wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia lý

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả nhanh nuôi tôm ở nước ta là

a)

Phát triển Phú Yên nhân nhân nhân

b)

Sản xuất quản 100 884

c)

Tăng chế biến mở rộng đầu ra

d)

Tăng diện tích đảm bảo thức ăn

2.

Khai thác thủy sản biển nước ta đang giảm dần hoạt động khai thác ven bờ kém hiệu quả nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Nâng cao hiệu quả sản xuất của các thủy sản

b)

Bảo vệ môi trường nước Tăng phúc khẩu

c)

Bảo vệ và tái tạo nguồn lợi thủy sản biển

d)

Thúc đẩy kinh tế hàng hóa dễ

3.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc trồng tái sinh các hệ sinh thái rừng ở nước ta là

a)

Nhiều vườn quốc gia khu dự trữ sinh quyển

b)

Khí hậu nhiệt đới Ẩm gió mùa nhiệt ẩm cao

c)

Tổng số giờ nắng lớn sông ngồi nhiều nước

d)

Khổ dưỡng đa dạng phân bố trên núi thấp

4.

Ừ kiện điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là

a)

Vùng biển rộng lớn nguồn lợi sinh vật

b)

Tàu tàu hay thuận lợi đầm phá ven biển

c)

Thị trường lớn gia tăng chế biến

d)

Bãi tôm vãi cá

5.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi cá nước ngọt ở nước ta là

a)

Phát triển gắn với thị trường tiêu thụ

b)

Bổ sung các thức ăn đã qua chế biến

c)

Thu hút nhiều lao động từ vùng khác

d)

Tăng lai tạo giống mới là

6.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng thủy sản vùng nuôi trồng nước ta là

a)

Tăng quy mô các trang trại đào tạo nhân lực

b)

Đa dạng hóa thị trường đổi mới thương hiệu

c)

tanghâm canh sử dụng khoa học và kỹ thuật

d)

Áp dụng các công nghệ mới đào tạo lao động

7.

Khai thác thủy sản biển nước ta đang giảm dần hoạt động rất hay hát bên bờ kém hiệu quả nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Nâng cao hiệu quả sản xuất các vì sao

b)

Bảo vệ môi trường nước tăng suất khẩu

c)

Bảo vệ và tái tạo nguồn lợi thủy sản biển

d)

Thúc đẩy kinh tế hiện hóa giảm

8.

Đối tượng nuôi trồng của ngành thủy sản nước ta Blah chủ yếu do tác động của

a)

Nhu cầu thị trường Blah điều kiện tự nhiên

b)

Công nghiệp chế biến công nghiệp mới

c)

Vốn đầu tư nước ngoài dịch vụ thú y

d)

Thấy kiểu suất khẩu vùng biển rộng

9.

Ý nghĩa của việc phát triển rừng phòng hộ của nước ta là

a)

Nâng cao độ chia phủ đánh chết ruột luôn đó

b)

Điều hòa khí hậu ngăn ngừa

c)

Giảm nhẹ thiên tai Blah cân bằng sinh thái

d)

Mở rộng xuất khẩu giảm trượt lở đất

10.

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cao công suất tàu thuyền đối với mình thủy sản ở nước ta là

a)

Góp phần phát triển kinh tế đầu tư cho đến

b)

Tăng hiệu quả khai thác đáp ứng thị trường

c)

Tăng sản lượng thủy sản bảo rồi Blah Mở rộng khai thác xa bờ thu hút vốn đầu tư

11.

Nuôi trồng thuỷ sản nước lợn ở Việt Nam hiện nay

a)

Hãng phẩm không được chế biến

b)

Tập trung ở các đảo lớn bên biển

c)

Phát triển mạnh ở tỉnh viên biển ven biển

d)

Chưa gắn với thị trường tiêu thụ

12.

Giải pháp chủ yếu thúc đẩy xuất khẩu thủy sản ở nước ta là

a)

Ổn định đầu ra thúc đẩy hội nhập kinh tế

b)

Tăng cường thức ăn tâm công nghệ mới

c)

Nâng cao chất lượng mới rộng thị trường

d)

Gia tăng chế biến thúc đẩy dịch vụ thú y

13.

Ý nghĩa của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Mở rộng sản xuất tăng cường chế biến tăng thêm thu nhập mở rộng trang trại

b)

Nâng cao mức sống tăng trưởng kinh tế

c)

Thúc đẩy công nghệ giải quyết việc làm

d)

Tăng thêm thu nhập mở rộng

14.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là

a)

Diện tích rừng ngập mặn rộng lớn

b)

Biển có nhiều tài nguyên sinh vật

c)

Có các cửa sông rộng dọc bờ biển

d)

Có nơi trú ẩn tàu cá viên các bờ biển

15.

Nhanh thủy sản nước ta hiện nay chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo

a)

Nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng

b)

Chỉ có các tỉnh giáp biển và các hải đảo

c)

Sao Huyền phương tiện khai thác rất hiện đại

d)

Khai hát chiếc sản lượng

16.

Nhanh khai thác thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Tỉ trọng khai thác thủy sản tăng nhanh

b)

Ít tác động đến tài nguyên môi trường

c)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

17.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển đánh bắt thủy sản là

a)

Các ngư trường lớn nhiều sinh vật

b)

Vùng biển rộng đường bờ biển dài

c)

Vùng biển rộng nhiều ngư trường

d)

Có nhiều bãi biển thêm lục địa rộng

18.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển đánh bắt thủy sản là

a)

Vùng biển rộng nhiều ngư trường

b)

Phát triển thuận lợi nhờ mở rộng chế biến phát triển thuận lợi nhờ mở rộng chế biến

c)

Ưu tiên phát triển khai thác mờ hơn môi trường

d)

Không chịu chi phối bởi nhân tố thị trường

19.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta đang phát triển thuận lợi hơn nhờ

a)

Lao động đông nhiều kinh nghiệm

b)

Khai thác rừng ngập mặn cải tiến như cũ

c)

Chỉ tạo sản phẩm cho suất khẩu

d)

Dịch vụ thủy sản công nghệ chế biến

20.

Lợi chủ yếu ảnh hưởng đến hoạt động khai thác thủy sản nội địa ở nước ta là

a)

Sông ngồi kinh rạch dày đặc hồ dày đặc

b)

Vùng biển rộng nhiều ngư trường

c)

Có nhiều cửa sông Vịnh đầm phá

21.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay hiện nay

a)

Phát triển rộng rãi ở nhiều vùng

b)

Phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợn

c)

Chủ yếu nhầm phục vụ suất khẩu

d)

Chỉ tạo sản phẩm cho suất khẩu

22.

Động đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

Nguồn lợi như thường

b)

Diễn ra ở tất cả các tỉnh giác biển

c)

Phân bố miền Tây

d)

Chủ yếu nhằm phục vụ suất khẩu

23.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển nuôi trồng thuỷ sản là có

a)

Rừng ngập mặn các bãi chiều rộng

b)

Đường bờ biển dài vào sinh vật

c)

Nhiều bãi biển thêm lục địa sâu

d)

Biển nóng ẩm như chuột

24.

Nhanh lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn

b)

Hoạt động Lâm sinh đang được chú trọng

c)

Các sản phẩm gỗ chưa được phong phú

d)

Chỉ có hoạt động phát triển kinh tế

25.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

Tỉ trọng khác khai thác và nuôi trồng luôn biến động

b)

Giảm tỉ trọng khai thác tăng tỉ trọng nuôi trong

c)

Tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định

d)

T

26.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là

a)

Có nhiều đầm phá ô chủng ở đồng bằng

b)

Có nhiều sông suối và kết luận

c)

Có nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau

d)

Có bệnh phải chiều bãi chiều và rừng ngap man

27.

Các bãi chiều đầm phá cánh rừng ngập mặn ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

a)

Chồng vừa nhập mạng và thuỷ sản nước ngọt

b)

Nuôi trồng thuỷ sản nước lợn và nước mặn

c)

Thầy hát hay sản hoạt động du lịch

d)

Hay hát khoáng sản và giao thông vận tải

28.

Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung vào khai thác tiền luôn và nước

b)

Phát triển công nghiệp bột giấy và giấy

c)

Chủ yếu cung cấp nguồn gỗ củi than củi

29.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển kinh tế khai thác thì sản

a)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

b)

Nhiều sông suối kênh rạch ao hồ

c)

Bờ biển dài ngư trường trọng điểm

d)

P

30.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu phát triển ở sông suối

b)

Chỉ tập trung nuôi tôm

c)

Có đối tượng nuôi trồng đa dạng

d)

Tỉ trọng có xu hướng giảm dần

31.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

Mở rộng thị trường thúc đẩy chế biến

b)

Canh tác hữu cơ ứng dụng công nghệ

c)

Liên kết nhiều vùng hội nhập quốc tế

d)

Sản xuất hữu cơ nâng cấp cơ sở hạ tầng

32.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất công ty lương thực ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh thâm canh áp dụng công nghệ

b)

Đẩy mạnh chế biến mở rộng xuất khẩu

c)

Sản xuất hữu cơ nâng cấp cơ sở hạ tầng

d)

Phát triển thị trường thu hút vốn đầu tư

33.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

a)

Với quy mô rất nhỏ

b)

Theo hướng bền vững

c)

Đẩy mạnh quảng canh

d)

Cơ cấu đa dạng

34.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta là

a)

Sử dụng kĩ thuật lai tạo giống mới

b)

Sản xuất chuyên canh quy mô lớn

c)

Tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ

d)

Tăng trưởng công nghiệp chế biến

35.

Chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta là

a)

Tăng chất lượng sản phẩm mở rộng đầu ra

b)

Phát triển chế biến bằng cấp cơ sở hạ tầng

c)

Phát triển thị trường tạo nhiều giống mới

d)

Tăng cường công nghệ liên kết các vùng

36.

Sản xuất cây lâu năm nước ta hiện nay

a)

Phát triển theo hướng sản xuất nhỏ phân tán

b)

Diện tích hiện có cây ăn quả có xu hướng tăng

c)

Tỷ lệ diện tích của cây công nghiệp lâu năm nhỏ

37.

Sản xuất cây lương thực nước ta hiện nay

a)

Phần lớn làm thức ăn chăn nuôi

b)

Có nhiều giống cho nang suat cao

c)

Chưa có sản phẩm cho suất khẩu

d)

Tâm rằng diện tích trồng lúa mì

38.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây không Blah nước ta là

a)

Tăng cường chế biến và rộng thị trường

b)

Tăng 4 hiện đại hóa giao thông vận tải

c)

Đẩy mạnh chuyên cần nâng cao

Kĩ thuật

d)

Hoàn thiện hạ tầng lớp tiếng Quảng Tâm

39.

Biện pháp thúc đẩy xuất khẩu và nâng cao giá trị sản phẩm cây chè nước ta là

a)

Phân bố gắn liền với đất đỏ về

b)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm

c)

Đầu tư máy móc trong thu hoạch

d)

Tập trung vào thị trường khu vực

40.

Sản xuất cây hằng năm ở nước ta hiện nay

a)

Thúc đẩy theo hướng hàng hóa

b)

Tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi

c)

Chỉ làm thức ăn để chăn nuôi

d)

Hoàn toàn tập trung vào Blah

41.

Blah sản xuất cây công nghiệp ở nước ta

a)

Tăng chất lượng sản phẩm suất khẩu chủ lực

b)

Phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước

c)

Tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây 1 5

d)

Các nhóm đều có con Blah

42.

Điều kiện thuận lợi về tay về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

Cuối cùng đều nóng quanh năm

b)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

c)

Khí hậu nóng ẩm nhiều loại đất thích hợp

d)

Có điện tích lớn hơn ở 1 số vùng

43.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn ở nước ta hiện nay

a)

Đã kiểm xót tốt về vấn đề thực vật

b)

Thường gắn với vùng trung du miền núi

c)

Có những hình thức chăn nuôi rất hiện đại

d)

Chuyển phân bố chủ yếu ở các đồng bằng

44.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

Để kiểm xót là tốt lắm rồi

b)

Có nhiều hình thức chăn nuôi nước hiện đại

c)

Chú trọng đầu tư công nghệ chế biến

45.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

Có năng suất và sản lượng ngày càng tăng

b)

Chỉ dùng để cung cấp hàng suất khẩu

c)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc bộ

d)

Hoàn toàn dùng để chăn nuôi gia cầm

46.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

Hoàn toàn nhầm mục đích lấy sữa

b)

Chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên

c)

Phân bố tập trung ở ven các đô thị

d)

Có hầu hết sản phẩm để xuất

47.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chỉ phục vụ nhu cầu trong ngũ nước

b)

Có nhiều nông sản xuất khẩu

c)

Phân bố đồng đều khắp ở nước

d)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

48.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

Phát triển theo xu hướng hang hoa

b)

Thanh toán theo hình thức gia đình

c)

Chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng

d)

Chỉ phục vụ nhu cầu

49.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

Tăng liên tục về số lượng vật nuôi

b)

Còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh

c)

Cung cấp sản lượng thịt lớn nhất

d)

Phát triển rất mạnh ở các vùng núi

50.

Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học kĩ thuật và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

Phát huy lợi thế về đất xa xí hậu

b)

Nâng cao hiệu quả kinh tế xã hội

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm suất khẩu chủ lực

d)

Đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa

51.

Ngành chăn nuôi gà công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Là nguồn cung cấp phẩm chính

b)

Phân bố tập trung ở thành phố lớn

c)

Trang trại phát triển mạnh ở khắp nơi cả nước

d)

Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

52.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Blah mặt bằng chung chuồn

d)

Nhu cầu thịt trứng của người dân lớn

53.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

Truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành

b)

Nhu cầu thị trường lớn

c)

Điều kiện chăm sóc thuận lợi

d)

Cơ sở kĩ thuật Blah

54.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta ngày nay là

a)

Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

b)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

c)

Trình độ lao động chưa đáp ứng

d)

Có khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư

55.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Dịch vụ không y có nhiều tiến bộ

c)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo

56.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

Thị trường tiêu thụ lớn lao động có kinh nghiệm

b)

Lao động có kinh nghiệm dịch vụ thú y đảm bảo

c)

Nguồn thức ăn phong phú thị trường tiêu thụ lớn

d)

Lao động có kinh nghiệm dịch vụ thu chi đảm bảo

57.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực tăng tỉ trọng cây công nghiệp

b)

Kỳ công lâu năm cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp tăng tỉ trọng cây lương thực

d)

Cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn tăng nhanh

58.

Giải pháp chủ yếu nhằm giảm thiểu rưỡi do khi nông sản rất giả ở nước ta hiện nay là

a)

Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất mở rộng xuất khẩu

b)

Phát triển vùng chuyên canh lớn thâm canh tăng năng suất

c)

Phát triển công nghiệp chế biến mở rộng hơn thị trường

d)

Thu hút vốn đầu tư mang lại hiệu quả về kinh tế

59.

Nhanh chăn nuôi ở nước ta chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu là do

a)

Dịch vụ thú y chưa phát triển và năng suất chăn nuôi thấp

b)

Chăn nuôi vi mô nhỏ giống vật nuôi nhỏ và dịch vụ kém

c)

Chăn nuôi quảng canh năng suất thấp ít chú trọng đầu tư

d)

Chọn giống vật nuôi cho phù hợp chưa đầu tư dù cãi

60.

Một số cây ăn quả nhiệt đới có giá trị suất khẩu tăng nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu là do

a)

Nhu cầu mở rộng ứng dụng khoa học công nghệ

b)

Vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến

c)

Xuất khẩu chủ lực hơi mạnh tự nhiên cho sản xuất

d)

Chính sách của nhà nước lao động có kinh nghiệm

61.

Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả xuất khẩu cây ăn quả nhiệt đới ở nước ta là

a)

Chuyển giao công nghệ mở rộng thị trường

b)

Đa dạng hóa thị trường xây dựng thương hiệu

c)

Tâm đầu tư vốn nâng cao trình độ lao động

d)

Liên kết chế biến tìm kiếm các thị trường mới

62.

kho khan chủ yếu trong nâng cao hiệu quả của chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay

a)

Quy mô sản xuất nhỏ ứng dụng công nghệ hạn chế

b)

Nhu cầu nội địa hấp thị trường quốc tế biến động

c)

Hiếu đồng cỏ rộng công nghiệp chế biến hạn chế

d)

Cơ sở thức ăn trưa đảm bảo lao động chưa đào tạo

63.

Cây công nghiệp lâu năm ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu diện tích công nghiệp của nước ta nguyên nhân Blah

a)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong trồng cây lâu năm

b)

Nhu cầu giá trị kinh tế của cây công nghiệp lâu năm cao hơn

c)

Chính sách phát triển cây công nghiệp lâu năm của nước ta là

d)

Nguồn nước dồi dào đảm bảo nhu cầu nước tưới cho sản xuấ

64.

Giải pháp chủ yếu để phát triển sản xuất cây công nghiệp theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

Ứng dụng công nghệ đẩy mạnh sản xuất hàng hóa gắn với chế biến và dịch vụ

b)

Tăng sự liên kết phát triển thị trường đẩy mạnh sản xuất thâm canh và tăng vụ

c)

Đa dạng hóa sản xuất đẩy mạnh nông nghiệp hữu cơ tăng vụ để nâng cao sản lượng

d)

Đẩy mạnh sử dụng giống mới tăng sản lượng nông sản ứng dụng các kĩ thuật mới

65.

Phát triển chăn nuôi gia súc ở nước ta có tỉ trọng lớn nhất và ngày càng gia tăng do

a)

Hình thức chăn nuôi mới cơ sở thức ăn đảm bảo thị trường mở rộng

b)

Cơ sở thức ăn đảm bảo giống vật nuôi ngày càng đảm bảo tốt

c)

Cơ cấu đàn đa dạng phân bố rộng mục đích chăn nuôi thay đổi

d)

Vốn đầu tư nhiều nguồn thức ăn được đảm bảo dịch vụ thú y phát triển

66.

Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là

a)

Môi trường bị suy thoái đi dọn nguồn lợi thì sản

b)

Dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại

c)

Trong năm có khoảng 30 đến 35 gặp gió mùa đông bắc

d)

Hằng năm có tới 9 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông

67.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

Phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thuỷ sản

b)

Đừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt

c)

Phá rừng để khai thác gỗ củi và lâm sản khác

d)

Ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng

b)

Đánh bắt ở bên bờ được chú trọng

c)

Sản phẩm qua chế biến thành nhiều

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư

69.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hòa nguồn nước của các sông

c)

Điều hòa khí hậu. Giáo bảo

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý

70.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

Đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại

b)

Mở rộng quy mô nuôi trồng thuỷ sản

c)

Đẩy mạnh tìm kiếm môi trường mới

d)

Trang bị kiến thức mới cho người dân

71.

Không lại chủ yếu của việc nuôi trồng thuỷ sản là thuận lợi

a)

dọc bờ biển có bãi chiều đầm phá các cánh rừng Ngọc ngập mặn

b)

Ở 1 số hải đảo có các dạng đá là nơi tập trung các thuỷ sản có giá trị

c)

Vùng biển có hay hải sản phong phú có nhiều loại đặc sản

d)

Bờ biển dài vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng

72.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thuỷ sản nước lợn là gì

a)

Có nhiều sông suối kênh rạch ao hồ

b)

Có nhiều bãi kêu cánh rừng ngập mặn

c)

Khí hậu và thời tiết ổn định ít thiên tai

d)

Có thư trường lớn ở ngoài khơi xa

73.

Blah thủy sản nước ta hiện nay

a)

Bước phát triển đột phá tỉ trọng ngày càng cao

b)

Chất lượng thương phẩm năng suất lao động cao

c)

Đánh bắt thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao

d)

Sản lượng thủy sản đánh bắt nhiều hơn nuôi trồng

74.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chỉ tiến hành ở các ngư trường trọng điểm

b)

Đang dần chinh phục nhiều thị trường mới

c)

Toàn bộ được chế biến phục vụ suất khẩu

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào vốn từ nước ngoài

75.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

Có sản lượng ít hơn khai thác

b)

Chủ yếu tập trung ở miền núi

c)

Có nhiều tìm năng phát triển

d)

Chị phục vụ thị trường nội địa

76.

Ngành đánh bắt hải sản ở nước ta phát triển dựa trên những thuận lợi chủ yếu nào sau đây

a)

Vùng biển kín ấm quanh năm thời sinh thái phong phú

b)

Bờ biển dài có nhiều bãi cát đẹp vịnh biển đảo ven bờ

c)

Vùng biển rộng hải sản phong phú nhiều ngư trường lớn

d)

Vùng biển ấm diện tích phải cứu nó nhiều loại hải sản

77.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản ở nước ta hiện nay

a)

Huhu Blah vốn đầu tư sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên biển

b)

Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp tạo việc làm nguồn hàng suất khẩu

c)

Tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các vùng lãnh

d)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp thu hút vốn ở nước ngoài

78.

Đẩy mạnh phát triển nuôi trồng thủy sản nước ta nhằm mục đích chủ yếu

a)

Tạo nhiều động sản tăng suất tăng mức sống góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế

b)

Phát huy thế mạnh tạo sản phẩm hàng hóa thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

k Tạo ra sản phẩm hàng hóa đa dạng giúp nâng cao vị thế của vùng

d)

Thu hút nguồn vốn đầu tư mở rộng phân bố sản xuất tạo nhiều việc làm

79.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển sản phẩm thủy sản nuoi trongBlah

a)

Sử dụng giống mới phát triển công nghiệp chế biến

b)

Nâng cao công nghệ chế biến chăn nuôi trồng

c)

Khái niệm cơ sở hạ tầng nâng cao chất lượng lao động

d)

Thu hút đầu tư đa dạng hóa hoạt động mục vụ

80.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để tăng giá trị sản phẩm thủy sản nuôi trồng ở nước ta

a)

Sử dụng giống mới phát triển công nghiệp chế biến

b)

Nâng cao công nghệ chế biến tăng nuôi trồng ở biển

c)

Cải thiện cơ sở hạ tầng nâng cao chất lượng lao động

d)

Thu hút nguồn đầu tư đi Huế hoạt động dịch vụ

81.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động nuôi trồng hải sản của nước ta

a)

Nguồn lợi suy giảm dịch bệnh nhiều nên sản lượng giảm

b)

Đa dạng hóa đối tượng nuôi trồng và tăng cường chế biến

c)

Cảm tế và dịch vụ này giá mỗi rộng ở nhiều địa phương

d)

G

82.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển mạnh ở đồng bằng sông củ long trong các năm trở lại đây

a)

Diện tích mặt nước để nuôi trồng thủy sản rất lớn

b)

Giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến

c)

Chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản của cả nước

d)

Nhu cầu thị trường bên ngoài ngày càng lớn và được mở rộng

83.

Blah khai thác có tốc độ tăng chậm hơn sản lượng thủy sản nuôi chồng chủ yếu là do

a)

Gặp khó khăn về phương tiện nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm thiên tai

b)

Thị trường tiêu thụ nhỏ có út tìm năng để đánh bắt thủy sản ở ngoài khơi

c)

Điều kiện tự nhiên không thích hợp cho đánh bắt Vương Văn ít kinh nghiệm

d)

Vốn đầu tư ít điều kiện tự nhiên không thuận lợi báo thường xuyên xảy ra

84.

Khu vực đồng bằng chiếm 1 phần 4 diện tích với đồng bằng châu thổ sông Hồng sông củ long và các đồng bằng ven biển đất ở đồng bằng châu thổ chủ yếu là đất phù sa có độ phì cao mà mở mắt thích hợp cho việc trồng cây lương thực thực phẩm tạo thuận lợi cho chăn nuôi lợn và gia cầm

a)

Đồng bằng sông củ long và đồng bằng sông Hồng là 2 vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn của bạn

b)

Bắt đai màu mỡ địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho các đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ

c)

Các đồng bằng là nơi tập trung đoàn gia súc nhỏ và gia cầm quy mô lớn do thị trường rộng nguồn thức ăn dồi dào

d)

Đồng bằng sông củ long và Đông Nam vùng có quy mô đàn vịt lớn nhất cả nước do có diện tích mặt nước lớn khí hậu thuận lợi

85.

Tổng diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt 5 2.021 chiếm 56,4 Tổng diện tích gieo trồng các loại cây trồng sản xuất lương thực đã đảm bảo an ninh lương thực và tạo ra nguồn hàng lớn cho suất khẩu

a)

Lúa là cây lương thực quan trọng nhất của nước ta

b)

Phát triển sản xuất lương thực ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu là đắp ứng nhu cầu dân cư và suất khẩu

c)

Diện tích trồng lúa của nước ta hiện nay giảm do dân số tăng nhu cầu đất chuyên bột dùng và đất thổ cư tăng cao

d)

Sản lượng và năng suất lúa của nước ta vẫn liên tục tăng lên do áp dụng khoa học kĩ thuật vào quá trình sản xuất

86.

Nông nghiệp nước ta đang phát triển mạnh theo hướng sản xuất hàng hóa tập trung quy mô lớn hướng tới nông nghiệp thông minh nông nghiệp bền vững tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu dựa trên việc tăng cường áp dụng khoa học công nghệ và thu hút sự đầu tư của doanh nghiệp và các hoạt động nông nghiệp

a)

Cơ cấu sản xuất nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng hiện đại

b)

Việc chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp nhằm mang lại hiệu quả cao và đáp ứng nhu cầu của thị trường

c)

Việc sản xuất tập trung thành nông trường góp phần tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

Việc thu hút đầu tư của các doanh nghiệp đã tạo ra nhiều cơ hội cho nông nghiệp nước ta trong thời kỳ hội nhập

87.

Hiện nay Việt Nam là 1 trong các nước đứng đầu thế giới về sản xuất và suất khẩu nông sản nhất là lúa gạo trên thực tế nhiều nơi và nhiều lĩnh vực đã hình thành các chuỗi giá trị trong bộ từ sản xuất chế biến tiêu thụ sản phẩm theo các hình thức liên kết khác nhau như liên kết tương hỗ sản phẩm dịch vụ đầu ra lket vốn đầu tư sản xuất

a)

Nhiều mặt hàng nông sản xuất khẩu của nước ta có vị trí cao tren thế giới

b)

Để tăng khả năng cạnh tranh cho nông sản xuất khẩu nước ta tăng ứng dụng công nghệ cao tăng chế biến và tạo thương hiệu cho sản phẩm

c)

Khó khăn trong sản xuất nông sản xuất khẩu của nước ta là trình độ người lao động còn hạn chế nên chất lượng sản phẩm chưa cao

d)

Việc mở rộng thị trường tiêu thụ giúp cho sản xuất nông nghiệp trong nước phát triển mạnh vạn năng xuất sản phẩm được nâng cao hơn

88.

Cây công nghiệp hằng năm chủ yếu là mía đậu tương lạc bông đây cậu dâu tằm trên cả nước đã hình thành 1 số vùng trồng tập trung như mía ở đồng bằng sông củ long Đông Nam bộ Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung mệt ở khu vực đồng bằng của Quốc Trung bộ mẫu tương có trung du và miền núi bắc bộ

a)

Chuyện tích cây công nghiệp hằng năm cũng sai nhỏ hơn cây lâu năm và đang giảm

b)

Cây công nghiệp hằng 5 tăng trưởng chậm chủ yếu là do hiệu quả không cao Thị Thương tín hữu hạn chế

c)

Các cây hằng năm không bố chủ yếu ở các vùng đồi trung du Blah Thúy hậu ôn hòa

d)

Biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của các cây hằng năm là đẩy mạnh chế biến mở rộng thị trường tiêu thụ

89.

Việt Nam có khoảng 200.000.000 ha rừng gặp mặn đứng top đầu trong các quốc gia có diện tích rừng ngập mặn trên toàn thế giới tuy nhiên diện tích rừng ngập mặn trong nước đang có Blah giỏ nhưng trọng do khu Hiệp về diện tích vì tình trạng khai thác chặt phá rừng cũng đồng ý ra diễn ra

a)

Rừng ngập mặn của nước ta phân bố chủ yếu ở phía Nam

b)

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta có thành phần sinh vật rất đa dạng cung cấp nhiều loại gỗ quý

c)

Hiện nay rừng ngập mặn đang suy giảm chủ yếu do biến đổi khí hậu và hiện tượng cháy rừng

d)

Vùng Nam bộ nước ta có diện tích rừng ngập mặn lớn do khí hậu cận xích đạo diện tích đất mặn lớn

90.

520 21 cả nước trồng được 270 830 ha Gần tỷ lệ che phủ rừng đạt 42,02% tăng 0,01% tương ứng tăng khoảng 3.302 so với năm 2020 tuy nhiên bên cạnh đó là các hoạt động phá rừng canh tác xây dựng du lịch đã khiến các quần thể động vật hoang dã giảm mạnh, thiên nhiên và tình trạng rơi tự do rất khó để cân bằng lại

a)

Diện tích rừng của nước ta hiện nay tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn suy giảm

b)

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến suy giảm tài nguyên rừng là do khai thác và sử dụng quá mức không hợp lý

c)

Sự biến đổi khí hậu toàn cầu giúp tài nguyên rừng nhiệt đới ở nước ta phục hồi nhanh chóng

d)

Suy giảm tài nguyên rừng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta

91.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

Tăng suất khẩu sản phẩm thu

b)

Tăng tỉ trọng chế biến chế tạo

c)

Giảm sản phẩm chất lượng cao

d)

Tăng suất khẩu sản phẩm khô

92.

Hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay

a)

Hoàn toàn dành cho việc suất khẩu

b)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao

d)

Giảm tối đa sở hữu ngôi nhà

93.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Phát huy các thế mạnh của vùng thu hút lao động

b)

Thu hút các nguồn đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng

c)

Tăng cường hội nhập nâng cao bị hết trung chuyển

d)

Xây dựng các nền tảng phát triể

94.

Vấn đề cần quan tâm trong quá trình phát triển nền kinh tế mở ở nước ta là

a)

Quy hoạch lại các khu công nghiệp

b)

Đầu tư vào khoa học và công nghệ

c)

Đảm bảo đáp ứng cơ sở năng lượng

d)

Nâng cấp Phát triển các cảng biển biển

95.

Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay có sự thay đổi theo hướng gia tăng các sản phẩm qua chế biến có nguồn gốc rõ ràng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Bảo đảm an toàn tăng cường đầu tư

b)

Mở rộng trang trại phát triển Phú Yên

c)

Phục vụ suất khẩu tạo những hiểu

d)

Đáp ứng thị trường nâng cao giá trị

96.

Ngành dịch vụ nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hẹn chế chép nhanh mà thị trường không có nhu cầu

b)

Ưu tiên phát triển các lĩnh vực thuộc kết cấu hạ tầng

c)

Tập trung nguồn vốn cho phát triển giáo dục đào tạo

d)

Phát triển các sản phẩm có chất lượng cao và giá rẻ

97.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

Làm giảm tỉ trọng của khu vực nhà nước

b)

Tương ứng với quá trình hiện đại hóa

c)

Hình thành nên các khu kinh tế cửa khẩu

d)

Chỉ tập trung phát triển khu vực dịch vụ

98.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

Lĩnh vực kinh tế thiên chốt do nhà nước quản lý

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Hình hình kép vùng động lực phát triển kinh tế

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

99.

Việc phát huy thế mạnh và của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ kinh tế không nhầm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới

b)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng

c)

Để mạnh phát triển kinh tế

d)

Đa dạng hóa thành phần kinh tế

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

b)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

c)

Tốc độ diễn ra còn chậm

d)

Kinh tế nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

101.

Cơ cấu gdpphân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển dịch rõ rệt chủ yếu do

a)

Lao động dồi dào và tăng hằng năm

b)

Tăng trưởng kinh tế gần đây nhất

c)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường

d)

Thúc đẩy sự phát triển công nghệ

102.

Xu hướng phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Liên tục giảm tỉ trọng trong cơ cấu gì đi bi

b)

Tăng tỉ trọng nhóm công nghiệp chế biến

c)

Chú trọng nhóm công nghiệp khai thác

d)

Tăng các loại sản phẩm chất lượng thấp

103.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước là

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

Khai thác lãnh thổ theo chiều rộng

d)

Ưu tiên công nghiệp công nghệ cao

104.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay

a)

Nắm giữ các ngành kinh tế thiên chốt của quốc gia

b)

Có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước

c)

Chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế

d)

Chiến tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước

105.

Vai trò nào với ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay

a)

Tạo ra nhiều hàng hóa phục vụ nhu cầu trong và ngoài nước

b)

Quan trọng trong toàn cầu hóa hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Chủ đỡ của nền kinh tế là cơ sở công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

Đẩy mạnh liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ

106.

Biện pháp chủ yếu thúc đẩy tăng cường kinh tế

a)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng lấy anh đâu

b)

Tăng cường đầu tư đẩy mạnh công nghiệp hóa

c)

Nâng cao trình độ lao động chính điện con cáo

d)

Tập trung khai thác khoảng sản tăng

107.

Cổng dịch vụ nông nghiệp chưa ổn định trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp Blah

a)

Chưa chú trọng nông nghiệp ảnh hưởng đến ta dịch bệnh

b)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp chưa phát triển thị trường tiêu thụ lớn

c)

Tính chất bắp bên trong sản xuất nông nghiệp thị trường

d)

Nước ta đang có sự chuyển biến từ sản xuất tự túc sang sản xuất hàng hóa

108.

Giá trị gì đi bi Và tốc độ tăng trưởng duy đi bi của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do

a)

Sử dụng lao động nhiều kinh nghiệm

b)

Nguồn lao động được nâng cao cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển quan hệ quốc tế

c)

Hiện tại lao động đông đảo

109.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi toàn diện nền kinh tế và đời sống xã hội dựa chủ yếu vào sự phát triển của công nghiệp và dịch vụ trên nền tảng áp dụng khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo phù hợp với quá trình hội nhập và phát triển bền vẫn của đất nước

a)

Gì đi bi của nước ta chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ giảm công nghiệp xây dựng và nông lâm nghiệp thủy sản

b)

Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta diễn ra tích cực tuy nhiên tốc độ chuyển dịch còn chậm

c)

Để chuyển sang phát triển các ngành công nghiệp hiện đại giúp giải quyết nhiều việc làm nâng cao thu nhập nâng cao đời sống cho nhân dân

d)

Để đẩy mạnh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay việc thu hút đầu tư nước ngoài là giải pháp chủ yếu nhất

110.

Nhanh công nghiệp chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến chế tạo trong đó chú trọng những ngành ứng dụng công nghệ cao không thể hỗ trợ từng bước được hình thành và phát triển

a)

Công nghiệp xây dựng là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu gì đi bi của nước ta

b)

Các khu công nghiệp công nghệ cao được xây dựng đã thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn

c)

Công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn các ngành khác chủ yếu do có lợi thế về tài nguyên lao động và chính sách

d)

Các thành phần tham gia vào hoạt động công nghiệp mở rộng nhằm phát huy hội tìm năng cho sản xuất

111.

Số răng đi bạn đi Nhật bình quân đầu người của nước ta giai đoạn 2 không 12 không 21

a)

Số vàng của nước ta giai đoạn 2.010 đến 2.021 đều tăng trong đó có tất độ tăng nhanh hơn

b)

Thu nhập bình quân đầu người của nước ta giai đoạn 2 không 10 đến 2 không 21 tăng liên tục

c)

Dân số của nước ta giai đoạn 2 không 10 720 21 giảm Liên tục

d)

Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của nước ta năm 2.021 nhân 3,4 lần so với năm 2010

112.

Của nước ta giai đoạn 2 không 10 2020

a)

Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế ở nước ta có tốc độ tăng không đều nhau

b)

Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất

c)

Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất

d)

Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp xây dựng tăng trưởng liên tục qua các 5

113.

Chồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước năm 2020 cơ cấu trồng trọt lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước suất khẩu hàng đầu thế giới về 1 số nông sản

a)

Chồng trọt là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta

b)

Cơ cấu ngành trồng trọt do đất Phêrô l có diện tích lớn và nguồn nhiệt cao

c)

Sản lượng lúa tăng do sử dụng giống lúa mới áp dụng tiến bộ khoa học trong canh tác

d)

Nước ta trở thành nước suất khẩu hàng đầu thế giới với 1 số nông sản do đẩy mạnh

114.

Theo bảng số liệu diện tích cây lâu năm của nước ta phân theo nhóm cây giai đoạn 2 không 10 đến 2022 nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi diện tích cây lâu năm của nước ta đó

a)

Diện tích cây ăn quả luôn lớn hơn so với cây lâu năm trong giai đoạn 2 không 10 2022

b)

Cây lâu năm có xu hướng giảm nhanh trong suốt giai đoạn từ năm 2010 đến 2.022

c)

Cây ăn quả tăng nhiều và nhanh hơn so với cây lâu năm trong giai đoạn 2010 đến 2022

d)

Để thể hiện quy mô diện tích cây lâu năm và cây ăn quả biểu đồ cột là thích hợp nhất

115.

Phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2 không 12 đến 2 không 21

a)

Tổng sản phẩm trong nước gì DP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2 không 12 20 21

b)

Khu vực nông lâm nghiệp và sẽ luôn có giá trị nhỏ nhất và xu hướng giảm tỉ trọng

c)

Cơ cấu gì đi bi của nước ta chuyển dịch tích cực theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp dịch vụ

d)

Để thể hiện cơ cấu gì đi bi của nước ta giai đoạn 2.012 đến 2.021 biểu đồ cột tron mìen là thích hợp

116.

Vùng có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất là Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung chiếm 42,7% tổng sản lượng thủy sản khai thác cả nước biết đến là vùng đồng bằng sông củ long chiếm 38,3520 21 các tỉnh đứng đầu về sản lượng khai thác thủy sản gần Kiên Giang Cà Mau Bình Thuận Bình Định vẫn tre bến tre

a)

Hoạt động khai thác thủy sản của nước ta phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ

b)

Sản lượng khai thác hải sản tăng nhanh trong thời gian gần đây do sinh vật sinh trưởng nhanh hơn môi trường biển được cải thiện

c)

Sản lượng khai thác tăng Chậm hơn so với thủy sản nuôi trồng do khó khăn về phương tiện nguồn lợi sinh vật giảm thiên tai

d)

Hoạt động khai thác gần bờ đang giảm dần hoạt động nhằm bảo vệ môi trường và hệ sinh thái vùng ven biển

117.

52022 sản lượng thủy sản nước ta đạt 9.108.000 tấn tăng 3,2% so 520 21 sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5.233,8 1.000 tấn trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt được 3.503,4 1.000 tấn sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1.445,4 nghìn tấn khai thác thủy sản đạt được 3.874,4 nghìn tấn giảm 65,9.000 tấn so với năm 2021 trong sản lượng khai thác thủy sản biển đẹp được 3.670,6 nghin tan

a)

520 22 sản lượng hải sản khai thác nhỏ hơn sản lượng hải sản nuoi trong

b)

Trong sản lượng thủy sản nuôi chồng năm 2.022 sản lượng cá nuôi chứ dưới 60%

c)

Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đánh bắt xa bờ và nuôi trồng hải sản phát triển công nghiệp Chế biến và dịch vụ

d)

Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến 2022 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dầntrọng thủy sản nuôi trồng tăng trọng thủy sản không hết

118.

Nhà nước đã ban hành nhiều quy định về khai thác thủy sản hải sản như hỗ trợ vay vốn tín dụng đóng mới tàu cát chi phí nhiên liệu Hỗ trợ bảo hiểm hỗ trợ giảm xóc sau khu khắc phục thông tin giám sát hoạt động của tàu cá trên biển tạo cơ sở phát triển đội tàu cá đánh bắt xa bờ và tăng nhanh sản lượng

a)

Xu hướng phát triển ngành khai thác thủy sản ở nước ta là tăng cường đánh bắt xa bờ dám đánh bắt gần bờ

b)

Khó khăn về mặt tự nhiên tác động đến hoạt động khai thác hải sản là gió mùa đông bắc và hoạt động của bão

c)

Việc đẩy mạnh phát triển đội tàu cá ở nhiều địa phương trên biển đã góp phần đất tranh chấp thì sáng tắm đánh bắt

d)

Hoạt động đánh bắt hải sản xa bờ gần đây phát triển mạnh chủ yếu do chủ trương của nhà nước và thu hút vốn đầu tư nước ngoài