wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7: HTML VÀ CẤU TRÚC TRANG WEB

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

2.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.hltm.

b)

.hml.

c)

.htl.

d)

.htm.

3.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu

a)

(" , ")

b)

{" , "}"

c)

<" , ">

d)

\" , \"

4.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- Chú thích --!

b)

<!--Chú thích-->

c)

// chú thích

d)

{...chú thích...}

5.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox.

b)

w3schools.com.

c)

Spotify.

d)

Sublime Text.

6.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là

a)

TextEdit.

b)

Sublime Text.

c)

HyperText.

d)

Notepad++.

7.

Câu 7: Phiên bản hiện tại của HTML là

a)

HTML4.

b)

HTML5.

c)

HTML6.

d)

HTML7.

8.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử<meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử <tittle> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con

d)

Phần tử<html> là không bắt buộc.

10.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,... cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

11.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.

b)

CMYK.

c)

RGB.

d)

RYB.

12.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ";".

b)

Dấu ",".

c)

Dấu","

d)

Dấu

13.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>

b)

<u>

c)

<strong>

d)

<del>

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ <hr>


dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ<h1>

đến <h7>.

c)

Cặp thẻ<div>...</div>

hay<span>...</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

15.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style.

b)

font-size.

c)

font-type.

d)

font-family.

16.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>

b)

<downsize>

c)

<sup>

d)

<figure>

17.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H₂SO₄ là gì?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

. <p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

18.

Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

<u>.

b)

<del>

c)

<cut>

d)

.<remove>

19.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là

a)

. <p><u>Note</u></p>.

b)

. <p style="font-decoration:underline">Note</p>.

c)

. <p style="text-decoration:underline">Note</p>.

d)

<p style="font-style:underline">Note</p>.

20.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

. <h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.

b)

<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.

c)

<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.

d)

<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.

21.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

b)

<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

c)

<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

d)

. <h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

22.

Thẻ HTML nào được sử dụng để làm đậm văn bản?

a)

<strong>

b)

<em>

c)

<b>

d)

<i>

23.

Thẻ nào được dùng để gạch dưới văn bản trong HTML?

a)

<u>

b)

<ins>

c)

<underline>

d)

<mark>

24.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?

a)

<strong>

b)

<em>

c)

<b>

d)

<i>

25.

Thẻ HTML nào sử dụng để chỉ định văn bản trích dẫn?

a)

<cite>

b)

<q>

c)

<blockquote>

d)

<quote>

26.

Thẻ HTML nào được sử dụng để làm nổi bật văn bản?

a)

<mark>

b)

<q>

c)

<strong>

d)

<quote>

27.

Thẻ HTML nào sử dụng để đánh dấu văn bản dưới dạng siêu ký tự?

a)

< sup >

b)

< sub >

c)

< upper >

d)

< highlight >

28.

Thẻ HTML nào sử dụng để thêm văn bản chú thích dưới hình ảnh hoặc bảng?

a)

< caption >

b)

< figcaption >

c)

< summary >

d)

< footer >

29.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<tr>

30.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

%

b)

px

c)

mm

d)

pt

31.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

Dotted.

c)

Shadow.

d)

Solid.

32.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu đánh số ,các kiểu đánh số "1","A","a","I"và"i"

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ , ngay trước thẻ

.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

34.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>

b)

.

<ol></ol>

c)

.

<il></il>

d)

<al></al>

35.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

<a>

b)

<b>

c)

<i>

d)

<l>

36.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

37.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

".."

b)

"../"

c)

"./"

d)

"/.."

38.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<image>

b)

<pic>

c)

<img>

d)

<photo>

39.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

c)

Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

41.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

42.

Thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ định nơi mở tài liệu được liên kết (VD: mở tài liệu trong một tab mới, mở tài liệu trong khung hiện tại,...)?

a)

target.

b)

type.

c)

open.

d)

rel.

43.

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

a)

Các tệp có phần mở rộng .txt đều là các siêu văn bản. (Đúng/Sai)

b)

Trong HTML, người ta sử dụng thẻ để tạo siêu liên kết. (Đúng/Sai)

c)

Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. (Đúng/Sai)

d)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn. (Đúng/Sai)

44.

Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vector?

a)

TIFF

b)

GIF

c)

EPS

d)

JPEG

45.

Thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc?

a)

src.

b)

url.

c)

sizes.

d)

alt.

46.

Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?

a)

in.

b)

mm.

c)

rem.

d)

px.

47.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

wav.

b)

webm.

c)

ogg.

48.

Thẻ

a)

preload.

b)

width.

c)

muted.

d)

autoplay.

49.

Câu 1: Thuộc tính alt của thẻ được dùng để làm gì?

a)

Chèn nội dung lên hình ảnh.

b)

Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.

c)

Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

d)

Thiết lập kích thước cho ảnh.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.

b)

Thẻ là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web.

c)

Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.

d)

PNG là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vector.