wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là?

a)

Do địa hình, khí hậu không thuận lợi nên con người phải hợp sức lại để phát triển sản xuất

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do có sự phân hóa lao động trong xã hội

d)

Do các thành viên trong xã hội lập ra

2.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế – xã hội Chiếm hữu nô lệ

b)

Hình thái kinh tế – xã hội Cộng xã nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản nguyên thủy

d)

Hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa

3.

Tổ chức thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là?

a)

Một đơn vị độc lập

b)

Một xã hội độc lập

c)

Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống

d)

Một tổ chức kinh tế

4.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội Cộng sản nguyên thủy

b)

Trong thị tộc đã có sự phân công lao động chuyên môn hóa ngành nghề

c)

Tổ chức thị tộc gắn liền với nền kinh tế sản xuất

d)

Tổ chức thị tộc gắn liền với nền kinh tế săn bắt

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin về Nhà nước thì?

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

c)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội

6.

Dân cư trong xã hội cộng sản nguyên thủy được phân bố theo?

a)

Tôn giáo

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc

d)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

7.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, vĩnh cửu, đó là quan điểm của?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết bạo lực

8.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Thị tộc tồn tại gắn liền với nền kinh tế tự nhiên

b)

Trong thị tộc đã hình thành các giai cấp khác nhau

c)

Trong thị tộc đã thành hội đồng thị tộc

d)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội cộng sản nguyên thủy

9.

Những quy phạm xã hội tồn tại trong xã hội cộng sản nguyên thủy là?

a)

Đạo đức, tập quán, tín điều tôn giáo

b)

Tín điều tôn giáo, tập quán pháp

c)

Đạo đức, tập quán, pháp luật

d)

Tập quán, tín điều tôn giáo, luật pháp

10.

Trong các quan điểm phi mácxít về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất?

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

11.

C.Mác và Ăngghen đã khái quát hóa quá trình tồn tại, phát triển, thay đổi của xã hội loài người trải qua...lần phân công lao động?

a)

Bốn

b)

Ba

c)

Hai

d)

Năm

12.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành trồng trọt và tiểu thủ công nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ ba làm cho những mâu thuẫn mẫu thuẫn trong xã hội ngày càng trở nên gay gắt

d)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

13.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành tiểu thủ công nghiệp ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ tư: Nhà nước ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

14.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Hội đồng thị tộc là lực lượng quyền lực cao nhất của thị tộc

b)

Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội cộng sản nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

c)

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

d)

Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực Nhà nước

15.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy mới chỉ là quyền lực xã hội vì?

a)

Chưa mang tính giai cấp

b)

Bao gồm các đáp án

c)

Do tồn tại tổ chức ra và phục vụ lợi ích cho cả cộng đồng

d)

Quyền lực gắn liền với xã hội, hòa nhập với xã hội

16.

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, đây là khẳng định về nguồn gốc Nhà nước theo quan điểm của?

a)

Aristote

b)

J.J.Rousseau

c)

Mác–Lênin

d)

E.Duyring

17.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ cộng sản nguyên thủy

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước ra đời trong điều kiện xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

18.

Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước?

a)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

b)

Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

c)

Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

d)

Bản chất của Nhà nước cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

19.

Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội

d)

Cả a, b, c đều đúng

20.

Bản chất xã hội của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quyết công việc chung của xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

c)

Nhà nước là công cụ sẽ bền để duy trì sự thống trị giai cấp

d)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

21.

Với bản chất là chuyên chính vô sản, “nó” không còn là Nhà nước theo đúng nghĩa nữa mà chỉ còn là “một nửa Nhà nước” – “nó” đó là Nhà nước?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

22.

Nhà nước có mấy thuộc tính?

a)

3

b)

2

23.

Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

d)

Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội

24.

Nhà nước nào cũng có chức năng?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Bảo đảm an ninh chính trị

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Ký kết điều ước quốc tế

25.

Đề cập về mối quan hệ giữa các chức năng của Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại không liên quan đến nhau

b)

Chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

26.

Đối nội và đối ngoại là những mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước, đó chính là?

a)

Bộ máy tổ chức của Nhà nước

b)

Chức năng của Nhà nước

c)

Bản chất Nhà nước

d)

Cách thức tồn tại của Nhà nước

27.

Việt Nam phối hợp với lực lượng an ninh các quốc gia trong khu vực giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thể hiện?

a)

Nhiệm vụ của Nhà nước

b)

Chức năng đối ngoại của Nhà nước

c)

Chức năng của Nhà nước

d)

Mối quan hệ của Nhà nước Việt Nam

28.

Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường hiệu quả hoạt động của bộ máy Nhà nước, đặc biệt trong giai đoạn hiện nay là nội dung thuộc về?

a)

Chức năng đối nội của Nhà nước

b)

Nhiệm vụ của Nhà nước

c)

Quyền hạn của Nhà nước

d)

Chức năng Nhà nước

29.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là?

a)

Nghị quyết của Đảng

b)

Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội

c)

Do sự phát triển tự nhiên của xã hội

d)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã hội

30.

Quy phạm pháp luật chỉ có thể làm nảy sinh quan hệ pháp luật giữa các chủ thể khi gắn liền với?

a)

Nhà nước

b)

Sự kiện pháp lý

c)

Nghĩa vụ pháp lý

d)

Bao gồm các đáp án

31.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Sự kiện pháp lý

c)

Năng lực chủ thể

d)

Quy phạm pháp luật

32.

Nội dung của quan hệ pháp luật được thể hiện?

a)

Chủ thể tham gia có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định

b)

Chủ thể tham gia là các cá nhân hoặc tổ chức có đủ tư cách pháp lý

c)

Chủ thể tham gia thực hiện quyền theo quy định của pháp luật

d)

Chủ thể tham gia phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

33.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Không mắc bệnh tâm thần

c)

Thực hiện nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

d)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

34.

Cấu trúc pháp lý của một quan hệ pháp luật gồm các yếu tố cơ bản như sau?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

b)

Bao gồm cả a, b, c

c)

Chủ thể, khách thể và nội dung

d)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

35.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Nhà nước, tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội

b)

Những tổ chức có tiềm lực kinh tế

c)

Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Những cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

36.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?

a)

Cá nhân không nhận thức và điều khiển hành vi của mình

b)

Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Cá nhân sinh ra

d)

Cá nhân đủ 18 tuổi

37.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật của công dân Việt Nam sẽ rộng hơn người chưa thành niên

b)

Năng lực pháp luật là khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho các cá nhân, tổ chức nhất định

c)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi có thể nói là đồng nhất

38.

Khi nghiên cứu về các kiểu Nhà nước trong lịch sử, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội

b)

Cơ sở để xác định kiểu Nhà nước là các yếu tố kinh tế - xã hội tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Kiểu Nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu Nhà nước trước

d)

Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử thì có một kiểu Nhà nước

39.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là?

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy

d)

Nhà nước tư sản

40.

Hình thức chính thể của Nhà nước bao gồm các loại?

a)

Chính thể cộng hòa thông thống và cộng hòa đại nghị

b)

Chính thể quân chủ và cộng hòa

c)

Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ

d)

Chính thể cộng hòa tuyệt đối và quân chủ tương đối

41.

Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Phong kiến

42.

Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?

a)

Cộng hòa dân chủ

b)

Cộng hòa đại nghị

c)

Quân chủ lập hiến

d)

Cộng hòa tổng thống

43.

Hình thức Nhà nước được tạo thành từ các yếu tố?

a)

Hình thức kinh tế; chế độ kinh tế - chính trị; cấu trúc lãnh thổ

b)

Chế độ chính trị; chế độ kinh tế; chế độ văn hóa

c)

Hình thức cấu trúc; hình thức chính thể; chế độ kinh tế - chính trị

d)

Hình thức chính thể; hình thức cấu trúc Nhà nước; chế độ chính trị

44.

Trong một quốc gia, tổ chức duy nhất được quyền phát hành tiền?

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

Nhà nước

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

45.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại..... kiểu Nhà nước, bao gồm các kiểu Nhà nước là?

a)

Chủ nô - Phong kiến - Tư sản - XHCN

b)

Chủ nô - Phong kiến - Tư hữu - XHCN

c)

Chủ nô - Phong kiến - Tư sản - XHCN

d)

Chủ nô - Phong kiến - Tư sản - XHCN

46.

Nguồn gốc ra đời của pháp luật gắn chủ yếu với yếu tố nào?

a)

Sự hình thành tôn giáo và tín ngưỡng cổ xưa

b)

Sự thay đổi phong tục tập quán lâu đời

c)

Sự phát triển đạo đức truyền thống cộng đồng

d)

Sự xuất hiện Nhà nước tổ chức quyền lực

47.

Bản chất của pháp luật thể hiện nổi bật ở điểm nào?

a)

Tính quy phạm bắt buộc chung trong xã hội

b)

Tính linh hoạt tự phát theo tình huống

c)

Tính cá nhân hóa theo từng người dân

d)

Tính bí mật chỉ trong nội bộ cơ quan

48.

Chức năng cơ bản của pháp luật bao gồm những nhóm nào?

a)

Chức năng tuyên truyền và giáo dục đạo đức

b)

Chức năng kinh tế và thị trường tự do

c)

Chức năng điều chỉnh và bảo vệ xã hội

d)

Chức năng đối ngoại và hợp tác quốc tế

49.

Quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước được mô tả đúng nhất như thế nào?

a)

Pháp luật là công cụ quản lý của Nhà nước

b)

Pháp luật tồn tại độc lập hoàn toàn Nhà nước

c)

Pháp luật chỉ phản ánh ý chí cá nhân lãnh đạo

d)

Pháp luật bị thay thế bởi phong tục tập quán

50.

Chuẩn mực xã hội khác với quy phạm pháp luật ở đặc điểm nào?

a)

Không có tính cưỡng chế Nhà nước bắt buộc

b)

Được ghi chép thành văn bản pháp lý rõ ràng

c)

Áp dụng thống nhất cho mọi công dân cư trú

d)

Do Quốc hội ban hành theo quy trình chặt chẽ

51.

Nguồn pháp luật chủ yếu trong hệ thống pháp luật hiện đại là gì?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật Nhà nước ban hành

b)

Tập quán được cộng đồng thừa nhận lâu dài

c)

Các chuẩn mực đạo đức và tín điều tôn giáo

d)

Án lệ truyền miệng giữa các thế hệ dân cư

52.

Pháp luật có vai trò gì đối với trật tự xã hội?

a)

Loại bỏ hoàn toàn xung đột lợi ích cá nhân

b)

Thiết lập khuôn khổ hành vi và bảo đảm công bằng

c)

Khuyến khích cạnh tranh tự do không giới hạn

d)

Thay thế mọi cơ chế quản trị của Nhà nước

53.

Tại sao pháp luật cần có tính công khai, minh bạch?

a)

Để giữ bí mật quyền lực của cơ quan công quyền

b)

Để tạo ưu thế cho nhóm lợi ích trong xã hội

c)

Để người dân biết và thực hiện đúng nghĩa vụ

d)

Để giảm vai trò của tòa án trong xét xử tranh chấp

54.

Quy phạm pháp luật khác với quy phạm đạo đức ở phương diện chế tài như thế nào?

a)

Chỉ có hình thức phê bình trong dư luận xã hội

b)

Không có bất kỳ chế tài nào được áp dụng

c)

Chế tài phụ thuộc vào phong tục từng địa phương

d)

Có chế tài Nhà nước cưỡng chế khi vi phạm

55.

Nhà nước sử dụng pháp luật để thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy sự tự quản hoàn toàn của cộng đồng

b)

Tuyên truyền phong tục tập quán truyền thống

c)

Chỉ đạo tất cả hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Tổ chức bộ máy và quản lý xã hội có hiệu quả

56.

Trong hệ thống chuẩn mực xã hội, pháp luật có đặc trưng nào nổi bật?

a)

Tính phụ thuộc vào ý kiến cộng đồng làng xã

b)

Tính linh động theo thỏa thuận giữa các bên

c)

Tính tự nguyện tùy thuộc hoàn cảnh cá nhân

d)

Tính bắt buộc chung và áp dụng thống nhất

57.

Mối liên hệ giữa pháp luật và quyền con người thể hiện ở đâu?

a)

Pháp luật chỉ dành quyền cho cơ quan Nhà nước

b)

Pháp luật ghi nhận, bảo đảm và bảo vệ quyền

c)

Pháp luật thay thế hoàn toàn quyền tự nhiên

d)

Pháp luật hạn chế mọi quyền tự do của cá nhân

58.

Nguồn gốc kinh tế - xã hội của pháp luật thường gắn với điều gì?

a)

Sự thay đổi khí hậu và điều kiện tự nhiên

b)

Sự hình thành các tôn giáo và tín ngưỡng mới

c)

Sự phát triển nghệ thuật và văn hóa dân tộc

d)

Sự phân hóa giai cấp và nhu cầu quản lý xã hội

59.

Pháp luật có tính hệ thống thể hiện qua điểm nào?

a)

Các quy phạm liên kết thành ngành và chế định

b)

Chỉ có luật cơ bản, không cần luật chuyên ngành

c)

Các quy phạm tồn tại riêng lẻ không liên quan

d)

Mỗi quy phạm tự phát theo từng vụ việc đơn lẻ

60.

Chức năng giáo dục của pháp luật thể hiện như thế nào?

a)

Khuyến khích tuyệt đối tự do không giới hạn

b)

Áp đặt hình phạt nặng cho mọi hành vi sai trái

c)

Tuyên truyền một hệ tư tưởng duy nhất bắt buộc

d)

Định hướng hành vi hợp pháp và ý thức trách nhiệm

61.

Trong quan hệ pháp luật, yếu tố nào là điều kiện để phát sinh quyền và nghĩa vụ?

a)

Sự kiện pháp lý do luật quy định rõ ràng

b)

Ý chí chủ quan của một bên tham gia quan hệ

c)

Sự đồng thuận của cộng đồng địa phương

d)

Thỏa ước miệng giữa các cá nhân liên quan

62.

Pháp luật khác với chính sách ở điểm nào dưới đây?

a)

Chỉ mang tính định hướng và khuyến nghị

b)

Không cần công bố rộng rãi toàn xã hội

c)

Thay đổi tùy theo ý chí cá nhân lãnh đạo

d)

Có hiệu lực bắt buộc và chế tài rõ ràng

63.

Vì sao cần phân biệt tập quán pháp và tập quán xã hội thông thường?

a)

Cả hai đều không có giá trị cưỡng chế bắt buộc

b)

Tập quán pháp được Nhà nước thừa nhận áp dụng

c)

Tập quán pháp chỉ áp dụng trong phạm vi gia đình

d)

Tập quán xã hội có giá trị pháp lý cao hơn luật

64.

Trong thực tiễn, luật và đạo đức tương tác theo cách nào?

a)

Hai hệ chuẩn mực luôn xung đột và đối kháng

b)

Luật loại bỏ hoàn toàn chuẩn mực đạo đức xã hội

c)

Luật hóa các giá trị đạo đức phổ biến chính đáng

d)

Đạo đức thay thế toàn bộ chức năng của pháp luật

65.

Vai trò của tòa án trong việc bảo đảm pháp luật là gì?

a)

Quyết định chính sách phát triển kinh tế vĩ mô

b)

Ban hành toàn bộ luật thay cho cơ quan lập pháp

c)

Áp dụng luật để giải quyết tranh chấp công bằng

d)

Thực hiện chức năng hành pháp quản lý xã hội

66.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức

c)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

d)

Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

67.

Đặc điểm cơ bản của vi phạm hành chính?

a)

Cả a, b, c

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện

c)

Hành vi đó không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính

d)

Hành vi trái pháp luật xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước

68.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết

b)

Cả a, b, c

c)

Sự kiện bất ngờ

d)

Vì phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi

69.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Hình thức xử phạt chính vi phạm hành chính là?

a)

Cảnh cáo và phạt tiền

b)

Khiển trách

c)

Phạt tiền

d)

Cảnh cáo

70.

Độ tuổi bắt đầu chịu trách nhiệm hành chính?

a)

16 tuổi

b)

18 tuổi

c)

14 tuổi

d)

15 tuổi

71.

A 15 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính với lỗi cố ý. Trách nhiệm hành chính đối với A như thế nào?

a)

Có thể phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền theo quy định của pháp luật

b)

Chỉ có thể phạt cảnh cáo theo quy định của pháp luật

c)

A dưới 16 tuổi nên chưa phải chịu trách nhiệm hành chính

d)

Cha mẹ hoặc người giám hộ của A phải chịu trách nhiệm thay vì A chưa thành niên

72.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: C là người chưa thành niên thực hiện hành vi vi phạm hành chính?

a)

C chỉ phải chịu trách nhiệm hành chính khi C đủ 16 tuổi trở lên

b)

C phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

c)

C không phải chịu trách nhiệm hành chính

d)

C sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý nếu tuổi C từ đủ 14 đến dưới 16. Nếu C từ đủ 16 tuổi trở lên, có thể phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

73.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: T 17 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính và bị xử phạt tiền?

a)

Mức tiền phạt đối với T không được quá 1/2 mức phạt đối với người thành niên. Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp phạt thay

b)

Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì áp dụng hình thức phạt cảnh cáo với T

c)

Trong mọi trường hợp, cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp thay

d)

Mức tiền phạt đối với T giống như mức phạt đối với người thành niên

74.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm

c)

Các quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a và c

75.

Quan hệ học nghề là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ về việc làm

c)

Quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a, b, c đều sai

76.

Việc làm là?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập không bị pháp luật cấm

c)

Mọi hoạt động lao động tạo ra thu nhập

d)

Mọi hoạt động lao động trong cơ quan Nhà nước

77.

Các chế định của Bộ luật Lao động điều chỉnh?

a)

Cả a và b đều sai

b)

Các quan hệ liên quan đến lao động

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Quan hệ lao động giữa người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

78.

Tiền lương là một chế định của ngành luật?

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Lao động

d)

Bảo hiểm xã hội

79.

Hợp đồng lao động phải có nội dung chủ yếu nào sau đây?

a)

Cả a, b, c

b)

Điều kiện an toàn lao động, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội đối với người lao động

c)

Tiền lương, địa điểm làm việc, thời hạn hợp đồng

d)

Công việc phải làm, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi

80.

Có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

Ba loại

b)

Hai loại

c)

Năm loại

d)

Bốn loại

81.

Hợp đồng lao động loại nào có lợi nhất cho người lao động?

a)

Hợp đồng theo mùa vụ

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng có xác định thời hạn

d)

Các hợp đồng đều như nhau

82.

Có mấy hình thức giao kết hợp đồng lao động?

a)

Bốn

b)

Ba

c)

Hai

d)

Một

83.

Thời giờ làm việc theo quy định của Bộ luật Lao động là?

a)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần

b)

Không quá 10 giờ trong một ngày

c)

Từ 8 đến 10 giờ trong một ngày

d)

Tùy thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

84.

Thời giờ làm việc ban đêm theo quy định của Bộ luật Lao động được tính từ?

a)

Tùy sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

22 giờ đến 6 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ sáng tùy theo vùng khí hậu

c)

9 giờ đến 5 giờ sáng

d)

9 giờ đến 4 giờ sáng

85.

Bảo hiểm tự nguyện có mấy chế độ?

a)

Bốn

b)

Sáu

c)

Hai

d)

Ba

86.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Tự nguyện

c)

Thỏa thuận

d)

Bình đẳng

87.

Văn bản pháp luật nào quy định về hợp đồng lao động?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Lao động

c)

Luật Doanh nghiệp

d)

Luật Thương mại

88.

Luật Lao động quy định: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc là?

a)

Ít nhất phải bằng 70% mức lương cấp bậc của công việc đó

b)

Ít nhất phải bằng 50% mức lương cấp bậc của công việc đó

c)

Ít nhất phải bằng 60% mức lương cấp bậc của công việc đó

d)

Ít nhất phải bằng 40% mức lương cấp bậc của công việc đó

89.

Điền vào chỗ trống: Bộ luật Lao động quy định: "Tiền lương của người lao động... được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc. Mức lương của người lao động... do Nhà nước quy định."

a)

Do Nhà nước quy định và có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

b)

Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động và không được thấp hơn mức lương tối thiểu

c)

Phải bằng mức lương tối thiểu

d)

Sẽ có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

90.

Luật Lao động quy định: Thời gian thử việc là?

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Không được quá 90 ngày đối với lao động khác

d)

Không được quá 40 ngày đối với lao động khác

91.

Luật Lao động quy định: Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi?

a)

Do ốm đau, đa điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

d)

Do tai nạn, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

92.

Theo quy định của Luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, Tết trong năm?

a)

Tám ngày

b)

Mười ngày

c)

Chín ngày

d)

Nhà nước sẽ quy định số ngày nghỉ cho năm đó

93.

Luật Lao động quy định: Tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa?

a)

Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn

b)

Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

c)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

d)

Người lao động với tập thể lao động

94.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Được cử người đi kí kết thỏa ước lao động tập thể

b)

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

c)

Được khen thưởng, xử lí người lao động vì phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

d)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

95.

Người lao động có nghĩa vụ?

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

c)

Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp

d)

Cả a, b, c đều đúng

96.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ?

a)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động

b)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

97.

Sự thỏa thuận nào làm phát sinh hợp đồng dân sự?

a)

Mọi sự thỏa thuận được lập thành văn bản

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Mọi sự thỏa thuận

d)

Mọi sự thỏa thuận nhằm làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

98.

Chọn đáp án đúng: Chủ thể của pháp luật dân sự là cá nhân, có thể là?

a)

Cả a, b, c

b)

Công dân Việt Nam

c)

Người nước ngoài

d)

Người không quốc tịch

99.

Hình thức giao dịch dân sự nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hình thức giao dịch bằng hợp đồng miệng

b)

Hình thức giao dịch bằng văn bản

c)

Hình thức giao dịch bằng văn bản có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b đều sai

100.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Người có quyền chiếm hữu hợp pháp đối với tài sản là?

a)

Chủ sở hữu đối với tài sản đó

b)

Chỉ có thể là chủ sở hữu đối với tài sản đó

c)

Cả a và c

d)

Người được ủy quyền hợp pháp

101.

Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền năng của?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

102.

Quyền sở hữu đối với tài sản bao gồm?

a)

Cả a, b, c

b)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

c)

Quyền chiếm giữ, quản lý tài sản

d)

Quyền quyết định số phận của tài sản

103.

Tìm đáp án đúng trong tình huống sau: A mua của B một máy vi tính xách tay và không biết đó là đồ B trộm cắp mà có?

a)

A là người chiếm hữu hợp pháp

b)

A phải trả lại cho B tài sản

c)

A chiếm hữu không hợp pháp

d)

A là chủ sở hữu tài sản

104.

Trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp của quốc gia

b)

Thông tư của Bộ, ngành

c)

Luật do Quốc hội ban hành

d)

Nghị định của Chính phủ

105.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành luật?

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân tối cao

106.

Trong thứ bậc hiệu lực, nghị định đứng ở vị trí nào so với luật?

a)

Thấp hơn luật

b)

Cao hơn luật

c)

Bằng với luật

d)

Không liên quan luật

107.

Tiêu chí “tính đầy đủ” của hệ thống pháp luật thể hiện điều gì?

a)

Bao quát các lĩnh vực xã hội

b)

Bảo đảm quyền con người

c)

Văn bản viết rõ ràng, dễ hiểu

d)

Áp dụng thống nhất toàn quốc

108.

Thông tư được ban hành chủ yếu để làm gì trong hệ thống pháp luật?

a)

Hướng dẫn thi hành luật

b)

Quy định chính sách vĩ mô

c)

Phê chuẩn điều ước quốc tế

d)

Xây dựng chương trình lập pháp

109.

Tiêu chí “tính thống nhất” trong hệ thống pháp luật yêu cầu gì?

a)

Văn bản không mâu thuẫn nhau

b)

Văn bản có nhiều hình thức

c)

Văn bản chỉ do một cơ quan ban hành

d)

Văn bản đều có hiệu lực vĩnh viễn

110.

Trong trường hợp văn bản cùng nội dung nhưng khác cấp độ, văn bản nào được áp dụng?

a)

Văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn

b)

Văn bản có nhiều trang hơn

c)

Văn bản ký bởi nhiều người hơn

d)

Văn bản ban hành sớm hơn

111.

Để một văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực, điều kiện về công bố nào cần thiết?

a)

Được công bố đúng thẩm quyền

b)

Được đăng trên mạng xã hội

c)

Được thông báo qua email

d)

Được trình bày màu sắc đẹp

112.

Ai có thẩm quyền ban hành nghị quyết về tổ chức bộ máy nhà nước?

a)

Tòa án

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Bộ Tư pháp

113.

Hệ thống pháp luật hoàn chỉnh cần bảo đảm tính khả thi nghĩa là gì?

a)

Không cần nguồn lực thực thi

b)

Có thể thực hiện trong thực tế

c)

Có ngôn ngữ rất học thuật

d)

Chỉ dành cho chuyên gia pháp lý

114.

Luật được sửa đổi, bổ sung sẽ có hiệu lực theo quy trình nào?

a)

Chính phủ ký ban hành, Tòa án công bố

b)

Tỉnh ủy thông qua, Chủ tịch tỉnh công bố

c)

Quốc hội thông qua, Chủ tịch nước công bố

d)

Bộ trưởng ký, Thủ tướng phê duyệt

115.

Trong phân cấp lập pháp, văn bản nào dùng để quy định chi tiết thi hành luật?

a)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ

b)

Nghị định của Chính phủ

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết Quốc hội

116.

Tiêu chí “tính kịp thời” của hệ thống pháp luật nhấn mạnh điều gì?

a)

Chỉ sửa đổi khi có khủng hoảng

b)

Soạn thảo thật dài và chi tiết

c)

Giữ nguyên lâu để ổn định

d)

Phản ứng nhanh với thay đổi xã hội

117.

Văn bản quy phạm pháp luật địa phương nào có hiệu lực trong phạm vi tỉnh, thành phố?

a)

Nghị quyết HĐND tỉnh

b)

Thông tư Bộ trưởng

c)

Luật Quốc hội

d)

Nghị định Chính phủ

118.

Pháp lệnh do cơ quan nào ban hành?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân tối cao

119.

Khi có mâu thuẫn giữa nghị định và thông tư, văn bản nào được áp dụng?

a)

Thông tư

b)

Nghị định

c)

Văn bản nào dễ thực hiện hơn

d)

Văn bản nào ban hành trước

120.

Một hệ thống pháp luật được coi là đầy đủ khi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy định bao phủ mọi lĩnh vực cơ bản

b)

Không cần quy định chi tiết

c)

Chỉ tập trung vào hình sự

d)

Chỉ gồm văn bản trung ương

121.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành quyết định áp dụng pháp luật cá biệt ở cấp tỉnh?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Hội đồng thẩm phán

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

122.

Nguyên tắc bảo đảm tính hợp hiến của văn bản quy phạm pháp luật yêu cầu gì?

a)

Được nhiều người yêu thích

b)

Có ngôn ngữ đời thường

c)

Phù hợp với phong tục

d)

Không trái với Hiến pháp

123.

Để bảo đảm tính minh bạch, văn bản quy phạm pháp luật cần yêu cầu nào sau đây?

a)

Giới hạn quyền tiếp cận thông tin

b)

Không cần giải thích khái niệm

c)

Sử dụng thuật ngữ mơ hồ

d)

Ngôn ngữ rõ ràng, dễ hiểu

124.

Khái niệm quan hệ pháp luật mô tả đúng nhất là gì?

a)

Quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh

b)

Quan hệ đạo đức giữa các cá nhân

c)

Quan hệ hành chính nội bộ cơ quan

d)

Quan hệ kinh tế thuần túy tự phát

125.

Đặc điểm cốt lõi của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Không gắn với chế tài nhà nước

b)

Có quyền và nghĩa vụ pháp lý xác định

c)

Chỉ có tình cảm và thiện chí

d)

Chỉ dựa trên phong tục tập quán

126.

Chủ thể của quan hệ pháp luật gồm những ai?

a)

Chỉ doanh nghiệp tư nhân

b)

Chỉ cá nhân thành niên

c)

Cá nhân, pháp nhân, Nhà nước

d)

Chỉ cơ quan nhà nước

127.

Năng lực pháp luật của cá nhân được hiểu là gì?

a)

Khả năng ký mọi hợp đồng

b)

Khả năng kiếm thu nhập

c)

Khả năng có quyền và nghĩa vụ

d)

Khả năng sử dụng vũ lực

128.

Sự kiện pháp lý là yếu tố nào sau đây?

a)

Ý kiến cá nhân không ràng buộc

b)

Tin đồn trên mạng xã hội

c)

Bài viết bình luận pháp lý

d)

Tình huống làm phát sinh quan hệ pháp luật

129.

Điều kiện để quan hệ pháp luật hình thành gồm yếu tố nào?

a)

Tập quán xã hội, cảm tính cá nhân, dư luận

b)

Chỉ có văn bản hành chính

c)

Quy phạm pháp luật, chủ thể, sự kiện pháp lý

d)

Chỉ có hợp đồng bằng lời nói

130.

Phân biệt năng lực pháp luật và năng lực hành vi ở điểm nào?

a)

Chỉ áp dụng cho pháp nhân

b)

Đều giống nhau hoàn toàn

c)

Chỉ áp dụng cho người lao động

d)

Khả năng có quyền khác khả năng thực hiện

131.

Một người 17 tuổi có năng lực hành vi dân sự đầy đủ chưa?

a)

Chỉ có năng lực pháp luật của pháp nhân

b)

Không có năng lực pháp luật nào

c)

Đã đầy đủ như người trưởng thành

d)

Chưa đầy đủ theo luật dân sự

132.

Sự kiện pháp lý có thể là hành vi hay biến cố nào?

a)

Chỉ thiên tai và tai nạn

b)

Hành vi hợp pháp hoặc bất hợp pháp

c)

Chỉ việc ký văn bản

d)

Chỉ quyết định của tòa án

133.

Quyền và nghĩa vụ trong quan hệ pháp luật phát sinh từ đâu?

a)

Từ quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

b)

Từ quy ước cộng đồng tự phát

c)

Từ cam kết đạo đức xã hội

d)

Từ ý muốn một bên duy nhất

134.

Nhà nước đảm bảo thực hiện quan hệ pháp luật bằng gì?

a)

Bằng lời hứa của cá nhân

b)

Bằng thiện chí các bên

c)

Bằng chế tài và cơ quan cưỡng chế

d)

Bằng quy ước làng xã

135.

Pháp nhân tham gia quan hệ pháp luật khi nào?

a)

Khi đủ 18 tuổi

b)

Khi được thành lập hợp pháp

c)

Khi có tài sản cá nhân

d)

Khi có người đại diện tùy ý

136.

Trong quan hệ pháp luật dân sự, chủ thể có quyền sở hữu khi nào?

a)

Khi pháp luật thừa nhận quyền sở hữu

b)

Khi cộng đồng đồng ý miệng

c)

Khi ký cam kết đạo đức

d)

Khi tự tuyên bố quyền cá nhân

137.

Khái niệm 'năng lực chủ thể' bao hàm gì?

a)

Chỉ quyền thừa kế tài sản

b)

Chỉ khả năng ký hợp đồng

c)

Chỉ quyền nhân thân cơ bản

d)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

138.

Một hợp đồng có hiệu lực tạo ra quan hệ pháp luật vì sao?

a)

Vì đăng lên mạng xã hội

b)

Vì có chữ ký đẹp rõ ràng

c)

Vì các bên cảm thấy công bằng

d)

Là sự kiện pháp lý theo luật định

139.

Biến cố tự nhiên như thiên tai là sự kiện pháp lý khi nào?

a)

Khi luật gắn hệ quả pháp lý với biến cố

b)

Khi nhiều người chứng kiến biến cố

c)

Khi báo chí đưa tin rộng rãi

d)

Khi địa phương công bố cảnh báo

140.

Để xác định chủ thể của quan hệ pháp luật cần căn cứ vào gì?

a)

Mức độ giàu nghèo của cá nhân

b)

Số lượng người tham gia

c)

Độ nổi tiếng trên xã hội

d)

Tư cách pháp lý và đại diện hợp pháp

141.

Quan hệ pháp luật chấm dứt khi nào?

a)

Khi sự kiện chấm dứt theo luật

b)

Khi một bên đổi ý đột ngột

c)

Khi dư luận phản đối mạnh

d)

Khi cơ quan báo chí kiến nghị

142.

Trong thừa kế, năng lực pháp luật của người để lại di sản thể hiện ở đâu?

a)

Quyền chỉ đạo mọi giao dịch

b)

Quyền miễn mọi nghĩa vụ pháp lý

c)

Quyền tặng quà tùy ý cho bạn

d)

Quyền lập di chúc theo luật định

143.

Sự kiện pháp lý 'kết hôn hợp pháp' làm phát sinh quan hệ nào?

a)

Quan hệ hôn nhân, gia đình theo luật

b)

Quan hệ thương mại bắt buộc

c)

Quan hệ lao động giữa hai người

d)

Quan hệ hành chính với UBND

144.

Trong quan hệ pháp luật dân sự, năng lực pháp luật của cá nhân được hiểu là gì?

a)

Khả năng miễn trách nhiệm với nghĩa vụ

b)

Quyền ký hợp đồng không cần điều kiện

c)

Khả năng tự mình thực hiện mọi giao dịch

d)

Khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý

145.

Năng lực hành vi dân sự đầy đủ của cá nhân thường bắt đầu khi nào theo pháp luật Việt Nam?

a)

Khi đủ 18 tuổi theo quy định

b)

Khi đã kết hôn hợp pháp

c)

Khi có việc làm ổn định

d)

Khi tốt nghiệp trung học phổ thông

146.

Sự kiện pháp lý là gì trong cấu thành quan hệ pháp luật?

a)

Mọi thông tin lưu trong hồ sơ công dân

b)

Các quyết định của tòa án hình sự

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật

d)

Sự việc làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ

147.

Chủ thể trong quan hệ pháp luật gồm những ai?

a)

Cá nhân, pháp nhân, tổ chức khác

b)

Chỉ cơ quan nhà nước

c)

Chỉ doanh nghiệp tư nhân

d)

Chỉ công dân Việt Nam

148.

Quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể phát sinh chủ yếu từ đâu?

a)

Từ thỏa thuận miệng không cần chứng cứ

b)

Từ phong tục tập quán mọi nơi

c)

Từ sự kiện pháp lý phù hợp luật

d)

Từ ý chí chủ quan mỗi người

149.

Trong quan hệ pháp luật, quyền pháp lý là gì?

a)

Quyền lực tuyệt đối của nhà nước

b)

Sự tự do không bị hạn chế nào

c)

Nghĩa vụ phải thực hiện mọi yêu cầu

d)

Khả năng xử sự được pháp luật cho phép

150.

Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể là gì?

a)

Quyền yêu cầu người khác phục vụ

b)

Khả năng miễn trừ khỏi trách nhiệm

c)

Quyền lựa chọn mọi hành vi tùy ý

d)

Trách nhiệm thực hiện cách xử sự bắt buộc