wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-50

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của ester C2H5COOCH3 là

a)

ethyl acetate.

b)

methyl propionate.

c)

ethyl propionate.

d)

methyl acetate.

2.

Carbohydrate nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Tinh bột.

d)

Saccharose.

3.

Amine nào sau đây là amine bậc hai?

a)

C2H5NH2

b)

(CH3)2NH

c)

(CH3)3N

d)

(CH3)2CHNH2

4.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Glutamic acid.

5.

Số nhóm amine và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

6.

Tính chất hóa học nào không đặc trưng với loại hợp chất peptide?

a)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

b)

Phản ứng màu biuret.

c)

Phản ứng este hóa.

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường base.

7.

Peptide X có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là

a)

A. Ala-Gly-Gly.

b)

B. Gly-Ala-Ala.

c)

C. Gly-Val-Val.

d)

D. Ala-Val-Val.

8.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Polystyrene (PS)

b)

Poly(phenol formaldehyde) (PPF)

c)

Poly(ethylene) (PE)

d)

Poly(vinyl chloride) (PVC)

9.

Cho cấu tạo của một đoạn mạch trong phân tử polymer X: --- CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - ... Tên của X là

a)

Polyethylene.

b)

Polypropylene.

c)

Polybutylene.

d)

Polyethylene.

10.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyisoprene.

d)

Nylon-6,6.

11.

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ cellulose acetate.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi.

b)

Cao su buna – S thu được khi cho cao su buna tác dụng với sulfur.

c)

Để tăng tính bền của cao su, người ta lưu hóa cao su để kết nối các mạch polymer với nhau.

d)

Cao su tự nhiên có thể tham gia các phản ứng cộng với H2, HCl, Cl2 …

13.

Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.

14.

Sắp xếp các chất sau theo giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3COOCH3 (3), CH3CH2CH2OH (4).

a)

(3) > (2) > (1) > (4).

b)

(1) > (4) > (3) > (2).

c)

(1) > (3) > (4) > (2).

d)

(3) > (1) > (4) > (2).

15.

Cho các dung dịch amino acid sau: Gly, Ala, Val, Lys, Glu. Có bao nhiêu dung dịch có môi trường trung tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4.

16.

Quá trình phân giải protein casein trong sữa thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng oxi hóa.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng este hóa.

17.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thủy phân?

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng oxi hóa khử.

c)

Phản ứng ngưng tụ.

d)

Phản ứng trung hòa.

18.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của acetic acid (CH3COOH). Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HOC2H4CHO.

19.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

20.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n+5N (n ≥ 6).

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2).

c)

CnH2nN (n ≥ 2).

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1).

21.

Alanine có công thức là

a)

C5H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

22.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C5H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

C2H5OH.

23.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về enzyme?

a)

Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa.

b)

Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.

c)

Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn nhiều lần so với xúc tác hóa học.

d)

Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường chậm hơn nhiều lần so với xúc tác hóa học.

24.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(hexamethylene adipamide).

b)

Cellulose.

c)

Poly(vinyl chloride).

d)

Poly(formaldehyde).

25.

PE là polymer có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH3CH3.

c)

CH2=CHCH3.

d)

CH2=CH2.

26.

Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Polypropylene.

27.

Loại vật liệu nào không phải là tơ tự nhiên?

a)

Bông.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Len.

d)

Tơ tằm.

28.

Cao su buna-S (hay còn gọi là cao su SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 500 lớp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu sản phẩm là cao su buna-S?

a)

A. CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2.

b)

B. CH2=CHCH=CH2 và sulfur.

c)

C. CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.

d)

D. CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

30.

Đại lượng đánh giá khả năng khử giữa các dạng khử và khả năng oxi hóa giữa các dạng oxi hóa ở điều kiện chuẩn là

a)

dây điện hóa.

b)

sức điện động chuẩn.

c)

phản ứng oxi hóa – khử.

d)

thế điện cực chuẩn.

31.

Nhiệt độ sôi chất nào thấp nhất trong số các chất sau:

a)

CH3OH.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOH.

32.

Cặp chất nào sau đây là các α-aminoacid?

a)

NH2CH2COOH; NH2CH2CH2COOH.

b)

NH2CH2CH2COOH; NH2CH(CH3)COOH.

c)

NH2CH(CH2C6H5)COOH; (CH3)2NCHO.

d)

NH2CH2COOH; NH2CH(CH2C6H5)COOH.

33.

Trong phòng thí nghiệm, một nhóm học sinh chuẩn bị ba ống nghiệm, mỗi ống chứa khoảng 2 mL dung dịch lòng trắng trứng và tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Đun dung dịch trong ống nghiệm thứ nhất trên ngọn lửa đèn cồn đến gần sôi. Bước 2: Cho 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm thứ hai, thêm tiếp 1 thìa thuỷ tinh Cu(OH)2 mới được điều chế, khuấy đều. Bước 3: Thêm vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm thứ ba, lắc đều. Phát biểu đúng là

a)

Ở bước 1 xảy ra hiện tượng thuỷ phân protein dưới tác dụng của nhiệt.

b)

Sau bước 2 thu được dung dịch đồng nhất có màu xanh lam.

c)

Sau bước 3, xuất hiện chất rắn có màu vàng trong ống nghiệm.

d)

Ở bước 3, nếu thay HNO3 đặc bằng HCl đặc thì hiện tượng thí nghiệm không thay đổi.

34.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulose để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Trùng ngưng.

b)

Giữ nguyên mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Cắt mạch polymer.

35.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

ethyl formate.

b)

ethyl acetate.

c)

methyl acetate.

d)

methyl formate.

36.

Chất X là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

37.

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong ammonia bằng gốc hydrocarbon ta thu được hợp chất nào sau đây?

a)

Carbohydrate.

b)

Amine.

c)

Ester.

d)

Carboxylic acid.

38.

Amino acid chứa nhóm chức nào sau đây?

a)

Chỉ có nhóm amine.

b)

Chỉ có nhóm carboxyl.

c)

Cả nhóm amine và nhóm carboxyl.

d)

Cả nhóm amine và nhóm hydroxyl.

39.

Công thức cấu tạo của glycine là

a)

H2NCH2CH2COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CH(NH2)COOH.

d)

CH2OHCH(NH2)CH2OH.

40.

Thủy phân hoàn toàn peptide có xúc tác enzyme tạo thành các

a)

amine

b)

carboxylic acid

c)

alcohol

d)

α-amino acid

41.

Trong cấu tạo của peptide, amino acid đầu N nhất thiết phải chứa nhóm

a)

-NH2.

b)

-CO-.

c)

-CO-NH2.

d)

COOH.

42.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thế.

c)

tách.

d)

trùng ngưng.

43.

Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH-CN.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

CH2=CH-Cl.

44.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông.

b)

Nitron.

c)

Nylon-6,6.

d)

Cellulose acetate.

45.

Cho pin điện hoá Zn – Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là

a)

Zn2+ +2e → Zn.

b)

Cu2+ +2e → Cu.

c)

Zn → Zn2+ +2e

d)

Cu → Cu2+ +2e.

46.

Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

A. là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

B. có mùi thơm, an toàn với người.

c)

C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

47.

Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng màu với Cu(OH)2.

c)

Phản ứng màu với HNO3.

d)

Phản ứng khử thành alcohol.

48.

Chất X có CTPT C3H6O2 là ester của acetic acid. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HOCH2CH2CHO.

49.

Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là

a)

6.

b)

11.

c)

5.

d)

12.

50.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.