wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK1_CN4_PHÚ

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Câu 3: Trồng cây xanh góp phần (3)................ cho môi trường sống xung quanh.
a)
làm sạch không khí
b)
tăng nhiệt độ
c)
gây ô nhiễm
d)
làm khô đất
2.
Câu 4: Ngắm nhìn chậu cây nhỏ trên bàn học giúp mắt chúng ta được (4)................ sau giờ học.
a)
hoạt động
b)
mỏi hơn
c)
thư giãn
d)
căng thẳng
3.
Câu 5: Một số loại cây như sen còn có thể dùng làm (5)................ như hạt sen, ngó sen.
a)
vật liệu gỗ
b)
thực phẩm
c)
đồ gia dụng
d)
thuốc nhuộm
4.
Câu 6: Việc tặng hoa còn là một cách để thể hiện (6)................ và sự quan tâm đến người thân.
a)
tài sản
b)
tình cảm
c)
quyền lực
d)
kỹ năng
5.
Câu 7: (7)................ được mệnh danh là "nữ hoàng của các loài hoa" với thân có gai.
a)
Hoa cúc
b)
Hoa hồng
c)
Hoa mai
d)
Hoa đào
6.
Câu 8: Mỗi dịp Tết đến xuân về, người dân (8)................ thường trưng hoa mai vàng rực rỡ.
a)
miền Bắc
b)
vùng núi
c)
miền Nam
d)
miền Trung
7.
Câu 9: Ở miền Bắc, loại hoa hồng thắm không thể thiếu trong dịp Tết là (9).................
a)
hoa sen
b)
hoa đào
c)
hoa cúc
d)
hoa giấy
8.
Câu 10: Cây (10)................ có đặc điểm nổi bật là lá dài, cứng và có viền vàng xung quanh.
a)
thiết mộc lan
b)
lưỡi hổ
c)
xương rồng
d)
kim tiền
9.
Câu 11: Cây thiết mộc lan (cây phát tài) được tin rằng sẽ mang lại (11)................ cho gia chủ.
a)
sức khỏe
b)
may mắn
c)
niềm vui
d)
tiền bạc
10.
Câu 12: (12)................ là loài hoa đặc trưng của mùa thu với rất nhiều màu sắc khác nhau.
a)
Hoa phượng
b)
Hoa bằng lăng
c)
Hoa cúc
d)
Hoa mai
11.
Câu 13: Công việc quan trọng nhất cần làm mỗi ngày để cung cấp độ ẩm cho cây là (13).................
a)
bón phân
b)
tưới nước
c)
thay chậu
d)
cắt tỉa
12.
Câu 14: Thời điểm tưới nước cho cây tốt nhất là vào (14)................ hoặc chiều mát.
a)
buổi trưa
b)
sáng sớm
c)
đêm khuya
d)
bất cứ lúc nào
13.
Câu 15: Nếu thấy lá cây bị (15)................, rũ xuống, đó là dấu hiệu cây đang thiếu nước.
a)
xanh mướt
b)
héo
c)
đỏ rực
d)
sâu ăn
14.
Câu 16: Cần định kỳ (16)................ cành, lá già úa để tập trung dinh dưỡng nuôi các cành khỏe.
a)
tưới nước
b)
bón phân
c)
cắt tỉa
d)
xới đất
15.
Câu 17: Việc loại bỏ các bộ phận già úa của cây còn giúp phòng trừ (17).................
a)
nắng gắt
b)
thiếu nước
c)
sâu bệnh
d)
gió bão
16.
Câu 1: Bước đầu tiên của quy trình gieo hạt là tưới nước cho chậu.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Câu 2: Cần đổ đất đầy tràn miệng chậu để cây có nhiều dinh dưỡng.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Câu 3: Sau khi gieo hạt, cần lấp một lớp đất dày lên trên để bảo vệ hạt.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Câu 4: Tưới nước sau khi gieo giúp cung cấp độ ẩm cho hạt nảy mầm.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Câu 5: Nên đặt chậu cây vừa gieo hạt ở nơi có nắng gắt để hạt nảy mầm nhanh hơn.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Câu 6: Lợi ích duy nhất của hoa và cây cảnh là để trang trí.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Câu 7: Cây xanh giúp cung cấp ô-xy và làm cho không khí trong lành hơn.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Câu 8: Tặng hoa là một cách để thể hiện tình cảm.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Câu 9: Cây lúa và cây ngô là các loại cây cảnh phổ biến được trồng ở công viên.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Câu 10: Tất cả các bộ phận của hoa sen đều có thể dùng làm thức ăn.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Câu 1: Nước ở các (1)................, ao, biển... dưới tác động của nhiệt độ sẽ bay hơi.
a)
sông hồ
b)
mây
c)
mưa
d)
tuần hoàn
27.
Câu 2: Dưới tác động của nhiệt độ, nước sẽ (2)................ thành hơi nước bay lên cao.
a)
ngưng tụ
b)
bay hơi
c)
đóng băng
d)
tan chảy
28.
Câu 3: Hơi nước lên cao gặp lạnh sẽ (3)................ lại thành những hạt nước nhỏ li ti.
a)
bay hơi
b)
tan chảy
c)
ngưng tụ
d)
biến mất
29.
Câu 4: Những hạt nước nhỏ li ti ngưng tụ lại sẽ tạo thành các đám (4).................
a)
mưa
b)
sương mù
c)
sông hồ
d)
mây
30.
Câu 5: Khi các hạt nước lớn dần và rơi xuống đất sẽ tạo thành (5).................
a)
hơi nước
b)
mây
c)
mưa
d)
băng
31.
Câu 6: Quá trình lặp đi lặp lại tạo thành một vòng khép kín gọi là vòng (6)................ của nước.
a)
bay hơi
b)
ngưng tụ
c)
tuần hoàn
d)
chảy tràn
32.
Câu 7: Hoa và cây cảnh mang lại lợi ích giúp (7)................ nhà cửa, công viên trở nên sinh động.
a)
làm sạch
b)
bảo vệ
c)
xây dựng
d)
trang trí
33.
Câu 8: Cây xanh quang hợp, hấp thụ khí cacbonic và thải ra khí (8).................
a)
ni-tơ
b)
ô-xy
c)
hy-đrô
d)
mê-tan
34.
Câu 9: Việc trồng nhiều cây xanh góp phần quan trọng vào việc (9)................ môi trường sống.
a)
gây ô nhiễm
b)
làm sạch không khí
c)
tăng nhiệt độ
d)
làm khô đất
35.
Câu 10: Tặng hoa cho người khác là một cách tinh tế để thể hiện (10).................
a)
tài sản
b)
kiến thức
c)
tình cảm
d)
quyền lực
36.
Câu 11: Để chậu hoa luôn xanh tốt, công việc quan trọng cần làm mỗi ngày là (11).................
a)
bón phân
b)
thay chậu
c)
tưới nước
d)
mua cây mới
37.
Câu 12: Thời điểm lý tưởng nhất để tưới nước cho cây là vào (12)................ hoặc chiều mát.
a)
buổi trưa
b)
sáng sớm
c)
đêm muya
d)
bất kỳ lúc nào
38.
Câu 13: Nếu thấy lá cây bị (13)................, rũ xuống, đó là biểu hiện của việc thiếu nước.
a)
xanh mướt
b)
héo
c)
đỏ thắm
d)
cứng cáp
39.
Câu 14: Chúng ta cần định kỳ (14)................ các cành, lá già úa để cây phát triển tốt hơn.
a)
tưới nước
b)
bón phân
c)
xới đất
d)
cắt tỉa
40.
Câu 15: Việc loại bỏ các bộ phận già úa của cây còn giúp cây phòng trừ (15).................
a)
nắng gắt
b)
thiếu nước
c)
sâu bệnh
d)
gió bão
41.
Câu 1: Thí nghiệm nhúng cốc rỗng úp ngược vào nước thấy bọt khí nổi lên thể hiện tính chất nào của không khí?
a)
Không khí có thể bị nén lại.
b)
Không khí có ở xung quanh ta.
c)
Không khí không màu, không mùi, không vị.
d)
Không khí giãn ra khi nóng lên.
42.
Câu 2: Tại sao quả bóng bàn bị bẹp, khi nhúng vào nước nóng sẽ phồng trở lại?
a)
Do không khí có thể bị nén lại.
b)
Do không khí có ở khắp mọi nơi.
c)
Do không khí không màu, không vị.
d)
Do không khí giãn ra khi nóng lên.
43.
Câu 3: Việc dùng xi-lanh bịt một đầu và đẩy pít-tông giúp chứng minh điều gì?
a)
Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.
b)
Không khí không có hình dạng nhất định.
c)
Không khí không mùi và trong suốt.
d)
Không khí có ở trong mọi vật rỗng.
44.
Câu 4: Tính chất nào của không khí được thể hiện khi chúng ta có thể nhìn xuyên qua nó?
a)
Không khí có thể bị nén lại.
b)
Không khí có ở xung quanh ta.
c)
Không khí không màu, không mùi, không vị.
d)
Không khí giãn ra khi nóng lên.
45.
Câu 1: Mặt Trăng là một vật tự phát sáng.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Câu 2: Chúng ta nhìn thấy mọi vật xung quanh là nhờ có ánh sáng.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Câu 3: Ngọn nến đang cháy là một vật được chiếu sáng.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Câu 4: Ánh sáng Mặt Trời giúp cây cối quang hợp, tạo ra thức ăn và ô-xy.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Câu 5: Trong phòng tối, ta vẫn có thể nhìn thấy quyển sách vì mắt ta đã quen với bóng tối.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
Để làm cho tiếng trống kêu to hơn, em sẽ làm gì?
a)
Gõ nhẹ hơn vào mặt trống.
b)
Gõ mạnh hơn vào mặt trống.
c)
Bịt hai tai lại.
d)
Di chuyển ra xa cái trống.
51.
Câu 1: Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ được gọi là gì?
a)
Cân
b)
Thước kẻ
c)
Nhiệt kế
d)
Đồng hồ
52.
Câu 2: Vật nào sau đây là vật dẫn nhiệt tốt?
a)
Cái thìa bằng kim loại (nhôm, inox).
b)
Cái bát bằng sứ.
c)
Đôi đũa bằng gỗ.
d)
Cái cốc bằng nhựa.
53.
Câu 3: Tại sao quai xoong, nồi thường được làm bằng nhựa hoặc bọc nhựa?
a)
Để cho xoong, nồi đẹp hơn.
b)
Vì nhựa rẻ hơn kim loại.
c)
Vì nhựa là vật cách nhiệt, giúp ta không bị bỏng khi cầm.
d)
Vì nhựa nhẹ hơn.
54.
Câu 4: Khi một vật nóng lên, nhiệt độ của vật đó sẽ như thế nào?
a)
Tăng lên
b)
Giảm đi
c)
Không thay đổi
d)
Lúc tăng, lúc giảm
55.
Câu 1 (Hoa): Đặc điểm hoặc ý nghĩa tương ứng của Hoa hồng là gì?
a)
Biểu tượng Tết miền Nam.
b)
Nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc.
c)
"Nữ hoàng của các loài hoa", thân có gai.
d)
Lá dài, cứng, nhọn đầu, có viền vàng.
e)
Mang ý nghĩa may mắn, tài lộc.
56.
Câu 2 (Hoa): Ý nghĩa hoặc đặc điểm nào sau đây thuộc về Hoa mai?
a)
Biểu tượng Tết miền Nam.
b)
Nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc.
c)
"Nữ hoàng của các loài hoa", thân có gai.
d)
Lá dài, cứng, nhọn đầu, có viền vàng.
e)
Mang ý nghĩa may mắn, tài lộc.
57.
Câu 3 (Hoa): Hoa cúc có đặc điểm nổi bật nào?
a)
Biểu tượng Tết miền Nam.
b)
Nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc.
c)
"Nữ hoàng của các loài hoa", thân có gai.
d)
Lá dài, cứng, nhọn đầu, có viền vàng.
e)
Mang ý nghĩa may mắn, tài lộc.
58.
Câu 4 (Cây): Đặc điểm hình dáng của Cây lưỡi hổ là gì?
a)
Biểu tượng Tết miền Nam.
b)
Nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc.
c)
"Nữ hoàng của các loài hoa", thân có gai.
d)
Lá dài, cứng, nhọn đầu, có viền vàng.
e)
Mang ý nghĩa may mắn, tài lộc.
59.
Câu 5 (Cây): Cây thiết mộc lan mang ý nghĩa phong thủy nào?
a)
Biểu tượng Tết miền Nam.
b)
Nở vào mùa thu, có nhiều màu sắc.
c)
"Nữ hoàng của các loài hoa", thân có gai.
d)
Lá dài, cứng, nhọn đầu, có viền vàng.
e)
Mang ý nghĩa may mắn, tài lộc.
60.
Câu 6 (Vật liệu): Công dụng chính của Đất trồng là gì?
a)
Nhẹ, khó vỡ, nhiều màu sắc.
b)
Dụng cụ dùng để cung cấp nước.
c)
Giá thể phổ biến nhất, cung cấp môi trường cho rễ phát triển.
d)
Dụng cụ dùng để xúc đất, đào hố nhỏ.
e)
Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
61.
Câu 7 (Vật liệu): Phân bón có tác dụng gì đối với cây trồng?
a)
Nhẹ, khó vỡ, nhiều màu sắc.
b)
Dụng cụ dùng để cung cấp nước.
c)
Giá thể phổ biến nhất, cung cấp môi trường cho rễ phát triển.
d)
Dụng cụ dùng để xúc đất, đào hố nhỏ.
e)
Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
62.
Câu 8 (Dụng cụ): Bình tưới nước được sử dụng để làm gì?
a)
Nhẹ, khó vỡ, nhiều màu sắc.
b)
Dụng cụ dùng để cung cấp nước.
c)
Giá thể phổ biến nhất, cung cấp môi trường cho rễ phát triển.
d)
Dụng cụ dùng để xúc đất, đào hố nhỏ.
e)
Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
63.
Câu 9 (Dụng cụ): Công dụng của Xẻng nhỏ là gì?
a)
Nhẹ, khó vỡ, nhiều màu sắc.
b)
Dụng cụ dùng để cung cấp nước.
c)
Giá thể phổ biến nhất, cung cấp môi trường cho rễ phát triển.
d)
Dụng cụ dùng để xúc đất, đào hố nhỏ.
e)
Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
64.
Câu 10 (Vật dụng): Chậu nhựa có đặc điểm ưu việt nào?
a)
Nhẹ, khó vỡ, nhiều màu sắc.
b)
Dụng cụ dùng để cung cấp nước.
c)
Giá thể phổ biến nhất, cung cấp môi trường cho rễ phát triển.
d)
Dụng cụ dùng để xúc đất, đào hố nhỏ.
e)
Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây.
65.
Câu 11 (Không khí): Thí nghiệm nhúng cốc rỗng úp ngược vào nước chứng minh điều gì?
a)
Không khí có thể bị nén lại.
b)
Không khí có ở xung quanh ta.
c)
Không khí không màu, không mùi, không vị.
d)
Không khí giãn ra khi nóng lên.
66.
Câu 12 (Không khí): Tại sao quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên?
a)
Không khí có thể bị nén lại.
b)
Không khí có ở xung quanh ta.
c)
Không khí không màu, không mùi, không vị.
d)
Không khí giãn ra khi nóng lên.
67.
Câu 13 (Không khí): Việc dùng xi-lanh đẩy pít-tông thể hiện tính chất nào?
a)
Không khí có thể bị nén lại.
b)
Không khí có ở xung quanh ta.
c)
Không khí không màu, không mùi, không vị.
d)
Không khí giãn ra khi nóng lên.
68.
Câu 14 (Không khí): Việc nhìn xuyên qua không khí thể hiện tính chất nào?
a)
Không khí có thể bị nén lại.
b)
Không khí có ở xung quanh ta.
c)
Không khí không màu, không mùi, không vị.
d)
Không khí giãn ra khi nóng lên.
69.
Câu 15 (Nhiệt): Nhiệt kế là dụng cụ dùng để làm gì?
a)
Vật cách nhiệt, dùng làm quai nồi.
b)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
c)
Nhiệt độ tăng lên.
d)
Vật dẫn nhiệt tốt.
e)
Vật cách nhiệt.
70.
Câu 16 (Nhiệt): Thìa nhôm có tính chất nhiệt học nào?
a)
Vật cách nhiệt, dùng làm quai nồi.
b)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
c)
Nhiệt độ tăng lên.
d)
Vật dẫn nhiệt tốt.
e)
Vật cách nhiệt.
71.
Câu 17 (Nhiệt): Đũa gỗ thuộc nhóm vật liệu nào?
a)
Vật cách nhiệt, dùng làm quai nồi.
b)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
c)
Nhiệt độ tăng lên.
d)
Vật dẫn nhiệt tốt.
e)
Vật cách nhiệt.
72.
Câu 18 (Nhiệt): Nhựa thường được ứng dụng làm gì trong gia dụng?
a)
Vật cách nhiệt, dùng làm quai nồi.
b)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
c)
Nhiệt độ tăng lên.
d)
Vật dẫn nhiệt tốt.
e)
Vật cách nhiệt.
73.
Câu 19 (Nhiệt): Khi một vật nóng lên, điều gì sẽ xảy ra?
a)
Vật cách nhiệt, dùng làm quai nồi.
b)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
c)
Nhiệt độ tăng lên.
d)
Vật dẫn nhiệt tốt.
e)
Vật cách nhiệt.
74.
1. Nhiệt kế là:
a)
Vật dẫn nhiệt tốt.
b)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
c)
Nhiệt độ tăng lên.
d)
Vật cách nhiệt.
75.
2. Thìa nhôm là:
a)
Vật cách nhiệt.
b)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
c)
Nhiệt độ tăng lên.
d)
Vật dẫn nhiệt tốt.
76.
3. Đũa gỗ là:
a)
Vật dẫn nhiệt tốt.
b)
Nhiệt độ tăng lên.
c)
Vật cách nhiệt.
d)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
77.
4. Nhựa là:
a)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
b)
Vật cách nhiệt, thường dùng làm quai nồi.
c)
Nhiệt độ tăng lên.
d)
Vật dẫn nhiệt tốt.
78.
5. Vật nóng lên khi:
a)
Vật cách nhiệt.
b)
Vật dẫn nhiệt tốt.
c)
Nhiệt độ tăng lên.
d)
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
79.
1. Nguồn năng lượng nào được coi là vô tận và thân thiện nhất với môi trường?
a)
Than đá
b)
Dầu mỏ
c)
Mặt Trời
d)
Khí tự nhiên
80.
2. Con người sử dụng năng lượng gió để làm gì?
a)
Chạy thuyền buồm
b)
Làm quay tua-bin của nhà máy phát điện
c)
Thả diều
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
81.
3. Than đá, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi chung là gì?
a)
Năng lượng tái tạo
b)
Năng lượng hóa thạch
c)
Năng lượng sạch
d)
Năng lượng vô tận
82.
4. Tại sao cần phải sử dụng tiết kiệm các nguồn năng lượng như than đá, dầu mỏ?
a)
Vì chúng rất đắt tiền
b)
Vì chúng phải nhập khẩu từ nước ngoài
c)
Vì chúng không vô tận và sẽ cạn kiệt trong tương lai
d)
Vì việc khai thác chúng rất dễ dàng
83.
1. Mặt Trời là nguồn năng lượng hóa thạch.
a)
Đúng
b)
Sai
84.
2. Con người có thể sử dụng năng lượng gió để tạo ra điện.
a)
Đúng
b)
Sai
85.
3. Than đá, dầu mỏ là các nguồn năng lượng vô tận, không bao giờ cạn kiệt.
a)
Đúng
b)
Sai
86.
4. Chúng ta cần sử dụng tiết kiệm điện, nước để bảo vệ các nguồn năng lượng.
a)
Đúng
b)
Sai
87.
5. Năng lượng nước được dùng để chạy thuyền buồm.
a)
Đúng
b)
Sai
88.
1. Để sống và phát triển, thực vật cần những yếu tố nào?
a)
Nước, không khí, ánh sáng, nhiệt độ và chất khoáng.
b)
Chỉ cần nước và không khí.
c)
Chỉ cần đất và phân bón.
d)
Chỉ cần ánh sáng và nhiệt độ.
89.
2. Quá trình cây xanh sử dụng ánh sáng Mặt Trời để tổng hợp chất dinh dưỡng gọi là:
a)
Hô hấp
b)
Quang hợp
c)
Bay hơi
d)
Ngưng tụ
90.
3. Nếu trồng cây trong một chiếc hộp kín, không có ánh sáng, điều gì sẽ xảy ra?
a)
Cây vẫn phát triển bình thường.
b)
Cây sẽ bị vàng lá, yếu ớt và chết dần.
c)
Cây sẽ ra hoa rất đẹp.
d)
Cây sẽ mọc cao vút lên.
91.
4. Tại sao nông dân thường phải làm cỏ, vun xới đất cho cây trồng?
a)
Để cho vườn cây đẹp hơn.
b)
Để diệt cỏ dại và giúp rễ cây dễ hấp thụ nước, chất khoáng.
c)
Để có thêm cỏ cho trâu bò ăn.
d)
Để cho đất không bị khô.
92.
1. Mặt Trời là nguồn năng lượng...
a)
Tái tạo
b)
Hóa thạch
c)
Vô tận
d)
Thân thiện
93.
2. Con người có thể sử dụng năng lượng gió để tạo ra...
a)
Lửa
b)
Nhiệt
c)
Điện
d)
Nước
94.
3. Than đá, dầu mỏ là các nguồn năng lượng...
a)
Vô tận
b)
Không cạn kiệt
c)
Sẽ cạn kiệt
d)
Tái tạo
95.
4. Chúng ta cần sử dụng... điện, nước để bảo vệ các nguồn năng lượng.
a)
Lãng phí
b)
Tiết kiệm
c)
Thật nhiều
d)
Vừa đủ
96.
5. Năng lượng... được dùng để chạy thuyền buồm.
a)
Nước
b)
Gió
c)
Điện
d)
Mặt trời
97.
6. Thực vật cần các yếu tố gồm: (1)..., (2)..., (3)..., nhiệt độ và các (4)... có trong đất.
a)
Ánh sáng, nước, quang hợp, không khí
b)
Ánh sáng, nước, không khí, chất khoáng
c)
Héo úa, nước, không khí, chất khoáng
d)
Ánh sáng, nước, héo úa, chất khoáng
98.
7. Ánh sáng mặt trời giúp cây xanh thực hiện quá trình (5)... để tự tạo ra chất dinh dưỡng.
a)
Hô hấp
b)
Trao đổi chất
c)
Quang hợp
d)
Hút nước
99.
8. Nếu thiếu nước hoặc thiếu ánh sáng, cây xanh sẽ bị (6)..., vàng lá rồi chết.
a)
Tươi tốt
b)
Cao lớn
c)
Xanh mướt
d)
Héo úa
100.
Yếu tố nào dưới đây mà tất cả các loài động vật đều cần để duy trì sự sống?
a)
Thức ăn, nước uống, không khí và nơi ở.
b)
Chỉ cần thức ăn và nước uống.
c)
Chỉ cần không khí để thở.
d)
Chỉ cần nơi ở để trú ngụ.
101.
Con hổ thuộc nhóm động vật nào?
a)
Động vật ăn cỏ.
b)
Động vật ăn thịt.
c)
Động vật ăn tạp.
d)
Động vật ăn côn trùng.
102.
Tại sao cá phải sống dưới nước?
a)
Vì dưới nước mát hơn trên cạn.
b)
Vì cá không có chân để đi lại trên cạn.
c)
Vì cá thở bằng mang, chúng cần nước để lấy ô-xi hòa tan trong đó.
d)
Vì dưới nước có nhiều rong rêu.
103.
Việc làm nào sau đây thể hiện sự chăm sóc và bảo vệ động vật?
a)
Săn bắt thú rừng quý hiếm.
b)
Phá hoại tổ chim.
c)
Cho chó, mèo ăn uống đầy đủ và tiêm phòng dịch bệnh.
d)
Vứt rác thải nhựa ra sông, biển.
104.
Con trâu thuộc nhóm nào hoặc có đặc điểm gì?
a)
Cần nước để lấy ô-xi hòa tan
b)
Cần không khí, thức ăn, nước và nơi ở
c)
Cần được cho ăn và tiêm phòng đầy đủ
d)
Động vật ăn thịt
e)
Động vật ăn cỏ
105.
Con hổ thuộc nhóm động vật nào?
a)
Cần nước để lấy ô-xi hòa tan
b)
Cần không khí, thức ăn, nước và nơi ở
c)
Cần được cho ăn và tiêm phòng đầy đủ
d)
Động vật ăn thịt
e)
Động vật ăn cỏ
106.
Đặc điểm sinh tồn của con cá là gì?
a)
Cần nước để lấy ô-xi hòa tan
b)
Cần không khí, thức ăn, nước và nơi ở
c)
Cần được cho ăn và tiêm phòng đầy đủ
d)
Động vật ăn thịt
e)
Động vật ăn cỏ
107.
Nhu cầu sống cơ bản của động vật bao gồm những gì?
a)
Cần nước để lấy ô-xi hòa tan
b)
Cần không khí, thức ăn, nước và nơi ở
c)
Cần được cho ăn và tiêm phòng đầy đủ
d)
Động vật ăn thịt
e)
Động vật ăn cỏ
108.
Vật nuôi trong nhà cần được chăm sóc như thế nào?
a)
Cần nước để lấy ô-xi hòa tan
b)
Cần không khí, thức ăn, nước và nơi ở
c)
Cần được cho ăn và tiêm phòng đầy đủ
d)
Động vật ăn thịt
e)
Động vật ăn cỏ