wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1: Chất – Trắc nghiệm (lớp 5)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải thành phần chính có trong đất?

a)

Chất khoáng

b)

Nước

c)

Đá

d)

Không khí

2.

Mùn được hình thành từ đâu?

a)

Xác động vật và thực vật phân hủy với sự tham gia của sinh vật trong đất

b)

Điều kiện hình thành đất

c)

Do việc xới đất và vun đất

d)

Quá trình bón phân và phân hủy xác động vật

3.

Hình nào dưới đây thể hiện nguyên nhân gây ô nhiễm đất do tự nhiên gây ra?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

4.

Hiện tượng trong hình dưới đây được gọi là gì?

a)

Đất bị nhiễm hóa chất

b)

Ô nhiễm không khí

c)

Ô nhiễm đất

d)

Ô nhiễm nguồn nước

5.

Chất nào dưới đây có thể hòa tan trong nước?

a)

Dầu

b)

Cát

c)

Đá sỏi

d)

Muối

6.

Hỗn hợp nào sau đây không phải là dung dịch?

a)

Nước đường

b)

Nước chanh (đã lọc hết tép và hạt) pha đường và nước sôi để nguội

c)

Nước bột sắn (pha sống)

d)

Cả 3 ý trên

7.

Chất nào dưới đây là chất rắn?

a)

Giọt nước

b)

Ô-xi

c)

Sỏi

d)

Mật ong

8.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Ô-xi

b)

Sỏi

c)

Miếng gỗ

d)

Mật ong

9.

Cho các hình dưới đây: Trường hợp nào trong các hình trên có sự biến đổi hóa học?

a)

Hình 4

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 1

10.

Đâu không phải là vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Giữ cho rễ cây bám chặt vào đất

b)

Giúp cho cây đứng vững

c)

Cung cấp các chất khoáng, mùn, không khí và nước

d)

Hấp thụ ánh sáng mặt trời

11.

Hoạt động nào sau đây không làm tăng vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Xới đất, nuôi giun đất

b)

Sử dụng các sinh vật có lợi để phân hủy chất hữu cơ tạo thành mùn

c)

Vun đất vào gốc cây

d)

Trồng cây theo phương pháp thủy canh

12.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn

b)

Nhiễm phèn

c)

Núi lửa phun trào

d)

Sử dụng phân bón hóa học

13.

Biện pháp phòng chống xói mòn đất nào dưới đây phù hợp với nguyên nhân gây xói mòn đất trong hình?

a)

Phủ xanh đất trống, đồi trọc

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Bảo vệ, phục hồi và trồng mới rừng

d)

Xử lí rác thải đúng quy định

14.

Hỗn hợp nào dưới đây chứa dung dịch?

a)

Hỗn hợp dầu và nước

b)

Hỗn hợp đường và nước

c)

Hỗn hợp đất và nước

d)

Hỗn hợp cát và nước

15.

Dung dịch là chất hòa tan bởi:

a)

Dầu ăn và nước

b)

Đường và nước

c)

Nước, đất và cát

d)

Cát và nước

16.

Chất tồn tại ở trạng thái rắn còn gọi là

a)

chất lỏng

b)

chất khí

c)

chất hơi

d)

chất rắn

17.

Chất tồn tại ở trạng thái lỏng còn gọi là

a)

chất lỏng

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

chất hơi

18.

Chất có thể bị biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác khi

a)

nhiệt độ phù hợp

b)

ở trạng thái lỏng

c)

ở trạng thái khí

d)

ở trạng thái rắn

19.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là

a)

điện

b)

mặt trời

c)

gió

d)

khí đốt tự nhiên

20.

Chất đốt tồn tại ở thể khí là

a)

ga

b)

xăng

c)

củi

d)

than

21.

Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động của con người trong hình dưới đây là gì?

a)

Lửa

b)

Mặt trời

c)

Thức ăn

d)

Gió

22.

Bộ phận của một mạch điện thắp sáng đơn giản trong hình dưới đây là gì?

a)

Dây dẫn.

b)

Khóa K (công tắc).

c)

Bóng đèn.

d)

Pin (nguồn điện).

23.

Cực dương của pin (nguồn điện) trong mạch điện thắp sáng đơn giản được kí hiệu là

a)

-

b)

+

c)

:

d)

*

24.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thước gỗ.

b)

Nhựa PVC.

c)

Thanh sắt.

d)

Giấy.

25.

Vật liệu nào dưới đây được sử dụng để bọc ngoài dây dẫn điện để cách điện?

a)

Bìa sách.

b)

Nhựa PVC.

c)

Bóng đèn.

d)

Pin.

26.

Khi phát hiện dây điện của đồ dùng điện trong nhà bị hỏng, em sẽ làm gì?

a)

Sử dụng tay để nối lại.

b)

Để yên và báo ngay cho người lớn.

c)

Kéo dây điện.

d)

Chạm vào chỗ bị hở.

27.

Nguồn năng lượng chất đốt trong hình dưới đây là gì?

a)

Cành cây khô.

b)

Rơm.

c)

Than đá.

d)

Dầu mỏ.

28.

Nguồn năng lượng chất đốt nào được minh họa qua hình dưới đây?

a)

Dầu mỏ.

b)

Than đá.

c)

Khí sinh học.

d)

Rơm.

29.

Năng lượng nước chảy không được dùng để:

a)

sản xuất điện.

b)

thả diều.

c)

đẩy thuyền buồm.

d)

làm quay bánh xe đưa nước lên cao.

30.

Năng lượng mặt trời được sử dụng để làm gì trong hình dưới đây?

a)

Chiếu sáng.

b)

Làm khô.

c)

Sưởi ấm.

d)

Đun nấu.

31.

Nguồn năng lượng cung cấp cho thực vật trong hình dưới đây là gì?

a)

Năng lượng gió.

b)

Năng lượng điện.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng nước chảy.

32.

Chọn phát biểu sai.

a)

Năng lượng điện để thắp sáng bóng đèn.

b)

Năng lượng điện để làm mát qua điều hòa.

c)

Năng lượng điện để đốt nóng bàn ủi.

d)

Năng lượng điện để làm mát ti vi.

33.

Chọn đáp án không thể hiện sự hoạt động nhờ sử dụng năng lượng nước chảy?

a)

Làm quay bánh xe đưa nước lên cao.

b)

Làm quay tua-bin của các máy phát điện.

c)

Dùng để chở hàng hóa xuôi dòng nước.

d)

Làm quay quạt máy.

34.

Ngoài việc sử dụng pin để cung cấp điện cho mạch điện thắp sáng đơn giản, người ta còn sử dụng một số nguồn điện nào?

a)

Dây dẫn nhôm.

b)

Đi-na-mô.

c)

Bóng đèn.

d)

Đèn pin.

35.

Cho hình ảnh và các phát biểu dưới đây: (1) Khi công tắc đóng (mạch điện kín), có dòng điện trong mạch điện. (2) Khi công tắc mở (mạch điện hở), không có dòng điện trong mạch điện. (3) Trong mạch điện, dây dẫn nối các bộ phận của mạch điện với nhau và không cho dòng điện đi qua. (4) Trong mạch điện, công tắc dùng để đóng, ngắt điện. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Vật dẫn điện là gì?

a)

Là vật cho dòng điện chạy qua.

b)

Là vật không cho dòng điện chạy qua.

c)

Là vật nối các dòng điện.

d)

Là vật chia đôi dòng điện.

37.

Bộ phận b trong hình dưới đây là gì?

a)

Vật cách điện.

b)

Vật dẫn điện.

c)

Vật cung cấp điện.

d)

Vật giảm điện.

38.

Vì sao người thợ điện cần đeo găng tay khi kiểm tra, sửa chữa điện?

a)

Để tránh bị nóng khi tiếp xúc với các bộ phận nhiệt đới của máy móc điện.

b)

Để tạo ra một lớp cách điện bảo vệ an toàn khi tiếp xúc với dòng điện.

c)

Để giữ cho tay sạch sẽ và không bị bẩn khi làm việc.

d)

Để tăng tính thẩm mỹ của quá trình làm việc.

39.

Cho các việc dưới đây: (1) Phơi quần áo trên dây điện. (2) Rút ổ cắm khỏi nguồn điện bằng cách cầm dây điện kéo. (3) Chơi thả diều dưới đường dây điện. (4) Báo cho thợ điện khi thấy có dây điện đứt. Có bao nhiêu việc không được làm để tránh tai nạn do điện gây ra?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

40.

Cho các việc dưới đây: (1) Vừa sạc điện thoại vừa gọi điện. (2) Dùng dao, kéo cắt ngang dây điện trong mạch điện. (3) Ngắt nguồn điện trước khi sửa chữa điện. (4) Dẫm chân lên dây điện. Có bao nhiêu việc không được làm để tránh tai nạn do điện gây ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Trong tự nhiên, than đá được hình thành chủ yếu từ đâu?

a)

Xác sinh vật bị vùi lấp dưới đất và phân hủy.

b)

Xác thực vật bị vùi lấp dưới đất và phân hủy.

c)

Các sinh vật chết đã biến đổi thành một chất lỏng đen quánh.

d)

Các sinh vật bị phân hủy, thường được tìm thấy cùng với than đá và dầu mỏ.

42.

Tại sao phải sử dụng các loại bếp và lò đốt có khối với hệ thống xử lí khí thải?

a)

Vì các chất đốt khi cháy đều sinh ra nhiều loại khí và chất độc hại.

b)

Vì dễ thuận lợi cho việc phát hiện có đám cháy.

c)

Vì để các chất dễ cháy khi gần lửa không gây ra cháy nổ.

d)

Vì để các chất dễ cháy đang thải ra môi trường.

43.

Trong tự nhiên, dầu mỏ được hình thành chủ yếu từ đâu?

a)

Xác thực vật bị vùi lấp dưới đất và phân hủy.

b)

Các sinh vật bị phân hủy, thường được tìm thấy cùng với than đá và dầu mỏ.

c)

Các sinh vật chết đã biến đổi thành một chất lỏng đen quánh.

d)

Xác sinh vật vùi lấp dưới đất và phân hủy.

44.

Năng lượng nào dưới đây không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng gió.

b)

Năng lượng nước chảy.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng hóa thạch.

45.

Loài hoa nào dưới đây thụ phấn nhờ gió?

a)

Hoa cà.

b)

Hoa hồng.

c)

Hoa ngô.

d)

Hoa sen.

46.

Bộ phận nào của hoa bí ngô được minh họa trong hình dưới đây?

a)

Nhị.

b)

Nhụy.

c)

Cuống hoa.

d)

Cánh hoa.

47.

Cơ quan sinh dục đực là

a)

Nhụy.

b)

Phôi.

c)

Hạt.

d)

Nhị.

48.

Hạt không gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Phôi.

b)

Thân.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Vỏ hạt.

49.

Giai đoạn nào dưới đây không phải là một giai đoạn phát triển chính của thực vật?

a)

Thụ phấn.

b)

Cây trưởng thành.

c)

Nảy mầm.

d)

Cây con.

50.

Loài động vật nào sau đây đẻ trứng:

a)

Ngựa.

b)

Gà.

c)

Chim.

d)

Gà và chim

51.

Dòng nào gồm những loài động vật đẻ con:

a)

Hổ, chó, voi, đà điểu.

b)

Đà điểu, gà, hươu, nai.

c)

Ếch, báo, sư tử, hổ.

d)

Hươu, bò, chuột, lợn.

52.

Nòng nọc ở vị trí số mấy trong hình?

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

53.

Nhộng ở vị trí số mấy trong hình?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Hình ảnh dưới đây minh họa vòng đời của động vật nào?

a)

Cá hồi.

b)

Vịt.

c)

Châu chấu.

d)

Ếch.

55.

Nhụy hoa không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Đầu nhụy.

b)

Noãn.

c)

Cánh hoa.

d)

Bầu nhụy.

56.

Hợp tử được tạo thành ở giai đoạn nào trong sự sinh sản của thực vật có hoa?

a)

Hình thành hạt.

b)

Thụ tinh.

c)

Hình thành quả.

d)

Thụ phấn.

57.

Hoa có chức năng gì đối với các loài thực vật có hoa?

a)

Sinh sản.

b)

Quang hợp.

c)

Vận chuyển nhựa cây.

d)

Hút nước và chất khoáng.

58.

Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng giai đoạn nảy mầm của cây con mọc lên từ hạt đậu?

a)

Hoa được thụ phấn, thụ tinh và tạo thành quả đậu.

b)

Cây ra hoa, tạo quả.

c)

Cây con phát triển ra nhiều lá, rễ mới.

d)

Rễ mầm mọc và đâm xuống đất.

59.

Hình ảnh dưới đây minh họa các bộ phận của hạt đậu. Bộ phận số 1 trong hình là gì?

a)

Chất dinh dưỡng dự trữ.

b)

Phôi.

c)

Noãn.

d)

Vỏ hạt.

60.

Mô tả nào phù hợp với hình ảnh dưới đây?

a)

Cá chép con mới nở.

b)

Cá chép cái đẻ trứng. Cá chép đực bơi theo tưới tinh trùng để thụ tinh cho trứng.

c)

Hợp tử phát triển thành phôi. Phôi phát triển trong trứng đã được thụ tinh.

d)

Trứng được thụ tinh tạo thành hợp tử.

61.

Cho các hình dưới đây: Sắp xếp các hình trên theo đúng thứ tự của sự sinh sản ở cá là

a)

c → e → a → b → d.

b)

d → e → a → b → c.

c)

c → a → e → b → d.

d)

d → a → e → b → c.

62.

Trong vòng đời của động vật nào dưới đây có hình dạng con non tương tự con trưởng thành?

a)

Muỗi.

b)

Gà.

c)

Châu chấu.

d)

Ếch.

63.

Cho các hình dưới đây: Ghép các hình trên tương ứng với các giai đoạn phát triển trong vòng đời của bướm.

a)

1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a.

b)

1 – d; 2 – c; 2 – b; 4 – a.

c)

1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a.

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.

64.

Chọn phát biểu sai về đặc điểm các hoa thụ phấn nhờ côn trùng.

a)

Màu sắc sặc sỡ.

b)

Cánh hoa nhỏ.

c)

Mật hoa thu hút côn trùng.

d)

Có mùi hương.

65.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa.

b)

Hoa đơn tính chỉ có nhị hoặc nhụy.

c)

Hoa lưỡng tính có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa.

d)

Cơ quan sinh dục được gọi là nhụy.

66.

Chọn đáp án sắp xếp đúng thứ tự các hình phù hợp với các giai đoạn phát triển của cây khoai tây bắt đầu từ thân (củ).

a)

a, b, c, d.

b)

c, a, d, b.

c)

c, a, b, d.

d)

a, c, b, d.

67.

Trong nông nghiệp, phương pháp nào thường được dùng để nhân giống nhanh các loài cây ăn quả như cam, chanh, bưởi,…?

a)

Phương pháp thuần chủng.

b)

Phương pháp chiết cành.

c)

Phương pháp lai tạo.

d)

Phương pháp nhân tạo.

68.

Cho các bước của phương pháp chiết cành dưới đây: 1. Cây chiết ra hoa, kết quả sớm và giữ được các đặc tính từ cây mẹ. 2. Sau một thời gian, khi rễ ở bầu chiết chuyển từ màu trắng non sang màu vàng ngà thì cành chiết được cắt rời khỏi cây mẹ để trồng xuống đất và phát triển thành cây mới. 3. Người ta cắt một khoanh lớp vỏ ở cành muốn chiết, cạo sạch lớp chất nhờn trên bề mặt gỗ rồi bôi đất vào vị trí đã bóc vỏ để cành chiết ra rễ ở mép vết cắt. Sắp xếp thứ tự các bước theo đúng thứ tự.

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 2.

c)

3, 1, 2.

d)

3, 2, 1.

69.

Mô tả nào phù hợp với hình ảnh dưới đây?

a)

Trứng được thụ tinh tạo thành hợp tử.

b)

Cá chép cái đẻ trứng. Cá chép đực bơi theo tưới tinh trùng để thụ tinh cho trứng.

c)

Hợp tử phát triển thành phôi. Phôi phát triển trong trứng đã được thụ tinh.

d)

Cá chép con mới nở.

70.

Cho các phát biểu dưới đây: (1) Chó mẹ mang thai và sinh ra chó con. Mỗi lứa, chó mẹ thường đẻ nhiều con. (2) Chúng được chó mẹ chăm sóc và nuôi dưỡng bằng sữa cho đến khi có thể tự tìm kiếm thức ăn. (3) Trứng sau khi được thụ tinh tạo thành hợp tử trong cơ thể chó mẹ và tiếp tục phát triển thành phôi. (4) Chó con lúc mới sinh ra còn yếu và có hình dạng giống như chó trưởng thành. Sắp xếp các phát biểu trên theo đúng thứ tự vòng đời của chó là

a)

(4), (1), (3), (2).

b)

(3), (1), (4), (2).

c)

(3), (1), (2), (4).

d)

(4), (1), (2), (3).

71.

Cho các phát biểu dưới đây: (1) Nòng nọc có chân phát triển thành ếch con với một mẫu đuôi nhỏ, hình dáng bên ngoài gần giống ếch trưởng thành. (2) Ở ếch, trứng đã được thụ tinh nở ra thành nòng nọc có đuôi, biết bơi. (3) Ếch con hoàn tất quá trình phát triển trở thành ếch trưởng thành, có khả năng sinh sản. (4) Nòng nọc tiếp tục phát triển, bắt đầu mọc ra hai chân trước và hai chân sau, đuôi ngắn lại. Sắp xếp các phát biểu trên theo đúng thứ tự vòng đời của ếch là

a)

(2), (4), (1), (3).

b)

(3), (4), (1), (2).

c)

(1), (4), (2), (3).

d)

(4), (2), (1), (3).