wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

53 câu tin

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong các thiết bị tin học, hệ điều hành là nơi

a)

phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm.

b)

phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

c)

giúp con người liên lạc với nhau.

d)

các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn.

2.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận.

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề.

c)

Phức tạp hóa vấn đề.

d)

Thân thiện và dễ sử dụng.

3.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA.

b)

IOS và Android.

c)

CONTROL và BETA.

d)

Android và QC.

4.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985.

b)

2000.

c)

1990.

d)

1979.

5.

……….. là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows.

b)

Mac OS.

c)

UNIX.

d)

Linux.

6.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

7.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

8.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

9.

Thiết bị vừa vào và là thiết bị ra là:

a)

Bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Chuột.

d)

Loa.

10.

RAM là:

a)

bộ nhớ ngoài.

b)

bộ nhớ trong.

c)

thiết bị vào.

d)

thiết bị ra.

11.

Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay?

a)

Quản lý nhân viên, tài chính, thiết bị.

b)

Quản lý hành chính

c)

Quản lý hàng hóa

d)

Quản lý tài chính, hàng hóa.

12.

Để quản lý kết quả học tập, em phải quản lý điểm của từng môn học theo?

a)

Điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì, cuối kì.

b)

Điểm đánh giá giữa kì, cuối kì.

c)

Điểm đánh giá học kì 1, học kì 2.

d)

Điểm đánh giá đầu kì, cuối kì.

13.

ôn học theo?

a)

Điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì, cuối kì.

b)

Điểm đánh giá giữa kì, cuối kì.

c)

Điểm đánh giá học kì 1, học kì 2.

d)

Điểm đánh giá đầu kì, cuối kì.

14.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm, xóa, chỉnh sửa dữ liệu.

b)

Cập nhật, xóa dữ liệu

c)

Đặt mật khẩu, thêm dữ liệu

d)

Cài đặt, xóa dữ liệu

15.

Việc ghi chép dữ liệu dùng để?

a)

Đặt mật khẩu, lưu trữ dữ liệu.

b)

Khai thác, lưu trữ, truy xuất dữ liệu.

c)

Cài đặt, truy xuất dữ liệu.

d)

Cập nhật, xóa dữ liệu.

16.

Việc ghi chép điểm các môn học nhằm?

a)

Lưu trữ, tìm kiếm, lập danh sách học sinh có điểm từ cao xuống thấp.

b)

Lập danh sách học sinh có điểm cao.

c)

Lọc học sinh có điểm học kì thấp.

d)

Lập danh sách học sinh.

17.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu.

c)

Lọc ra dữ liệu.

d)

Không thân thiện với môi trường.

18.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?

a)

Cập nhật, thống kê, khai thác dữ liệu.

b)

Chia sẻ, Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê, phân tích, tính toán dữ liệu

d)

Đăng nhập, thống kê, khai thác dữ liệu.

19.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định.

b)

Thu thập thông tin.

c)

Lữu trữ dữ liệu.

d)

Đáp án khác.

20.

Khi nào em cần quản lý dữ liệu?

a)

Quản lý danh sách mượn trả sách, cơ sở vật chất, danh sách học sinh nhà trường.

b)

Quản lý danh sách học sinh bỏ học của nhà trường.

c)

Quản lý cơ sở vật chất hư hỏng.

d)

Quản lý thiết bị điện.

21.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào?

a)

Xác nhận số lượng xăng trong ngày

b)

Xác nhận số lượng, cập nhật lượng xăng, tính số tiền bán mỗi ngày.

c)

Tính số tiền thu được trong buổi sáng.

d)

Tính số tiền thu được trong buổi chiều.

22.

Số lượng thuộc tính cơ bản của một cơ sở dữ liệu là

a)

3 thuộc tính.

b)

4 thuộc tính.

23.

Số lượng thuộc tính cơ bản của một cơ sở dữ liệu là

a)

3 thuộc tính.

b)

4 thuộc tính.

c)

5 thuộc tính.

d)

6 thuộc tính.

24.

Cơ sở dữ liệu được biết bằng tiếng Anh là

a)

database.

b)

base data.

c)

data sheet.

d)

data view.

25.

Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không phải cơ sở dữ liệu?

a)

Bảng điểm các môn học khi được lưu trữ trong máy tính.

b)

Phần mềm quản lí nhân sự của một công ty.

c)

Bảng chấm công nhân viên ghi trên giấy.

d)

Bảng danh sách tên và giá bảng các sản phẩm lưu trên máy tính của một cửa hàng.

26.

Thuộc tính nào không phải là thuộc tính cơ bản của CSDL?

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu.

b)

Tính cấu trúc.

c)

Tính không dư thừa.

d)

Tính độc lập dữ liệu.

27.

Trong phần mềm quản lí nhận sự, không có cột thông tin “TUỔI” của nhân viên. Điều này đảm bảo thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính không dư thừa.

b)

Tính độc lập dữ liệu

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính nhất quán.

28.

Trong cơ sở dữ liệu, dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính cấu trúc.

b)

Tính không dư thừa.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính nhất quán.

29.

Trong cơ sở dữ liệu, đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính cấu trúc.

b)

Tính không dư thừa.

c)

Tính độc lập dữ liệu.

d)

Tính nhất quán.

30.

Tính năng nào sau đây không đảm bảo “Tính bảo mật và an toàn của CSDL”?

a)

Người bên ngoài tổ chức không thể truy xuất vào dữ liệu của cơ quan.

b)

Bất cứ ai cũng có thể thêm, cập nhật thông tin cho một nhân viên mới vào phần mềm quản lí nhân sự.

c)

Không phải ai cũng có quyền sao chép dữ liệu.

d)

Phải sử dụng tài khoản được cung cấp để truy cập vào hệ thống chung của tổ chức để lấy dữ liệu.

31.

Nếu 2 người đi trên một chuyến xe, mua được vé đều là ghế ngồi số 50. Tình huống trên đã vi phạm thuộc tính nào của dữ liệu?

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính bảo mật và an toàn.

d)

Tính độc lập dữ liệu.

32.

Tài khoản ngân hàng người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin. Đó là thể hiện thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính toàn ven.

d)

Tính độc lập dữ liệu.

33.

Trong có sở dữ liệu, đảm bảo không xảy ra hiện tượng số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính toàn ven.

34.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

35.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán CSDL.

b)

Cập nhật (Thêm, sửa, xóa dự liệu).

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố.

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.

36.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình.

b)

Người dùng.

c)

Người quản trị.

d)

Người quản trị CSDL.

37.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

38.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

b)

khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các rang buộc trên dữ liệu của CSDL.

c)

mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

d)

khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

39.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào

4 lines
40.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm.

b)

Chi phí bảo trì thấp.

c)

Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

d)

Tăng tính bảo mật dữ liệu.

41.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

42.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

b)

Một phần cơ sở dữ liệu.

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu.

d)

Hạn chế.

43.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động. dưới dạng nhị phân.

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dạng File.

44.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dị thường thông tin.

45.

Trong CSDL, tại sao cần phải có khoá chính trong một bảng?

a)

Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

b)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

c)

Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.

d)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

46.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

b)

Bảng.

c)

Hàng.

d)

Cột.

47.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

b)

Bảng.

c)

Hàng.

d)

Cột.

48.

Trong lĩnh vực quản lý dữ liệu, phát biểu nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.

c)

Phần mềm Microsoft Access.

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.

49.

Trong lĩnh vực quản lý dữ liệu, phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính.

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá.

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất.

50.

Trong CSDL SQL, mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?

a)

Trường (field).

b)

Bản ghi (record).

c)

Khoá (key).

d)

Dữ liệu (data).

51.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975.

b)

2000.

c)

1995.

d)

1970.

52.

Quan sát hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Trường ca sông Lô” là nhạc sĩ nào?

a)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận.

b)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Văn Cao.

c)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Hoàng Việt.

d)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ.

53.

Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số?

a)

Trường số nguyên (integer).

b)

Trường số thập phân (decimal).

c)

Trường văn bản (string).

d)

Trường ngày tháng (date)