wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Hành vi Tổ chức

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào không phải là mục tiêu hành vi tổ chức?

a)

Cải thiện năng suất và chất lượng

b)

Tăng mức độ hài lòng của khách hàng

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

d)

Can thiệp kỹ năng con người và nhà quản lý

2.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Hành vi tổ chức bao gồm

a)

Hành vi và thái độ cá nhân

b)

Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể

c)

Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức

d)

Hành vi và thái độ cá nhân đối với tập thể và tổ chức

3.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học

a)

Tâm lý học, Xã hội học

b)

Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

c)

Tâm lý học, Xã hội học, Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

d)

Khoa học chính trị, Tâm lý xã hội, Nhân chủng học

4.

Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học, ngoại trừ

a)

Tâm lý học, Xã hội học

b)

Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

c)

Thiên văn học

d)

Khoa học chính trị, Tâm lý xã hội, Nhân chủng học

5.

Hành vi tổ chức có chức năng

a)

Chức năng giải thích; Chức năng dự đoán

b)

Chức năng kiểm soát; Chức năng giải thích; Chức năng dự đoán

c)

Chức năng giải thích; Chức năng dự đoán

d)

Chức năng hoạch định; Chức năng tổ chức; Chức năng dự đoán

6.

Chính khả năng hành động được chia thành 3 nhóm

a)

Yếu tố sức mạnh, sức chịu đựng, yếu tố linh hoạt

b)

Yếu tố linh hoạt, sức chịu đựng, sức bật

c)

Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố khác

d)

Yếu tố sức mạnh, sức bật, yếu tố khác

7.

Hành vi tổ chức giúp giải thích những vấn đề sau ngoại trừ

a)

Tìm hiểu tác động của cá nhân đến hành vi

b)

Tìm hiểu tác động của tổ chức đến hành vi

c)

Tìm hiểu tác động của nhóm đến hành vi

d)

Cải thiện kỹ thuật của nhà quản lý

8.

Chọn đáp án đúng nhất: "Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích mà nhà quản lý vì môn học này tập trung vào"

a)

Giảm thiểu sự vắng mặt, tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

b)

Giảm thiểu sự vắng mặt, tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên; Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên; Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

d)

Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

9.

Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích, nhà quản lý vì môn học này tập trung vào, ngoại trừ

a)

Cải thiện năng suất và chất lượng

b)

Giảm thiểu sự vắng mặt

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

d)

Tìm kiếm khách hàng

10.

Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích, nhà quản lý vì môn học này tập trung vào, ngoại trừ

a)

Tìm kiếm khách hàng

b)

Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

c)

Giảm thiểu sự vắng mặt

d)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

11.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức gồm

a)

Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

Sự cam kết với tổ chức

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Sự thỏa mãn đối với công việc; Sự cam kết với tổ chức; Sự tham gia vào công việc

12.

Những thái độ có ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức, ngoại trừ

a)

Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

Sự cam kết với tổ chức

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

13.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi ở các cấp độ sau đây

a)

Cá nhân, nhóm

b)

Nhóm, tổ chức

c)

Cá nhân, tổ chức

d)

Cá nhân, nhóm, tổ chức

14.

Cách thức sau đây là những thách thức thuộc về tổ chức đối với hành vi tổ chức ngoại trừ

a)

Xu hướng phân quyền cho nhân viên

b)

Sự tăng, giảm biên chế

c)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

d)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

15.

Chức năng quan trọng nhất của quản trị hành vi tổ chức là

a)

Giải thích

b)

Dự đoán

c)

Kiểm soát

d)

Giải thích và dự đoán

16.

Tất cả những thách thức sau đây là thách thức thuộc về phía tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Sự tăng giảm biên chế

b)

Sự toàn cầu hóa

c)

Xu hướng phân quyền

d)

Sự thay đổi của tổ chức

17.

Hành vi tổ chức tiến hành nghiên cứu hành vi dựa trên yếu tố nào dưới đây?

a)

Trực giác

b)

Kinh nghiệm

c)

Nghiên cứu một cách có hệ thống

d)

Cảm tính

18.

Nhà quản lý đã quan tâm đến thực hiện chức năng nào sau đây

a)

Kiểm soát

b)

Giải thích

c)

Dự đoán

d)

Quản lý

19.

Chọn đáp án đúng nhất: Hành vi tổ chức được nghiên cứu ở 3 cấp độ từ thấp đến cao

a)

Cấp độ cá nhân; cấp độ tổ chức; cấp độ nhóm

b)

Cấp độ cá nhân; cấp độ nhóm; cấp độ tổ chức

c)

Cấp độ nhóm; cấp độ tổ chức; Cấp độ cá nhân

d)

Cấp độ tổ chức; cấp độ nhóm; cấp độ cá nhân

20.

Chọn đáp án đúng nhất: Các yếu tố liên quan đến hành vi được phân thành 3 nhóm

a)

Nhóm các yếu tố “đầu vào”; nhóm các yếu tố liên quan đến quá trình tương tác; nhóm các yếu tố phản ánh kết quả

b)

Nhóm các yếu tố “đầu vào”; nhóm các yếu tố “đầu ra”; nhóm các yếu tố phản ánh kết quả

c)

Nhóm các yếu tố “đầu vào”; nhóm các yếu tố “đầu ra”; nhóm các yếu tố bất thường

d)

Nhóm các yếu tố “đầu vào”; nhóm các yếu tố “đầu ra”; nhóm các yếu tố cơ bản

21.

Khi một nhà quản lý đặt câu hỏi “Tôi có thể làm gì để nhân viên nỗ lực hơn trong công việc” là khi nhà quản lý đã quan tâm đến thực hiện chức năng nào sau đây

a)

Giải thích

b)

Dự đoán

c)

Kiểm soát

d)

Hoạch định

22.

Chọn đáp án phù hợp: Khi các nhóm chân thành với nhau, chia sẻ vì mục tiêu chung thì đó là nhóm có

a)

Tính liên kết cao

b)

Hiệu quả

c)

Năng suất

d)

Chất lượng

23.

Chọn đáp án phù hợp: Nhóm có tính liên kết cao thường

a)

Hiệu quả hơn, các thành viên làm việc tích cực hơn vì mục tiêu chung

b)

Dễ xảy ra mâu thuẫn

c)

Dễ xảy ra tranh cãi

d)

Không mang lại hiệu quả cao

24.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: Kết quả thực hiện công việc được đánh giá thông qua ………… công việc đã hoàn thành

a)

Số lượng và chất lượng

b)

Con người và chất lượng

c)

Tập thể và chất lượng

d)

Cá nhân và chất lượng

25.

Hiệu quả hoạt động nhóm biểu thị ở

a)

Số lượng và chất lượng công việc mà nhóm thực hiện

b)

Trách nhiệm với công việc

c)

Ý chí của người lao động

d)

Nghị lực của người lao động

26.

Chọn đáp án đúng nhất: Một tổ chức được coi là hiệu quả nếu tổ chức đó

a)

Xây dựng tốt sơ đồ tổ chức

b)

Đạt được mục tiêu đặt ra

c)

Mọi thành viên liên kết nhau trong tổ chức

d)

Mọi thành viên trong tổ chức hòa đồng

27.

Các yếu tố ở cấp độ tổ chức ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức

a)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, truyền thông trong nhóm

b)

Cơ cấu tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức

c)

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, chính sách nhân sự của tổ chức

d)

Văn hóa tổ chức, chính sách nhân sự của tổ chức, phong cách hành động

28.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Các yếu tố ở cấp độ nhóm ảnh hưởng đến các biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức

a)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

b)

Cơ cấu nhóm, văn hóa tổ chức, phong cách lãnh đạo, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

c)

Cơ cấu nhóm, truyền thông trong nhóm, nhu cầu động viên của cá nhân, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

d)

Cơ cấu nhóm truyền thông trong nhóm, chính sách nhân sự của tổ chức, quyền lực và mâu thuẫn trong nhóm

29.

Hành vi tổ chức giúp giải thích những vấn đề, ngoại trừ

a)

Tìm hiểu tác động của cá nhân đến hành vi

b)

Tìm hiểu tác động của nhóm đến hành vi

c)

Áp dụng kiến thức từ những tìm hiểu trên để cải thiện hiệu quả tổ chức

d)

Cải thiện kỹ năng kỹ thuật của nhà quản lý

30.

Chọn đáp án đúng nhất: Bộ môn Tâm lý học giúp chúng ta

a)

Giải thích và dự đoán hành vi cá nhân

b)

Giải thích và kiểm soát hành vi cá nhân

c)

Kiểm soát hành vi cá nhân

d)

Kiểm soát hành vi tập thể

31.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: “Chính trị học giúp chúng ta biết được những khác biệt về sự tiên lựa chọn, tư lợi …………. sẽ dẫn đến sự xung đột và đấu tranh quyền lực ra sao giữa các nhóm trong một tổ chức”

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Nhóm

d)

Nhà quản lý

32.

Gọi là biến phụ thuộc vì nó "bị phụ thuộc", bị ảnh hưởng hay bị chi phối bởi một biến khác gọi là

a)

Dự đoán

b)

Giải thích

c)

Biến độc lập

d)

Biến tương tác

33.

Chọn đáp án đúng nhất: Hành vi tổ chức có vai trò

a)

Tạo sự gắn kết giữa người lao động và tổ chức

b)

Giúp cho nhà quản lý có được cách nhìn đầy đủ và toàn diện về người lao động

c)

Tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức; Bảo đảm sự cân bằng, tin tưởng và gắn kết người lao động với tổ chức

d)

Tạo sự gắn kết giữa người lao động với tổ chức; Giúp cho nhà quản lý có được cách nhìn đầy đủ và toàn diện về người lao động; Tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức; Bảo đảm sự cân bằng, tin tưởng và gắn kết người lao động với tổ chức

34.

Chọn đáp án đúng nhất: Hành vi tổ chức nghiên cứu

a)

Những thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động

b)

Trình độ chuyên môn của người lao động

c)

Năng lực lãnh đạo của người lao động

d)

Năng lực quản lý của người lao động

35.

Các nhà quản lý cần phải nhận thức điểm mạnh, điểm yếu của nhân viên, chấp nhận sự khác biệt của các cá nhân và đối xử khác nhau đối với những người lao động khác nhau là cách phản ứng lại với thách thức nào trong những thách thức dưới đây?

a)

Sự toàn cầu hoá

b)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

c)

Sự đổi mới tổ chức

d)

Khuyến khích sự sáng tạo của nhân viên

36.

Các thách thức sau là những thách thức thuộc về tổ chức đối với hành vi tổ chức, ngoại trừ:

a)

Xu hướng phân quyền cho nhân viên

b)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

c)

Sự tăng, giảm biên chế

d)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

37.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả quá trình giao tiếp gồm:

a)

Các yếu tố liên quan đến người gửi và nhận thông tin, kênh giao tiếp, bối cảnh giao tiếp

b)

Thời gian, không gian và địa điểm xảy ra quá trình giao tiếp

c)

Số lượng và chất lượng kênh giao tiếp

d)

Nhận thức của người gửi và người nhận thông tin

38.

Các yếu tố thuộc về tổ chức sau đây ảnh hưởng đến việc ra quyết định của cá nhân, loại trừ?

a)

Hạn chế về nguồn lực

b)

Nhận thức của cá nhân

c)

Tiền lệ

d)

Hệ thống khen thưởng

39.

Các yếu tố thuộc về cá nhân sau đây ảnh hưởng tới việc ra quyết định cá nhân, loại trừ?

a)

Cấp độ phát triển đạo đức cá nhân

b)

Tính cách

c)

Văn hóa quốc gia

d)

Nhận thức

40.

Hành vi tổ chức là lĩnh vực nghiên cứu bao trùm tất cả những vấn đề sau, ngoại trừ?

a)

Xem xét ảnh hưởng của cơ cấu đến hành vi tổ chức

b)

Xem xét ảnh hưởng của cá nhân đến hành vi của tổ chức

c)

Chú trọng nâng cao các kỹ năng chuyên môn và kỹ năng quan hệ con người

d)

Nghiên cứu hành vi của tổ chức nhắm nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

41.

Cán bộ quản lý sẽ quan tâm hơn tới yếu tố nào dưới đây?

a)

Các mục tiêu dài hạn và hiệu quả của việc đạt mục tiêu đó

b)

Xác định tầm nhìn cho tổ chức

c)

Thúc đẩy động lực làm việc cho nhân viên

d)

Các mục tiêu ngắn hạn và hiệu quả của việc đạt các mục tiêu đó

42.

Để phản ứng lại tình trạng "khó xử" về đạo đức đang gia tăng trong tổ chức, các nhà quản lý thường thực hiện hành động nào?

a)

Bắt buộc nhân viên theo sự sắp đặt của mình

b)

Để cho nhân viên tự tìm cách ứng xử riêng

c)

Quản lý nhân viên chặt chẽ

d)

Soạn thảo và phổ biến các bộ quy tắc đạo đức và chuẩn mực riêng trong nội bộ tổ chức để hướng dẫn nhân viên vượt qua tình trạng khó xử

43.

Các nhà quản lý cần phải nhận thức điểm mạnh, điểm yếu của nhân viên, chấp nhận sự khác biệt của các cá nhân và đối xử khác nhau đối với những người lao động khác nhau là cách phản ứng lại với thách thức nào trong những thách thức dưới đây?

a)

Sự toàn cầu hóa

b)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

c)

Sự đổi mới tổ chức

d)

Khuyến khích sự sáng tạo của nhân viên

44.

Để quản lý tốt những nhân viên có năng lực nhưng tinh thần thái độ làm việc không tốt, các cán bộ lãnh đạo cần thực hiện những việc sau, loại trừ?

a)

Thường xuyên giao việc không quan trọng và đơn giản cho nhân viên này

b)

Giao việc và kiểm soát quá trình thực hiện công việc chặt chẽ

c)

Công nhận thành tích khi nhân viên thực hiện tốt công việc

d)

Quan tâm tìm hiểu tâm tư tình cảm và nguyện vọng của nhân viên

45.

Hành vi tổ chức giúp tạo sự gắn kết của người lao động với tổ chức trên cơ sở:

a)

Tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

b)

Tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động, tạo môi trường làm việc hiệu quả

c)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động và tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

d)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tạo lập môi trường làm việc hiệu quả

46.

Khi các nhà quản lý nhận thấy rằng họ cần phải đối xử khác nhau với những cá nhân khác nhau trong tổ chức nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực của tổ chức, như vậy họ đối mặt với thách thức nào sau đây?

a)

Sự cạnh tranh

b)

Xu hướng phân quyền

c)

Sự toàn cầu hóa

d)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

47.

Hành vi tổ chức có những vai trò sau đây, ngoại trừ?

a)

Giúp các nhà quản lý đào tạo nhân viên

b)

Giúp cho các nhà quản lý có được cách nhìn đầy đủ và toàn diện về người lao động

c)

Giúp các nhà quản lý tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

d)

Tạo sự gắn kết giữa người lao động và tổ chức

48.

Một nhà quản lý của một nhà máy cố gắng xem công nhân sẽ phản ứng như thế nào với công việc được phân biệt tự động theo thay thế lao động thủ công là lúc nhà quản lý đó đang thực hiện hành động nào dưới đây nhằm tương tác đến hành vi của nhân viên?

a)

Kiểm soát

b)

Giải thích

c)

Dự đoán

d)

Quản lý

49.

Kiến thức về hành vi tổ chức rất hữu ích đối với các nhà quản lý vì nó tập trung vào

a)

Cải thiện kỹ năng quan hệ con người và nhà quản lý

b)

Tăng sự thỏa mãn đối với công việc của người lao động

c)

Cải thiện năng suất, chất lượng, giảm sự vắng mặt tại nơi làm việc, tăng sự thỏa mãn đối với công việc của người lao động, cải thiện kỹ năng quan hệ con người của nhà quản lý

d)

Cải thiện năng suất, chất lượng và giảm sự vắng mặt tại nơi làm việc

50.

Nghiên cứu về hành vi lãnh đạo của trường Đại học Ohio nhấn mạnh việc xác định những đặc điểm cơ bản trong hành vi ứng xử của nhà lãnh đạo là

a)

Sự quan tâm đến kết quả thực hiện nhiệm vụ của nhân viên

b)

Khả năng tổ chức và sự quan tâm tới nhân viên

c)

Sự quan tâm đến nhân viên và mối quan hệ với nhân viên

d)

Sự quan tâm đến nhiệm vụ và quan tâm đến nhân viên

51.

Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được:

a)

Thuyên chuyển

b)

Quản lý chất lượng toàn diện

c)

Hài lòng trong công việc

d)

An toàn trong công việc

52.

Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Sinh học

c)

Được tôn trọng

d)

Nhu cầu phát triển

53.

Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ đi biển cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Tự trọng

c)

Sinh lí

d)

Giao thông

54.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố động viên trong học thuyết hai nhân tố

a)

Lương

b)

Điều kiện làm việc

c)

Địa vị

d)

Trách nhiệm

55.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết X:

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên

d)

Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm

56.

Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm

a)

Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài

c)

Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài

d)

Yếu tố cá nhân và yếu tố tập thể

57.

Trong học thuyết thiết lập mục tiêu khi đưa ra mục tiêu không xét đến yếu tố nào?

a)

Tính cụ thể

b)

Tính chăm chỉ

c)

Sự phản hồi

d)

Tính thách thức

58.

Những bài kiểm tra liên quan đến trí óc sẽ giúp nhà quản lý dự đoán:

a)

Hài lòng trong công việc

b)

Thuyên chuyển

c)

Kết quả thực hiện công việc

d)

Khả năng làm việc với những người khác

59.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết X:

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên

d)

Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm

60.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết Y

a)

Lãnh đạo thích quản lý nhân viên

b)

Người bình thường có thể dám nhận những trọng trách và dám chịu trách nhiệm

c)

Con người muốn lẩn trách nhiệm

d)

Con người bình thường sẽ có cách chấp nhận và gánh vác trách nhiệm trong những điều kiện phù hợp

61.

Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ, ngoại trừ:

a)

Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới

b)

Tiềm lực của công ty

c)

Phụ thuộc vào yếu tố của mình

d)

Theo hướng dẫn của chuyên gia

62.

Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu được tôn trọng thuộc về nhóm nhu cầu:

a)

Tồn tại

b)

Mối quan hệ

c)

Phát triển

63.

Chọn đáp án đúng nhất, nhà quản lý có thể áp dụng thuyết học tập vào trường hợp nào:

a)

Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức; kỷ luật nhân viên

b)

Kỷ luật nhân viên, phát triển các chương trình đào tạo

c)

Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức, kỷ luật nhân viên, phát triển các chương trình đào tạo

d)

Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức, phát triển các chương trình đào tạo

64.

Sắp xếp theo trình tự: Động viên xảy ra khi

a)

Nhu cầu không được thỏa mãn; đàn dắt; áp lực; tìm kiếm hành vi; thỏa mãn nhu cầu.

b)

Nhu cầu không được thỏa mãn; tìm kiếm hành vi; dẫn dắt; áp lực; thỏa mãn nhu cầu.

c)

Nhu cầu không được thỏa mãn; áp lực; cố gắng; tìm kiếm hành vi; thỏa mãn nhu cầu.

d)

Nhu cầu không được thỏa mãn; đàn dắt; tìm kiếm hành vi; tìm kiếm hành vi thỏa mãn nhu cầu.

65.

Hành vi tổ chức giúp tạo sự gắn kết của người lao động với tổ chức trên cơ sở:

a)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tạo lập môi trường làm việc hiệu quả

b)

Tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động, tạo môi trường làm việc hiệu quả

c)

Tạo môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

d)

Hiểu biết toàn diện về người lao động, tôn trọng sự khác biệt giữa những người lao động và tạo lập môi trường làm việc hiệu quả trong tổ chức

66.

Khi cán bộ quản lý tạo động lực cho nhân viên bằng cách đặt mục tiêu thực hiện công việc rõ ràng, cung cấp thông tin phản hồi kịp thời và đánh giá kết quả thực hiện công việc của nhân viên dựa vào mục tiêu, thì đó là họ đang sử dụng biện pháp nào sau đây:

a)

Kiểm soát chặt chẽ nhân viên

b)

Quản lý dựa trên mục tiêu

c)

Chia sẻ trách nhiệm

d)

Tăng cường sự tham gia của nhân viên

67.

Khi các thành viên trong nhóm có yếu tố nào dưới đây để theo đuổi mục tiêu rõ ràng và khớp thì hiệu quả hoạt động của nhóm sẽ tăng lên:

a)

Có động lực

b)

Được khuyến khích

c)

Được thử thách

d)

Được giao nhiệm vụ

68.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến động lực của cá nhân

a)

Nhu cầu của cá nhân

b)

Đặc điểm của công việc

c)

Nhu cầu của cá nhân, đặc điểm của công việc và các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

d)

Các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

69.

Dưới đây là những phản ứng của người lao động khi không thỏa mãn với công việc, ngoại trừ:

a)

Rời bỏ công ty

b)

Giảm năng suất

c)

Tăng lờ

d)

Trung thành

70.

Khi không thỏa mãn với công việc, người lao động chờ đợi sự cải thiện tình hình từ tổ chức, do đó các phản ứng:

a)

Rời bỏ công ty

b)

Tăng lờ

c)

Lên tiếng

d)

Trung thành

71.

Theo học thuyết ERG, nhu cầu cá nhân gồm:

a)

5 nhóm nhu cầu

b)

3 nhóm nhu cầu

c)

7 nhóm nhu cầu

d)

9 nhóm nhu cầu

72.

Học thuyết nào đưa ra hai quan điểm riêng biệt về con người (tích cực và tiêu cực)

a)

Thuyết X và thuyết Y

b)

Học thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg

c)

Học thuyết nhu cầu của Maslow

d)

Học thuyết kỳ công bằng

73.

Biến phụ thuộc trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được:

a)

Thuyên chuyển

b)

Quản lý chất lượng toàn diện

c)

Hài lòng trong công việc

d)

An toàn trong công việc

74.

Chọn đáp án đúng nhất: khi nhân viên cảm thấy không công bằng, họ có thể phản ứng theo mấy cách?

a)

Lên tiếng

b)

Rời bỏ công ty; lên tiếng; chờ đợi cải thiện tình hình hiện tại từ tổ chức, tăng lờ.

c)

Rời bỏ công ty

d)

Tăng lờ, chờ đợi cải thiện tình hình hiện tại từ tổ chức.

75.

Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên

a)

Tỷ lệ giữa chi phí và lợi ích

b)

Sự đánh đổi giữa hiệu suất và hiệu quả

c)

Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng

d)

Tỷ lệ giữa thành quả và công sức

76.

Tất cả những yếu tố sau đều góp phần tăng sự hài lòng trong công việc ngoại trừ

a)

Khen thưởng công bằng

b)

Công việc không có tính thách thức

c)

Ủng hộ của đồng nghiệp

d)

Điều kiện làm việc thuận lợi

77.

Trong học thuyết kỳ vọng, lòng tin sẽ nhận được phần thưởng có giá trị nếu thực hiện công việc tốt cho ta thấy

a)

Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực hiện công việc

b)

Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc và khen thưởng

c)

Mối quan hệ giữa khen thưởng và mục tiêu cá nhân

d)

Mối quan hệ giữa phần thưởng và địa vị

78.

Theo Alderfer, cá nhân có các nhu cầu sau

a)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu thành tích và nhu cầu phát triển

b)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu giao tiếp và nhu cầu phát triển

c)

Nhu cầu quyền lực, nhu cầu giao tiếp và nhu cầu phát triển

d)

Nhu cầu sinh lý, nhu cầu quyền lực và nhu cầu phát triển

79.

Biện pháp tạo động lực cho nhân viên thuộc nhóm biện pháp kích thích về tinh thần cho người lao động

a)

Chương trình lịch làm việc linh hoạt, chính sách khen thưởng và tiền lương

b)

Chương trình khuyến khích sự tham gia của của nhân viên, chương trình tôn vinh nhân viên, quản lý bằng mục tiêu

c)

Cải thiện điều kiện làm việc, phong cách lãnh đạo, tăng lương

d)

Trao quyền, tăng lương cho nhân viên

80.

Biện pháp tạo động lực cho nhân viên thuộc nhóm biện pháp kích thích về vật chất cho người lao động

a)

Tiền lương, thưởng, chương trình sở hữu cổ phần

b)

Quản lý theo mục tiêu

c)

Chương trình suy tôn nhân viên

d)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp

81.

Theo Maslow, các nhu cầu của cá nhân được sắp xếp theo cách nào dưới đây

a)

Tồn tại song song nhau

b)

Được phân chia thành nhu cầu cấp bậc và nhu cầu bậc cao

c)

Được thỏa mãn thì động lực của cá nhân giảm sút

d)

Được sắp xếp theo các thứ bậc, khi các nhu cầu bậc thấp được thỏa mãn thì cá nhân sẽ có nhu cầu ở bậc cao

82.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng dạng so sánh

a)

So sánh theo bảng điểm

b)

So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức

c)

So sánh cặp

d)

So sánh cặp và so sánh những người khác bên trong tổ chức

83.

Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua

a)

Sự tham gia của người lao động

b)

Phần thưởng

c)

Thiết kế công việc

d)

Tuyển dụng trước tập thể

84.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)

5 Cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

85.

Động viên được thể hiện để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lý

d)

Xây dựng môi trường làm việc tốt

86.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

Các nhu cầu của con người trong lý thuyết Maslow

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Phần thưởng hấp dẫn

87.

Theo lý thuyết động viên của Herzberg, thuộc nhóm yếu tố duy trì là

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Chính sách phân phối thu nhập

c)

Sự thành đạt

d)

Đề bạt

88.

Lý thuyết động viên của Herzberg đề cập đến

a)

Các loại nhu cầu của con người

b)

Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Lòng trung thành

89.

Khơi dậy động cơ thúc đẩy hành động của nhân viên là

a)

Khơi dậy sự thỏa mãn của nhân viên

b)

Khơi dậy lòng tự trọng của nhân viên

c)

Khơi dậy sự đam mê làm việc của nhân viên

d)

Khơi dậy sự thỏa mãn của nhân viên; Khơi dậy lòng tự trọng của nhân viên

90.

Học thuyết kỳ vọng của Victor Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào

a)

Sự đam mê

b)

Sự thân thiện

c)

Các thuyết phục của nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố

91.

Phản ứng của nhân viên khi bất mãn với tổ chức

a)

Rời bỏ tổ chức, làm cho tình hình tồi tệ.

b)

Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất lao động, thuyên chuyển

c)

Làm cho tình hình tồi hơn, góp ý tích cực và xây dựng.

d)

Tăng năng suất lao động, thuyên chuyển

92.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

b)

Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành

c)

Các nhu cầu của con người trong sơ đồ của Maslow

d)

Các nhu cầu bậc cao

93.

Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên

a)

Tỷ lệ giữa chi phí và lợi ích

b)

Sự đánh đổi giữa hiệu suất và hiệu quả

c)

Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng

d)

Tỷ lệ giữa thành quả và công sức

94.

Theo Herzberg, yếu tố dẫn đến sự thỏa mãn của nhân viên không bao gồm

a)

Cơ hội phát triển

b)

Trách nhiệm

c)

Sự tiến bộ

d)

Tiền lương

95.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố bình thường, không có giá trị động viên

a)

Sự công nhận

b)

Tăng trách nhiệm trong công việc

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác

96.

Theo lý thuyết động viên của Herzberg, thuộc nhóm nào không là “yếu tố duy trì”

a)

Điều kiện làm việc

b)

Mối quan hệ trong công ty

c)

Hệ thống lương của công ty

d)

Bản thân công việc

97.

Theo lý thuyết của Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Điều kiện làm việc

c)

Sự thành đạt

d)

Thăng tiến

98.

Trong học thuyết mong đợi, lòng tin sẽ nhận được phần thưởng có giá trị nếu thực hiện công việc tốt, ngoại trừ

a)

Mối quan hệ giữa nỗ lực và kết quả thực hiện công việc

b)

Mối quan hệ giữa kết quả thực hiện công việc và khen thưởng

c)

Mối quan hệ giữa khen thưởng và mục tiêu cá nhân

d)

Mối quan hệ tốt đẹp giữa nhân viên và người quản lý

99.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc hăng hái hơn

a)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác

b)

Cảm giác hoàn thành công việc, công việc đòi hỏi sự phấn đấu và cơ hội được cấp trên nhận biết.

c)

Quan hệ với đồng nghiệp

d)

Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái

100.

Học thuyết nhu cầu của Mc. Celland cho rằng nhu cầu của con người có

a)

3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển

b)

3 nhu cầu: thành tựu, quyền lực và liên kết

c)

3 nhu cầu: an toàn, xã hội và tự trọng

d)

3 nhu cầu: sinh lý, an toàn và tự thể hiện

101.

Học thuyết nhu cầu của Mc. Celland cho rằng nhu cầu của con người có:

a)

3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển

b)

3 nhu cầu cơ bản: thành tích, quyền lực, liên minh

c)

4 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng

d)

4 nhu cầu: sinh lý, hoàn thành, quyền lực, liên minh

102.

Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua:

a)

Sự tham gia của người lao động

b)

Phần thưởng

c)

Thiết kế công việc

d)

Vật chất

103.

Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm:

a)

Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài

c)

Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài

d)

Yếu tố cá nhân và yếu tố vật chất

104.

Nhân tố nào quyết định sự hài lòng trong công việc, ngoại trừ:

a)

Công bằng trong khen thưởng

b)

Đồng nghiệp ủng hộ

c)

Công việc phù hợp với tính cách

d)

Công bằng trong xã hội

105.

Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có các nhóm nhu cầu:

a)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu quan hệ, nhu cầu phát triển

b)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu quan hệ, nhu cầu phát triển, nhu cầu tự trọng

c)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu quan hệ, nhu cầu phát triển, nhu cầu tự thể hiện

d)

Nhu cầu tồn tại, nhu cầu phát triển

106.

Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào:

a)

Xác định mục tiêu của tổ chức, ra quyết định trong tổ chức

b)

Xác định mục tiêu của tổ chức, ra quyết định trong tổ chức, giải quyết các vấn đề trong tổ chức

c)

Ra quyết định trong tổ chức, giải quyết các vấn đề trong tổ chức

d)

Giải quyết các vấn đề trong tổ chức, xác định mục tiêu của tổ chức

107.

Khi làm việc trong tổ chức, cá nhân luôn mong muốn được đối xử công bằng. Họ có xu hướng so sánh?

a)

Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi mà họ được hưởng

b)

Tỷ suất giữa sự đóng góp của họ với quyền lợi mà họ được hưởng với tỷ suất đó của người khác

c)

Sự đóng góp của người khác và sự đóng góp của bản thân

d)

Quyền lợi mà họ được hưởng với quyền lợi mà người khác được hưởng

108.

Nhóm yếu tố thuộc về môi trường trong học thuyết của Herzberg đề cập đến:

a)

Môi trường làm việc, sự tôn vinh

b)

Đặc điểm công việc, chính sách thù lao

c)

Môi trường làm việc, chính sách thù lao, cơ hội thăng tiến

d)

Chính sách thù lao, điều kiện làm việc, sự giám sát của cán bộ quản lý

109.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới động lực của cá nhân:

a)

Nhu cầu của cá nhân, đặc điểm của công việc và các chính sách thù lao thăng tiến của tổ chức

b)

Nhu cầu của cá nhân

c)

Đặc điểm của công việc

d)

Các chính sách thù lao và thăng tiến của tổ chức

110.

Khi bàn về động viên, người ta sử dụng lý thuyết nhu cầu của Maslow với ngụ ý rằng:

a)

Con người luôn luôn muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn vị trí hiện tại của mình

b)

Nhu cầu của con người có nhiều bậc từ thấp đến cao, khi được thỏa mãn nhu cầu ở một bậc nào đó thì con người có khuynh hướng muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn

c)

Nhu cầu của con người là có 5 loại: nhu cầu vật chất – sinh lý; nhu cầu an toàn; nhu cầu xã hội; nhu cầu được tôn trọng; và nhu cầu tự hoàn thiện bản thân

d)

Cân nhắc định nhu cầu hiện tại của nhân viên để có biện pháp động viên phù hợp

111.

Biện pháp tạo động lực nào cho nhân viên thuộc nhóm biện pháp khích thích về tinh thần cho người lao động?

a)

Chương trình làm việc linh hoạt, chính sách khen thưởng và tiền lương

b)

Chương trình khuyến khích sự tham gia của nhân viên, chương trình tôn vinh nhân viên, quản lý bằng mục tiêu

c)

Cải thiện điều kiện làm việc, phong cách lãnh đạo, tăng lương

d)

Trao quyền, tăng lương cho nhân viên