wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - Môn: SINH HỌC 11

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật bao gồm:

a)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ và đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn, tiêu hóa hóa học, hấp thụ và đồng hóa các chất.

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa cơ học, hấp thụ và đồng hóa các chất.

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ và thải các chất cặn bã.

2.

Động vật lấy thức ăn từ môi trường theo 3 kiểu chính là

a)

Ăn lọc, ăn hút và ăn thức ăn rắn.

b)

Ăn lọc, ăn hút và ăn thức ăn lỏng.

c)

Ăn lọc, ăn hút và ăn nhai.

d)

Ăn lọc, ăn thức rắn và ăn thức ăn lỏng.

3.

Khi nói về tiêu hóa ở người, nhận định nào không đúng?

a)

Ở khoang miệng thức ăn được làm nhỏ và trộn với nước bọt, enzyme amylase thủy phân protein trong thức ăn thành các amino acid.

b)

Ở dạ dày, thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học bởi enzyme pepsin và HCl.

c)

Tại ruột non, thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học bởi các enzyme trong dịch tụy và dịch ruột.

d)

Nhu động của ruột già đẩy phân về phía trực tràng và phân được thải ra ngoài qua hậu môn.

4.

Hình thức tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa là

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa sinh học.

5.

Hô hấp ở động vật là quá trình

a)

lấy O2 liên tục từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống đồng thời thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

b)

lấy CO2 liên tục từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống đồng thời thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

c)

lấy O2 ngắt quãng từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống đồng thời thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

d)

lấy O2 liên tục từ môi trường cung cấp cho hô hấp ở phổi, tạo năng lượng cho hoạt động sống đồng thời thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

6.

Nhóm động vật trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

a)

Ong, châu chấu, bọ ngựa.

b)

Bọ ngựa, cào cào, tôm.

c)

Ong, châu chấu, tôm.

d)

Châu chấu, nhện, cua.

7.

Khi nói về hô hấp ở chim, nhận định nào không đúng?

a)

Phổi chim thông với hệ thống túi khí và có rất nhiều phế nang, diện tích trao đổi khí rất lớn.

b)

Ở phổi chim có hiện tượng dòng máu chảy song song và ngược chiều với dòng không khí.

c)

Khi hít vào và thở ra dòng khí giàu O2 đi qua phổi một chiều và liên tục.

d)

Sự thông khí ở chim nhờ áp suất âm.

8.

Sự trao đổi khí O2 và CO2 qua bề mặt trao đổi khí dựa trên 2 nguyên lý là:

a)

Khuếch tán từ nơi có phân áp cao đến nơi có phân áp thấp và khuếch tán qua bề mặt mỏng, ẩm ướt.

b)

Khuếch tán từ nơi có phân áp thấp đến nơi có phân áp cao và khuếch tán qua bề mặt mỏng, ẩm ướt.

c)

Khuếch tán từ nơi có phân áp cao đến nơi có phân áp thấp và khuếch tán qua bề mặt mỏng và khô.

d)

Khuếch tán từ nơi có phân áp thấp đến nơi có phân áp cao và khuếch tán qua bề mặt mỏng, khô.

9.

Đặc điểm nào không có ở hệ tuần hoàn hở?

a)

Máu trao điểm trực tiếp với tế bào cơ thể, sau đó trở về tim theo các ống góp.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp và tốc độ chậm.

c)

Máu từ tim ➔ động mạch ➔ khoang cơ thể ➔ mao mạch ➔ trở lại tim.

d)

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành chân khớp và một số thân mềm.

10.

Nhịp tim của voi là 25 nhịp/phút. Giả sử thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 2,1 giây và của tâm thất là 1,5 giây. Theo lí thuyết, tỉ lệ về thời gian của các pha trong 1 chu kì tim voi là

a)

1 : 3 : 4.

b)

3 : 4 : 1.

c)

1 : 4 : 3.

d)

4 : 3 : 1.

11.

Hệ dẫn truyền tim bao gồm:

a)

A. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó his và mạng purkinje.

b)

B. nút xoang nhĩ, van hai lá, bó his và mạng purkinje.

c)

C. nút xoang nhĩ, van ba lá, bó his và mạng purkinje.

d)

D. nút xoang nhĩ, nút tổ chim, bó his và mạng purkinje.

12.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

13.

Loài nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?

a)

Ốc bươu vàng.

b)

Cá heo.

c)

Cá voi.

d)

Cá trắm cỏ.

14.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

b)

Tôm, cua, mực ống.

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

15.

Một người đi đo huyết áp có kết quả 120/80, chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

120 là huyết áp khi tim co (HA tâm thu) và 80 là huyết áp khi tim dãn (HA tâm trương).

b)

80 là huyết áp khi tim co (HA tâm thu) và 120 là huyết áp khi tim dãn (HA tâm trương).

c)

80 là huyết áp khi tim nghỉ ngơi và 120 là huyết áp khi tim hoạt động.

d)

120 là huyết áp khi tim lấy máu về và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi.

16.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự hô hấp ở cá?

a)

Khi cá thở, thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang tăng, đẩy nước trong khoang miệng qua mang ra ngoài theo CO₂.

b)

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do độ ẩm trên cạn thấp.

c)

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O₂ của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

d)

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

17.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp bằng phổi?

a)

Ở lưỡng cư, hô hấp qua da là hình thức hô hấp chủ yếu.

b)

Ở động vật có phổi, lúc hít vào và thở ra luôn có không khí giàu O₂ đi qua phổi.

c)

Ở thú, oxygen sẽ được vận chuyển và khuếch tán từ phế nang vào các tế bào.

d)

Ở chim, hoạt động trao đổi khí diễn ra tại các mao mạch của phế nang.

18.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hô hấp bằng mang?

a)

Tất cả cá loài thân mềm đều hô hấp bằng mang và sống dưới nước.

b)

Cá voi, cá heo, cá sấu tuy sống dưới nước nhưng hô hấp bằng phổi.

c)

Tất cả các loài chân khớp và côn trùng đều hô hấp bằng ống khí.

d)

Tất cả các loài động vật sống dưới nước đều hô hấp bằng mang.

19.

Nhận định Đúng hay Sai về huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch?

a)

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch.

b)

Huyết áp tối đa là giá trị huyết áp cao nhất được đo khi tâm thất dãn

c)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Vận tốc máu chảy qua hệ mạch tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mặt cắt ngang của mạch máu

20.

Cho các nhận định về đặc điểm của huyết áp trong hệ mạch, nhận định nào đúng?

a)

huyết áp không thay đổi trong hệ mạch

b)

huyết áp luôn luôn là một hằng số

c)

huyết áp cao nhất tại động mạch chủ

d)

huyết áp thấp nhất tại mao mạch

21.

Khi nói về quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Hấp thụ là quá trình chất dinh dưỡng đi ra khỏi dạ dày vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết.

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở ruột non

c)

Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao tạo ra áp suất lớn giúp quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh hơn.

d)

Các chất dinh dưỡng đơn giản được ruột non hấp thụ theo hai phương thức: vận chuyển chủ động và xuất nhập bào. 

22.

Trong các loài sau đây:

(1) tôm          (2) cá        (3) ốc sên             (4) ếch        (5) trai        (6) cá sấu     (7) Hải cẩu  

Loài nào hô hấp bằng phổi?

(a)  

23.

Xác định trong số các bệnh sau: (1) lao phổi (2) hẹp van tim (3) tả (4) hen xuyễn (5) cao huyết áp (6) viêm loét tá tràng; những bệnh nào thuộc bệnh liên quan hệ tuần hoàn?

(a)  

24.

Thông số huyết áp của một bệnh nhân là 130/80mmHg. Huyết áp tâm thu của bệnh nhân là bao nhiêu?

(a)  

25.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây sống trên cạn thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi và da của  ếch nhái

c)

Phổi của chim

d)

Bề mặt da của giun