wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK 2 TOÁN 7

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.



(a)  

2.



(a)  

3.



(a)  

4.



(a)  

5.
a)

Số trung bình cộng; cỡ dép 38,9

b)

Mốt, cỡ dép 39

6.
a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

5, 4, 2, 3, 1

c)

4, 5, 2, 3, 1

d)

4, 5, 2, 1, 3

7.



(a)  

8.
a)
b)
c)
d)
e)

Cạnh chung GH

9.

Viết số đo góc B và góc C ngăn cách bởi dấu ; hoặc dấu ,

(a)  

10.



(a)  

11.
a)

x=9x=\sqrt[]{9}  

b)

x=41x=\sqrt[]{41}  

c)

x=41

d)

x=9

12.



(a)  

13.



(a)  

14.
a)

ΔABC=ΔKDE\Delta ABC=\Delta KDE  

b)

ΔABC=ΔEDK\Delta ABC=\Delta EDK  

c)

ΔABC=ΔEKD\Delta ABC=\Delta EKD  

15.

Tam giác ABC cân tại A. Gọi N là trung điểm của AC, M là trung điểm của AB. Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Tam giác AMN cân tại A

b)

AM=12ACAM=\frac{1}{2}AC  

c)

BM=CN

d)

MN không song song với BC

16.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5xy25xy^2 là:

a)

3xy3xy  

b)

13.3x2y\frac{-1}{3}.3x^2y  

c)

3xy2+13xy^2+1  

d)

xy2xy^2  

17.

Giá trị của biểu thức 3x2y3-3x^2y^3 tại  x=2; y=1x=-2;\ y=-1  là: 


a)

-4

b)

12

c)

-10

d)

-12

18.

Cho tam giác ABC có A=90o\angle A=90^o  và AB = AC, ta có


a)

Tam giác ABC vuông

b)

Tam giác ABC cân

c)

Tam giác ABC đều

d)

Tam giác ABC vuông cân

19.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

a)

4xy24xy^2

b)

7+xy27+xy^2

c)

6xy.(x3)6xy.\left(-x^3\right)

d)

4xy2-4xy^2

20.

Bậc của đơn thức 5x3y2x2z5x^3y^2x^2z

là:

a)

3

b)

8

c)

5

d)

7

21.

Cho tam giác ABC có: AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm thì:

a)

góc A lớn hơn góc B

b)

góc B nhỏ hơn góc C

c)

góc A nhỏ hơn góc C

d)

góc B lớn hơn góc C

22.

Cho tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

góc C < góc B < góc A

b)

góc B < góc C < góc A

c)

góc A < góc C < góc B

d)

góc A < góc B < góc C

23.

Cho tam giác ABC cân tại A có góc A =30o=30^o . Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứ C, vẽ tia  Bx  BABx\ \perp\ BA  . Trên tia Bx lấy điểm N sao cho BN = BA. Số đo góc BCN là: 


a)

90o90^o  

b)

120o120^o  

c)

150o150^o  

d)

180o180^o  

24.

Giá trị của biểu thức 2x25x+12x^2-5x+1  tại  x=1x=-1  là:


a)

2-2  

b)

88  

c)

00  

d)

6-6  

25.

Thu gọn đa thức P=2x2y4xy2+3x2y+4xy2P=-2x^2y-4xy^2+3x^2y+4xy^2 được kết quả là: 

a)

P=x2yP=x^2y  

b)

P=5x2yP=-5x^2y  

c)

P=x2yP=-x^2y  

d)

P=x2y8xy2P=x^2y-8xy^2  

26.

Bậc của đơn thức M=(12x2y).(23xy)M=\left(\frac{1}{2}x^2y\right).\left(\frac{2}{3}xy\right)

(a)  

27.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, BC = 10cm. Chu vi tam giác ABC là:

(a)  

28.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

29.

Cho tam giác ABC có A=98o , B = 57o\angle A=98^{o\ },\ \angle B\ =\ 57^o  . Số đo góc C là:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

43o43^o  

d)

Một kết quả khác

30.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 40o40^o  thì góc ở đáy có số đo góc là:

(a)  

31.

Cho tam giác MNP có MP = 18cm, MN = 15cm, NP = 8cm. Phát biểu nào sao đây đúng trong các phát biểu sau:

a)

M = 90o\angle M\ =\ 90^o

b)

N = 90o\angle N\ =\ 90^o

c)

P = 90o\angle P\ =\ 90^o

d)

Cả 3 câu trên đều sai

32.

Cho tam giác DEF và tam giác MNP có DE = MN, FD = MP. Hãy viết thêm điều kiện để tam giác DEF và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp cạnh - cạnh - cạnh

(a)  

33.

Cho tam giác ABC có A = 50o, B = 70o\angle A\ =\ 50^o,\ \angle B\ =\ 70^o  tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Số đo của góc BDC là:

a)

60o60^o  

b)

80o80^o  

c)

90o90^o  

d)

100o100^o  

34.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

35.

ΔABC = ΔDEF\Delta ABC\ =\ \Delta DEF  Biết AB = 4cm, EF = 6cm, DF = 7cm. Hãy tính chu vi tam giác ABC 

(a)  

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ  AH  BCAH\ \perp\ BC  tại H, biết AB = 9cm, AH = 7,2cm, HC = 9,6cm. Độ dài AC và BC là:

a)

AC = 15cm, BC = 12cm.

b)

AC = 12cm, BC = 14,5cm

c)

AC = 12cm, BC = 15cm.

d)

AC = 10cm, BC = 15cm

37.

Cho tam giác SPQ và tam giác ACB có PS = CA, PQ = CB. Cần thêm điều kiện gì để tam giác SPQ và tam giác ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh

a)

S = A\angle S\ =\ \angle A

b)

Q = B\angle Q\ =\ \angle B

c)

Q = C\angle Q\ =\ \angle C

d)

P = C\angle P\ =\ \angle C

38.

Tam giác cân có góc ở đáy bằng 52o52^o . Góc ở đỉnh có số đo là

(a)  

39.

Tam giác ABC vuông cân tại C có AC = 8cm. Bình phương độ dài cạnh AB là

(a)  

40.

Cho tam giác ABC cân tại A,  A = 80o\angle A\ =\ 80^o . Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy 2 điểm D và E sao cho AD = AE. Hãy chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

DE // BC

b)

B = 50o\angle B\ =\ 50^o  

c)

ADE = 80o\angle ADE\ =\ 80^o  

d)

ADE = 50o\angle ADE\ =\ 50^o  

41.

Cho tam giác ABC vuông tại A, B = 60o\angle B\ =\ 60^o , phân giác góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại D. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

ΔABD = ΔBED\Delta ABD\ =\ \Delta BED  

b)

Tam giác ABE đều

c)

Tam giác ABE vuông cân

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

42.

Đơn thức 2x3yz2x^3yz có bậc là: 

a)

33  

b)

66  

c)

55  

d)

22  

43.

Tích nào sau đây luôn nhận giá trị không âm với mọi giá trị của biến?

a)

4x2y.5y24x^2y.5y^2

b)

(2x2y)(y3)\left(-2x^2y\right)\left(-y^3\right)

c)

2x3y.y32x^3y.y^3

d)

4x3y.(5y2)-4x^3y.\left(-5y^2\right)

44.

Người ta dựng một cái thang có chiều cao 5m sao cho đầu thang dựa vào đỉnh cao nhất của một bức tường thẳng đứng và chân thang cách chân tường theo hướng vuông góc là 3m. Chiều cao của bức tường là:

a)

8m

b)

4m

c)

5m

d)

6m

45.

Tất cả các hạng tử của đa thức 2x2y2+3xy2x^2-y^2+3xy  là:


a)

2x2; y22x^2;\ -y^2  

b)

2x2;   y2;   3xy2x^2;\ \ \ y^2;\ \ \ 3xy  

c)

2x2;  y22x^2;\ \ y^2  

d)

2x2;  y2;  3xy2x^2;\ \ -y^2;\ \ 3xy  

46.

Tìm đa thức M(x) biết  M(x)+(3x26x)=2x26xM\left(x\right)+\left(3x^2-6x\right)=2x^2-6x


a)

M(x)=x2M\left(x\right)=-x^2  

b)

M(x)=x2+12xM\left(x\right)=-x^2+12x  

c)

M(x)=x212xM\left(x\right)=x^2-12x  

d)

M(x)=x212xM\left(x\right)=-x^2-12x  

47.

Tích của tổng x và y với hiệu của x và y được viết là:

a)

x+y.xyx+y.x-y

b)

(x+y).xy\left(x+y\right).x-y

c)

x+y.(xy)x+y.\left(x-y\right)

d)

(x+y).(xy)\left(x+y\right).\left(x-y\right)

48.

Trong các đa thức sau, đa thức nào KHÔNG PHẢI là đa thức một biến?

a)

3x37xy3x^3-7xy

b)

3z2-3z^2

c)

2x32x-3

d)

5y32y5y^3-2y

49.

Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 64°64\degree thì số đo góc ở đỉnh là: 


a)

52°52\degree  

b)

62°62\degree  

c)

54°54\degree  

d)

90°90\degree  

50.

Trong các tam giác có độ dài ba cạnh sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?

a)

5cm, 7cm, 9cm

b)

11cm, 12cm, 13cm

c)

12cm, 9cm, 15cm

d)

7cm, 7cm, 5cm

51.

Giá trị của biểu thức A=4x29A=4x^2-9  tại  x=12x=-\frac{1}{2}  là:


a)

8-8  

b)

7-7  

c)

11-11  

d)

10-10  

52.

Đa thức P(x)=2x54x4+x1x4+x2P\left(x\right)=2x^5-4x^4+x-1-x^4+x^2 có hệ số của lũy thừa bậc 4 là: 


a)

1-1  

b)

5-5  

c)

4-4  

d)

44  

53.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2020(xy)2020\left(x-y\right)

b)

12x2y\frac{-1}{2}x^2y

c)

2021x+y2021x+y

d)

1x\frac{1}{x}

54.

Cho tam giác ABC có AB=6cm, BC=3cm, AC=4cmAB=6cm,\ BC=3cm,\ AC=4cm  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

B>C>A\angle B>\angle C>\angle A  

b)

A>B>C\angle A>\angle B>\angle C  

c)

C>B>A\angle C>\angle B>\angle A  

d)

C>A>B\angle C>\angle A>\angle B  

55.

Thu gọn đa thức P=2x2y7xy2+3x2y+7xy2P=-2x^2y-7xy^2+3x^2y+7xy^2 được kết quả là: 


a)

P=x2yP=-x^2y  

b)

P=5x2y14xy2P=-5x^2y-14xy^2  

c)

P=x22y+14xy2P=x^22y+14xy^2  

d)

P=x2yP=x^2y  

56.

Đa thức 2x4+x23x+5-2x^4+x^2-3x+5 có bậc là: 


a)

7

b)

5

c)

4

d)

2

57.

Điều kiện để 1 đơn thức được coi là 1 đơn thức đồng dạng:

a)

Có hệ số khác 7

b)

Có phần biến khác nhau

c)

Có hệ số khác 0

d)

Có phần biến lớn hơn phần hệ số

58.

Đơn thức x^3 và -3x^3y^2 có phải 2 đơn thức đồng dạng không? Tại sao?

a)

Có, vì có phần hệ số khác nhau

b)

Có vì phần bậc của 2 đơn thức bằng nhau

c)

Không vì phần biến của 2 đơn thức giống nhau

d)

Có vì phần biến của 2 đơn thức giống nhau.

59.

Đơn thức đồng dạng cần những điều kiện gì:

a)

Có hệ số khác 0 và phần biến giống nhau

b)

Có hệ số khác 0 và phần biến khác nhau

c)

Có hệ số bằng 0 và phần biến giống nhau

d)

Có hệ số bằng 0 và phần biến khác nhau

60.

Các đơn thức = 0 thì được gọi là:

a)

Đơn thức

b)

Đơn thức 0

c)

Đơn thức đồng dạng

d)

Số 0

61.

Muốn cộng trừ 2 đơn thức đồng dạng thì:

a)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số

b)

Giũ nguyên phần biến

c)

Cộng (trừ) phần biến với phần biến

d)

Biến đổi phần biến

62.

-3 . x^3 . y^2 + 10 . x^3 . y^2 =

a)

7 x^3 y^2

b)

6 x^3 y^2

c)

7 x^5 y^2

d)

7 x^2 y^2

63.

-3 x^3 y^2 - 10 x^3 y^2 =

a)

-13 x^3 y^2

b)

-17 x^3 y^2

c)

13 x^3 y^2

d)

-12 x^3 y^2

64.
a)

có 3 nhóm

b)

có 2 nhóm

c)

có 4 nhóm

d)

có 5 nhóm

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Cho ΔABC\Delta ABC và  ΔDEF\Delta DEF  có  A=F;   B=E\angle A=\angle F;\ \ \ \angle B=\angle E  . Chọn khẳng định đúng? 

a)

ΔACB=ΔEDF\Delta ACB=\Delta EDF  

b)

ΔBAC=ΔFDE\Delta BAC=\Delta FDE  

c)

ΔABC=ΔFED\Delta ABC=\Delta FED  

d)

ΔCAB=ΔDEF\Delta CAB=\Delta DEF  

76.

Cho ΔABC\Delta ABC và  ΔMNP\Delta MNP  có  A=M=90°;  B=P\angle A=\angle M=90\degree;\ \ \angle B=\angle P  , biết  C=50°\angle C=50\degree  , khi đó  N\angle N  bằng bao nhiêu độ? 


a)

130°130\degree  

b)

50°50\degree  

c)

40°40\degree  

d)

90°90\degree  

77.

Cho ΔABC;   ΔMNP\Delta ABC;\ \ \ \Delta MNPA=M=90°;   C=P\angle A=\angle M=90\degree;\ \ \ \angle C=\angle P   . Cần thêm điều kiện gì để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh góc vuông - góc nhọn kề?


a)

AC = MP

b)

AB = MN

c)

BC =  NP

d)

AC = MN

78.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP có MN = 3cm, MP = 5cm, BC = 6cm. Chu vi tam giác ABC bằng: 

a)

8cm

b)

9cm

c)

11cm

d)

14cm

79.

Cho ΔABC;   ΔMNP\Delta ABC;\ \ \ \Delta MNP có  A=N=90°;   B=M;  BC=MP\angle A=\angle N=90\degree;\ \ \ \angle B=\angle M;\ \ BC=MP  . Khi đó hai tam giác bằng nhau theo trường hợp nào? 


a)

Cạnh huyền - góc nhọn

b)

Cạnh huyền - cạnh góc vuông

c)

Cạnh góc vuông - góc nhọn kề

d)

Cạnh - góc - cạnh

80.

Cho tam giác MNP đều có độ dài mỗi cạnh bằng 4cm, đường cao MH. Độ dài MH bằng:

a)

12cm

b)

3cm

c)

12\sqrt{12} cm

d)

6cm

81.

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại A có  ABC=50°\angle ABC=50\degree  , khi đó BAC\angle BAC  bằng: 


a)

50°50\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

160°160\degree  

82.

Cho ΔDEF\Delta DEF cân tại E có  DEF=40°\angle DEF=40\degree  , khi đó góc EDF bằng? 


a)

70°70\degree  

b)

40°40\degree  

c)

80°80\degree  

d)

140°140\degree  

83.

Cho tam giác MNP vuông cân tại M, chọn khẳng định đúng?

a)

MN = NP

b)

M=P=45°\angle M=\angle P=45\degree

c)

N=P=45°\angle N=\angle P=45\degree

d)

M=N=P=60°\angle M=\angle N=\angle P=60\degree

84.

Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 3cm, AC = 4cm, khi đó độ dài BC bằng:

a)

5cm

b)

7cm

c)

7\sqrt{7} cm

d)

11 cm

85.

Cho tam giác MNP vuông cân tại M có NP=32cmNP=\sqrt{32}cm , khi đó độ dài cạnh MN bằng: 


a)

16cm

b)

32cm

c)

8cm

d)

4cm

86.

Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC =  9cm. Chọn khẳng định đúng?

a)

Tam giác ABC vuông tại A

b)

Tam giác ABC vuông tại B

c)

Tam giác ABC vuông tại C

d)

Tam giác ABC không vuông

87.

Cho tam giác DEF vuông cân tại E biết DE = 3cm, độ dài cạnh EF và DF lần lượt là:

a)

3cm,  18cm3cm,\ \ \sqrt{18}cm

b)

18cm;  3cm\sqrt{18}cm;\ \ 3cm

c)

4cm, 5cm4cm,\ 5cm

d)

3cm, 6cm3cm,\ 6cm

88.

Đơn thức đồng dạng với 3x2y5-3x^2y^5  là:

a)

0x2y50x^2y^5  

b)

3x5y23x^5y^2  

c)

2x2y52x^2y^5  

d)

3x5y2-3x^5y^2  

89.

Giá trị của biểu thức A=3x2y3A=-3x^2y^3  tại  x=1; y=1x=-1;\ y=1  là:


a)

A=3A=-3  

b)

A=3A=3  

c)

A=5A=5  

d)

A=8A=8  

90.

Bậc của đa thức B=3x3y2x5y+2xy3+x5y10B=3x^3y^2-x^5y+2xy^3+x^5y-10 là: 


a)

44  

b)

55  

c)

66  

d)

1010  

91.

Biểu thức đại số là:

a)

Biểu thức có chứa chữ và số

b)

Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

Đẳng thức giữa chữ và số

d)

Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

92.

Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số

x(a2ab+b2)+yx\left(a^2-ab+b^2\right)+y  

a)

a,ba,b  

b)

a,b,x,ya,b,x,y  

c)

x,yx,y  

d)

a,b,xa,b,x  

93.

Viết biểu thức đại số biểu thị "Hai lần hiệu của hai số a và b"

a)

2ab2a-b

b)

a2ba-2b

c)

2(ab)2\left(a-b\right)

d)

2(a+b)2\left(a+b\right)

94.

Hùng mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và 6 chiếc bút, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Hùng phải trả là:

a)

5x+6y5x+6y

b)

5+x+6+y5+x+6+y

c)

5(x+y)5\left(x+y\right)

d)

6(x+y)6\left(x+y\right)

95.

Chọn khẳng định đúng nhất:

Biểu thức nào sau đây là biểu thức đại số?

a)

a+ba+b

b)

2x+3y3\frac{2x+3y}{3}

c)

x3+3x2yxy+5x^3+3x^2y-xy+5

d)

Cả A, B, C đều đúng

96.

Biểu thức

(a+b)2\left(a+b\right)^2  được phát biểu bằng lời là:

a)

Tổng bình phương của. a và b

b)

Bình phương của tổng hai số a và b

c)

Lập phương của tổng hai số a và b

d)

Bình phương của hiệu hai số a và b

97.

Giá trị của biểu thức

x2+3x2x^2+3x-2  tại  x=1x=-1  là:

a)

22  

b)

4-4  

c)

44  

d)

5-5  

98.

Cho biểu thức đại số M=x312y2+1M=x^3-\frac{1}{2}y^2+1  khi  x=1; y=2x=1;\ y=2  là:

a)

00  

b)

11  

c)

22  

d)

33  

99.

Chọn đáp án đúng nhất:



Tính giá trị của biểu thức  N=2x+5N=2x+5  khi  x=1\left|x\right|=1  ta được:

a)

N=7N=7  

b)

N=3N=3  

c)

N=7N=7  hoặc  N=3N=3  

d)

N=0N=0  

100.

Tính giá trị của biểu thức  H=x32x2+2021H=x^3-2x^2+2021  biết  1x=01-x=0  

a)

20182018  

b)

20192019  

c)

20202020  

d)

20212021