tia phân giác của góc tBk.

d)

Cm là tia phân giác của góc nCh.

51.

Bài 2 (1,5 điểm) d) (0,5đ) Dùng máy tính cầm tay để tính (kết quả làm tròn đến hàng phần mười): √129

a)

11,4

b)

10,8

c)

12,1

d)

11,9

52.

Bài 2 (1,5 điểm) e) (0,5đ) Tính √49 – 10 : |2|

a)

2

b)

-2

c)

0

d)

4

53.

Tính 34×(16979×(13)2)\frac{3}{4} \times \left(\frac{16}{9} - |–\frac{7}{9}| \times \left(–\frac{1}{3}\right)^2\right)

a)

1

b)

2/3

c)

-1/3

d)

0

54.

Bài 2: Tìm x (1,0 điểm) a) x + √16/49 = 14/7

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

x = 2

d)

x = -1

55.

Bài 2: Tìm x (1,0 điểm) b) |x| = 5

a)

x = 5 hoặc x = -5

b)

x = 0 hoặc x = 5

c)

x = -5 hoặc x = 0

d)

x = 5

56.

Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

a)

Dữ liệu định tính: Xếp loại (Giỏi, Khá, Đạt, Chưa đạt). Dữ liệu định lượng: Số lượng, Tỉ lệ.

b)

Dữ liệu định tính: Số lượng, Tỉ lệ. Dữ liệu định lượng: Xếp loại (Giỏi, Khá, Đạt, Chưa đạt).

c)

Dữ liệu định tính: Tỉ lệ, Xếp loại (Giỏi). Dữ liệu định lượng: Khá, Đạt, Chưa đạt.

d)

Dữ liệu định tính: Số lượng, Đạt, Chưa đạt. Dữ liệu định lượng: Giỏi, Khá, Tỉ lệ.

57.

Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng học ngoại ngữ của cả lớp 7B hay không? Vì sao?

a)

Không đại diện vì bảng thống kê chỉ thể hiện học lực của lớp 7A, không phải của lớp 7B.

b)

Có đại diện vì tất cả các lớp đều giống nhau.

c)

Có đại diện vì lớp 7A là lớp giỏi nhất.

d)

Không đại diện vì bảng thống kê không có thông tin về môn ngoại ngữ.

58.

Trái cây nào được học sinh lớp 7 yêu thích nhiều nhất và là bao nhiêu phần trăm?

a)

Dưa hấu, 45%.

b)

Xoài, 30%.

c)

Cam, 20%.

d)

Táo, 15%.

59.

Cả hai loại trái cây xoài và dưa hấu chiếm bao nhiêu phần trăm trong 4 loại trái cây?

a)

75%.

b)

25%.

c)

50%.

d)

100%.

60.

Nêu tất cả các điểm chưa hợp lí của các dữ liệu trong bảng thống kê sau: Bảng thống kê học lực của 40 học sinh lớp 7A.

a)

Tổng tỉ lệ là 107% (lớn hơn 100%), không hợp lí.

b)

Số học sinh giỏi nhiều hơn tổng số học sinh.

c)

Tỉ lệ học sinh yếu là số âm.

d)

Tổng số học sinh là 50.

61.

Cho hình vẽ bên. a) Giả sử a//b và A₄ = 69°. Tính số đo các góc A₃ và B₁.

a)

A₃ = 111°, B₁ = 69°.

b)

A₃ = 69°, B₁ = 111°.

c)

A₃ = 90°, B₁ = 90°.

d)

A₃ = 120°, B₁ = 60°.

62.

Giả sử A₄ = 75° và B₄ = 75°. Hỏi a và b có song song với nhau không? Vì sao?

a)

Có, vì các góc so le trong bằng nhau nên hai đường thẳng song song.

b)

Không, vì các góc đồng vị không bằng nhau.

c)

Không, vì hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng.

d)

Có, vì tổng hai góc bằng 150°.

63.

Căn bậc hai số học của 4 là:

a)

2

b)

–2

c)

4

d)

–4

64.

Số nào sau đây là số thập phân hữu hạn:

a)

π

b)

1,2(3)

c)

0,75

d)

0,1011121314…

65.

Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

a)

√4

b)

–√5

c)

-6

d)

–1,(213)

66.

Tìm số a thích hợp để 23,535 > 23,(5a6).

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

67.

Cho bảng dữ liệu sau, theo em nên sử dụng biểu đồ nào để biểu diễn số liệu đó? Tỉ lệ phần trăm loại nước uống yêu thích của học sinh lớp 7A

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ tranh

c)

Biểu đồ cột kép

d)

Biểu đồ quạt tròn

68.

Dữ liệu nào sau đây không hợp lí khi thống kê về các loại trái cây?

a)

Bút bi

b)

Dưa hấu

c)

Cam

d)

Xoài

69.

Qua điểm L, vẽ đường thẳng xy song song với MN. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

MN song song với KJ

b)

MN vuông góc với KJ

c)

MN cắt KJ tại một điểm

d)

MN trùng với KJ

70.

Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định đúng.

a)

A. O₁ và O₄ là hai góc kề bù.

b)

B. O₁ và O₃ là hai góc đối đỉnh.

c)

C. O₃ và O₂ là hai góc đối đỉnh.

d)

D. O₂ và O₄ là hai góc kề bù.

71.

Dựa vào hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Tia Oz là tia phân giác của xOy.

b)

Tia Oz là tia đối của tia Ox.

c)

Tia Oz là tia đối của tia Oy.

d)

Tia Oz là tia phân giác của yOz.

72.

Dùng máy tính cầm tay để tính (kết quả làm tròn đến hàng phần mười): √35.

a)

5,9

b)

6,2

c)

5,7

d)

6,0

73.

Tính |-28| : 7 + √36.

a)

10

b)

8

c)

12

d)

6

74.

Tính 34×(23)245×16\frac{3}{4} \times \left(\frac{-2}{3}\right)^2 - \frac{4}{5} \times \frac{1}{6}

a)

0,25

b)

-0,25

c)

0,5

d)

-0,5

75.

Tìm x biết x + 13\frac{1}{3} = 23\frac{2}{3} .

a)

x = 13\frac{1}{3}

b)

x = 23\frac{2}{3}

c)

x = 1

d)

x = 0

76.

Tìm x biết |x| = 7.

a)

x = 7 hoặc x = -7

b)

x = 0 hoặc x = 7

c)

x = -7 hoặc x = 0

d)

x = 7

77.

Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính?

a)

Màu sắc của xe ô tô

b)

Số lượng học sinh trong lớp

c)

Chiều cao của học sinh

d)

Cân nặng của học sinh

78.

Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng chơi đàn Ghita của các bạn học sinh lớp 7A hay không?

a)

Có, vì dữ liệu được lấy từ tất cả học sinh lớp 7A.

b)

Không, vì dữ liệu chỉ lấy từ một số học sinh.

c)

Có, vì tất cả học sinh đều biết chơi đàn Ghita.

d)

Không, vì dữ liệu không liên quan đến lớp 7A.

79.

Bài 4: (1,0 điểm) Cuộc khảo sát các em học sinh khối lớp 7 tại một trường THCS A về sở thích đọc các sách trong thư viện gồm: sách giáo khoa, sách tham khảo, sách truyện tranh, sách khác. Kết quả được biểu thị dưới dạng biểu đồ hình quạt tròn sau: a) Loại sách nào được các em học sinh yêu thích nhất?

a)

Sách giáo khoa

b)

Sách tham khảo

c)

Sách truyện tranh

d)

Sách khác

80.

Cả hai loại sách khác và sách tham khảo chiếm bao nhiêu phần trăm trong 4 loại sách được nêu?

a)

30%

b)

20%

c)

40%

d)

50%

81.

Xét tính chưa hợp lí của các dữ liệu trong bảng thống kê sau: Thông kê số học sinh lớp 8C tham gia các câu lạc bộ võ thuật (mỗi học sinh chỉ tham gia một câu lạc bộ) Câu lạc bộ võ thuật | Số học sinh Karate | 14 Vovinam | 32 Taekwondo | Cả tổ 3 Hãy chỉ ra điểm chưa hợp lí trong bảng thống kê trên.

a)

Dữ liệu "Cả tổ 3" không phải là số lượng học sinh cụ thể như các dòng khác.

b)

Số học sinh tham gia Karate lớn hơn số học sinh tham gia Vovinam.

c)

Tổng số học sinh tham gia các câu lạc bộ vượt quá số học sinh của lớp.

d)

Tên các câu lạc bộ không được ghi rõ ràng.

82.

Bài 6:(1,5 điểm). Cho hình vẽ bên. a) Giả sử A₁ = 60° và d // d'. Tính số đo các góc A₃ và B₂.

a)

A₃ = 60°, B₂ = 60°

b)

A₃ = 120°, B₂ = 60°

c)

A₃ = 60°, B₂ = 120°

d)

A₃ = 90°, B₂ = 90°

83.

Cho hình vẽ bên. b) Giả sử A₁ = 60° và B₃ = 60°. Chứng minh d // d'.

a)

Vì A₁ = B₃ = 60° là hai góc so le trong bằng nhau nên d // d'.

b)

Vì A₁ = B₃ = 60° là hai góc đồng vị nên d // d'.

c)

Vì A₁ = B₃ = 60° là hai góc kề bù nên d // d'.

d)

Vì A₁ = B₃ = 60° là hai góc trong cùng phía nên d // d'.

84.

Định lí nào sau đây đúng?
Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó sẽ như thế nào?

a)

Hai đường thẳng đó song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng đó cắt nhau.

c)

Hai đường thẳng đó trùng nhau.

d)

Hai đường thẳng đó vuông góc với nhau.

85.

Căn bậc hai số học của số 9 là:

a)

9

b)

-9

c)

3

d)

-3

86.

Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

A. 19720\frac{197}{20}

b)

B. 7574-\frac{75}{74}

c)

C. 12\sqrt{12}

d)

D. 104\frac{10}{4}

87.

Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tổng các góc trong một tam giác bằng 180 độ.

b)

Một đường thẳng có thể cắt một đường tròn tại nhiều hơn hai điểm.

c)

Hai đường thẳng song song không bao giờ cắt nhau.

d)

Một hình vuông có bốn góc vuông.

88.

Tìm số a thích hợp để -7,1(S2) > -7,(1a5).

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

89.

Cho bảng dữ liệu sau, theo em nên sử dụng biểu đồ nào để biểu diễn số liệu đó?

a)

E. Biểu đồ đoạn thẳng

b)

B. Biểu đồ tranh

c)

C. Biểu đồ cột kép

d)

D. Biểu đồ quạt tròn

90.

Dữ liệu nào sau đây không hợp lí khi thống kê về các loài động vật trên cạn?

a)

Chó

b)

c)

Mèo

d)

Cá ngựa

91.

Cho hình vẽ bên, hãy chọn khẳng định đúng.

a)

O₁ và O₂ là hai góc đối nhau.

b)

O₁ và O₃ là hai góc kề bù.

c)

O₁ và O₄ là hai góc đối nhau.

d)

O₃ và O₄ là hai góc kề bù.

92.

Tia Ot nào trong các hình dưới đây là tia phân giác của góc xOy?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

93.

Bài 1: (1,5 điểm) a) Tính |-3|.15 + √49

a)

22

b)

18

c)

25

d)

20

94.

Tính 35×4956×(13)2-\frac{3}{5} \times \frac{4}{9} - \frac{5}{6} \times \left(\frac{1}{3}\right)^{2}

a)

-0,4

b)

0,2

c)

-1,1

d)

0,5

95.

Bài 2: Tìm x (1,0 điểm) a) x - 2/3 = √(25/9)

a)

x = 5/3 + 2/3 = 7/3

b)

x = 5/3 - 2/3 = 3/3

c)

x = 2/3 - 5/3 = -3/3

d)

x = -5/3 + 2/3 = -3/3

96.

Bài 2: Tìm x (1,0 điểm) b) |x| = 17

a)

x = 17 hoặc x = -17

b)

x = 0 hoặc x = 17

c)

x = -17 hoặc x = 0

d)

x = 17

97.

Bài 3: (1,0 điểm) Kết quả tìm hiểu về khả năng tự nấu ăn của các bạn học sinh lớp 7A được cho bởi bảng thống kê sau: Khả năng tự nấu ăn | Không đạt | Đạt | Giỏi | Xuất sắc Số bạn nữ | 1 | 12 | 5 | 4 a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

a)

Khả năng tự nấu ăn là dữ liệu định tính, số bạn nữ là dữ liệu định lượng.

b)

Khả năng tự nấu ăn là dữ liệu định lượng, số bạn nữ là dữ liệu định tính.

c)

Cả hai đều là dữ liệu định tính.

d)

Cả hai đều là dữ liệu định lượng.

98.

Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng tự nấu ăn của các bạn học sinh lớp 7A hay không? Vì sao?

a)

Không đại diện vì chỉ khảo sát số bạn nữ, không khảo sát toàn bộ học sinh lớp 7A.

b)

Có đại diện vì tất cả học sinh đều biết nấu ăn.

c)

Không đại diện vì chỉ khảo sát các bạn học giỏi.

d)

Có đại diện vì số lượng bạn nữ nhiều hơn bạn nam.

99.

Hãy chỉ ra điểm chưa hợp lí trong bảng dữ liệu trên.

a)

Tổng tỉ số phần trăm vượt quá 100% (12% + 80% + 18% = 110%).

b)

Các số liệu trong bảng đều là số nguyên.

c)

Bảng dữ liệu không có tiêu đề.

d)

Tỉ lệ phần trăm của từng mục đều nhỏ hơn 50%.

100.

Xét tính chưa hợp lí của các dữ liệu trong mỗi bảng thống kê sau: Bảng dữ liệu về số loại xe gửi trong nhà xe của chung cư A. Nếu tổng số xe là 182, hãy kiểm tra lại tỉ số phần trăm của từng loại xe.

a)

Tỉ số phần trăm của ô tô bị sai.

b)

Tỉ số phần trăm của xe máy bị sai.

c)

Tỉ số phần trăm của xe đạp bị sai.

d)

Tất cả các tỉ số phần trăm đều đúng.